1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra thpt môn toán (806)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Hàm số nào sau đây không có cực trị? A y = cos x B y = x4 + 3x2 + 2 C y[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Hàm số nào sau đây không có cực trị?

Câu 2 Kết quả nào đúng?

A.R sin2xcos x= cos2x sin x + C B. R sin2xcos x= sin3x

C.R sin2xcos x= −cos2x sin x + C D.R sin2xcos x= −sin3x

Câu 3 Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số y =

x3+ 6x2+ mx − 2 đi qua điểm (11;1)?

Câu 4 Cho hình chóp đều S ABCcó cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp là:

A VS.ABC =

√ 3a2b

2

q

b2− √3a2

C VS.ABC =

√ 3ab2

√ 3b2− a2

Câu 5 Một mặt cầu có diện tích bằng 4πR2thì thể tích của khối cầu đó là

4πR3

Câu 6 Cho số thực dươngm Tính I =

m

R

0

dx

x2+ 3x + 2 theo m?

A I = ln(2m+ 2

m+ 2 ). B I = ln(

m+ 1

m+ 2). C I = ln(

m+ 2

m+ 1). D I = ln(

m+ 2 2m+ 2).

Câu 7 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

A y= √x2+ x + 1 − √x2− x+ 1 B y= x4+ 3x2+ 2

Câu 8 Trong các hình nón (ℵ) nội tiếp mặt cầu (S ) bán kính R = 3

2, ((ℵ) có đỉnh thuộc (S ) và đáy

là đường tròn nằm hoàn toàn trên (S )), hãy tìm diện tích xung quanh của (ℵ) khi thể tích của (ℵ)lớn nhất

A. 4

√ 3π

Câu 9 Điểm M trong hình vẽ bên dưới biểu thị cho số phức Khi đó số phức w= 4z là

Câu 10 Cho hàm số f (x)=

− 1

3x

3+ 1

2(2m+ 3)x2− (m2+ 3m)x + 2

3

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−9; 9] để hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2)?

Câu 11 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) : x − 2y+ 3z − 1 = 0 Một véc tơ pháp tuyến của (P) là

A.→−n = (1; 3; −2) B.→−n = (1; −2; −1) C.→−n = (1; 2; 3) D.→−n = (1; −2; 3)

Trang 2

Câu 12 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Số giá trị nguyên của tham số m để phương f (x+ m) = m có ba nghiệm phân biệt?

Câu 13 Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a; 2a;3a bằng

Câu 14 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn log4(9x2 + 16y2 + 112y) + log3(9x2 + 16y2) < log4y+ log3(684x2+ 1216y2+ 720y)?

Câu 15 Cho đa giac đêu 12 đinh Chon ngâu nhiên 3 đinh trong 12 đinh cua đa giac Xac suât đê 3đinh

đươc chon tao thanh tam giac đêu la

A P = 1

14.

Câu 16 Cho hai số phức u, v thỏa mãn

u

= v

= 10 và

3u − 4v

= 50 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

4u+ 3v − 8 + 6i

Câu 17 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 18 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= −21009 B (1+ i)2018 = 21009 C (1+ i)2018 = −21009i D (1+ i)2018 = 21009i

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn (2+ i)z + 2(1+ 2i)

1+ i = 7 + 8i Mô-đun của số phức w = z + i + 1 là

Câu 20 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số thực không âm B Mô-đun của số phức z là số phức.

C Mô-đun của số phức z là số thực dương D Mô-đun của số phức z là số thực.

Câu 21 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là3 và phần ảo là 2 B Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.

C Phần thực là−3 và phần ảo là −2i D Phần thực là −3 và phần ảo là−2.

Câu 22 Cho z là một số phức Xét các mệnh đề sau :

I Nếu z= z thì z là số thực

II Mô-đun của z bằng độ dài đoạnOM, với O là gốc tọa độ và M là điểm biểu diễn của số phức z III |z|= √z · z

Câu 23 Cho số phức z1= 3 + 2i, z2 = 2 − i Giá trị của biểu thức |z1+ z1z2|là

Câu 24 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 25 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 26 Cho tập hợp A có 15 phần tử Số tập con gồm hai phần tử của A bằng

Câu 27 NếuR2

0 f(x)= 4 thì R02[1

2f(x) − 2] bằng

Trang 3

Câu 28 Xét các số phức z thỏa mãn

z2− 3 − 4i

= 2

z Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

z

Giá trị của M2+ m2bằng

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (−1; 2; 3) B (1; 2; −3) C (1; −2; 3) D (−1; −2; −3).

Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình 2x +1< 4 là

Câu 31 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f (x)+x f′

(x)= 4x3+4x+2, ∀x ∈ R Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f (x) và y = f′

(x) bằng

A. 4

5

1

1

2.

Câu 32 Cho khối nón có đỉnh S , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π

3 Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB= 12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (S AB) bằng

5

√ 2

Câu 33 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên Giá trị cực đại của hàm số

đã cho là

Câu 34 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 35 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và

z2 = 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|

A T = 4√13 B T = 2

√ 85

√ 97

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 37 Cho z1, z2, z3 là các số phức thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A |z1+ z2+ z3| , |z1z2+ z2z3+ z3z1| B |z1+ z2+ z3|= |z1z2+ z2z3+ z3z1|

C |z1+ z2+ z3|> |z1z2+ z2z3+ z3z1| D |z1+ z2+ z3|< |z1z2+ z2z3+ z3z1|

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn1 −

√ 5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 3

2 < |z| < 3 B 3 < |z| < 5 C. 1

2 < |z| < 2 D. 5

2 < |z| < 4

Câu 39 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

1 + z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 40 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

A |z|= 1

Câu 41 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

3

√ 2

Trang 4

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M= |z + 1 − i| là

Câu 43 Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′có cạnh BC= 2a, góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A′

BC)bằng

600Biết diện tích của tam giác∆A′

BC bằng 2a2Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′

B′C′

A V = a3

3

Câu 44 Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S ) : (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 3)2 = 9 là:

A I(1; −2; 3); R = 3 B I(1; 2; 3); R= 3 C I(−1; 2; −3); R = 3 D I(1; 2; −3); R = 3.

Câu 45 Cho cấp số nhân (un) với u1= −1

2; u7= −32 Tìm q?

2.

Câu 46 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên S A vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết S A= 3a, tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A V = a3

Câu 47 Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng

Câu 48 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2 − 5x + m) > log3(x − 2) có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng

Câu 49 Đường thẳng (∆) : x −1

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A (1; −2; 0) B (3; −1; −1) C A(−1; 2; 0) D (−1; −3; 1).

Câu 50 Cho đường thẳng∆ đi qua điểm M(2; 0; −1) và có véctơ chỉ phương −→a = (4; −6; 2) Phương trình tham số của đường thẳng∆ là

A x= 2 + 2ty = −3tz = −1 + t B x= −2 + 4ty = −6tz = 1 + 2t

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 11:18