BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN CAO CẤP A1 CHƯƠNG 1 PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM MỘT BIẾN Câu 1 Tìm L = 1xxx2 1xxxxlim 23 23 x a) L = 1 b) L = 1/2 c) L = 0 d) L = Câu 2 Tìm L = xsin x2cos1lim 20x a)[.]
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN: TOÁN CAO CẤP A1
CHƯƠNG 1 PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM MỘT BIẾN
Câu 1: Tìm L =
1xxx
1xxxx
x2cos1
0 x
a) L = 2 b) L = 1/2 c) L = 1 d) L = 1/4
2 0
xsinxsinxlim
2
1xx
1xlim3 2
1 cos ln(1 tan 2 ) 2 arcsinlim
arcsin( tan 3 ) 2 arcsinlim
Trang 2a) L = 0 b) L = 6 c) L = 8 d) L = 22/3
Câu 13: Dùng khái niệm VCB để tìm giới hạn L =
3 0
arcsin( tan 3 ) 2 arcsinlim
xarcsin3xsinx
2 0
1xsin21)xln(coslim
a) y =
xcos
xsinexe
xsinee
x)1xln(
c) y = x(x +1)x -1 d) Một kết quả khác
Câu 19: Cho hàm số y = ln(4x - 5) Khẳng định nào sau đây đúng?
a)
2n ( n ) n 1
n ( n ) n 1
Trang 3Câu 21: Tìm vi phân cấp 1 của hàm số y = (3x)x
x1xarccos
x1xarccos
3ln3
x1xarccos
3ln3
Câu 23: Tìm vi phân dy = d(x/cosx)
a) dy = (cosx – xsinx) / cos2x b) dy = (cosx + xsinx) / cos2x
c) dy = (cosx + xsinx) dx / cos2x d) dy = (cosx - xsinx) dx / cos2x
Câu 24: Tìm vi phân cấp một của hàm số y = ln(2.arccotx)
tan2
(
x
dx3
2
b) dy = 9 ln x
dx3
2
c) dy = –x(9 ln x)
dx3
(
)1x(
)1x(4
(
)1x(
(
)x1
)x1(2
(
)x1
x2
Trang 4+
!3
)2lnx
+ 0(x3) b) 2x= 1 – xln2 +
!2
2ln
x2
+
!3
2ln
x3
+ 0(x3)
c) 2x= 1 + xln2 +
!2
2ln
x2
+
!3
2ln
x3
+ 0(x3) d) 2x = 1 + xln2 +
!2
)2lnx
+
!3
)2lnx
+0(x3)
Câu 31: Viết triển khai Maclaurin của hàm số y = cos(sinx) đến số hạng x4
a) cos(sinx) = x –
!2
x2
+
!4
1
x4+ 0(x4) b) cos(sinx) = 1 –
!2
x2
+
!4
5
x4+ 0(x4)
c) cos(sinx) = x –
!2
x2
–
!4
1
x4+ 0(x4) d) cos(sinx) = x –
!2
x2
–
!4
1
đến số hạng x3a)
1
= 1 + x + x2– 61x3+ 0(x3)c)
1
= 1 + x + x2– 65x3+ 0(x3)
Câu 35: Viết triển khai Maclaurin của hàm số y = 1
1 tan x đến số hạng x3a) 1
1 tan x = 1 – x + 21x2+ x3+ 0(x3) b) 1
1 tan x = 1 – x – 21x2+ x3+ 0(x3)c) 1
Trang 5CHƯƠNG 2 PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN HÀM MỘT BIẾN
Câu 1 : Tính tích phân I = 41x2
dx
a) I = 2ln
x1
x1
+ C b) I = 4ln
x1
x1
+ C
c) I = 2ln
x1
x1
+ C d) I = 4ln
x1
x1
+ C
Câu 2: Tính tích phân I = x2 dxx2
a) I = ln
2x
1x
+ C b) I = ln
1x
2x
+ Cc) I = lnx23x2 + C d) Một kết quả khác
2
3ln
Câu 7: Tính tích phân I = 4xsin2xdx
a) I = 2xcos2x – 2sin2x + C b) I = –2xcos2x + sin2x + C
c) I = 2xcos2x – sin2x + C d) I = 2xcos2x + 2sin2x + C
Trang 6Câu 9: Tính tích phân I = 3sin2x.cosx.dx
a) I = sin3x + C b) I = –sin3x + C c) I = 3sin3x + C d) I = – sin3x + C
Câu 10: Tính tích phân I = 3sin3dx
a) I = 3cosx + cos3x + C b) I = –3cosx + cos3x + C
c) I = 3cosx – cos3x + C d)I = –3cosx – cos3x + C
Câu 11: Tính tích phân I = dx
xcos
xsin
3
a) I = –tan2x + C b) I =
xcos2
1
2
+ C c) I = tan2x + C d) I =
xcos2
a) S = ln4 – 1/2 b) S = ln4 + 1/2 c) S = (ln2 + 1)/2 d) Các kết quả trên đều sai
Câu 14: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = 3x2+ x và x – y + 3 = 0a) S = –3 b) S = 3 c) S = – 4 d) S = 4
Câu 15: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay
;0x
0y
;e
;1x
0y
;xlnya) V = b) V = 2 c) V = e d) V =e2
1
dx x
Khẳng định nào sau đây đúng?
a) I = 0 b) I = c) I phân kỳ d) Các khẳng định trên đều sai
1
4(x 3)
x1
xdxa) I =/4 b) I =/2 c) I = –/4 d) I = –/2
Câu 20: Tính tích phân suy rộng : I = exlnx
dxa) I = –1 b) I = e c) I = 1 d) I = +
Câu 21: Tính tích phân suy rộng : I = 0(x3)2
3dxa) I = 1 b) I = 2 c) I = 3 d) I = +
Câu 22: Tính tích phân suy rộng : I = 1x5
dxa) I = 0 b) I = 1 c) I = 2 d) I = 1/4
Trang 7Câu 23: Tính tích phân suy rộng : I =
0 xe dxa) I = 0 b) I = 1 c) I = 2 d) I = 3
Câu 24: Tính tích phân suy rộng : I =
0
x exdxa) I = –1 b) I = 1 c) I = –2 d) I = 2
Câu 26: Tích phân suy rộng: 01 x(x1)(2x)
Câu 28: Tích phân suy rộng : 3
2
e
ln xdxx
5xx
dx hội tụ khi và chỉ khi :a) > 1 b) > 3 c) tùy ý d) Không có giá trị nào
Câu 32: Cho tích phân I =
2
3 2 1
5x x 2
dx2x 5x 7x 1
Chương 3 LÝ THUYẾT CHUỖI
Trang 8
Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) Nếu chuỗi trên hội tụ thìu n 0
b) Nếu u thì chuỗi trên hội tụ n 0
c) Nếu chuỗi trên phân kỳ thì u n 0
d) Nếu u thì chuỗi trên phân kỳ n 0
Trang 9Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) Chuỗi trên hội tụ khi chỉ khi > 1 b) Chuỗi trên hội tụ khi chỉ khi > 2.c) Chuỗi trên hội tụ khi chỉ khi < 1 d) Chuỗi trên luôn luôn phân kỳ
Câu 7: Cho chuỗi
n)1n(
1nn
( là một tham số ) hội tụ khi và chỉ khi:
1
( là một tham số) Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) Chuỗi trên hội tụ khi chỉ khi > 1 b) Chuỗi trên hội tụ khi chỉ khi > 2.c) Chuỗi trên hội tụ khi chỉ khi < 1 d) Chuỗi trên luôn luôn phân kỳ
Câu 9: Cho chuỗi
2n)2n(
1n2n
( là một tham số) phân kỳ khi chỉ khi:
phân kỳ
Trang 10Câu 12: Bằng cách so sánh với chuỗi
1
1kết luận nào sau đây đúng?
1nn
1nn10
Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi –1 < < 1 b) Chuỗi trên phân kỳ khi và chỉ khi –1 1.c) Chuỗi trên luôn luôn phân kỳ d) Chuỗi trên luôn luôn hội tụ
(A là một tham số) Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) Nếu -3 < A < 3 thì chuỗi trên hội tụ
b) Nếu -4 < A < 4 thì chuỗi trên hội tụ
c) Nếu -2 < A < 2 thì chuỗi trên phân kỳ
d) Các mệnh đề trên đều sai
Câu 17: Cho chuỗi
2
3 1
(A là tham số dương) Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi -1< A < 1
b) Nếu -1< A < 1 thì chuỗi trên phân kỳ
c) Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi A 0
d ) Chuỗi trên hội tụ với mọi AR
Trang 11Câu 18: Cho chuỗi 2
b) Chuỗi trên phân kỳ khi và chỉ khi- 1< A < 1
c) Chuỗi trên hội tụ với mọi AR
d ) Chuỗi trên phân kỳ với mọi AR
Câu 19: Cho chuỗi
( là tham số) Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi 1
b) Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi 1
c) Chuỗi trên hội tụ khi và chỉ khi 3
d) Chuỗi trên luôn luôn hội tụ
Câu 20 Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa
1 2
n n n
x n
n n n n
x n
R
Câu 22 Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa 2
13
n n n
x n
n n n n
x n
Câu 24 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa
1
( 1) ( 1)3
n n
x n
Trang 12a)D ( 4, 2) b) D [ 4, 2) c) D ( 4, 2]d) D [ 4, 2].
CHƯƠNG 4 PHÉP TINH VI PHÂN HÀM NHIỀU BIẾN
Câu 1: Tím vi phân cấp một của hàm 2
4 y
zx a) dz2xdx4y dy b) dz2xdx4yln4dy
dx dy dz
2 x y
dx dy dz
1 x y
dy dx
1 x y
dy dx dz
1 x y
dx dy
1 x y
dy dx dz
Trang 13c) 2 2 2 dy2.
y
x dxdy
Câu 7: Tìm vi phân cấp hai d2z của hàm hai biến zx2xsin2 y
a) d2z2cos2ydxdy2x.sin2ydy2
b) d2z2dx22sin2ydxdy2x.sin2ydy2
c) d2z2dx2 2sin2 ydx2 2x.cos2ydy2
d) d2z2dx2 2sin2y.dxdy2x.cos2y.dy2
Câu 8: Tìm vi phân cấp hai d2z của hàm hai biến zx2 xcos2 y
a) d2z2cos2xdxdy2x.sin2y.dy2
b) d2z2dx22sin2ydxdy2x.sin2ydy2
c) d2z2dx2 2sin2ydxdy2x.cos2ydy2
d) d2z2dx2 2sin2ydxdy2x.cos2ydy2
Câu 9: Tìm vi phân cấp hai của hàm hai biến zx2y3
Khẳng định nào sau đây đúng?
a) Nếu 0 và A > 0 thì f đạt cực đại tại M
b) Nếu 0 và A < 0 thì f đạt cực đại tại M
c) Nếu 0 và A > 0 thì f đạt cực tiểu tại M
d) Nếu 0 và A < 0 thì f đạt cực tiểu tại M
Câu 11: Cho hàm zx2 2xy2 Khẳng định nào sau đây đúng?
a) z đạt cực đại tai M(1, 0)
b) z đạt cực tiểu tại M(1, 0)
c) z có một cực đại và một cực tiểu
d) z không có cực trị
Trang 14Câu 12: Cho hàm zx4 8x2 y2 5 Khẳng định nào sau đây đúng?
a) z đạt cực đại tại I(0, 0)
Trang 15c) z luôn có các đạo hàm riêng trên 2.
d) z có điểm dừng nhưng không có cực trị
Câu 30: Cho hàm z2x2 4xsin yy/2, với x, y Khẳng định nào sau đâyđúng?
a) z đạt cực đại tại M1, 3
b) z đạt cực tiểu tại M1, 3
c) z đạt cực tiểu tại M1, 3
d) z có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu
Câu 31: Tìm cực trị của hàm zln(x2 2y) với điều kiện x y 2 0 Khẳng định nào sauđây đúng ?
b) z có hai điểm dừng là A(0, -3) và D(3, 0)
c) z đạt cực đại tại A(0, -3) và B(2, -1)
d) z đạt cực tiểu tại A(0, -3) và đạt cực đại tại B(2, -1)
CHƯƠNG 5 PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN HÀM NHIỀU BIẾN
Câu 1: Xác định cận của tích phân:
D
dxdy y x f
I ( , ) trong đó D là miền giới hạn bởi cácđường: yxx2,y2x
dy y x f dx I
2 0
2 2
),(
dy y x f dx I
2 1
0 2
),(
Câu 2: Xác định cận của tích phân:
D
dxdy y x f
I ( , ) trong đó D là miền giới hạn bởi cácđường: y3x,yx2
a)
2
3
),(
x
dy y x f
dx
x
dy y x f dx I
3 9
2
),(
Trang 16c)
y
dx y x f
y
dx y x f dy I
3 3
0
),(
Câu 3: Xác định cận của tích phân:
D
dxdy y x f
I ( , ) trong đó D là miền giới hạn bởi cácđường: y2x2 x,yx22x4
x x
dy y x f dx
4
1
),
2 1
4
2
2
),(
x x
x x
dy y x f dx I
dy y x f dx
1
4
),
1
2
2
),(
x x
x x
dy y x f dx I
Câu 4: Xác định cận của tích phân:
D
dxdy y x f
I ( , ) trong đó D là miền giới hạn bởi cácđường: y2 x,yx
a)
x
x
dy y x f
x
x
dy y x f dx I
2 2
0
),(
c)
x
x
dy y x f
y
y
dx y x f dy
I ( , ) trong đó D là miền giới hạn bởi cácđường: yx2,yx3
a)
3
2
),(1
0
x
x
dy y x f
0
x
x
dy y x f dx I
1
x
x
dy y x f
1
x
x
dy y x f dx I
Câu 6: Xác định cận của tích phân:
D
dxdy y x f
I ( , ) trong đó D là miền giới hạn bởi cácđường: D:yx2,y4x2
x
x
dy y x f dx
2
),(
x
x
dy y x f dx I
x
dy y x f
dx
2dx4 f(x,y)dy I
Trang 17Câu 7: Đổi thứ tự tính tích phân
dy
1 4
4
2 2
1
dx x f x y dy I
dy
4
1 3
dy
1
4 3
3
0 1
0
dx x f x y dy I
1 1
0 1
1 1
dx y x f dy I
Trang 184
2 2 16
8 8
4 4
x x
x
dy y x f dx dy
y x f dx
I
4 16
4 1
y x f
dx
I
2 2
2 /
2 4
2 1
Trang 19r f d I
R
)sin,cos(
0 2
r f d I
a
)sin,cos(
cos 0
2 / 2 /
r f d I
b
)sin,cos(
sin 0 0
2 /
2 /
)(3
y y x
dx e dy I
0 1 0
2
a) I e2 e
b) I e2 e 2
Trang 20I 3 trong đó D là hình chữ nhật 0 x 1;0 y 2a) I = 0 b) I = 2 c) I = 4 d) I = 8
D
dxdy y
/0
Trang 21I ( 2 2) trong đó D là hình trònx2 y2 1.a) I /2 b) I 2 /3 c) d)
dxdy I
2
2 trong đó D là hình trònx2 y2 9.a) I 3 b) I 6 c) I 9 d) I 18
Câu 34: Tính diện tích S của miền giới hạn bởi các đường: y 3x2 x 1; 7x y 1 0
B Tích phân đường loại hai
Câu 35: Cho điểm A(0, 1) và B(1, 1), tính tích phân đường
x = 2 đi từ điểm A(2, 1) đến B(2, 0)
AB
)1()12
lấy theo đường y đi từ điểm A đến B.x 1
I I /8
Trang 22a) I = 0 b) I = 1 c) I = 2 d) I = 3
OA
)3(
)1
)()
2
)()
nào sau đây đúng?
a)
D
dxdy y x
D xydxdy
) 2 , 1 (
xdy ydx I
a) I = 2 b) I = 4
c) I = 6 d) I = 8
Câu 44: Tính tích phân đường
) 4 , 3 (
) 1 , 0 (
ydy xdx I
a) I = 12 b) I = -12
c) I = -8 d) I = 8
) 3 , 2 (
) 1 , 0 (
)()(y x dx x y dy I
a) I = -3 b) I = 3
c) I = -4 d) I = 4
Trang 23CHƯƠNG 6 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Câu 1: Phương trình vi phân nào sau đây được đưa về dạng phương trình tách biến ?
a) (x )1 yC b) (x )1 yC c) C1(x1)C2y0 d) x 2y2 C
)1(
cos
x
dy y dx
a) sinx cosyC b) sinx cosyC
c) C1sinxC2cosy0 d) C1cosxC2siny0
Trang 24Câu 7: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân 1 1 2 0
y y
dx
dy
b)
y x
y x dx
y x
x y y x dx
b) Đặt ux2, (1) trở thành
d) Đặt yux, (1) trở thành
3
2
1
u u
Trang 25Câu 14: Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân toàn phần?
a) ( siny xcos )y dx(cosxxsin )y dy0
b) ( siny xcos )y dx(cosxxsin )y dy 0
c) ( siny xcos )y dx(cosxxsin )y dy 0
d) ( siny xcos )y dx(cosxxsin )y dy 0
Câu 15: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân ydxxdy0
Câu 18: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân ycos2x y 0
a) yCetan x b) yCe tan x c) y C e tan x d) ye Ctanx
Câu 19: Phương trình y ycosx có nghiệm tổng quát là:0
Trang 26a) y x( cos ) sin x x y2/ 2C b) yCln(1 sin ) x
d) Các cách đổi biến trên đều không thích hợp
Câu 26: Chọn cách đổi biến đúng, thích hợp để giải phương trình vi phân y'xy2(x23)y3
Câu 27: Xét phương trình vi phân (2x3x y dx) 2 y x dy3 3 0 (1)
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 27a) (1) là phương trình vi phân đẳng cấp.
b) (1) là phương trình vi phân đưa được về dạng tách biến
c) (1) là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1
d) (1) là phương trình vi phân Bernoulli
Câu 28: Xét phương trình vi phân (y22xy dx) (x25xy dy) 0 (1).Khẳng định nào sau đây đúng?
a) (1) là phương trình vi phân đẳng cấp
b) (1) là phương trình vi phân tách biến
c) (1) là phương trình vi phân Bernoulli
d) (1) là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1
Câu 28: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y'' 2 ' 5 y y0
Trang 28a) ye C x( 1cos 3x C 2sin 3 )x b) ye3x(C1cosx C 2sin )x
c) yex(C1cos 3x C 2sin 3 )x d) yex(C1cos 3x C 2sin 3 )x
Câu 34: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y6y8y1
Câu 35: Tìm nghiệm riêng của phương trình ứng với điều kiện đầu
a) '' 2 ' 3y y y thỏa y(0)=0 y’(0)=4.0 (ĐS ye 3x ex)
b) y'' 5 ' 4 y y thỏa y(0)=5 , y’(0)=80 (ĐS y4e x e4x)
c) '' 3 ' 2y y y thỏa y(0)=1 , y’(0)=-10 (ds yex)
d) y'' 4 y thỏa y(0)=0 , y’(0)= 20 (ds y=sin2x)
e) y'' 2 y thỏa y(0)=1 , y’(0)= 00 (ds y=1 )