- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT SƠN DƯƠNG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Năm học 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 11 Thời gian: 60 phút
A Phần trắc nghiệm: (Học sinh lựa chọn phương án trả lời rồi điền các chữ A, B, C, D vào bảng sau)
Câu 1: Nghiệm của phương trình cosx = 1 là:
A ,k B ,k C ,k D ,k
Câu 2: Điều kiện xác định của hàm số ycotx là:
x k k
Câu 3: Nghiệm của phương trình cos3xcosx là:
A ,k B
2
2 2
x k
k
C.xk2 k D
2
x k
Câu 4: Tìm tập xác định của hàm số
2
cot
sin 1
x y
x
2
DR k k Z
C.D R\ 2 k 2 .
D D R\ 2 k2 ;k .
Câu 5: Nghiệm dương nhỏ nhất của pt 2sinx 2sin 2x0là:
4
B
4
C
3
D x
Câu 6: Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , ysin4 xcos4 x trên Tính giá trị M n
A 1
2 B
3
2
x k
2
xk
2
x k
2
x k
4
x k
xk
2
xk
Trang 2Câu 7: Tính tổng S C n0C n1C n2 C n n
A S 2n1 B S 2 n C S 2 n1 D S 2n 1
Câu 8: Với nN* mệnh đề nào dưới đây sai ?
A P n n!. B ! (1 )
( )!
k n
n
n k
!( )!
k
n
n
k n k
D ! (0 ).
C k A k n
Câu 9: Cho 5 chữ số 1, 2,3, 4,5. Từ 5 chữ số này ta lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác
nhau?
A 120 B 60 C 30 D 40
Câu 10: Xét phép thử “Xếp 3 bạn nam và 3 bạn nữ theo đội hình hàng ngang sao cho nam nữ xen kẽ
nhau” Khi đó không gian mẫu là:
A 6 B 6! C (3!)2 D 2 (3!)2
Câu 11: Cho dãy số Un với
1
n Un n
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Năm số hạng đầu của dãy là : 1; 2; 3; 5; 5
C Là dãy số tăng
B 5 số số hạng đầu của dãy là : 1; 2; 3; 4; 5
2 3 4 5 6
D Bị chặn dưới bởi 1
Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Dãy số 1; 0; ;1; ; 1 3
là một cấp số cộng: 1 1, 1
u d
B Dãy số 1 1; 2; 13;
2 2 2 là một cấp số cộng: 1
,
u d
C Dãy số : –2; –2; –2; –2;… là cấp số cộng u1 2, d 0
D Dãy số: 0,1;0, 01;0, 001;0, 0001 không phải là một cấp số cộng
Câu 13: Cho một cấp số cộng có u1 3;u6 27 Tìm d?
A d5 B d 7 C d 6 D d 8
Câu 14: Xác định x để 3 số: 1–x; x2; 1+x lập thành một cấp số cộng?
A x 3 B x 2 C x 1 D x0
Câu 15: Trong mặt phẳng cho vectơ v Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M' được gọi là
phép tịnh tiến theo vectơ v nếu thỏa mãn:
Trang 3Câu 16: Cho phép vị tự V I k; Mệnh đề nào sau đây sai?
A V I;1 là phép đồng nhất B V I k; biến tâm I thành chính nó
C V I k; biến gốc tọa độ O thành chính nó D VI; 1 là phép đối xứng tâm I
Câu 17: Ảnh của đường thẳng d: 2x5y 3 0 qua phép vị tự tâm O tỉ số k 3 là
A 2x 5y 9 0 B 2x 5y 9 0
C 2x3y 9 0 D 2x 3y 9 0
Câu 18: Ảnh của đường tròn 2 2
C x y qua phép vị tự tâm O tỉ số k2 là
C x y
C x y D 2 2
C x y
Câu 19: Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng Hình tạo bởi 4 điểm trên là hình có bao nhiêu
mặt?
A 6 B 4 C 3 D 2
Câu 20: Cho đường thẳng a và mặt phẳng P trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối của a
và P ?
A 2 B 3 C 1 D 4
B Phần tự luận
Câu 21 (1,5 điểm) Giải các phương trình
a) 3 3 tanx0 b) sin2x– sinx2 c) sin2 x 3sin cosx x1
Câu 22 (2,0 điểm)
a) Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu Tính xác suất để được 3 quả cầu khác màu nhau
b) Tìm hệ số chứa x5 trong khai khai triển nhị thức 2 33
n
x x
biết n thoả mãn
10
c) Chứng minh rằng với mọi nN* thì n32n chia hết cho 3
Câu 23 (1,5 điểm)
a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x3y 5 0 và v1; 3 Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép tịnh tiếnT v
b) Cho hình chóp S ABCD , đáyABCD là hình bình hành Gọi I J, lần lượt là trọng tâm của các tam giác
SAB, SAD, M là trung điểm của CD Xác định thiết diện của chóp với mặt phẳng IJM
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A Trắc nghiệm
11B 12B 13C 14C 15D 16C 17A 18B 19B 20B
B Tự luận
21
(1,5đ)
a) a) 3 3 tanx0
3 tan
3
; 6
x
x k k
b) sin2x– sinx2
2
sin x sinx 2 0
Đặt
2
u
2
c)
1
cos 0 s
c
;
;
t
cos 1 sin cos os 0
3
3 s
6
in os 0
x
x
k
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
a 0,5
a) Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu Tính xác suất để được 3 quả cầu khác màu nhau
Gọi A là biến cố lấy ra 3 quả cầu khác màu nhau
5 4 3 60; n 12 220
60 3
220 11
P A
0,25
0,25
Trang 522
b 1,0
b) Tìm hệ số chứa x5 trong khai khai triển nhị thức 2 33
n
x x
biết n thoả mãn
10
A A
Ta có :
10
6 ! 5 !
Xét số hạng thứ k1 trong khai triển của nhị thức 2 33
n
x x
là :
3
3
k
x
Với số hạng chứa 5
x ta có: 30 5 k 5 k 5 hệ số của 5
x là:
15
0,25
0,25
0,25
0,25
c 0,5
c) Chứng minh rằng với mọi nN* thì n32n chia hết cho 3
Xét dãy số U n n32n Với n1: U13 3 Với nk giả sử U k k32k 3 ta cần chứng minh 3
k
U k k Thật vậy theo giả thiết quy nạp ta có:
k
U k k
Vậy: U n n32n 3
0,25
0,25
23
a
a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình
2x3y 5 0 và v1; 3 Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của d qua phép tịnh tiếnT v
Ta có : M1;1d gọi M x y; T M v Md
Và M 1 1;1 3 0; 2 / /
d ddcó vectơ pháp tuyến là:n2; 3
d
có phương trình:2x 0 3 y2 0 2x3y 6 0 Vậy d: 2x3y 6 0
0,5
0,5
Trang 6b
b) Cho hình chóp S ABCD , đáyABCD là hình bình hành Gọi I J, lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB, SAD, M là trung điểm của CD Xác định thiết diện của chóp với mặt phẳng IJM
Gọi O là trung điểm AB, N là trung điểm của AD Gọi LAMON G, SLIJ F, MGSAMFIJM
,
HFISD KFJSB Gọi O N, lần lượt là trung điểm của AB AD,
2
3
Gọi PCDIJMMP/ /ON Vậy thiết diện là hình ngũ giác MPKFH
0,25
0,25
P
K
H
F
G
L
M
J
O I
N
B
A
S
Trang 7Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí