1. Trang chủ
  2. » Tất cả

207003 chapter 6

62 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ cấu tác động
Tác giả C.B. Pham
Trường học Kỹ Thuật Điều Khiển Tự Động
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 207003
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 4,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-3 Normally open switch NO Normally closed switch NC NC and NO switch Push-button switch... Rơ le bảo vệ rơ le nhiệt, rơ le điện áp, rơ le dòng

Trang 1

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-1

• Bộ điều khiển nhận tín hiệu vào từ những cơ cấu cảm biến (sau khi qua phần xử lý tín

Trang 2

Công tắc cơ (mechanical switch)

Là một thiết bị có thể đóng / mở, theo đó mà cho dòng điện chạy qua hay không

SPST switch (single-pole/single-throw)

SPDT switch (single-pole/double-throw)

DPDT switch (double-pole/double-throw)

Trang 3

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-3

Normally open switch (NO)

Normally closed switch (NC)

NC and NO switch Push-button

switch

Trang 4

DIP switch

Trang 5

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-5

Rotary switch

Trang 6

Membrane switch

Trang 7

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-7

Rơ le (relay)

Thiết bị sử dụng lực điện từ để đóng / mở các

tiếp điểm – công tắc tác động bằng điện

Trang 8

Tùy theo mục đích sử dụng, rơ le cũng có thể phân thành hai loại: rơ le bảo vệ và rơ le điều khiển Rơ le bảo vệ (rơ le nhiệt, rơ le điện áp, rơ le dòng điện, rơ le áp suất …) dùng

để bảo vệ các mạch điện khỏi bị ảnh hưởng bởi các tác động không bình thường như quá tải, sụt áp …

Temperature switch Liquid level switch Pressure switch Flow switch

Biểu diễn chung:

Trang 9

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-9

Rơ le thời gian (time-delay relay)

Rơ le thời gian được thiết kế để trì hoãn thời gian

đóng/mở tiếp điểm khi được kích hoạt

Time relay Time delay when the coil is energized Time delay when the coil is

deenergized

Trang 10

Công tắc tơ (contactor) và khởi động từ (motor starter)

Rơ le cũng có thể được cấu tạo dùng để đóng/mở các mạch động lực, ví dụ như đóng ngắt, hãm, đảo chiều, khóa lẫn các thiết bị điện Khi đối tượng là động cơ điện thì rơ le được gọi là khởi động từ, những trường hợp khác thì được gọi là công tắc tơ

Trang 11

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-11

Các phần tử bán dẫn thường gặp trong hệ thống điều khiển làm nhiệm vụ đóng/mở và khuếch đại

Trang 12

Transistor lưỡng cực (BJT – Bipolar junction transistor)

Transistor là một hệ thống gồm 3 lớp bán dẫn đặt tiếp giáp nhau, trong đó lớp ở giữa là loại bán dẫn có tính dẫn điện khác với hai lớp bên cạnh Transistor có 3 điểm cực: cực gốc (B), cực thu (C), và cực phát (E)

Tùy theo trình tự sắp xếp các lớp bán dẫn P và N, ta có 2 loại transistor điển hình:

Trang 13

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-13

Hoạt động cơ bản của transistor dựa trên những phương trình sau:

Với: : hệ số khuếch đại dòng

IC: dòng cực thu

IB: dòng cực gốc

IE: dòng cực phát

PD: công suất tiêu hao

VCE: điện áp tiêu hao (giữa C và E)

Trang 14

Điều kiện phân cực

Trang 15

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-15

Thí dụ: xác định dòng cực thu cho mạch bên dưới bằng cách dùng transistor có đường đặc tính như hình trên và có hệ số khuếch đại dòng  = 70

Giải:

Dựa vào đường đặc tính  IB  1.7 (mA)

Trang 16

Ứng dụng: khuếch đại, đóng/mở, và dao động…

Trang 17

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-17

SCR – silicon-controlled rectifier

SCR được cấu tạo bởi 4 lớp bán dẫn PNPN Các tiếp xúc tạo ra 3 cực: cực A, cực K, và cực G

Trang 19

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-19

Mạch SCR đối với tải DC

Trang 20

Mạch SCR đối với tải AC

Trang 21

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-21

Mạch SCR đối với tải AC

Ứng dụng: đóng/mở mạch động lực, chỉnh lưu, và biến tần …

Trang 22

Nguyên lý làm việc

Trang 23

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-23

Hệ thống thủy lực

Hệ thống khí nén

Trang 24

Động cơ thủy lực

Động cơ khí nén

Trang 25

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-25

Xi lanh khí nén

Xi lanh thủy lực

Trang 26

Van điều khiển: 3/2

Solenoid is deenergized Solenoid is energized

Trang 27

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-27

Van điều khiển: 4/3

Solenoid ‘a’ is energized

Solenoids are deenergized

Solenoid ‘b’ is energized

Trang 30

DC motor

Brushless DC motor

Stepper motor

AC motor

Trang 31

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-31 Nguyên lý làm việc

Trang 32

Lực tác dụng lên cuộn dây: với: F: lực tác dụng lên cuộn dây (N)

I: dòng chạy qua cuộn dây (A) B: cường độ từ trường (G) L: chiều dài cuộn dây (m)

: góc tạo bởi vectơ B và I

Trang 33

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-33

Phần ứng động cơ DC

Moment tạo ra

với: T: moment động cơ

KT: hằng số dựa vào cấu tạo động cơ

IA: dòng điện phần ứng

: từ thông

Trang 34

Khi phần ứng quay trong môi trường từ trường, một sức điện động sẽ xuất hiện trên các cuộn dây của phần ứng (ngược chiều với điện áp nguồn cấp vào phần ứng)

Điện áp thực trên phần ứng

với: VA: điện áp thực trên phần ứng

VTn: điện áp nguồn cấp vào phần ứng CEMF: điện áp tạo ra bởi động cơ

IA: dòng điện phần ứng

RA: trở kháng phần ứng

với: EMF: điện áp tạo ra

KE: hằng số dựa vào cấu tạo động cơ

: từ thông

S: tốc độ động cơ (rpm)

Trang 35

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-35

Thí dụ: Một động cơ 12 Vdc có điện trở phần ứng là 10  và sức điện động tạo ra là 0.3 V/100 rpm Xác định dòng phần ứng thực tế khi động cơ làm việc ở vận tốc 0 rpm và ở vận tốc 1000 rpm

Trang 36

Đường đặc tính (moment - tốc độ) của động cơ nam châm vĩnh cữu (permanent magnet)

Trang 37

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-37

Thí dụ: Xác định tốc độ động cơ và dòng điện

phần ứng trong những trường hợp sau:

Trang 38

Thí dụ: Một động cơ DC PM sử dụng trong máy quay băng Khi trả băng, động cơ làm việc ở 10 V với vận tốc 500 rpm Để rút ngắn thời gian trả băng, nguời ta muốn động cơ làm việc với vận tốc 650 rpm Khi đó moment tải ước tính sẽ tăng thêm 50% Hãy xác định điện áp phần ứng để động cơ đáp ứng được yêu cầu này

Trang 39

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-39

Điều khiển động cơ

• Bộ khuếch đại công suất: dùng các mạch khuếch đại tín hiệu tương tự

• Bộ điều chế độ rộng xung: tạo ra các xung DC ở mức điện áp cố định

Trang 40

• Mạch khuếch đại tín hiệu tương tự

Trang 41

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-41

Đảo chiều động cơ

Trang 43

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-43

Trang 44

Nguyên lý làm việc của động cơ DC không chổi than 3 pha

Trang 45

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-45

Sơ đồ nguyên lý mạch chuyển pha

Ưu điểm: có độ ổn định cao, sử dụng hiệu quả và dễ điều khiển

Trang 46

Nguyên lý làm việc

Trang 47

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-47 Ảnh hưởng của tải lên động cơ

Trang 48

Chế độ kích

• Động cơ 2 pha

Trang 49

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-49

Trang 50

• Động cơ 4 pha

Trang 51

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-51

• Động cơ 2 / 4 pha

- Nếu sử dụng như động cơ 2 pha: dây 2 và dây 5 không sử dụng

- Nếu sử dụng như động cơ 4 pha: dây 2 và dây 5 được dùng như điểm chung

Trang 52

• Động cơ bước từ trở thay đổi (variable-reluctance stepper motor): khi rotor

không phải là nam châm vĩnh cữu, mà được cấu tạo từ lõi sắt non

Trang 53

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-53

Ưu điểm: rotor dễ chế tạo để tăng số răng  tăng số bước

Trang 54

• Động cơ bước hỗn hợp: là sự kết hợp ưu điểm của động cơ bước nam châm vĩnh cửu (moment lớn) và động cơ bước từ trở thay đổi (số bước lớn)

Trang 55

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-55 Điều khiển động cơ

• Động cơ 2 pha

Trang 57

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-57

• Động cơ 4 pha

Trang 59

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-59

Trang 60

Nguyên lý làm việc

Trang 61

 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 6-61

Khi có từ trường quay xung quanh thanh dẫn, nó sẽ cảm ứng và tạo

nên dòng điện chạy qua các thanh dẫn của rotor Dòng điện làm cho

thanh dẫn có từ trường Từ trường này tương tác với từ trường quay

trên stator tạo nên một moment xoắn trên trục động cơ

Tốc độ quay của rotor luôn nhỏ hơn tốc độ từ trường quay để luôn tồn tại chuyển động tương đối giữa stator và rotor (từ trường quay) Điều này thể hiện qua hệ số trượt

với: Ss: tốc độ đồng bộ của stator (rpm)

Sr: tốc độ quay của rotor (rpm)

f: tần số của nguồn điện AC P: số cực của 1 pha

Trang 62

Điều khiển động cơ

Ngày đăng: 04/04/2023, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN