1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lich sử (651)

5 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lịch sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ C[.]

Trang 1

Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong bản Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (2 - 9 - 1945), đối tượng

nào được Chủ tịch Hồ Chí Minh hướng tới sắp trở thành kẻ thù chính của cả dân tộc?

Câu 2 Sự kiện nào sau đây khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh (1947-1989)?

A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven.

B Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman .

D Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Mácsan.

Câu 3 Điểm chung về mục đích của thực dân Pháp khi đề ra kế hoạch Rơve và kế hoạch Đờ Lát đơ

Tátxinhi trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945-1954) là

A khóa chặt biên giới Việt-Trung B nhanh chóng kết thúc chiến tranh,.

C giành quyền chủ động chiến lược D chuẩn bị tiến công lên Việt Bắc.

Câu 4 Quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

Câu 5 Quốc gia đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân sau Chiến tranh

thế giới thứ hai là

A Mĩ và Nhật Bản B Mĩ và Trung Quốc C Mĩ và Nga D Liên Xô.

Câu 6 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng về nguyên nhân tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên

Xô và các nước Đông Âu (1988 - 1991)?

A Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, cơ chế quan liêu.

B Chế độ xã hội chủ nghĩa không phù hợp với các nước châu Âu.

C Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước.

D Không bắt kịp sự phát triển của khoa học - kĩ thuật tiên tiến.

Câu 7 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam những năm 1919 - 1925, tư tưởng đấu tranh của

nhóm Trung Bắc tân văn là

A quân chủ lập hiến B trực trị C cộng hòa D cải lương.

Câu 8 Nội dung nào không phản ánh đúng thành tựu mà nhân dân Ấn Độ đạt được trong công cuộc xây

dựng và phát triển đất nước sau khi giành được độc lập?

A Dẫn đầu thế giới trong các lĩnh vực công nghiệp vũ trụ, công nghiệp hạt nhân.

B Từ năm 1995 trở thành nước xuất khẩu gạo đứng hàng thứ ba trên thế giới.

C Đứng hàng thứ 10 trong những nước sản xuất công nghiệp lớn nhất thế giới.

D Trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới.

Câu 9 Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ hai chi phí cho quôc phòng của Nhật không quá 1

A Nhật phải tập trung cho khôi phục kinh tế.

B Nhật thi hành chính sách đối ngoại hòa bình, trung lâp.

C Đươc Mi bảo hộ.

D Nhât không chủ trương phát triển công nghiệp quốc phòng.

Câu 10 Chương trình khai thác lần thứ nhất ( 1897 – 1914) của thực dân Pháp, đã làm xã hội Việt Nam

hình thành các lực lượng mới nào?

A Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản B Nông nhân, tư sản, tiểu tư sản.

C Công nhân, tư sản, tiểu tư sản D Nông dân, công nhân, tiểu tư sản.

Trang 2

Câu 11 Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là gì?

A Hướng về các nước châu Á B Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

C Cải thiện quan hệ với Liên Xô D Hướng mạnh về Đông Nam Á.

Câu 12 Nét nổi bật của quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX là gì?

A Sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á diễn ra mạnh mẽ.

B Tình trạng chiến tranh cục bộ diễn ra tràn lan ở các khu vực khó kiểm soát.

C Sự hợp tác hòa hoãn giữa Liên Xô và Mĩ kéo dài suốt 4 thập niên.

D Tình trạng đối đầu gay gắt giữa hai siêu cường Liên Xô và Mĩ.

Câu 13 Hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thể hiện sự phù hợp với thực tiễn cách

mạng Việt Nam và góp phần làm cho khuynh hướng cách mạng vô sản thắng thế vì

A đào tạo được một đội ngũ đông đảo cán bộ cách mạng hoạt động trong và ngoài nước.

B có sự thay đổi mục tiêu và khẩu hiệu đấu tranh phù hợp với tình hình trong nước.

C luôn chú trọng bạo lực cách mạng, ám sát những tên thực dân đầu sỏ.

D luôn chú trong cộng tác tuyên truyền, huấn luyện, giác ngộ quần chúng cách mạng.

Câu 14 Trong phong trào cách mạng 1930 – 1931, sang tháng 9-1930, phong trào đấu tranh dâng cao,

nhất là ở

Câu 15 Nguyên nhân cơ bản dẫn đễn Chiến tranh thế giới hai (1939-1945) là do

A mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghĩa với chủ nghĩa xã hội.

B tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.

C chính sách không can thiệp những sự kiện bên ngoài nước Mĩ của Mĩ.

D mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa, thị trường.

Câu 16 Hội nghị Ban Chấp hành Trung Ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) đã xác định

phương pháp đấu tranh của cách mạng là kết hợp các hình thức đấu tranh

A chính trị và đấu tranh quân sự.

B chính trị và đấu tranh ngoại giao.

C vũ trang bí mật và bất hợp pháp.

D công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.

Câu 17 Hội nghị Ianta (2-1945) có quyết định nào sau đây?

A Thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

B Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

C Thành lập Liên minh châu Âu.

D Viện trợ cho các nước Tây Âu phục hồi kinh tế.

Câu 18 Nội dung nào sau đây thuộc bối cảnh lịch sử của phong trào Cần vương (1885 – 1896)?

A Thực dân Pháp đã hoàn thành quá trình bình định Việt Nam

B Triều đình Huế đã hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.

C Thực dân Pháp nổ súng mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam.

D Việt Nam vẫn là một nước phong kiến độc lập có chủ quyền.

Câu 19 Ở Việt Nam, lực lượng xã hội nào sau đây trở thành giai cấp sau Chiến tranh thế giới thứ

nhất?

Câu 20 Năm 1978, quốc gia nào sau đây bắt đầu tiến hành công cuộc cải cách-mở cửa?

Câu 21 Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương

trong những năm 1953 – 1954

A Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh B Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

Trang 3

Câu 22 Về quân sự, một trong những thắng lợi của nhân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu

chống Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ là

Câu 23 trong hội nghị Ianta (tháng 2 - 1945) đã quyết định vấn đề nào sau đây?

A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức B Thành lập Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

C Thành lập Liên minh Châu âu (EU) D Thàng lập ngân hàng thế giới (WB).

Câu 24 Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch Rơve do thực dân Pháp triển khai ở Việt

Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?

Câu 25 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng phương hướng chiến lược của ta trong Đông –

Xuân 1953 - 1954?

A Giành quyền chủ động đánh địch trên chiến trường chính Bắc Bộ.

B Buộc địch phải bị động phân tán lực lượng đối phó với ta.

C Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, giải phóng đất đai.

D Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

Câu 26 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mĩ (1945 - 1954), sự kiện nào sau đây đã

khẳng định khối đoàn kết ba nước Đông Dương trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung?

A Tổ chức Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.

B Thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

C Thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

D Thành lập Mặt trận Thống nhất dân tộc phản để Đông Dương,.

Câu 27 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc

(Apacthai) đã phát triển mạnh mẽ ở

Câu 28 Thắng lợi nào sau đây của quân dân ta buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pan về chấm dứt chiến tranh

lập lại hòa bình ở Việt Nam (27 - 1 - 1973)?

A Chiến thắng Vạn Tường (1965).

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968).

C Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972).

D Cuộc tiến công chiến lược (1972).

Câu 29 "Nhiệm vụ của cuộc cách mạng là đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến và tư sản phản cách

mạng, làm cho nước Việt Nam được độc lập tự do " (Trích SGK Lịch sử 12 Cơ bản, tr.88, NXBGD 2008) Đoạn tư liệu trên thuộc văn kiện nào?

A Lời kêu gọi Hội nghị hợp nhất thành lập Đảng.

B Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng.

C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

D Cương lĩnh trình trị đầu tiên của Đảng.

Câu 30 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A Cách mạng dân chủ nhân dân B Cách mạng vô sản .

C Cách mạng dân tộc dân chủ D Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

Câu 31 Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với chiến thắng “Điện Biên Phủ

trên không” năm 1972, đó đều là những thắng lợi quân sự quyết định,

A chấm dứt cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc B kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược.

C buộc kẻ thù phải rút hết quân về nước D buộc kẻ thù phải kí kết các hiệp định với ta Câu 32 Nhận xét nào đúng về chủ trương và hoạt động cứu nước của Phan Bội Châu đầu thế kỉ XX?

A Kết hợp giải quyết hai nhiệm vụ dân tộc và giai cấp.

B Kế thừa và phát huy truyền thống đấu tranh của dân tộc.

Trang 4

C Chịu ảnh hưởng của tư tưởng tự sản sâu sắc hơn Phan Châu Trinh.

D Tập trung vào nhiệm vụ trước mắt là đánh đổ phong kiến.

Câu 33 Theo “Phương án Maobatton”, Ấn Độ đã bị chia cắt thành những quốc gia nào?

C Bănglađét và Pakixtan D Ấn Độ và Pakixtan.

Câu 34 Chủ trương quan trọng nhất của Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5-1941) là

A thành lập Mặt trận Liên Việt B tiến hành cách mạng ruộng đất.

C đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu D thành lập Mặt trận Việt Minh.

Câu 35 Phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là một phong trào

A không mang tính cách mạng B có tính chất dân tộc.

C không mang tính dân tộc D chỉ có tính dân chủ.

Câu 36 Ngay sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, để bảo vệ lãnh thổ của Tổ quốc,

Việt Nam phải đối đầu trực tiếp với những lực lượng xâm lược nào?

A Tập đoàn Pôn Pốt, quân xâm lược Trung Quốc.

B Quân xâm lược Mĩ, Pôn Pốt.

C Quân xâm lược Nhật, Trung Quốc.

D Quân xâm lược Pháp, Trung Quốc.

Câu 37 Một trong những hạn chế của các sĩ phu cấp tiến trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc ở Việt

Nam đầu thế kỷ XX là

A không tìm được phương hướng cứu nước chính xác.

B tranh thủ, tìm kiếm sự ủng hộ của nước ngoài.

C không lựa chọn con đường cách mạng vô sản.

D tiếp thu khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

Câu 38 Từ diễn biến của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) và Xô viết - Nghệ Tĩnh (1930 - 1931)

ở Việt Nam cho thấy, điểm giống nhau cơ bản giữa hai phong trào này là

A đã hình thành liên minh công – nông vững chắc.

B giương cao các nhiệm vụ phản đế, phản phong.

C dẫn đến sự ra đời của mặt trận dân tộc thống nhất.

D dùng lực lượng chính trị quần chúng làm nòng cốt.

Câu 39 Một trong những biện pháp về chính trị nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm

1945 - 1946 là

A phổ cập giáo dục tiểu học B thành lập Nha Bình dân học vụ.

C thông qua Hiến pháp mới D mở nhiều lớp học xóa nạn mù chữ

Câu 40 Năm 1989, việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh đã

A đưa các dân tộc bước vào thời kì hòa bình trên phạm vi toàn cầu.

B đưa kinh tế trở thành nội dung duy nhất trong quan hệ quốc tế.

C chấm dứt hoàn toàn các cuộc chiến tranh trên thế giới.

D làm cho quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng hơn.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 10:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w