CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MŨ 1 BÀI 5 6 PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT A TÓM TẮT LÝ THUYẾT I PHƯƠNG TRÌNH MŨ 1 Phương trình mũ cơ bản Với a > 0, a 1 x a b 0 a b x log b 2 Một số[.]
Trang 1BÀI 5- 6 PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LƠGARIT
A TĨM TẮT LÝ THUYẾT
I PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1 Phương trình mũ cơ bản: Với a > 0, a 1: x
a
b 0
x log b
2 Một số phương pháp giải phương trình mũ
a) Đưa về cùng cơ số: Với a > 0, a 1: f (x ) g(x )
a a f (x) g(x)
Chú ý: Trong trường hợp cơ số cĩ chứa ẩn số thì: M N
a a (a 1)(M N) 0
a
a b f (x) log b g(x)
c) Đặt ẩn phụ:
Dạng 1: f (x )
P(a ) 0 t af ( x ), t 0
P(t) 0
, trong đĩ P(t) là đa thức theo t
Dạng 2: 2f (x ) f (x ) 2f (x )
Chia 2 vế cho 2f ( x )
b , rồi đặt ẩn phụ
f ( x )
a t b
Dạng 3: f (x ) f (x )
a b m, với ab 1 Đặt f ( x ) f ( x ) 1
t
II PHƯƠNG TRÌNH LƠGARIT
1 Phương trình logarit cơ bản
Với a > 0, a 1: b
a
log x b x a
2 Một số phương pháp giải phương trình logarit
a) Đưa về cùng cơ số
Với a > 0, a 1: log f (x)a log g(x)a f (x) g(x)
f (x) 0 (hoặc g(x) 0)
b) Mũ hố
Với a > 0, a 1: log f (x) a b
a
log f (x) b a a
c) Đặt ẩn phụ
Chú ý:
Khi giải phương trình logarit cần chú ý điều kiện để biểu thức cĩ nghĩa
Với a, b, c > 0 và a, b, c 1: log c b log a b
a c
III BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1 Bất phương trình mũ cơ bản: là bpt cĩ một trong các dạng: x x x x
a b (a b, a b, a b), với
0 a 1
2 Phương pháp giải bất phương trình mũ cơ bản
Để giải bất phương trình mũ cơ bản ta xét bất phương trình x
a b
Nếu b0 thì bất phương trình cĩ tập nghiệm là R
Nếu b > 0 thì bất phương trình tương đương với ax alog ba
Với a > 1 thì bất phương trình cĩ nghiệm x log ba
Với 0 <a<1 thì bất phương trình cĩ nghiệm x log ba
Trang 2IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 Bất phương trình logarit cơ bản: là bpt có một trong các dạng sau:
log xa b log xa b; log xa b; log xa b
2 Phương pháp giải bất phương trình logarit cơ bản
Để giải bất phương trình logarit cơ bản ta xét bất phương trình log xa b,0 a 1
Với a > 1 thì bất phương trình có nghiệm b
x a Với 0 <a<1 thì bất phương trình có nghiệm 0 x ab
Lưu ý: Nếu a1 thì log ( ) log ( ) ( ) 0
( ) ( )
g x
f x g x
Nếu 0 a 1 thì log ( ) log ( ) ( ) 0
( ) ( )
f x
f x g x
B BÀI TẬP
Câu 1: Nghiệm của phương trình
x 1
2x
1
125 25
là:
4
8
Câu 2: Phương trình x x 1
3.2 4 8 0có 2 nghiệm x1, x2 và tổng x1+x2 là
Câu 3: Phương trình 9 x 3.3 x 2 0có 2 nghiệm x1< x2 Giá trị A 2 x 1 3x2 là
Câu 4: Tổng các nghiệm của phương trình: x x x
15.25 34.15 15.9 0 là :
Câu 5: Phương trình 2x 1 x
3 4.3 1 0có 2 nghiệm x , x1 2trong đó x < x1 2 Chọn phát biểu đúng ?
A x1 x2 2 B x1 2x2 1 C x x1 2 1 D 2x1 x2 0
Câu 6: Phương trình 2 4 2
2x .5x 1có tổng 2 nghiệm bằng:
A.log 52 B log21
5 C 4 log 5 2 D 4 log21
5
Câu 7: Số nghiệm của phương trình 2
log (x 6) log (x 2) 1 là
Câu 8: số nghiệm của phương trình: log x log4 4x 3 1 là:
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình: x
2
log 2 1 2 là:
A.2 log 5 2 B 2 log 5 2 C log 52 D 2 log 52
Câu 10: Số nghiệm của phương trình: 2 3
log x 20log x 1 0 là:
Câu 11: Số nghiệm của phương trình log (x 5) log (x2 2 2) 3 là:
Trang 3Câu 12: Số nghiệm của phương trình sau 1 2 1
4 log x 2 log x
Câu 13: Giải phương trình 2
2 2
log x 3.log x 2 0 Ta có tổng các nghiệm là:
2
Câu 14: Phương trình ln x 1 ln x 3 ln x 7 có mấy nghiệm?
Câu 15: Phương trình: log x log x log x3 9 27 11có nghiệm là một số mà tổng các chữ số trong só đó là:
log (4.3 6) log (9 6) 1 có một nghiệm duy nhất thuộc khoảng nào dưới đây?
2
3
; 0 2
x 5 log log (x 25) 0
x 5
log x x 5 log 2x 5 Ta có tổng các nghiệm là:
Câu 19: Số nghiệm của phương trình : log2x.log32x 1 2.log2x là A.1 B 3 C 0 D.2
Câu 20: Phương trình 2log9(x2 - 5x + 6)2 = log
3x - 12 + log3 (x - 3)2 có :
A Tổng 2 nghiệm là 14
3 B.Tích 2 nghiệm bằng 5
C Có đúng 1 nghiệm dương D Có 2 nghiệm trái dấu
Câu 21: Tìm m để phương trình 2
log x (m 2) log x 3m 1 0 có hai nghiệm x x1, 2thỏa x x1. 2 27
A m = 1 B m = 2 C m = 3 D m = 4
Câu 22: Tập nghiệm bất phương trình
1
4
x
là:
A ;1
4
1
; 4
4
D ; 4
Câu 23: Tập nghiệm bất phương trình 2 1 1 2
2x 2x 2x 2x 36 là:
A ;1 B ; 2 C ;3 D ; 4
Câu 24: Tập nghiệm bất phương trình 2 3 4 1 2
2x 2x 2x 5x 5x là:
A 0; B 1; C 2; D 5;
Câu 25: Tập nghiệm bất phương trình 1
4
4x 16x 2log 8 là:
A ; 0 log 3; 4 B ;1 log 3; 4 C 2; D ;log 3 4
Câu 26: Tập nghiệm bất phương trình 2
3 x 9.3x 10 0 là:
A 0;1 B 0;1 C 0; 2 D 0; 2
Trang 4Câu 27: Tập nghiệm bất phương trình 2
5
log x 11x 43 2 là:
A 2;9 B 1; 4 C 2; 7 D 3;8
Câu 28: Tập nghiệm bất phương trình
2 1 7
7
x x
là:
A 7; B 7; C \ 7 D ; 7
Câu 29: Tập nghiệm bất phương trình log 3x 3 log3x 5 1 là:
A 5; 6 B 5; 6 C 2; 6 D 2;3
Câu 30: Tập nghiệm bất phương trình 8 1
8
2
3
x x là:
A 3; \ 4 B 2; \ 3 C 1; \ 2 D 0; \ 1
Câu 31: Tập nghiệm bất phương trình 2
0,2 0,2
log x log x 6 0 là:
A 3
0, 2 ; 25
Câu 32: Tập xác định D của hàm số y log0,8 2x 1 1
x 5
A D 5; 1
2
1 5
2 2
5
3
D D 5;5
3
Câu 33: Tập xác định D của hàm số 1
2
y log x 2 1
A D 2;3 B D2; C 2; 4 D D 2;3