1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dtm nha may xu ly ctnh

70 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá tác động môi trường dự án: Nhà máy xử lý chất thải nguy hại và công nghiệp
Tác giả Công Ty Cổ Phần Xử Lý Môi Trường Miền Trung, Viện Khoa Học Và Kỹ Thuật Môi Trường, Đhxd
Trường học Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Môi trường
Thể loại Báo cáo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 10,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chính của Báo cáo đánh giá tác động môi trưường Tuân thủ TT 26/2011/TT-BTNMT ban hành 18/7/2011 Mở đầu : Mô tả xuất xứ, các căn cứ pháp lý và kỹ thuật của dự án, các phưương ph

Trang 1

NGUY HẠI VÀ CÔNG NGHIỆP

Đơn vị tư vấn lập báo cáo VIỆN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, ĐHXD Địa chỉ: số 55 đường Giải Phóng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

CHỦ ĐẦU TƯ CÔNG TY CỔ PHẦN XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG MIỀN TRUNG

Trang 2

Nội dung chính của Báo cáo đánh giá tác động môi trưường

( Tuân thủ TT 26/2011/TT-BTNMT ban hành 18/7/2011))

Mở đầu : Mô tả xuất xứ, các căn cứ pháp lý và kỹ thuật của dự án, các phưương pháp áp dụng và cách tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trưường

Chương 1: Mô tả sơ lược những nội dung chính của dự án

Ch ng 2: Mô tả điều kiện tự nhiên, môi trường và kinh tế-x7 hội

Chương 2: Mô tả điều kiện tự nhiên, môi trường và kinh tế-x7 hội tại khu vực thực hiện dự án

Chương 3: Đánh giá các tác động của dự án tới môi trường

bao gồm các tác động trong giai đoạn chuẩn bị dự án, giai đoạn thi công xây dựng và giai đoạn vận hành dự án

Chương 4: Đề xuất các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác

động tiêu cực của dự án và các ứng phó sự cố tới môi trường

Trang 3

Nội dung chính của Báo cáo đánh giá tác động môi tr−ường

án;

 Chương 6: Tham vấn ý kiến cộng đồng

 Trỡnh bày túm tắt quỏ trỡnh tổ chức tham vấn cụng đồng, của UBND và MTTQ x7 H−ng Yên Nam, Huyện H−ng nguyên,

Nghệ An.

Kết luận - Kiến nghị và cam kết

Trang 4

Cơ sở pháp lý và tài liệu làm căn cứ

lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Văn bản pháp lý :

Luật bảo vệ môi trường (2005);

Các Nghị định do Chính phủ ban hành trong đó có Nghị định

29/2011/NĐ-CP ban hành ngày 18/4/2011 quy định về ĐMC, ĐTM, cam kết bảo vệ môi trưường ,

ĐTM, cam kết bảo vệ môi trưường ,

Trang 5

Cơ sở pháp lý và tài liệu làm căn cứ

lập Báo cáo đánh giá tác động môi tr−ường

Các căn cứ kỹ thuật do chủ đầu tư cung cấp :

Quy hoạch phỏt triển KT – XH Tỉnh Nghệ An đến năm 2020

Quy hoạch quản lý chất thải rắn trờn địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm

2020 phờ duyệt ngày 4 thỏng 2 năm 2013.

Bỏo cỏo khảo sỏt địa hỡnh và địa chất cụng trỡnh, địa chất thủy văn

dự ỏn tại xó Hưng Yờn Nam, huyện Hưng Nguyờn, tỉnh Nghệ An

Cỏc số liệu khảo sỏt, địa chất thủy văn và số liệu khớ tượng khu đất

ở khu vực triển khai dự ỏn.

Thực trạng cỏc cụng trỡnh hạ tầng kỹ thuật như: Đường giao thụng, điện, thụng tin liờn lạc và cấp nước bờn ngoài phạm vi khu vực thực hiện dự ỏn

Trang 6

Cơ sở pháp lý và tài liệu làm căn cứ

lập Báo cáo đánh giá tác động môi tr−ường

Các căn cứ kỹ thuật do chủ đầu t− cung cấp :

Dự ỏn đầu tư: “Xõy dựng nhà mỏy xử lý chất thải nguy hại và

cụng nghiệp và chất thải” tại xó Hưng Yờn Nam, huyện Hưng

 Thuyết minh Quy hoạch chi tiết xõy dựng tỉ lệ 1/500, Nhà mỏy xử

lý chất thải rắn nguy hại tại xó Hưng Yờn Nam, huyện Hưng

Nguyờn.

 Cỏc bản vẽ, sơ đồ mặt bằng, vị trớ khu xõy dựng nhà mỏy xử lý

do chủ đầu tư thực hiện.

Trang 7

Các phương pháp sử dụng

trong đánh giá tác động môi tr−ường

 Phương phỏp đỏnh giỏ nhanh

 Phương phỏp mụ hỡnh húa

 Phương phỏp điều tra, khảo sỏt hiện trường

 Phương phỏp chuyờn gia

 Phương phỏp khỏc

Trang 8

Tæ chøc thùc hiÖn

 Báo cáo ĐTM của dự án “ Xây dựng nhà máy xử lý chất thải nguy hại và công

nghiệp” do CTCP Xử lý môi trường Miền Trung phối hợp thực hiện với sự tư vấn của Viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường (IESE) theo hợp đồng kinh tế số: 02/2013/KHKTMT ngày 19 tháng 3 năm 2013 về việc tư vấn lập báo cáo ĐTM

“Dự án Đầu tư xây dựng Nhà máy xử lý chất thải nguy hại và công nghiệp” tại

xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

 Quá trình xây dựng báo cáo ĐTM này được tiến hành theo các bước sau:

o Nghiên cứu Báo cáo dự án “Xây dựng nhà máy xử lý chất thải nguy hại và công nghiệp” ”

o Thu thập số liệu về các điều kiện kinh tế xã hội, khí tượng, thuỷ văn và môi trường tại khu vực dự án;

o Khảo sát và đánh giá hiện trạng môi trường tại khu vực dự án;

o Phân tích dữ liệu và đánh giá tác động theo từng chuyên đề;

o Đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường;

o Xây dựng chương trình quan trắc, phân tích và monitoring môi trường đối với các thành phần môi trường trong quá trình hoạt động của dự án;

o Tổng hợp xây dựng báo cáo ĐTM của dự án.

Trang 9

Chương 1

Mô tả tóm tắt dự án

1.1 Tên dự án

Dự án Xây dựng nhà máy xử lý chất thải nguy hại và công nghiệp

Qui mô công suất:

Giai đoạn 1: 17 năm (2013– 2040) với công suất tiếp nhận 15- 20 tấn/ngày

Gia đoạn 2: 33 năm (2040 – 2073) Với công suất tiếp nhận khoảng 20 – 28 tấn/ngày

(Đặc biệt đầu tư lò đốt chất thải hiện đại công suất 500kg/h) 1.2 Chủ dự án

Công ty Cổ phần xử lý môi trường Miền Trung

Địa chỉ liên hệ: 18B - Nghi Liên - thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An

Điện thoại: 0383.513.838 Fax: 0383 519.789

Đại diện: Ông Nguyễn Văn Hảo

Chức vụ: Tổng Giám đốc công ty

Nhiệm vụ: Thu gom vận chuyển chất thải, Xử lý chất thải, xử lý môi trường

Trang 10

khu dân cư Xô Nổ

Trang 11

Tập trung xử lý chất thải nguy hại và công nghiệp tại các nhà

 Tập trung xử lý chất thải nguy hại và công nghiệp tại các nhà máy, các KCN và các bệnh viện trên địa bàn tỉnh Nghệ An nói riêng

và các tỉnh Miền Trung nói chung

 Đảm bảo xử lý nhiều chủng loại chất thải đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường cho phép, giảm thiểu chất thải nguy hại khu vực.

Trang 12

Chương 1 Mô tả tóm tắt dự án 1.4.2 Quy mô các hạng mục công trình của dự án

Dự án được thực hiện qua 2 giai đoạn:

Giai đoạn 1: 17 năm (2013– 2040) với công suất tiếp nhận 15- 20 tấn/ngày

Gia đoạn 2: 33 năm (2040 – 2073) Với công suất tiếp nhận khoảng 20 – 28 tấn/ngày

Diện tích sử dụng đất của các hạng mục công trình

trong dự án

Trang 13

Chương 1 Mô tả tóm tắt dự án

1.4.3 Công nghệ sản xuất, vận hành

Trang 14

STT Danh mục chất thải

Lượng chất thải tiếp nhận

(tấn/ngày) Lượng chất thải tiếp nhận (tấn/tháng)

và phương án xử lý Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 1 Giai đoạn 2

I Chất thải rắn công nghiệp thông thường (lượng

2 Hữu cơ không độc hại(30%) đốt 2.4 3 72 90

3 Vô cơ không độc hại: (10%) 2.4 3 72 90

4 Xà bần + chất thải xây dựng (30%) 3.6 4.5 108 135

5 Chất thải dễ đốt (10%) 1.2 1.5 36 45

Tổng hợp công suất chất thải tiếp nhận tại khu xử lý rác

1 Dầu nhớt phế thải (m3/ngày) 0.3 1 9 30

2 Dung môi phế thải (m3/ngày) 0.3 0.5 9 15

3 Ắc quy chì (tấn/ngày) 1.7 2.5 51 75

5 Chất thải lỏng hữu cơ NH (m3/ngày) 0.5 1 15 30

6 Chất thải lỏng nhiễm kim lọai nặng (m3/ngày) 2 3 60 90

7 Bùn thải hữu cơ (thiêu đốt) 1 2 30 60

8 Bùn vô cơ độc hại đóng gạch Blok (tấn) 1 1.5 30 45

9 Bao bì, giẻ lau, cặn… (đốt) (tấn) 1 1.2 30 36

Trang 15

STT Danh mục chất thải

Lượng chất thải tiếp nhận

(tấn/ngày) Lượng chất thải tiếp nhận (tấn/tháng)

và phương án xử lý Giai đoạn 1 Gia đoạn 2 Giai đoạn 1 Gia đoạn 2

I Chất thải rắn công nghiệp thông thường (lượng

2 Hữu cơ không độc hại(30%) đốt 2.4 3 72 90

3 Vô cơ không độc hại: (10%) 2.4 3 72 90

4 Xà bần + chất thải xây dựng (30%) 3.6 4.5 108 135

5 Chất thải dễ đốt (10%) 1.2 1.5 36 45

Tổng hợp công suất chất thải tiếp nhận tại khu xử lý rác

1 Dầu nhớt phế thải (m3/ngày) 0.3 1 9 30

2 Dung môi phế thải (m3/ngày) 0.3 0.5 9 15

3 Ắc quy chì (tấn/ngày) 1.7 2.5 51 75

5 Chất thải lỏng hữu cơ NH (m3/ngày) 0.5 1 15 30

6 Chất thải lỏng nhiễm kim lọai nặng (m3/ngày) 2 3 60 90

7 Bùn thải hữu cơ (thiêu đốt) 1 2 30 60

8 Bùn vô cơ độc hại đóng gạch Blok (tấn) 1 1.5 30 45

9 Bao bì, giẻ lau, cặn… (đốt) (tấn) 1 1.2 30 36

Trang 16

 Công nghệ thu hồi nhựa từ chất thải công nghiệp

Chương 1 Mô tả tóm tắt dự án

Bụi, ồn, chất hữu

cơ bay hơi

Nguyên liệu sử dụng ở dây chuyền này là nhựa phế thải công nghiệp

cùng với nhựa thải từ quá trình xử l ý ắc quy khi được rửa sạch hai cấp

- Công xuất xử lý trung bình ~1000 kg/ngày,

- Phần không tái sinh được mang thiêu hủy cùng với chất thải rắn công nghiệp và nguy hại

- Sản phẩm là các dạng nhựa tái sinh cung

Sản phẩm Nhựa tái sinh

- Sản phẩm là các dạng nhựa tái sinh cung cấp cho các công ty trong và ngời nước

Trang 17

 Công nghệ sản xuất gạch từ bùn vô cơ và xà bần

Chương 1 Mô tả tóm tắt dự án

Mẫu bê tông và gạch

không nung

Phần xà bần và bùn vô cơ không độc hại (40 - 50 tấn/tháng)

được đưa vào dây chuyền đóng khối sản xuất gạch

Trang 18

 Công nghệ tái chế kim loại từ bo vi mạch, nước thải chứa kim loại

Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án

Trang 19

 Công nghệ tái sinh thu hồi nhớt phế thải

Thiết bị và sản phẩm nhớt

tái sinh

Trang 20

Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án

 Công nghệ thu hồi dung môi

Trang 21

Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án

 Công nghệ tái chế ắc quy thải

Trang 22

Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án

 Công nghệ xử lý chất thải lỏng nguy hại

Trang 23

Nguyên liệu đầu

Tro, xỉ

Phối trộn

Gạch không nung

Kiểm tra Cát, vôi, xi măng, nước

Thuê chôn lấp an toàn

Khí thải Nước thải

Trang 24

Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án

 Công nghệ xử lý chất thải rắn nguy hại

Trang 25

7 Bể chứa nước giải

11 Bể lượt khói

12 Bể chứa dụng dịchkiềm rửa khói lò

13 Bơm dung dịch kiềm

14 Bơm nước giải nhiệt

Trang 26

Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án

 Công nghệ xử lý nước thải tại nhà máy

Trang 27

1.4.5 Danh mục máy móc thiết bị

1.4.6 Nguyên, nhiên liệu đầu vào và các chủng loại sản phẩm đầu ra

Các loại chất thải công nghiệp được xử lý thuộc danh

mục CTNH ban hành kèm theo Thông tư số

12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 quy định về quản

lý chất thải nguy hại bao gồm :

 Chất thải nguy hại từ hoạt động công nghiệp và y tế

 Dầu nhớt thải;

 Dung môi thải

 Bùn thải nguy hại

Trang 28

1.4.4 Biện pháp, khối lượng thi công các công trình của dự án

 Hệ thống kho lưu trữ và phân xưởng xử lý chất thải công nghiệp –

- Nền bê tông mác 250 , dày 20cm, lót nền bằng bê tông đá

yêu cầu của chủ đầu tư và các văn bản quản lý của nhà nước về quản lý chất lượng công trình xây dựng cũng như các định mức

sử dụng nguyên vật liệu, thi công và máy thi công Chủ đầu tư

phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước giám sát chặt chẽ thực hiện

các nội dung này.

Trang 29

Giải pháp xây dựng

Giải pháp cấp điện.

- Nguồn điện: Công ty sẽ làm việc với Công ty điện lực Nghệ An cho phép

đấu nối với mạng điện của địa phương theo đường điện 35KV ký hiệu 373 E15.1

- Dự kiến điện năng tiêu thụ: 240KVA

- Công ty xây trạm biến áp: 250KVA để cấp điện sản xuất và sinh hoạt.

- Nước dùng cho khu sản xuất, sinh hoạt và cứu hoả là chính.

Giải pháp thoát nước.

- Hệ thống thoát nước thiết kế theo đúng quy định: gồm ba đường thoát nước (thoát nước thải công nghiệp, thoát nước mưa và nước thải sinh

hoạt).

- Hệ thống mương thu gom nước thải về hệ thống xử lý nước thải.

Trang 30

1.4.7 Tiến độ thực hiện dự án 1.4.8 Vốn đầu tư

Tổng mức đầu tư : 3,8 triệu UDS (tương đương 80 tỷ đồng Việt Nam)

•Giai đoạn I : 47.520.000.000đ

Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án

1.4.9 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án

 Khối quản lý và văn phòng

 Khối lao động sản xuất trực tiếp

•Giai đoạn II : 32.480.000.000đ

• Thời gian thi công: 2 năm

Trang 31

Chương 2 Điều kiện tự nhiên, môi trường và Kinh tế - Xã hội

2.1 Điều kiện môi trường tự nhiên

2.1.1 Điều kiện về địa lý, địa chất

Đặc điểm địa chất công trình khu vực dự

án có thể tóm tắt như sau:

- Phần trên cùng chủ yếu là đá ryolit

porphyr, ryodacid porphyr và tuf ryolit, xen

kẽ

- Tiếp lên trên là các lớp xen kẽ cát kết,

sạn kết thạch anh màu xám, hạt thô

chuyển dần lên cát kết hạt vừa, xen lẫn

những lớp bột kết màu tím, tím gụ, đôi khi

kẹp vài lớp cát kết tuf

- Phần dưới là cuội kết cơ sở, thành phần

cuội là thạch anh, quaczit có độ mài tròn

kém, xi măng gắn kết là cát kết màu đỏ

nâu

Vị trí địa lý khu vực dự án

Trang 32

 Mùa khô: tháng 10 đến tháng 4 năm

sau, lượng mưa chỉ chiếm 15% lượng

mưa cả năm

 Mùa mưa: tháng 5 đến tháng 9, lượng

mưa tập trung chiếm 80 – 85% lượng

mưa cả năm

 Gió bão:

 Chịu tác động của hai hướng gió chính tịnh hành: gió mùa Đông Bắc và gió Đông Nam

 Tốc độ gió trong bão: 45m/s

2.1.3 Điều kiện thủy văn/hải văn

Tại khu vực rộng lớn của huyện, Sông Lam chảy dọc theo địa phận huyện dài 25 km, hệ thống sông Đào dài 46 km, cùng với một số hệ thống kênh mương đều khắp

Ngoài ra huyện còn có một số hồ đập chứa nước như hồ Thạch Tiên (Thạch Kèn), hồ Xóm 1, hồ Xóm 2, là nguồn nước chính phục vụ cho sản xuất cũng như sinh hoạt

Trang 33

2.1.4 Hiện trạng các thành phần môi trường vật lý

 Hiện trạng môi trường không khí

Điểm Thời gian đo (giờ) Các thông số quan trắc

CO (mg/m 3 )

SO 2 (mg/m 3 )

NO 2 (mg/m 3 )

TSP (mg/m 3 )

Nhiệt độ ( 0 C)

Độ ẩm (%)

Áp suất (mbar)

Tốc độ gió (m/s) Hướng gió

Trang 34

 Nhận xét về hiện trạng môi trường không khí:

Các thông số khí hậu trong ngày quan trắc 4-5/4/2013:

 Nhiệt độ: Trong những ngày quan trắc, thời tiết tại khu vực có nắng gió nhẹ nhiệt độ nằm trong khoảng từ 30oC vào buổi sáng (8h) và 320C vào buổi trưa (11h)

 Độ ẩm tương đối thay đổi từ 75% đến 80%

 Tốc độ gió và hướng gió chủ đạo: Tốc độ gió lớn nhất đo được tại điểm quan trắc A2 và A4

từ 0,48 - 0,55 m/s vào buổi sáng, đây là điểm thoáng nhất đón gió Đông và Đông Nam Tại những điểm khác tốc độ gió từ 0- 0,38 m/s Hướng gió chủ đạo trong suốt thời gian quan trắc

là gió Đông Nam (SE) và Đông - Đông Nam (ESE)

Các khí gây ô nhiễm CO, SO2, NO2

 Các khí gây ô nhiễm CO, SO2, NO2

+ Đối với các điểm quan trắc tại khu vực phía trong dự án (điểm A5, A6) nồng độ các khí gây ô nhiễm đều nhỏ hơn Quy chuẩn cho phép (QCCP) theo QCVN 05/2009/BTNMT

+ Đối với các điểm xung quanh dự án (điểm A1, A2, A3, A4) nồng độ các khí cũng nhỏ hơn Quy chuẩn cho phép theo QCVN 05/2009/BTNMT

Trang 35

 Hiện trạng tiếng ồn, rung chấn

Điểm Thời gian đo (giờ)

Mức âm (dB A )

L Aeq L Amax L 50

N1

8-9 51,2 69,8 44,7 9-10 59,7 70,1 43,8 10-11 58,2 71,2 44,2

N2 9-10 56,1 71,0 50,2

10-11 60,2 71,3 53,8

N3

8-9 46,0 66,7 43,3 9-10 47,1 65,4 44,5 10-11 52,5 68,3 47,3

QCVN 26:2010/BT NMT

Trang 36

-Mức rung L VA (dB) Điểm quan

Trang 37

 Hiện trạng môi trường nước ngầm

K ý hiệu mẫu

QCVN 09:2008/BTNM

T

QCVN 02:2009/BYT NN1

Sâu 11m

NN2 Sâu 10 m

Trang 38

=> Nhận xét : Trên cơ sở kết quả phân tích chất lượng nước ngầm của xã có thể

thấy được hiện trạng môi trường nước ngầm của xã như sau:

hoạt.

đến lợ.

cứu khá cao, hàm lượng dao động từ 0,01 – 0,052 mg/l Hàm lượng NH4+ amoni) trong nước ngầm không cao, dao động từ 0,01 - 0,52 mg/l, theo tiêu chuẩn của

Bộ Y tế về nước ăn uống là 3 mg/l, chưa có biểu hiện ô nhiễm của amoni.

chuẩn Hầu hết các giếng đào khai thác nước ngầm tầng nông đều chưa bị ô

nhiễm các chỉ tiêu vi sinh.

Nhìn chung, kết quả phân tích cho thấy chất lượng nước ngầm khu vực dự án còn rất tốt, tất cả các chỉ tiêu đều nằm trong tiêu chuẩn cho phép (QCVN

09:2008/BTNMT và QCVN 02:2009/BYT) Do vây khu vực có khả năng khái thác

nước ngầm sử dụng cho mục đích sinh hoạt của nhân dân và cán bộ công nhân

trong Dự án.

Trang 39

STT Chỉ tiêu

phân tích Đơn vị

K ý hiệu mẫu

QCVN 08:2008/B TNMT

Trang 40

Hình ảnh khảo sát hiện trạng nước mặt tại khu vực dự án

Nước suối xóm 1 Nước hồ Thạch Kèn

Trang 41

 Hiện trạng môi trường đất

QCVN 03:2008/B TNMT

 Hàm lượng N tổng số dao động từ 0,0170 – 0,0179 % thuộc loại đất nghèo N và đất có hàm lượng N trung bình.

 Hàm lượng P tổng số:

0,0035 – 0,0045% thuộc loại đất nghèo Photpho;

 Đất sản xuất nông nghiệp

có hàm lượng dinh dưỡng thấp.

 Theo đánh giá chất lượng đất cho thấy đất thuộc khu vực dự án lầ đất vùng

núi của tỉnh, nghèo mùn, hàm lượng lân dễ tiêu thấp Tổng số Cation trao đổi

thấp Do khu vực đất trống đồi trọc lớn nên quá trình rửa trôi, xói mòn và thoái hóa đất diễn ra nhanh, đất có phản ứng chua hơn.

Trang 42

2.1.6 Đánh giá sơ bộ về tính nhạy cảm và sức chịu tải của môi trường khu vực

dự án

2.1.7 Hiện trạng môi trường sinh thái

 Hiện trạng tài nguyên sinh vật

 Phiêu sinh thực vật

 Phiêu sinh động vật

2.2 Đặc điểm Kinh tế-Xã hội khu vực dự án

Hình 2-6: Cấu trúc các ngành động vật đáy tại các thủy vực xã Hưng Yên Nam, huyện

Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

Hình 2-5: Cấu trúc các ngành động vật

phiêu sinh tại các thủy vực khu vực xã

Hưng Yên Nam

Ngày đăng: 04/04/2023, 16:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w