1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lich sử (802)

5 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lịch sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Điểm khác nhau của chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947[.]

Trang 1

Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Điểm khác nhau của chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947 so với chiến dịch Biên giới thu

-đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là về

A đối tượng tác chiến B địa hình tác chiến C lực lượng chủ yếu D loại hình chiến dịch Câu 2 Thực tiễn phong trào yêu nước của Nhân dân Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX là một trong những

cơ sở để nhiều sĩ phu đầu thế kỉ XX

A nhận thức được mối quan hệ giữa dân trí với dân tộc và dân chủ.

B nhận thức được phải giải quyết hài hòa vấn đề dân tộc và dân chủ.

C xác định được cần phải lập mặt trận dân tộc thống nhất.

D xác định được lực lượng cứu nước bao gồm toàn dân tộc.

Câu 3 Theo kế hoạch Nava, từ thu - đông 1954 thực dân Pháp cố giành thắng lợi quyết định về

Câu 4 Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu

-đông năm 1947, Biên giới thu - -đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa

A đánh điểm, diệt viện và đánh vận động B chiến trường chính và vùng sau lưng địch.

C bao vây, đánh lấn và đánh công kiên D tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân Câu 5 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền công nghiệp Nhật Bản phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu,

nhiên liệu nhập khẩu vì

A cơ cấu vùng kinh tế không cân đối B tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

C mất cân đối giữa công nghiệp và nông nghiệp D bị Mĩ và Tây Âu cạnh tranh .

Câu 6 Việt Nam có thể học hỏi gì từ kinh nghiệm cải cách mở cửa của Trung Quốc?

A Xây dựng mô hình nhà nước dân chủ xã hội chủ nghĩa, lấy phát triển chính trị làm trung tâm.

B Thực hiện mở cửa, hội nhập quốc tế, áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

C Chuyển kinh tế nông nghiệp tập thể sang kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

D Kiên trì nguyên tắc nhà nước của dân, xây dựng chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Việt Nam.

Câu 7 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những điều kiện khách quan thuận lợi thúc đẩy phong

trào độc lập dân tộc ở châu Phi phát triển là

A sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa B sự xác lập của trật tự hai cực Ianta.

C sự giúp đỡ trực tiếp của Liên Xô D sự thất bại của chủ nghĩa phát xít.

Câu 8 Trong những năm 1973 - 1982, nền kinh tế Mĩ lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy thoái chủ

yếu là do

A tác động của phong trào giải phóng dân tộc thế giới.

B Mĩ kí Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam.

C sự cạnh tranh của Nhật Bản và các nước Tây Âu.

D tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

Câu 9 Đâu là nội dung cơ bản của Hiệp ước Bali (2/1976)?

A Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.

B Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á.

C Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.

D Quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.

Trang 2

Câu 10 Sự kiện nào khởi đầu chính sách chống Liên Xô, gây lên tình trạng “Chiến tranh lạnh” của

Mĩ?

A Sự ra đời của khối quân sự NATO ( 1949).

B Mĩ đề ra kế hoạch Mácsan (1947).

C Cộng hòa Liên bang Đức được kết nạp vào khối NATO( 1949).

D Thông điệp của Tổng Mĩ Truman (03/ 1947).

Câu 11 Xu hướng hòa hoãn Đông - Tây bắt đầu xuất hiện vào thời gian nào?

A Đầu những năm 70 của thế kỉ XX B Đầu những năm 90 của thế kỉ XX.

C Đầu những năm 60 của thế kỉ XX D Đầu những năm 80 của thế kỉ XX.

Câu 12 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các đời Tổng thống Mĩ là gì?

A Ủng hộ “Chiến lược toàn cầu” B Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mĩ.

C Theo đuổi chiến lược “Cam kết và mở rộng” D Chuẩn bị tiến hành “Chiến tranh tổng lực” Câu 13 Hoạt động nào của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên cuối năm 1928 có tác dụng thúc đẩy

phong trào công nhân ngày càng đi vào đấu tranh tự giác?

A Đào tạo cán bộ B Xây dựng cơ sở cách mạng trong nước.

C Thực hiện chủ trương “vô sản hóa” D Ra báo Thanh niên.

Câu 14 Việc gia nhập ASEAN đã đem lại cho Việt Nam nhiều cơ hội lớn để thực hiện mục tiêu đổi mới

đất nước, ngoại trừ việc

A thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài để phát triển kinh tế.

B mở rộng, trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài.

C nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt, bản sắc văn hóa có nguy cơ bị xói mòn.

D hội nhập, học hỏi và tiếp thu được nhiều thành tựu khoa học - kĩ thuật từ bên ngoài.

Câu 15 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia đầu tiên ở Mĩ Latinh đã lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ

Câu 16 Mục tiêu đấu tranh trước mắt của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là

A tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình B bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới.

C độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày D tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.

Câu 17 Năm 1945, thực dân nào sau đây trở lại xâm lược Campuchia?

Câu 18 Yếu tố nào sau đây không đưa đến sự mở rộng và đa dạng của quan hệ quốc tế trong nửa sau

thế kỉ XX?

A Sự xuất hiện của hình thức xuất khẩu tư bản trên thế giới.

B Những hoạt động tích cực của các quốc gia độc lập mới ra đời

C Cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.

D Các hoạt động kinh tế - tài chính và chính trị của các quốc gia.

Câu 19 Ở Việt Nam, trong những năm 1919-1925, lực lượng xã hội nào sau đây có hoạt “chấn hưng

nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa”?

A Tiểu tư sản B Nông dân C Công nhân D Tư sản.

Câu 20 Nội dung nào sau đây chứng tỏ toàn cầu hóa là một thực tế không thể đảo ngược?

A Hệ quả sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

B Là kết quả quá trình tăng tiến mạnh mẽ của lực lượng sản xuất.

C Kết quả của quá trình tư vốn ra bên ngoài của các nước phát triển.

D Hệ quả của việc sáp nhập các công ti thành những tập đoàn lớn.

Câu 21 Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng

quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Trang 3

Câu 22 Nội dung nào sau đây là tác động tích cực của xu thế toàn cầu hoá từ đầu những năm 80 của

thế kỉ XX?

A Sự kém an toàn về chính trị B Sự phát triển nhanh của lực lượng sản xuất.

C Sự kém an toàn của đời sống con người D Sự kém an toàn về kinh tế.

Câu 23 Đầu năm 1927, những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản thành tác phẩm nào?

A Đường Kách mệnh B Việt Bắc C Tuyên ngôn độc lập D Đất nước.

Câu 24 Năm 1999, đồng tiền chung châu Âu được phát hành với tên gọi là

Câu 25 Nội dung nào sau đây là mục tiêu, đường lối của cách mạng Nga được đề ra trong Luận cương

tháng Tư (1917) của Lênin?

A Tạo điều kiện cho giai cấp tư sản và chế độ tư hữu phát triển.

B Chuyển từ chế độ phong kiến sang chế độ dân chủ tư sản.

C Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang XHCN.

D Tiếp tục duy trì Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản Nga.

Câu 26 Nội dung nào sau đây là điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong việc xây dựng lí luận cách

mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

A Xác định công nhân, nông dân là lực lượng của cách mạng giải phóng dân tộc.

B Xác định giải phóng giai cấp công nhân, nông dân là nhiệm vụ của cách mạng

C Khẳng định cách mạng Đông Dương là một bộ phận của cách mạng thế giới.

D Vận dụng lí luận đấu tranh giai cấp để xây dựng lí luận giải phóng dân tộc.

Câu 27 Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Đường 14 Phước Long (6 1

-1975)?

A Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta.

B Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn - Gia Định.

C Chứng tỏ sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.

D Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam.

Câu 28 Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có tác động tích cực đến cuộc kháng chiến chống thực dân

Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954)?

A Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) thành lập.

B Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

C Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

Câu 29 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12-1986) xác định: Đổi

mới phải

A toàn diện và đồng bộ, trọng tâm là đổi mới kinh tế.

B tập trung vào đổi mới chính trị.

C đảm bảo lương thực đáp ứng nhu cầu dự trữ và xuất khẩu.

D đổi mới về kinh tế, chính trị.

Câu 30 Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình” là

kết luận của Nguyễn Ái Quốc sau khi

A Nguyễn Ái Quốc lập ra Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.

B Bản yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị Vecxai chấp nhận.

C Nguyễn Ái Quốc thực sự trở thành chiến sĩ cộng sản.

D đọc bản Sơ thảo luận cương của Lê ninvề vấn đề dân tộc và thuộc địa.

Câu 31 Thực tiễn lịch sử nào là yếu tố quyết định nhân dân Việt Nam phải tiến hành đồng thời hai

nhiệm vụ cách mạng trong thời kì 1954 - 1975?

A Thực hiện chủ trương của Đảng đã được đề ra trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên.

B Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau.

Trang 4

C Đất nước tạm thời bị chia cắt, miền Bắc được giải phóng, miền Nam phải chống Mĩ và chính quyền

tay sai

D Pháp rút quân khi thực hiện cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất theo điều khoản của Hiệp

định Giơnevơ

Câu 32 Chiến dịch tấn công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống

thực dân Pháp (1945-1954) là

A Chiến dịch Thượng Lào năm 1954 B Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

C Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 D Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.

Câu 33 Trong cuôc khai thac thuôc đia lân thứ hai, Phap đâu tư vôn nhiêu nhât vao nganh nao?

A Giao thông vân tai B Công nghiêp chê biên.

C Nông nghiêp va khai thac mo D Nông nghiêp va thương nghiêp.

Câu 34 Sự xuất hiện hai xu hướng bạo động và cải cách ở Việt Nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

tiến bộ

A chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

B xuất phát từ truyền thống cứu nước khác nhau.

C có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc.

D chịu ảnh hưởng của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

Câu 35 Chiến thắng nào của ta trong năm 1975, đã chuyển cách mạng miền Nam từ cuộc tiến công

chiến lược sang tổng tiến công chiến lược?

A Chiến thắng Phước Long B Chiến thắng Quảng Trị.

C Chiến thắng Huế -Đà Nẵng D Chiến thắng Tây Nguyên.

Câu 36 Trong hoàn cảnh đất nước bị bao vây, từ năm 1919 nước nga thực hiện chính sách gì?

A Chính sách kinh tế mới B Chính sách tổng động viên.

C Chính sách quốc phòng toàn dân D Chính sách cộng sản thời chiến.

Câu 37 Một trong những nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp

(1945-1954) ở Việt Nam là do

A Pháp cấu kết với quân Trung Hoa dân quốc B tác động của chiến tranh lạnh.

C chủ quyền dân tộc bị xâm phạm D sự can thiệp của đế quốc Mĩ.

Câu 38 Thắng lợi của Chiến dịch Tây Nguyên (tháng 3-1975) của nhân dân ta đã

A kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

B lật đổ chính quyền Sài Gòn miền Nam, thống nhất đất nước.

C góp phần thực hiện mục tiêu giải phóng hoàn toàn miền Nam.

D hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nước.

Câu 39 Các phong trào Xô viết – Nghệ Tĩnh (1930 – 1931), Cao trào kháng Nhật cứu nước (1945) và

“Đồng khởi” (1959 -1960) ở Việt Nam có sự khác biệt về

A tính quần chúng, quyết liệt B đối tượng đấu tranh.

C hình thức, phương pháp chủ yếu D mục tiêu cao nhất .

Câu 40 Phong trào “Đồng khởi" (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam đã

A làm thất bại hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.

B giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

C làm sụp đổ hoàn toàn chỉnh quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

D mở ra bước ngoặt mới cho cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 10:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w