1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra thpt môn toán (651)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Mễ Nhi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 126,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra LATEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2;−1), M(2; 4; 1), N([.]

Trang 1

Kiểm tra L A TEX ĐỀ KIỂM TRA THPT MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −1), M(2; 4; 1), N(1; 5; 3) Biết C là một

điểm trên mặt phẳng (P):x+ z − 27 = 0 sao cho tồn tại các điểm B, D tương ứng thuộc các tia AM, AN

để tứ giác ABCD là hình thoi Tọa độ điểm C là:

A C(6; −17; 21) B C(8;21

Câu 2 Hình nón có bán kính đáy R, đường sinh l thì diện tích xung quanh của nó bằng

A πRl B 2π√l2− R2 C π√l2− R2 D 2πRl.

Câu 3 Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số y =

x3+ 6x2+ mx − 2 đi qua điểm (11;1)?

Câu 4 Đồ thị hàm số nào sau đây có vô số đường tiệm cận đứng?

x −1 .

Câu 5 Cho a > 1; 0 < x < y Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

A log x > log y B logax> logay C ln x > ln y D log 1

a

x> log1

a y

Câu 6 Hàm số nào sau đây không có cực trị?

Câu 7 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên (0;+∞) B Hàm số đồng biến trên R.

C Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞) D Hàm số nghịch biến trên R.

Câu 8 Cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng tạo với trục của nó một góc nhọn ta được

A Đường tròn B Đường hypebol C Đường elip D Đường parabol.

Câu 9 Cân phân công 3 ban tư môt tô 10 ban đê lam trưc nhât Hoi co bao nhiêu cach phân công khac

nhau

A A3

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −3) và mặt phẳng (P) : 2x+2y−z+9 = 0 Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương ⃗u = (3; 4; −4) cắt (P) tại B Điểm M thay đổi trong (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90o Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?

A I(−1; −2; 3) B J(−3; 2; 7) C H(−2; −1; 3) D K(3; 0; 15).

Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) có tâm I(−1; −4; 2) và điểmM(1; 2; 2)thuộc mặt cầu.

Phương trình của (S ) là

A (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2= √40 B (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2 = 10

C (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2= 40 D (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2 = 40

Câu 12 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 2

Câu 13 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn

2F(0) − G(0)= 1, F(2) − 2G(2) = 4 và F(1) − G(1) = −1 Tính

e 2

R

1

f(ln x)

Câu 14 Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y = √x, y = 0, x = 0, x = 4 Đường thẳng

x= k (0 < k < 4) chia hình (H) thành hai phần có diện tích là S1và S2như hình vẽ Để S1= 4S2 thì giá trị k thuộc khoảng nào sau đây?

A (3, 7; 3, 9)· B (3, 5; 3, 7)· C (3, 3; 3, 5)· D (3, 1; 3, 3)·.

Câu 15 Cho hàm số f (x)=

− 1

3x

2(2m+ 3)x2− (m2+ 3m)x +2

3

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc [−9; 9] để hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2)?

Câu 16 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AB= a, S A⊥(ABCD) và S A = 2a Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. a

3

2a3

Câu 17 Số phức z= (1+ i)2017

21008i có phần thực hơn phần ảo bao nhiêu đơn vị?

Câu 18 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

A Mô-đun của số phức z là số phức B Mô-đun của số phức z là số thực.

C Mô-đun của số phức z là số thực không âm D Mô-đun của số phức z là số thực dương.

Câu 19 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= 1 B |z1+ z2|= √13 C |z1+ z2|= 5 D |z1+ z2|= √5

Câu 20 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là−3 và phần ảo là −2i B Phần thực là −3 và phần ảo là−2.

C Phần thực là3 và phần ảo là 2 D Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.

Câu 21 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 22 Cho số phức z thỏa 25

1+ i +

1 (2 − i)2 Khi đó phần ảo của z bằng bao nhiêu?

Câu 23 Cho hai số phức z1= 1 + 2i và z2= 2 − 3i Khi đó số phức w = 3z1− z2+ z1z2có phần ảo bằng bao nhiêu?

Câu 24 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 25 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

A −21008+ 1 B −21008 C −22016 D 21008

Câu 26 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 2x+ 1

3x − 1 là đường thẳng có phương trình:

A y= 1

3.

Trang 3

Câu 27 Cho hàm số y= ax+ b

cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là

Câu 28 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z= 7 − 6i có tọa độ là

Câu 29 NếuR2

0 f(x)= 4 thì R2

0[1

2f(x) − 2] bằng

Câu 30 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng

2

3.

Câu 31 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f (x)+x f′

(x)= 4x3+4x+2, ∀x ∈ R Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f (x) và y = f′

(x) bằng

A. 4

1

1

5

2.

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

A. 11

1

Câu 33 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′= 1

x .

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 5

2 < |z| < 4 B. 1

2 < |z| < 2 C 3 < |z| < 5 D. 3

2 < |z| < 3

Câu 35 (Sở Nam Định) Tìm mô-đun của số phức z biết z − 4= (1 + i)|z| − (4 + 3z)i

Câu 36 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2

1+z2

2+z2

3

Câu 37 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 4

√ 5

√ 2

√ 6

√ 2

Câu 38 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2

z1 + 1

z2 = 1

z1+ z2

Tính giá trị biểu thức P=

z1

z2

+

z2

z1

A. 3

2

1

√ 2

Câu 39 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

A z là số thuần ảo B Phần thực của z là số âm.

Trang 4

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z

2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M= |z + 1 − i| là

Câu 42 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 2

√ 2

3 . B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 8

3.

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 1 D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2√2

Câu 43 Đường thẳng (∆) : x −1

−1 không đi qua điểm nào dưới đây?

A (3; −1; −1) B A(−1; 2; 0) C (−1; −3; 1) D (1; −2; 0).

Câu 44 Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S ) : (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 3)2 = 9 là:

A I(1; 2; 3); R= 3 B I(1; −2; 3); R = 3 C I(1; 2; −3); R= 3 D I(−1; 2; −3); R= 3

Câu 45 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên S A vuông góc với mặt

phẳng đáy Biết S A= 3a, tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A V = 3a3 B V = a3

Câu 46 Tìm đạo hàm của hàm số: y= (x2+ 1)

3 2

A. 3

4x

−1

1

2(2x)

1

2(x

1

2

Câu 47 Đồ thị hàm số y= x+ 1

x −2 (C) có các đường tiệm cận là

A y= −1 và x = 2 B y= 2 và x = 1 C y= 1 và x = −1 D y= 1 và x = 2

Câu 48 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng thẳng d : x+ 1

1 = z −2

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d song song với trục Ox

A (P) : y − z + 2 = 0 B (P) : x − 2z + 5 = 0 C (P) : y + z − 1 = 0 D (P) : x − 2y + 1 = 0.

Câu 49 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : (x+ 1)2+ (y − 3)2+ (z + 2)2 = 9 Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S ) tại điểm A(−2; 1; −4) có phương trình là:

A 3x − 4y+ 6z + 34 = 0 B x − 2y − 2z − 4= 0

C −x+ 2y + 2z + 4 = 0 D x+ 2y + 2z + 8 = 0

Câu 50 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình log3(x2 − 5x + m) > log3(x − 2) có tập nghiệm chứa khoảng (2;+∞) Tìm khẳng định đúng

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 05/04/2023, 10:54