1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra thpt môn toán (810)

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Số nghiệm của phương trình 9x + 5 3x − 6 = 0 là A 0 B 4 C 2 D 1 Câu 2 Bấ[.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Số nghiệm của phương trình 9x+ 5.3x

− 6= 0 là

Câu 2 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

A (√3 − 1)e < (√3 − 1)π B 3−e > 2−e

Câu 3 Tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y = log3(x2+ x + 1) + 2x3 cắt đồ thị hàm

số y= 3x2+ log3x+ m là:

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; −3; −1), N(2; −1; 1) Tìm tọa độ điểm E thuộc

trục tung sao cho tam giác MNEcân tại E

A (0; 6; 0) B (−2; 0; 0) C (0; −2; 0) D (0; 2; 0).

Câu 5 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là trục đối xứng?

Câu 6 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

C y= √x2+ x + 1 − √x2− x+ 1 D y= x2

Câu 7 Khối trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và bằng Rthì thể tích của nó bằng

Câu 8 Cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng tạo với trục của nó một góc nhọn ta được

A Đường elip B Đường parabol C Đường tròn D Đường hypebol.

Câu 9 Choa,b là các số dương, a , 1sao cho logab= 2, giá trị của loga(a3b) bằng

Câu 10 Cho đa giac đêu 12 đinh Chon ngâu nhiên 3 đinh trong 12 đinh cua đa giac Xac suât đê 3đinh

đươc chon tao thanh tam giac đêu la

A P= 1

220.

Câu 11 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) : y = 4 − x2 và trục hoành quanh trục Ox

A V = 22π

5.

Câu 12 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AB = a, S A⊥(ABCD) và S A = 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. a

3

3

3

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình 52x +3> −1 là

Câu 14 Có bao nhiêu số nguyên ysao cho ứng với mỗi số nguyên ycó tối đa 100 số nguyên xthỏa mãn

3y−2x ≥ log5(x+ y2)?

Trang 2

Câu 15 Đạo hàm của hàm số y= (2x + 1)−

1

3 trên tập xác định là

A (2x+ 1)−

1

1

3 ln(2x+ 1)

C −2

3(2x+ 1)−

4

3(2x+ 1)−

4

3

Câu 16 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số giá trị nguyên của tham số m để phương f (x+ m) = m có ba nghiệm phân biệt?

Câu 17 Cho số phức z thỏa 25

1+ i +

1 (2 − i)2 Khi đó phần ảo của z bằng bao nhiêu?

Câu 18 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 20 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 21 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2

z1

Câu 22 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 23 Số phức z= (1+ i)2017

21008i có phần thực hơn phần ảo bao nhiêu đơn vị?

Câu 24 Cho số phức z1= 3 + 2i, z2 = 2 − i Giá trị của biểu thức |z1+ z1z2|là

Câu 25 Mô-đun của số phức z= (1+ i)(2 − i)

Câu 26 Cho mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu S (O; R) Gọi d là khoảng cách từ O đến (P) Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (1; 2; −3) B (−1; 2; 3) C (−1; −2; −3) D (1; −2; 3).

Câu 28 Cho khối nón có đỉnh S , chiều cao bằng 8 và thể tích bằng 800π

3 Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho AB= 12, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng (S AB) bằng

5 .

Trang 3

Câu 29 NếuR2

0 f(x)= 4 thì R2

0[1

2f(x) − 2] bằng

Câu 30 Cho hình nón có đường kính đáy 2r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh của hình nón

đã cho bằng

A. 2

Câu 31 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

−1 = z+ 3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A P(1; 2; 3) B M(2; −1; −2) C Q(1; 2; −3) D N(2; 1; 2).

Câu 32 Cho hàm số f (x)= cosx + x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.R f(x)= −sinx + x2

C.R f(x)= sinx + x2

Câu 33 ChoR 1

x dx= F(x) + C Khẳng định nào dưới đây đúng?

A F′(x)= lnx B F′(x)= 1

(x)= −1

x2 D F′(x)= 2

x2

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 2 B |w|min= 1

2. C |w|min = 1 D |w|min = 3

2.

Câu 35 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2

√ 2

3 . B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2√2

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 8

3. D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 1

Câu 36 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

2.

Câu 37 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3

1

2 < |z| < 3

2. C |z| <

1

2. D |z| > 2.

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M = |z + 1 − i| là

Câu 39 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức

P= |z1+ z2|

A P=

3

√ 2

Câu 40 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và

z2 = 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|

A T = 2√13 B T = 4√13 C T = 2

√ 85

√ 97

Trang 4

Câu 41 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2+ 4| = 2|z| Đặt P= 8(b2− a2) − 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P =

|z|2− 22 B P =

|z|2− 42 C P= (|z| − 2)2 D P= (|z| − 4)2

Câu 42 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1 + 1

z2 = 1

z1+ z2

Tính giá trị biểu thức P=

z1

z2

+

z2

z1

A. 3

2

1

√ 2

Câu 43 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn các số phức z thoả mãn

z+ 4 − 8i

= 2√5

là đường tròn có phương trình:

A (x − 4)2+ (y + 8)2 = 2√5 B (x − 4)2+ (y + 8)2 = 20

C (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 2√5 D (x+ 4)2+ (y − 8)2 = 20

Câu 44 Tìm đạo hàm của hàm số: y= (x2+ 1)

3 2

A. 3

2(2x)

1

2(x

2+ 1)

1

2 C 3x(x2+ 1)

1

4x

−1

4

Câu 45 Cho mặt phẳng (α) : 2x − 3y − 4z+ 1 = 0 Khi đó, một véctơ pháp tuyến của (α)?

A.→−n = (2; −3; 4) B.→−n = (2; 3; −4) C.→−n = (−2; 3; 1) D.→−n = (−2; 3; 4)

Câu 46 Một hình trụ có bán kính đáy r = a, độ dài đường sinh l = 2a Tính diện tích xung quanh của hình trụ

Câu 47 Tính đạo hàm của hàm số y= 2023x

A y′ = 2023x

ln x C y′ = x.2023x−1 D y′ = 2023x

ln 2023

Câu 48 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 49 Cho đường thẳng∆ đi qua điểm M(2; 0; −1) và có véctơ chỉ phương −→a = (4; −6; 2) Phương trình tham số của đường thẳng∆ là

A x= −2 + 4ty = −6tz = 1 + 2t B x= 4 + 2ty = −3tz = 2 + t

C x= 2 + 2ty = −3tz = −1 + t D x= −2 + 2ty = −3tz = 1 + t

Câu 50 Thể tích khối lập phương có cạnh 3a là:

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN