Khi các nhóm công đoạn có điểm bắt đầu, điểm kết thúc và hình thức điều khiển xác định, thì quá trình này được gọi là quá trình có trình tự.. Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-
Trang 1Ch 7: Điều khiển quá trình
Quá trình công nghiệp có thể phân thành 2 loại:
• Quá trình rời rạc: là một nhóm các công đoạn rời rạc có điều kiện bắt đầu (từng
công đoạn) rõ ràng Khi các nhóm công đoạn có điểm bắt đầu, điểm kết thúc và
hình thức điều khiển xác định, thì quá trình này được gọi là quá trình có trình tự
• Quá trình liên tục: là quá trình có tín hiệu vào / ra liên tục (không bị ngắt quãng)
Có ít nhất một tín hiệu vào (bộ điều khiển) được thay đổi sao cho để duy trì một tín hiệu ra mong muốn Tín hiệu ra được xác định bởi một/nhiều chế độ điều khiển
Trang 2 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-2
7.1 Điều khiển quá trình rời rạc
Trang 3Điều khiển quá trình trình tự ( sequential process )
Hầu hết các quá trình rời rạc mang tính tuần tự
Trang 4 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-4
Hình thức mô tả quá trình
Để mô tả hoạt động của một quá trình rời rạc, ta có thể dùng:
• Danh sách mệnh lệnh (statement list)
• Biểu đồ thời gian (timing diagram)
Bước 1: Cho vắt mì, bột nêm và dầu vào tô
Bước 2: Chế khoảng 400cc nước sôi vào, đậy nắp lại trong 3 phút
Bước 3: Sau đó dùng được ngay
Trang 5Hình thức mô tả quá trình
• Lưu đồ tuần tự chức năng (sequential function chart)
Trang 6 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-6
Hình thức mô tả quá trình
• Lưu đồ trạng thái (state chart)
Step No Sol A Sol B Sol C Sol D Motor
Trang 7Hình thức mô tả quá trình
• Mạch điện sơ đồ bậc thang (ladder diagram circuit)
Trang 8 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-8
Rơle trong mạch điều khiển logic
Trang 9Rơle trong mạch điều khiển logic
Rơle có thể được cấu tạo để tạo nên nhiều cặp tiếp điểm
Trang 10 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-10
Rơle trong mạch điều khiển logic
Rơle có thể thực hiện những chức năng logic
Trang 11Rơle trong mạch điều khiển logic
Thí dụ:
Trong một ngân hàng, có 3 nhân viên chịu trách
nhiệm mở két sắt Mỗi người giữ một chìa khóa
duy nhất (tức là 3 chìa khóa không giống nhau)
Theo quy định của ngân hàng, 2 trong 3 nhân
viên phải có mặt để có thể mở được két sắt Vẽ
sơ đồ mạch điện bậc thang dùng để mở cửa két
sắt và làm sáng một bóng đèn khi có 2 trong số
3 chìa khóa được sử dụng
Trang 12 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-12
Thiết kế mạch điều khiển trình tự
Ý tưởng cơ bản đối với việc thiết kế là:
• Dùng một rơle điều khiển cho mỗi bước của quá trình
• Khi quá trình đang làm việc ở bước nào đó, thì rơle điều khiển gắn liền với bước
đó sẽ được kích hoạt và những rơle khác không được kích hoạt
• Số bước của quá trình sẽ tương ứng 1-1 với số trạng thái của bộ điều khiển Mỗi
trạng thái của bộ điều khiển được biễu diễn là một nhánh trong mạch điều khiển bậc thang
Giả sử quá trình có 3 bước liền kế nhau là bước i, bước j, và buớc k Nhánh thứ j trong
mạch điều khiển có dạng tổng quát như sau:
STATE j = STATE i AND CONDITION i.j
Trang 13Thiết kế mạch điều khiển trình tự
Quá trình thiết kế thông thường bao gồm các bước sau:
• Bước 1: định nghĩa quá trình (dùng sơ đồ động / sơ đồ thiết bị)
• Bước 2: định nghĩa các bước (trạng thái)
(dùng biểu đồ tuần tự chức năng / lưu đồ trạng thái)
• Bước 3: xác định trạng thái của tín hiệu vào / tín hiệu ra (dùng biểu đồ thời gian)
• Bước 4: xác định các điều kiện chuyển tiếp (dùng biểu đồ thời gian)
• Bước 5: xác định hàm của tín hiệu ra (dùng công cụ đại số Boolean)
• Bước 6: xây dựng mạch điều khiển bậc thang
• Bước 7: xây dựng sơ đồ bậc thang tín hiệu ra
• Bước 8: lập hồ sơ thiết kế
Trang 14 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-14
Hệ thống máy khoan tự động
• Bước 1: Định nghĩa quá trình
Trang 15• Bước 2: định nghĩa các bước
Trang 16 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-16
• Bước 3: xác định trạng thái của tín hiệu vào / tín hiệu ra
Hệ thống máy khoan tự động
Trang 17• Bước 4: xác định các điều kiện chuyển tiếp
Hệ thống máy khoan tự động
C0.1 Reset C1.2 Start C2.3 LS4 C3.4 LS2 C4.5 LS1 C5.6 LS3 C6.7 LS6
• Bước 5: xác định hàm của tín hiệu ra
Sol A Step 3 Sol B Step 4 Sol C Step 2 OR Step 3 OR Step 4 Sol D Step 6
Motors 1
Trang 18 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-18
Hệ thống máy khoan tự động
Trang 19Hệ thống máy khoan tự động
• Bước 6: xây dựng mạch
điều khiển bậc thang
Trang 20 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-20
Hệ thống máy khoan tự động
• Bước 7: xây dựng sơ đồ bậc thang tín hiệu ra
Trang 21Hệ thống pick-and-place robot
Trang 22 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 0-22
Hệ thống pick-and-place robot
Trang 23Hệ thống quay chi tiết
Trang 24 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-24
Hệ thống uốn cong chi tiết
Trang 25Hệ thống định vị chi tiết
Trang 26 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-26
Bộ điều khiển lập trình - P rogrammable L ogic C ontroller
PLC được thiết kế nhằm thay thế phương pháp điều khiển truyền thống dùng rơle Nó tạo ra một khả năng điều khiển thiết bị dễ dàng và linh hoạt dựa trên việc lập trình trên các lệnh logic cơ bản Ngoài ra, PLC còn có thể thực hiện những tác vụ khác như định thì, đếm …
Trang 27Bộ điều khiển lập trình - P rogrammable L ogic C ontroller
Trang 28 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 0-28
Bộ điều khiển lập trình - P rogrammable L ogic C ontroller
Trang 29PLC và thiết bị ngoại vi
Trang 30 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-30
Kết nối tín hiệu vào
Trang 31Kết nối tín hiệu ra
Trang 32 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-32
Module xử lý tín hiệu tương tự
Trang 33Lập trình PLC
Trang 34 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-34
7.2 Điều khiển quá trình liên tục
Ba thao tác chính:
- Đo lường
- Ra quyết định
- Tác động
Trang 357.2 Điều khiển quá trình liên tục
Khi có sự thay đổi tải hoặc giá trị điều chỉnh, hệ thống điều khiển phải đảm bảo 3 mục
tiêu sau:
• Giảm thiểu giá trị sai lệch lớn nhất
• Giảm thiểu thời gian xác lập
• Giảm thiểu độ sai lệch dư
Giai đoạn chuyển tiếp Giai đoạn xác lập
Giá trị sai lệch xác lập gây ra do ma sát, phụ tải, và độ chính xác của cảm biến phản hồi
Thực hiện chế độ điều khiển thích hợp
Trang 36 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-36
Chế độ điều khiển 2 vị trí
Tùy thuộc vào tín hiệu sai lệch, tín hiệu ra của bộ điều khiển chỉ có hai giá trị
Chế độ điều khiển này chỉ phù hợp cho các quá trình có dung lượng tương đối lớn, thí dụ như: hệ thống sưởi, điều khiển mực nước, hệ thống điều hòa không khí
Trang 37Chế độ điều khiển 3 vị trí
Tín hiệu ra của bộ điều khiển này có 3 trạng thái (up-off-down, hot-off-cold …)
Chế độ điều khiển này sử dụng trong các hệ thống mà không có trạng thái ngừng cụ thể
Trang 38 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-38
Chế độ điều khiển 3 vị trí
Nếu hệ thống điều khiển không được thiết kế phù hợp, dao động của hệ thống sẽ trở nên tăng dần, dẩn đến hệ thống mất ổn định
Trang 39Chế độ điều khiển tỷ lệ P ( P roportional)
Với chế độ điều khiển P, tín hiệu ra ở bộ điều khiển tỉ lệ với tín hiệu sai lệch
Trang 40 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-40
Chế độ điều khiển tỷ lệ P
Chế độ điều khiển P thì đơn giản và là cơ
sở cho hầu hết các bộ điều khiển Tuy nhiên chế độ này luôn có một vấn đề cơ bản: tồn tại giá trị sai số xác lập
Trang 41Chế độ điều khiển tích phân I ( I ntegral)
Với chế độ điều khiển I, tín hiệu ra ở bộ điều khiển tỉ lệ với tích phân của tín hiệu sai lệch
Trang 42 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 7-42
Chế độ điều khiển tích phân I ( I ntegral)
Chế độ điều khiển I khắc phục sai số xác lập nhưng làm giảm tính ổn định và tốc độ đáp
ứng của hệ thống
Trang 43Chế độ điều khiển đạo hàm D ( D erivative)
Với chế độ điều khiển D, tín hiệu ra ở bộ
điều khiển tỉ lệ với tốc độ thay đổi của tín
hiệu sai lệch
Chế độ điều khiển D tạo một xung lực ban
đầu để hệ thống đáp ứng được nhanh hơn,
sau đó tạo ra một lực hãm khi hệ thống
tiếp cận đến vị trí mong muốn
Tín hiệu ra của chế độ D không phụ thuộc
vào giá trị sai lệch chế độ D không bao
giờ được sử dụng riêng biệt
Trang 44 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 0-44
Chế độ điều khiển PID
Trang 45Chế độ điều khiển PID
Analog PID Controller
Trang 46 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 0-46
Chế độ điều khiển PID
Digital PID Controller
Trang 47Chế độ điều khiển PID
Digital PID Controller
Trang 48 C.B Pham 207003 – Kỹ thuật điều khiển tự động 0-48
Chế độ điều khiển PID