Nội dung chính của Báo cáo đánh giá tác động môi trưường Tuân thủ TT 26/2011/TT-BTNMT ban hành 18/7/2011 Mở đầu : Mô tả xuất xứ, các căn cứ pháp lý và kỹ thuật của dự án, các phưương ph
Trang 1NGUY HẠI VÀ CÔNG NGHIỆP
Đơn vị tư vấn lập báo cáo VIỆN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, ĐHXD Địa chỉ: số 55 đường Giải Phóng, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
CHỦ ĐẦU TƯ CÔNG TY CỔ PHẦN XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG MIỀN TRUNG
Trang 2Nội dung chính của Báo cáo đánh giá tác động môi trưường
( Tuân thủ TT 26/2011/TT-BTNMT ban hành 18/7/2011))
Mở đầu : Mô tả xuất xứ, các căn cứ pháp lý và kỹ thuật của dự án, các phưương pháp áp dụng và cách tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trưường
Chương 1: Mô tả sơ lược những nội dung chính của dự án
Ch ng 2: Mô tả điều kiện tự nhiên, môi trường và kinh tế-x7 hội
Chương 2: Mô tả điều kiện tự nhiên, môi trường và kinh tế-x7 hội tại khu vực thực hiện dự án
Chương 3: Đánh giá các tác động của dự án tới môi trường
bao gồm các tác động trong giai đoạn chuẩn bị dự án, giai đoạn thi công xây dựng và giai đoạn vận hành dự án
Chương 4: Đề xuất các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các tác
động tiêu cực của dự án và các ứng phó sự cố tới môi trường
Trang 3Nội dung chính của Báo cáo đánh giá tác động môi tr−ường
án;
Chương 6: Tham vấn ý kiến cộng đồng
Trỡnh bày túm tắt quỏ trỡnh tổ chức tham vấn cụng đồng, của UBND và MTTQ x7 H−ng Yên Nam, Huyện H−ng nguyên,
Nghệ An.
Kết luận - Kiến nghị và cam kết
Trang 4Cơ sở pháp lý và tài liệu làm căn cứ
lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Văn bản pháp lý :
Luật bảo vệ môi trường (2005);
Các Nghị định do Chính phủ ban hành trong đó có Nghị định
29/2011/NĐ-CP ban hành ngày 18/4/2011 quy định về ĐMC, ĐTM, cam kết bảo vệ môi trưường ,
ĐTM, cam kết bảo vệ môi trưường ,
Trang 5Cơ sở pháp lý và tài liệu làm căn cứ
lập Báo cáo đánh giá tác động môi tr−ường
Các căn cứ kỹ thuật do chủ đầu tư cung cấp :
Quy hoạch phỏt triển KT – XH Tỉnh Nghệ An đến năm 2020
Quy hoạch quản lý chất thải rắn trờn địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm
2020 phờ duyệt ngày 4 thỏng 2 năm 2013.
Bỏo cỏo khảo sỏt địa hỡnh và địa chất cụng trỡnh, địa chất thủy văn
dự ỏn tại xó Hưng Yờn Nam, huyện Hưng Nguyờn, tỉnh Nghệ An
Cỏc số liệu khảo sỏt, địa chất thủy văn và số liệu khớ tượng khu đất
ở khu vực triển khai dự ỏn.
Thực trạng cỏc cụng trỡnh hạ tầng kỹ thuật như: Đường giao thụng, điện, thụng tin liờn lạc và cấp nước bờn ngoài phạm vi khu vực thực hiện dự ỏn
Trang 6Cơ sở pháp lý và tài liệu làm căn cứ
lập Báo cáo đánh giá tác động môi tr−ường
Các căn cứ kỹ thuật do chủ đầu t− cung cấp :
Dự ỏn đầu tư: “Xõy dựng nhà mỏy xử lý chất thải nguy hại và
cụng nghiệp và chất thải” tại xó Hưng Yờn Nam, huyện Hưng
Thuyết minh Quy hoạch chi tiết xõy dựng tỉ lệ 1/500, Nhà mỏy xử
lý chất thải rắn nguy hại tại xó Hưng Yờn Nam, huyện Hưng
Nguyờn.
Cỏc bản vẽ, sơ đồ mặt bằng, vị trớ khu xõy dựng nhà mỏy xử lý
do chủ đầu tư thực hiện.
Trang 7Các phương pháp sử dụng
trong đánh giá tác động môi tr−ường
Phương phỏp đỏnh giỏ nhanh
Phương phỏp mụ hỡnh húa
Phương phỏp điều tra, khảo sỏt hiện trường
Phương phỏp chuyờn gia
Phương phỏp khỏc
Trang 8Tæ chøc thùc hiÖn
Báo cáo ĐTM của dự án “ Xây dựng nhà máy xử lý chất thải nguy hại và công
nghiệp” do CTCP Xử lý môi trường Miền Trung phối hợp thực hiện với sự tư vấn của Viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường (IESE) theo hợp đồng kinh tế số: 02/2013/KHKTMT ngày 19 tháng 3 năm 2013 về việc tư vấn lập báo cáo ĐTM
“Dự án Đầu tư xây dựng Nhà máy xử lý chất thải nguy hại và công nghiệp” tại
xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Quá trình xây dựng báo cáo ĐTM này được tiến hành theo các bước sau:
o Nghiên cứu Báo cáo dự án “Xây dựng nhà máy xử lý chất thải nguy hại và công nghiệp” ”
o Thu thập số liệu về các điều kiện kinh tế xã hội, khí tượng, thuỷ văn và môi trường tại khu vực dự án;
o Khảo sát và đánh giá hiện trạng môi trường tại khu vực dự án;
o Phân tích dữ liệu và đánh giá tác động theo từng chuyên đề;
o Đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường;
o Xây dựng chương trình quan trắc, phân tích và monitoring môi trường đối với các thành phần môi trường trong quá trình hoạt động của dự án;
o Tổng hợp xây dựng báo cáo ĐTM của dự án.
Trang 9Chương 1
Mô tả tóm tắt dự án
1.1 Tên dự án
Dự án Xây dựng nhà máy xử lý chất thải nguy hại và công nghiệp
Qui mô công suất:
Giai đoạn 1: 17 năm (2013– 2040) với công suất tiếp nhận 15- 20 tấn/ngày
Gia đoạn 2: 33 năm (2040 – 2073) Với công suất tiếp nhận khoảng 20 – 28 tấn/ngày
(Đặc biệt đầu tư lò đốt chất thải hiện đại công suất 500kg/h) 1.2 Chủ dự án
Công ty Cổ phần xử lý môi trường Miền Trung
Địa chỉ liên hệ: 18B - Nghi Liên - thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 0383.513.838 Fax: 0383 519.789
Đại diện: Ông Nguyễn Văn Hảo
Chức vụ: Tổng Giám đốc công ty
Nhiệm vụ: Thu gom vận chuyển chất thải, Xử lý chất thải, xử lý môi trường
Trang 10khu dân cư Xô Nổ
Trang 11Tập trung xử lý chất thải nguy hại và công nghiệp tại các nhà
Tập trung xử lý chất thải nguy hại và công nghiệp tại các nhà máy, các KCN và các bệnh viện trên địa bàn tỉnh Nghệ An nói riêng
và các tỉnh Miền Trung nói chung
Đảm bảo xử lý nhiều chủng loại chất thải đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường cho phép, giảm thiểu chất thải nguy hại khu vực.
Trang 12Chương 1 Mô tả tóm tắt dự án 1.4.2 Quy mô các hạng mục công trình của dự án
Dự án được thực hiện qua 2 giai đoạn:
Giai đoạn 1: 17 năm (2013– 2040) với công suất tiếp nhận 15- 20 tấn/ngày
Gia đoạn 2: 33 năm (2040 – 2073) Với công suất tiếp nhận khoảng 20 – 28 tấn/ngày
Diện tích sử dụng đất của các hạng mục công trình
trong dự án
Trang 13Chương 1 Mô tả tóm tắt dự án
1.4.3 Công nghệ sản xuất, vận hành
Trang 14STT Danh mục chất thải
Lượng chất thải tiếp nhận
(tấn/ngày) Lượng chất thải tiếp nhận (tấn/tháng)
và phương án xử lý Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 1 Giai đoạn 2
I Chất thải rắn công nghiệp thông thường (lượng
2 Hữu cơ không độc hại(30%) đốt 2.4 3 72 90
3 Vô cơ không độc hại: (10%) 2.4 3 72 90
4 Xà bần + chất thải xây dựng (30%) 3.6 4.5 108 135
5 Chất thải dễ đốt (10%) 1.2 1.5 36 45
Tổng hợp công suất chất thải tiếp nhận tại khu xử lý rác
1 Dầu nhớt phế thải (m3/ngày) 0.3 1 9 30
2 Dung môi phế thải (m3/ngày) 0.3 0.5 9 15
3 Ắc quy chì (tấn/ngày) 1.7 2.5 51 75
5 Chất thải lỏng hữu cơ NH (m3/ngày) 0.5 1 15 30
6 Chất thải lỏng nhiễm kim lọai nặng (m3/ngày) 2 3 60 90
7 Bùn thải hữu cơ (thiêu đốt) 1 2 30 60
8 Bùn vô cơ độc hại đóng gạch Blok (tấn) 1 1.5 30 45
9 Bao bì, giẻ lau, cặn… (đốt) (tấn) 1 1.2 30 36
Trang 15STT Danh mục chất thải
Lượng chất thải tiếp nhận
(tấn/ngày) Lượng chất thải tiếp nhận (tấn/tháng)
và phương án xử lý Giai đoạn 1 Gia đoạn 2 Giai đoạn 1 Gia đoạn 2
I Chất thải rắn công nghiệp thông thường (lượng
2 Hữu cơ không độc hại(30%) đốt 2.4 3 72 90
3 Vô cơ không độc hại: (10%) 2.4 3 72 90
4 Xà bần + chất thải xây dựng (30%) 3.6 4.5 108 135
5 Chất thải dễ đốt (10%) 1.2 1.5 36 45
Tổng hợp công suất chất thải tiếp nhận tại khu xử lý rác
1 Dầu nhớt phế thải (m3/ngày) 0.3 1 9 30
2 Dung môi phế thải (m3/ngày) 0.3 0.5 9 15
3 Ắc quy chì (tấn/ngày) 1.7 2.5 51 75
5 Chất thải lỏng hữu cơ NH (m3/ngày) 0.5 1 15 30
6 Chất thải lỏng nhiễm kim lọai nặng (m3/ngày) 2 3 60 90
7 Bùn thải hữu cơ (thiêu đốt) 1 2 30 60
8 Bùn vô cơ độc hại đóng gạch Blok (tấn) 1 1.5 30 45
9 Bao bì, giẻ lau, cặn… (đốt) (tấn) 1 1.2 30 36
Trang 16Công nghệ thu hồi nhựa từ chất thải công nghiệp
Chương 1 Mô tả tóm tắt dự án
Bụi, ồn, chất hữu
cơ bay hơi
Nguyên liệu sử dụng ở dây chuyền này là nhựa phế thải công nghiệp
cùng với nhựa thải từ quá trình xử l ý ắc quy khi được rửa sạch hai cấp
- Công xuất xử lý trung bình ~1000 kg/ngày,
- Phần không tái sinh được mang thiêu hủy cùng với chất thải rắn công nghiệp và nguy hại
- Sản phẩm là các dạng nhựa tái sinh cung
Sản phẩm Nhựa tái sinh
- Sản phẩm là các dạng nhựa tái sinh cung cấp cho các công ty trong và ngời nước
Trang 17Công nghệ sản xuất gạch từ bùn vô cơ và xà bần
Chương 1 Mô tả tóm tắt dự án
Mẫu bê tông và gạch
không nung
Phần xà bần và bùn vô cơ không độc hại (40 - 50 tấn/tháng)
được đưa vào dây chuyền đóng khối sản xuất gạch
Trang 18Công nghệ tái chế kim loại từ bo vi mạch, nước thải chứa kim loại
Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
Trang 19Công nghệ tái sinh thu hồi nhớt phế thải
Thiết bị và sản phẩm nhớt
tái sinh
Trang 20Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
Công nghệ thu hồi dung môi
Trang 21Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
Công nghệ tái chế ắc quy thải
Trang 22Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
Công nghệ xử lý chất thải lỏng nguy hại
Trang 23Nguyên liệu đầu
Tro, xỉ
Phối trộn
Gạch không nung
Kiểm tra Cát, vôi, xi măng, nước
Thuê chôn lấp an toàn
Khí thải Nước thải
Trang 24Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
Công nghệ xử lý chất thải rắn nguy hại
Trang 257 Bể chứa nước giải
11 Bể lượt khói
12 Bể chứa dụng dịchkiềm rửa khói lò
13 Bơm dung dịch kiềm
14 Bơm nước giải nhiệt
Trang 26Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
Công nghệ xử lý nước thải tại nhà máy
Trang 271.4.5 Danh mục máy móc thiết bị
1.4.6 Nguyên, nhiên liệu đầu vào và các chủng loại sản phẩm đầu ra
Các loại chất thải công nghiệp được xử lý thuộc danh
mục CTNH ban hành kèm theo Thông tư số
12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 quy định về quản
lý chất thải nguy hại bao gồm :
Chất thải nguy hại từ hoạt động công nghiệp và y tế
Dầu nhớt thải;
Dung môi thải
Bùn thải nguy hại
Trang 281.4.4 Biện pháp, khối lượng thi công các công trình của dự án
Hệ thống kho lưu trữ và phân xưởng xử lý chất thải công nghiệp –
- Nền bê tông mác 250 , dày 20cm, lót nền bằng bê tông đá
yêu cầu của chủ đầu tư và các văn bản quản lý của nhà nước về quản lý chất lượng công trình xây dựng cũng như các định mức
sử dụng nguyên vật liệu, thi công và máy thi công Chủ đầu tư
phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước giám sát chặt chẽ thực hiện
các nội dung này.
Trang 29Giải pháp xây dựng
Giải pháp cấp điện.
- Nguồn điện: Công ty sẽ làm việc với Công ty điện lực Nghệ An cho phép
đấu nối với mạng điện của địa phương theo đường điện 35KV ký hiệu 373 E15.1
- Dự kiến điện năng tiêu thụ: 240KVA
- Công ty xây trạm biến áp: 250KVA để cấp điện sản xuất và sinh hoạt.
- Nước dùng cho khu sản xuất, sinh hoạt và cứu hoả là chính.
Giải pháp thoát nước.
- Hệ thống thoát nước thiết kế theo đúng quy định: gồm ba đường thoát nước (thoát nước thải công nghiệp, thoát nước mưa và nước thải sinh
hoạt).
- Hệ thống mương thu gom nước thải về hệ thống xử lý nước thải.
Trang 301.4.7 Tiến độ thực hiện dự án 1.4.8 Vốn đầu tư
Tổng mức đầu tư : 3,8 triệu UDS (tương đương 80 tỷ đồng Việt Nam)
•Giai đoạn I : 47.520.000.000đ
Chương 1: Mô tả tóm tắt dự án
1.4.9 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án
Khối quản lý và văn phòng
Khối lao động sản xuất trực tiếp
•Giai đoạn II : 32.480.000.000đ
• Thời gian thi công: 2 năm
Trang 31Chương 2 Điều kiện tự nhiên, môi trường và Kinh tế - Xã hội
2.1 Điều kiện môi trường tự nhiên
2.1.1 Điều kiện về địa lý, địa chất
Đặc điểm địa chất công trình khu vực dự
án có thể tóm tắt như sau:
- Phần trên cùng chủ yếu là đá ryolit
porphyr, ryodacid porphyr và tuf ryolit, xen
kẽ
- Tiếp lên trên là các lớp xen kẽ cát kết,
sạn kết thạch anh màu xám, hạt thô
chuyển dần lên cát kết hạt vừa, xen lẫn
những lớp bột kết màu tím, tím gụ, đôi khi
kẹp vài lớp cát kết tuf
- Phần dưới là cuội kết cơ sở, thành phần
cuội là thạch anh, quaczit có độ mài tròn
kém, xi măng gắn kết là cát kết màu đỏ
nâu
Vị trí địa lý khu vực dự án
Trang 32Mùa khô: tháng 10 đến tháng 4 năm
sau, lượng mưa chỉ chiếm 15% lượng
mưa cả năm
Mùa mưa: tháng 5 đến tháng 9, lượng
mưa tập trung chiếm 80 – 85% lượng
mưa cả năm
Gió bão:
Chịu tác động của hai hướng gió chính tịnh hành: gió mùa Đông Bắc và gió Đông Nam
Tốc độ gió trong bão: 45m/s
2.1.3 Điều kiện thủy văn/hải văn
Tại khu vực rộng lớn của huyện, Sông Lam chảy dọc theo địa phận huyện dài 25 km, hệ thống sông Đào dài 46 km, cùng với một số hệ thống kênh mương đều khắp
Ngoài ra huyện còn có một số hồ đập chứa nước như hồ Thạch Tiên (Thạch Kèn), hồ Xóm 1, hồ Xóm 2, là nguồn nước chính phục vụ cho sản xuất cũng như sinh hoạt
Trang 332.1.4 Hiện trạng các thành phần môi trường vật lý
Hiện trạng môi trường không khí
Điểm Thời gian đo (giờ) Các thông số quan trắc
CO (mg/m 3 )
SO 2 (mg/m 3 )
NO 2 (mg/m 3 )
TSP (mg/m 3 )
Nhiệt độ ( 0 C)
Độ ẩm (%)
Áp suất (mbar)
Tốc độ gió (m/s) Hướng gió
Trang 34Nhận xét về hiện trạng môi trường không khí:
Các thông số khí hậu trong ngày quan trắc 4-5/4/2013:
Nhiệt độ: Trong những ngày quan trắc, thời tiết tại khu vực có nắng gió nhẹ nhiệt độ nằm trong khoảng từ 30oC vào buổi sáng (8h) và 320C vào buổi trưa (11h)
Độ ẩm tương đối thay đổi từ 75% đến 80%
Tốc độ gió và hướng gió chủ đạo: Tốc độ gió lớn nhất đo được tại điểm quan trắc A2 và A4
từ 0,48 - 0,55 m/s vào buổi sáng, đây là điểm thoáng nhất đón gió Đông và Đông Nam Tại những điểm khác tốc độ gió từ 0- 0,38 m/s Hướng gió chủ đạo trong suốt thời gian quan trắc
là gió Đông Nam (SE) và Đông - Đông Nam (ESE)
Các khí gây ô nhiễm CO, SO2, NO2
Các khí gây ô nhiễm CO, SO2, NO2
+ Đối với các điểm quan trắc tại khu vực phía trong dự án (điểm A5, A6) nồng độ các khí gây ô nhiễm đều nhỏ hơn Quy chuẩn cho phép (QCCP) theo QCVN 05/2009/BTNMT
+ Đối với các điểm xung quanh dự án (điểm A1, A2, A3, A4) nồng độ các khí cũng nhỏ hơn Quy chuẩn cho phép theo QCVN 05/2009/BTNMT
Trang 35Hiện trạng tiếng ồn, rung chấn
Điểm Thời gian đo (giờ)
Mức âm (dB A )
L Aeq L Amax L 50
N1
8-9 51,2 69,8 44,7 9-10 59,7 70,1 43,8 10-11 58,2 71,2 44,2
N2 9-10 56,1 71,0 50,2
10-11 60,2 71,3 53,8
N3
8-9 46,0 66,7 43,3 9-10 47,1 65,4 44,5 10-11 52,5 68,3 47,3
QCVN 26:2010/BT NMT
Trang 36-Mức rung L VA (dB) Điểm quan
Trang 37Hiện trạng môi trường nước ngầm
K ý hiệu mẫu
QCVN 09:2008/BTNM
T
QCVN 02:2009/BYT NN1
Sâu 11m
NN2 Sâu 10 m
Trang 38=> Nhận xét : Trên cơ sở kết quả phân tích chất lượng nước ngầm của xã có thể
thấy được hiện trạng môi trường nước ngầm của xã như sau:
hoạt.
đến lợ.
cứu khá cao, hàm lượng dao động từ 0,01 – 0,052 mg/l Hàm lượng NH4+ amoni) trong nước ngầm không cao, dao động từ 0,01 - 0,52 mg/l, theo tiêu chuẩn của
Bộ Y tế về nước ăn uống là 3 mg/l, chưa có biểu hiện ô nhiễm của amoni.
chuẩn Hầu hết các giếng đào khai thác nước ngầm tầng nông đều chưa bị ô
nhiễm các chỉ tiêu vi sinh.
Nhìn chung, kết quả phân tích cho thấy chất lượng nước ngầm khu vực dự án còn rất tốt, tất cả các chỉ tiêu đều nằm trong tiêu chuẩn cho phép (QCVN
09:2008/BTNMT và QCVN 02:2009/BYT) Do vây khu vực có khả năng khái thác
nước ngầm sử dụng cho mục đích sinh hoạt của nhân dân và cán bộ công nhân
trong Dự án.
Trang 39STT Chỉ tiêu
phân tích Đơn vị
K ý hiệu mẫu
QCVN 08:2008/B TNMT
Trang 40Hình ảnh khảo sát hiện trạng nước mặt tại khu vực dự án
Nước suối xóm 1 Nước hồ Thạch Kèn
Trang 41Hiện trạng môi trường đất
QCVN 03:2008/B TNMT
Hàm lượng N tổng số dao động từ 0,0170 – 0,0179 % thuộc loại đất nghèo N và đất có hàm lượng N trung bình.
Hàm lượng P tổng số:
0,0035 – 0,0045% thuộc loại đất nghèo Photpho;
Đất sản xuất nông nghiệp
có hàm lượng dinh dưỡng thấp.
Theo đánh giá chất lượng đất cho thấy đất thuộc khu vực dự án lầ đất vùng
núi của tỉnh, nghèo mùn, hàm lượng lân dễ tiêu thấp Tổng số Cation trao đổi
thấp Do khu vực đất trống đồi trọc lớn nên quá trình rửa trôi, xói mòn và thoái hóa đất diễn ra nhanh, đất có phản ứng chua hơn.
Trang 422.1.6 Đánh giá sơ bộ về tính nhạy cảm và sức chịu tải của môi trường khu vực
dự án
2.1.7 Hiện trạng môi trường sinh thái
Hiện trạng tài nguyên sinh vật
Phiêu sinh thực vật
Phiêu sinh động vật
2.2 Đặc điểm Kinh tế-Xã hội khu vực dự án
Hình 2-6: Cấu trúc các ngành động vật đáy tại các thủy vực xã Hưng Yên Nam, huyện
Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Hình 2-5: Cấu trúc các ngành động vật
phiêu sinh tại các thủy vực khu vực xã
Hưng Yên Nam