Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi củ[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm
1947?
A Mở ra giai đoạn phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược .
B Quân đội Việt Nam giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
C Chứng tỏ sự đúng đắn trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.
D Buộc thực dân Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài.
Câu 2 Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng và đầy đủ về phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt
Nam?
A Là một cuộc vận động dân chủ điển hình và mang tính dân tộc sâu sắc.
B Sử dụng các hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú và quyết liệt.
C Là phong trào cách mạng có tính dân tộc điển hình và tính dân chủ sâu sắc.
D Là phong trào đấu tranh dân chủ sâu sắc và tiến bộ nhất trên thế giới.
Câu 3 Thực tiễn phong trào yêu nước của Nhân dân Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX là một trong những
cơ sở để nhiều sĩ phu đầu thế kỉ XX
A nhận thức được mối quan hệ giữa dân trí với dân tộc và dân chủ.
B xác định được cần phải lập mặt trận dân tộc thống nhất.
C xác định được lực lượng cứu nước bao gồm toàn dân tộc.
D nhận thức được phải giải quyết hài hòa vấn đề dân tộc và dân chủ.
Câu 4 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, lực lượng Đồng minh nào vào Việt Nam giải giáp quân đội
Nhật ở phía Nam vĩ tuyến 16?
Câu 5 Biểu hiện không đúng của xu thế toàn cầu hóa là
A sự phát triển mạnh mẽ của quan hệ thương mại quốc tế.
B sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực.
C sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).
D Mĩ và Nhật Bản kí kết Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.
Câu 6 Yếu tố nào dưới đây tác động đến việc các nước tư bản có xu hướng liên kết kinh tế khu vực
trong nửa sau thế kỷ XX?
A Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc B Các nước lớn chi phối quan hệ quốc tế.
C Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất D Chủ nghĩa khủng bố, li khai xuất hiện .
Câu 7 Cuộc khởi nghĩa thuộc phong trào Cần vương ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là
Câu 8 Thực chất của quan hệ quốc tế trong phần lớn thời gian nửa sau thế kỉ XX là sự chi phối của
A trật tự 2 cực Ianta B Chiến tranh lạnh giữa Mĩ và Liên Xô .
C trật tự “đơn cực” do Mĩ cầm đầu D trật tự “đa cực” nhiều trung tâm.
Câu 9 Cuộc cach mang khoa hoc công nghệ đã giải quyết được những vấn đề gì khi tài nguyên thiên
nhiên cạn kiệt?
A Cải tiến phương tiện sản xuất B Đẩy mạnh các phát minh cơ bản.
C Tìm ra các nguồn năng lượng mới D Đẩy mạnh tự động hóa trong sản xuất.
Trang 2Câu 10 Nguyên nhân chung quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Tây Âu và Mĩ sau chiến
tranh thế giới thứ hai là gì?
A Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển.
B Nhà nước đóng vai trò trong việc quản lí, điều tiết nền kinh tế.
C Áp dụng thành công các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
D Sự nỗ lực của các tầng lớp nhân dân.
Câu 11 Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng nhất do cuộc Chiến tranh lạnh gây ra trong suốt nửa sau thế kỉ
XX là gì?
A Nhiều căn cứ quân sự, các khối quân sự được thiết lập trên toàn cầu.
B Các nước phải chi một khoản ngân sách khổng lồ để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt.
C Thế giới luôn ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu.
D Các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang.
Câu 12 Nội dung nào sau đây không phải là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ?
A Giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống và sản xuất.
B Giải quyết vấn đề bùng nổ dân số.
C Đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
D Yêu cầu giải quyết tình trạng khủng hoảng kinh tế thế giới.
Câu 13 Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam cuối năm 1929 có ý nghĩa như thế nào?
A Thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của phong trào cách mạng ở Việt Nam.
B Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã trưởng thành để lãnh đạo cách mạng.
C Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Chứng tỏ khuynh hướng vô sản đã thắng thế trong phong trào dân tộc.
Câu 14 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần 2(1919-1929) ở Việt Nam thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều
nhất vào lĩnh vực nào?
A Giao thông vận tải B Khai mỏ C Nông nghiệp D Công nghiệp nhẹ Câu 15 Một trong những vấn đề cấp thiết đặt ra cho các nước Đồng minh khi chiến tranh thế giới thứ
hai bước vào giai đoạn cuối là
A Thủ tiêu tận gốc chủ nghĩa phát xít.
B Nhanh chóng tiêu diệt phát xít Nhật.
C Nhanh chóng đánh bại phát xít Đức.
D Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.
Câu 16 Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế (1929-1933) là
A mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản.
B mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, nông dân với địa chủ phong kiến.
C mâu thuẫn giữa vô sản với tư sản, nông dân với địa chủ phong kiến.
D mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp, vô sản với tư sản.
Câu 17 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây phát động cuộc chiến tranh lạnh?
Câu 18 Yếu tố nào sau đây không tác động đến sự xuất hiện của xu thế hòa hoãn Đông-Tây từ đầu
những năm 70 của thế kỉ XX?
A Sự phát triển mạnh mẽ của xu thế toàn cầu hoá.
B Những tác động to lớn của cuộc cách mạng học-kĩ thuật.
C Nguy cơ bùng nổ của một cuộc chiến tranh thế giới thứ ba.
D Yêu cầu hợp tác để giải quyết những vấn đề mang tính toàn cầu
Câu 19 Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự ra đời của các tổ chức tài chính quốc tế và khu vực.
B Sự bắt đầu xuất hiện của các công ti độc quyền.
C Các quốc gia chỉ tập trung vào phát triển kinh tế.
D Các quốc gia chỉ tập trung vào phát triển khoa học-kĩ thuật.
Trang 3Câu 20 Quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?
Câu 21 Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu
chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là
A Xây dựng nông thôn mới B Chiến thắng Ấp Bắc.
Câu 22 Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám
năm 1945 ở Việt Nam?
A Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
B Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
C Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 23 Hội nghị lần thử 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 - 1941)
chủ trương giúp đỡ việc thành lập mặt trận ở nước nào sau đây?
Câu 24 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng
Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từ nước Đông Dương
A Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
B Càng sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
C Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
D Mục tiêu chiến lược của cách mạng đã thay đổi.
Câu 25 Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp thực hiện ở Việt Nam chính sách nào sau
đây?
A Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai.
B Chính sách Kinh tế chỉ huy.
C Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
D Thực hiện triệt để chủ trương “Pháp - Việt đề huề".
Câu 26 Trong giai đoạn 1945 - 1973, Nhật Bản có hoạt động đối ngoại nào sau đây?
A Viện trợ không hoàn lại cho tất cả các nước châu Á.
B Kí với Mỹ Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật.
C Chú trọng phát triển quan hệ với các nước Đông Nam Á
D Kí các hiệp ước bất bình đẳng với phương Tây.
Câu 27 Tháng 8 - 1967, quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
Câu 28 Sự thay đổi nào sau đây của Nhật Bản sau cuộc cải cách Minh Trị (1868) đã ảnh hưởng sâu sắc
đến tư tưởng các sĩ phu yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A Chế độ Mạc phủ Tô-ku-ga-oa bị xóa bỏ 6
B Nhật Bản trở thành nước tư bản chủ nghĩa.
C Chế độ quân chủ lập hiến được thành lập.
D Phong trào công nhân ở Nhật phát triển mạnh:
Câu 29 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân B Cách mạng vô sản .
C Cách mạng dân chủ nhân dân D Cách mạng dân tộc dân chủ.
Câu 30 Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với chiến thắng “Điện Biên Phủ
trên không” năm 1972, đó đều là những thắng lợi quân sự quyết định,
A buộc kẻ thù phải rút hết quân về nước B buộc kẻ thù phải kí kết các hiệp định với ta.
C chấm dứt cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc D kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược.
Trang 4Câu 31 "Nhiệm vụ của cuộc cách mạng là đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến và tư sản phản cách
mạng, làm cho nước Việt Nam được độc lập tự do " (Trích SGK Lịch sử 12 Cơ bản, tr.88, NXBGD 2008) Đoạn tư liệu trên thuộc văn kiện nào?
A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
B Lời kêu gọi Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng.
C Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng.
D Cương lĩnh trình trị đầu tiên của Đảng.
Câu 32 Trước khi bắt đầu chiến dịch giải phóng Sài Gòn quân ta tiến công vào những căn cứ phòng thủ
trọng yếu của địch ở
A Bộ Tổng Tham mưu, Đài phát thanh Sài Gòn B Buôn Ma Thuột, Phước Long.
C sân bay Tân Sơn Nhất, Dinh Độc Lập D Phan Rang, Xuân Lộc.
Câu 33 Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm
1945 kết thúc khi
A Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng.
B Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc.
C thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam.
D quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.
Câu 34 Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu
tiến bộ
A chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau.
B có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc.
C xuất phát từ truyền thống cứu nước khác nhau.
D chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.
Câu 35 Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
B Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc.
C Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
D Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
Câu 36 Phong trào đấu tranh được coi là “lá cờ đầu” của cách mạng Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới
thứ hai là
Câu 37 Điểm tương đồng trong quá trình ra đời của ASEAN và Liên minh châu Âu (EU)
A đều là đối tác quan trọng của Nhật Bản.
B đều là những đồng minh tin cậy của Mĩ.
C xuất phát từ nhu cầu liên kết trong khu vực
D nhằm hạn chế ảnh hưởng và tác động bên ngoài.
Câu 38 Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954
- 1975) của nhân dân Việt Nam đều
A có ý nghĩa quyết định hoàn thành nhiệm vụ dân tộc và dân chủ.
B là những thắng lợi to lớn trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.
C kết thúc cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của nhân dân.
D mở ra bước ngoặt vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc thế kỉ XX.
Câu 39 Một trong những nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp
(1945-1954) ở Việt Nam là do
A tác động của chiến tranh lạnh B chủ quyền dân tộc bị xâm phạm.
C sự can thiệp của đế quốc Mĩ D Pháp cấu kết với quân Trung Hoa dân quốc.
Trang 5Câu 40 Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần II (tháng 2 – 1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động
công khai với tên gọi mới là
A Đảng Cộng sản Đông Dương B Đảng Cộng sản Việt Nam.
C Đảng Lao động Việt Nam D Đông Dương Cộng sản Đảng.
HẾT