1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra thpt môn toán (947)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = log5x tại điểm có hoành độ[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y= log5xtại điểm có hoành độ x= 5 là:

A y= x

5 ln 5− 1+ 1

5 ln 5 + 1 − 1

ln 5.

C y= x

5 ln 5−

1

5 ln 5 + 1

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A m ∈ (−1; 2) B m ∈ (0; 2) C m ≥ 0 D −1 < m < 7

2.

Câu 3 Một chất điểm chuyển động có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm số v(t)= 2t + 10(m/s) Tính quãng đường S mà chất điểm đó đi được sau 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động?

Câu 4 Cho số thực dươngm Tính I = Rm

0

dx

x2+ 3x + 2 theo m?

A I = ln( m+ 2

2m+ 2). B I = ln(

2m+ 2

m+ 2 ). C I = ln(

m+ 2

m+ 1). D I = ln(

m+ 1

m+ 2).

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 4z − 5 = 0 Bán kính R của (S) bằng bao nhiêu?

Câu 6 Tính I =R1

0

3

√ 7x+ 1dx

A I = 21

7 .

Câu 7 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp là:

√ 3a2b

√ 3ab2

12 .

√ 3b2− a2

2

q

b2− √3a2

Câu 8 Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số y =

x3+ 6x2+ mx − 2 đi qua điểm (11;1)?

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình 52x +3> −1 là

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x − 3y+ 5z − 2 = 0 Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?

A Q(4 ; 4 ; 2) B P(4 ; −1 ; 3) C N(1 ; 1 ; 7) D M(0 ; 0 ; 2).

Câu 11 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) : y = 4 − x2 và trục hoành quanh trục Ox

A V = 512π

3 .

Trang 2

Câu 12 Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M( 1; 0; 1) và N( 3; 2; −1) Đường thẳng

MN có phương trình tham số là

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có hai vectơ pháp tuyến là−→nPvà

−→

nQ Biết cosin góc giữa hai vectơ−→nP và−n→Qbằng −

√ 3

2 Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng.

Câu 14 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

(S BD) theo a

A. a

2

2.

Câu 15 Cho hàm số f (x)=

− 1

3x

2(2m+ 3)x2− (m2+ 3m)x +2

3

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−9; 9] để hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2)?

Câu 16 Nếu

6

R

1

f(x)= 2 vàR6

1

g(x)= −4 thìR6

1

( f (x)+ g(x)) bằng

Câu 17 Cho số phức z1= 3 + 2i, z2 = 2 − i Giá trị của biểu thức |z1+ z1z2|là

Câu 18 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 19 Cho số phức z thỏa (1 − 2i)z+ (1 + 3i)2= 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn số phức z ?

Câu 20 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 21 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số thực không âm B Mô-đun của số phức z là số phức.

C Mô-đun của số phức z là số thực dương D Mô-đun của số phức z là số thực.

Câu 22 Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R), trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng?

A z − z = 2a B z · z = a2− b2 C |z2|= |z|2 D z+ z = 2bi

Câu 23 Số phức z= (1+ i)2017

21008i có phần thực hơn phần ảo bao nhiêu đơn vị?

Câu 24 Tính mô-đun của số phức z thỏa mãn z(2 − i)+ 13i = 1

A |z|=

34

√ 34

3 . D |z|= 34

Câu 25 Cho P= 1 + i + i2+ i3+ · · · + i2017 Đâu là phương án chính xác?

Câu 26 Cho cấp số nhân (un) với u1= 2 và công bội q = 1

2 Giá trị của u3 bằng

A. 1

7

1

4.

Trang 3

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 6z+ 1 = 0 Tâm của (S ) có tọa độ là

A (−2; −4; −6) B (1; 2; 3) C (−1; −2; −3) D (2; 4; 6).

Câu 28 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãnlog3(x2+ y2+ x) + log2(x2+ y2) ≤ log3x+ log2(x2+

y2+ 24x)?

Câu 29 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπ là:

A y′= πxπ B y′ = π1xπ−1 C y′ = πxπ−1 D y′ = xπ−1

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

A. 1

11

Câu 31 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 32 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 33 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = −x4+ 6x2+ mx có ba điểm cực trị?

Câu 34 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 35 Biết rằng |z1+ z2|= 3 và |z1|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của |z2|?

1

2.

Câu 36 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 7

√ 2

√ 2

√ 5

√ 6

2 .

Câu 37 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1

2 < |z| < 3

5

2 < |z| < 7

2. C 2 < |z| <

5

3

2 < |z| < 2

Câu 38 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 40 Cho z1, z2, z3 là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Trang 4

Câu 42 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P =

3

√ 2

2 .

Câu 43 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2 − 5x + m) > log3(x − 2) có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng

Câu 44 Cho tam giác nhọn ABC, biết rằng khi quay tam giác này quanh các cạnh AB, BC, CA ta lần

lượt được các hình tròn xoay có thể tích là 672π, 3136π

9408π

13 .Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 45 Hình chópS ABC có đáy là tam giác vuông tại B có AB= a, AC = 2a, S A vuông góc với mặt phẳng đáy, S A= 2a Gọi φ là góc tạo bởi hai mặt phẳng (S AC), (S BC) Tính cos φ =?

A. 1

√ 3

√ 3

√ 15

5 .

Câu 46 Biết F(x)= x2là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên R Giá trị của

3

R

1

[1+ f (x)]dx bằng

A. 26

32

Câu 47 Số phức z= 2 − 3i có phần ảo là

Câu 48 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y= (x − 2)2, y= 0, x = 0, x = 2 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quạnh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A V = 32

5 .

Câu 49 Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là

30

Câu 50 Cho hàm số y= f (x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt

A m > −4 B −4 ≤ m < −3 C −4 < m < −3 D −4 < m ≤ −3.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 11:25