Phương trình mũ 1 BÀI 3 4 LOGARIT – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LÔGARIT TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Định nghĩa Với a > 0, a 1, b > 0 ta có alog b a b Chú ý alog b có nghĩa khi a 0,a 1 b 0 Logarit[.]
Trang 11
BÀI 3-4: LOGARIT – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LễGARIT TểM TẮT Lí THUYẾT
1 Định nghĩa
Với a > 0, a 1, b > 0 ta cú: log ba a b
Chỳ ý: log ba cú nghĩa khi a 0, a 1
b 0
Logarit thập phõn: lg blog blog b10
Logarit tự nhiờn (logarit Nepe): ln blog be (với
n
1
e lim 1 2, 718281
n
2 Tớnh chất
log 1 0a ; log aa 1; b
a
log a b; log b a
a b (b0) Cho a > 0, a 1, b, c > 0
Khi đú: + Nếu a > 1 thỡ log ba log ca b c + Nếu 0 < a < 1 thỡ log ba log ca b c
3 Cỏc qui tắc tớnh logarit
Với a > 0, a 1, b, c > 0, ta cú:
log (bc)a log b log ca a
loga b log b log ca a
c
log ba log ba
4 Đổi cơ số Với a, b, c > 0 và a, b 1, ta cú:
b
a
log c log c
log b
hay log b.log ca b log ca
b
1 log b
log a
logac 1log c (a 0)
5 Hàm số mũ yax (a > 0, a 1)
Tập xỏc định: D = R
Tập giỏ trị: T = (0; +)
Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
Đồ thị: Đồ thị các hàm số y = ax
và y =
x
1 a
(0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
0<a<1
x
1
a>1
y=ax
y
x
1
Trang 22
6 Hàm số logarit ylog xa (a > 0, a 1)
Tập xỏc định: D = (0; +)
Tập giỏ trị: T = R
Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghịch biến
Nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Đồ thị: Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1
a
log x (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
7 Đạo hàm
x x
a a ln a; u u
a a ln a.u x x
e e ; u u
e e u
a
1 log x
x ln a
; a
u log u
u ln a
1
ln x
x
(x > 0); u
ln u
u
BÀI TẬP
Cõu 1: Cho a > 0 và a 1 Tỡm mệnh đề đỳng trong cỏc mệnh đề sau:
A log xa cú nghĩa với x B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax.logay D log xa nn log xa (x > 0)
Cõu 2: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương Tỡm mệnh đề đỳng trong cỏc mệnh đề sau:
a
a
log x x
log
a
log
x log x
C logax y log x log ya a D log xb log a.log xb a
Cõu 3: 1 3 7
a
log a (a > 0, a 1) bằng:
A -7
3 B
2
3 C
5
Cõu 4:
log
a
5 C
9
Cõu 5: 3 2 log b a
a (a > 0, a 1, b > 0) bằng:
A a b3 2 B a b3 C a b2 3 D ab2
Cõu 6: Nếu log 243x 5 thỡ x bằng:
Cõu 7: Nếu log x2 5 log a2 4 log b2 (a, b > 0) thỡ x bằng:
0<a<1
y=logax
y
O
a>1
y=logax
1
y
x
O
Trang 33
log x8log ab 2 log a b (a, b > 0) thì x bằng:
A a b4 6 B a b2 14 C a b6 12 D a b8 14
Câu 9: Cho lg2 = a Tính lg25 theo a?
Câu 10: Cho log 52 a Khi đó log 5004 tính theo a là:
3a 2
Câu 11: Cho log25a; log 53 b Khi đó log 56 tính theo a và b là:
A 1
ab
a b
Câu 12: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2 log2ablog a2 log b2 B 2 log2 a b log a2 log b2
3
a b
3
D 4log2 a b log a2 log b2
6
Câu 13: Với giá trị nào của x thì biểu thức 2
6
log 2xx có nghĩa?
A 0 < x < 2 B x > 2 C -1 < x < 1 D x < 3
Câu 14: Tập hợp các giá trị của x để biểu thức 3 2
5
log x x 2x có nghĩa là:
A (0; 1) B (1; +∞) C (-1; 0) (2; +∞) D (0; 2) (4; +∞)
Câu 15: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x
1 a
(0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu 16: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)
B Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)
C Hàm số y = log xa (0 < a 1) có tập xác định là R
D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1
a
log x (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu 17: Hàm số y = 2
ln x 5x 6 có tập xác định là:
Câu 18: Hàm số y = 2
5
log 4xx có tập xác định là:
Câu 19: Hàm số y =
3
1 log
x 6 có tập xác định là:
Câu 20: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A y = x
0, 5 B y =
x
3
x
1 3
x
e
Câu 21: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A y = log0,2x B y = log 3x C y =
e
log x D y = log x
Câu 22: Hàm số y = 2 x
x 2x2 e có đạo hàm là:
A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D Kết quả khác
Trang 44
Câu 23: Hàm số f(x) = 1 ln x
x x có đạo hàm là:
A ln x2
x
B ln x
ln x
Câu 24: Cho f(x) =
x 2
e
x Đạo hàm f’(1) bằng :
Câu 25: Cho f(x) =
2
Đạo hàm f’(0) bằng:
Câu 26: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm f’(e) bằng:
A 1
e B
2
e C
3
e D
4 e
Câu 27: Cho f(x) = ex2 Đạo hàm cấp hai f”(0) bằng:
Câu 28: Hàm số f(x) = xex đạt cực trị tại điểm:
Câu 29: Hàm số f(x) = x ln x2 đạt cực trị tại điểm:
1 e
Câu 30: Cho f(x) = x2e-x bất phương trình f’(x) ≥ 0 có tập nghiệm là: