Trang | 8 Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giá[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Năm học 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 10 Thời gian: 60 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1 Cho tập hợp A0;1; 2;3; 4 Chọn khẳng định sai
A A
B 1; 2; 4 A
C 1;0;1 A
D 0A
Câu 2 Cho mệnh đề P(x): “ 2
” Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x)
B “Không tồn tại 2
xR x x ”
Câu 3 Cho tập hợp 1;
2
Khi đó tập hợp C A là: R
A R
B ; 1
2
C ; 1
2
D
Câu 4 Tìm tập xác định của hàm số y = 2 1
3
x
A R
B ;1
C R\ {1 }
Trang 2D {1}
Câu 5 Số nghiệm của phương trình 2
x x là bao nhiêu?
A 1 nghiệm
B 3 nghiệm
C 0 nghiệm
D 2 nghiệm
Câu 6 Cho hàm số 4 2
y f x x x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A y f x là hàm số không chẵn và không lẻ
B y f x là hàm số chẵn trên R
C y f x là hàm số lẻ trên R
D y f x là hàm số vừa chẵn vừa lẻ trên R
Câu 7 Hàm sốy 2x10 là hàm số nào sau đây?
y
y
2 10, 5
y
y
Câu 8 Cho hàm số y 3x24x3 có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là đường thẳng có phương
trình:
A 4
3
x
3
x
C 2
3
x
3
x
Câu 9 Cho hàm số yx24x3, khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 3A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 và nghịch biến trên khoảng 2;
B Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 và đồng biến trên khoảng 1;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 và đồng biến trên khoảng 8;
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 và đồng biến trên khoảng 2;
Câu 10 Trong hệ trục O i j; ; , tọa độ của vectơ i j là:
A (-1; 1)
B (0; 1)
C (1; 0)
D (1; 1)
Câu 11 Cho ABCD là hình bình hành có A(1;3), B(-2;0), C(2;-1) Toạ độ điểm D là:
A (5;2)
B (4;-17)
C (4;-1)
D (2;2)
Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(5; 2), B(10; 8) Tọa độ của vectơ AB là:
A (2; 4)
B (5; 6)
C (5; 10)
D (-5; -6)
Câu 13 Trong mp Oxy, cho a(1; 2) , b (3; 4), c(5; 1) Toạ độ vectơ u 2.a b c là:
A (0; - 1)
B ( - 1;0)
C (1;0)
D (0;1)
Câu 14 Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A(2; 3), (4;1) B , trọng tâm G( 4; 2) Khi đó tọa độ điểm
C là:
A 2; 0
3
B (-18;8)
C (-6;4)
D (-10;10)
Trang 4Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ , cho A(1;0), (0;3), ( 3; 5)B C Tìm tọa độ của điểm M thuộc
trục Ox sao cho 2MA3MB2MC nhỏ nhất
A M( 4;5)
B M( 0; 4)
C M( -4; 0)
D M( 2; 3)
II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x2 2x3
b) Tìm m để phương trình: 2 2
x mx m m có hai nghiệm x x sao cho biểu thức 1; 2
1 2 4 1 2
T x x x x nhỏ nhất
Câu 2 ( 3 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2x 1 3x4
b) 2x24x 9 x 1
x x x x
Câu 3 (2 điểm)
a) Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng: AB CD AD BC
b) Cho DABC có trọng tâm G Gọi M, N là các điểm xác định bởi AM 2AB, 2
5
AN AC Chứng minh rằng: M, N, G thẳng hàng
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
II PHẦN TỰ LUẬN
1
(2 điểm)
a) +Tập xác định DR +Bảng biến thiên:
+ Vẽ đồ thị hàm số + Đỉnh I1; 4 + Trục đối xứng x 1
+ Giao với trục tung A 0;3 + Giao với trục hoành tại B 1;0 ;B 3;0
Để phương trình có nghiệm thì: 0 2 1 0 1
2
1
b) Ta có: m2m22m 1 2m1 1
Trang 6Để phương trình có 2 nghiệm 2 1 0 1
2
Với 1
2
m theo định lí Viét ta có 1 2 2
1 2
2
1 2 4 1 2
suy ra
2
T f m m m BBT:
Dựa vào BBT của f m trên 1;
2
ta tìm được GTNN của T bằng
11 4
khi 1
2
Vậy min 11 1
2
( 3 điểm)
a) Nếu 1
2
x : Phương trình (1) trở thành 2x 1 3x 4 x 3 (t/m 1
2
x )
Vậy x3 là một nghiệm của phương trình (1)
Nếu 1
2
x : Phương trình (1) trở thành 2x 1 3x 4 x 1(không
thỏa mãn 1
2
x )
Vậy x1 không là nghiệm của phương trình (1) Kết luận: Tập nghiệm S 3
1
Trang 7
2 2
2
1 0
1
2 4
x
x
x tm x
Kết luận: Nghiệm của phương trình là x2; x4 c) Đặt 2
2 3
Phương trình trở thành 2
x t t x
2
Ta xem 1 như là phương trình bậc hai với n là t và x là tham số, lúc đó:
2
1 2
2 2
t
ới 2
ới 2
2
ậy nghiệm của phương trình là x 1 2
1
3
(2 điểm)
b) AM 2AB GMGA2GB2GA GM 2GB GA
2 5
5GN 2GC 3GA
5
GM GN 2GB GA + 2GC3GA = 2GA2GB 2GC = 0
5
Vậy G, M, N thẳng hàng
1
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ ăn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HL đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ ăn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí