1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Htt 40 câu lý thuyết ăn chắc 8+ toán (buôi 11)

5 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 40 Câu Lý Thuyết Ăn Chắc 8+ Toán Và Chống Sai Ngu
Người hướng dẫn Thầy Hồ Thức Thuận
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 632,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word [HTT] 40 câu lý thuy¿t �n ch¯c 8+ Toán (Buôi 11) ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN! 1 Thầy Hồ Thức Thuận https //www facebook com/Thaygiaothuan 9/ THẦY HỒ[.]

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

KÌ THI THPT QUỐC GIA 2022 Bài thi Môn: TOÁN HỌC (Thời gian: 90 phút/ 50 câu)

Câu 1 Gọi l h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ Đẳng

thức nào sau đây luôn đúng:

A l2 h2R2 B R2h2l2 C l  h D R h

Câu 2 Trong không gian Oxyz, với hệ tọa độ O i j k; ; ;  

cho OA   i 3k

Tìm tọa độ điểm A?

A 1;0;3 B 0; 1;3  C 1;3;0 D 3; 1;0 

Câu 3 Đạo hàm của hàm số y42 x là

A y2.4 ln 42 x B y4 ln 22 x C y4 ln 42 x D y2.4 ln 22 x

Câu 4 Cho a b c, , 0 và a Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? 1

A loga bc logablogac B loga b logab logac

c

   

 

ab c  b a D logab c  logablogac Câu 5 Cho hàm số y f x  có dạng đồ thị như hình bên Hàm số y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới

đây?

A ; 2 B  0;1 C  1;2 D 1;

Câu 6 Tập xác định của hàm số  2020

2 1

y x là:

2

D  

 

 

2

D  

  C

1; 2

D    D D Câu 7 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

y  0  0  0 

y 

2

3

2



Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho

O

y

x 1

1 2

40 CÂU LÝ THUYẾT ĂN CHẮC 8+ TOÁN

VÀ CHỐNG SAI NGU (Buổi 11)

Trang 2

Câu 8 Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3

2

x y x

A x  2 B x 2 C y1 D y2

Câu 9 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 cm, chiều cao bằng 4 cm Tính diện tích toàn phần của hình trụ?

A 45 cm2 B 36 cm2 C 90 cm2 D 72 cm2

Câu 10 Lớp 12A có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữa Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn trong lớp trên

trực nhật

A 45 B 500 C 20 D 25

Câu 11 Bảng biến thiên bên dưới là của hàm số nào?

y  0  0 

y 

2

2



A y x 33x22 B y  x3 3x22 C y x 33x22 D y  x3 3x22

Câu 12 Mặt cầu     2 2 2

S x  y z  có tâm là điểm nào sau đây?

A I1;3;0 B I1; 3;0  C I 1; 3;0 D I1;3;0

Câu 13 Biết hàm số f x( ) 36 x212x1có một nguyên hàm là F x( )ax3bx2 cx dthỏa mãn điều kiện

( 1) 20

F   Tính tổng a b c d  

Câu 14 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D     có đáy là hình vuông, cạnh bên bằng A A 3a và đường chéo

5

AC  a Tính thể tích khối hộp này

A V 8a3 B V 4a3 C V 24a3 D V 12a3

Câu 15 Họ nguyên hàm của hàm số ysinx là:

A   1sin2

2

F x  x C B F x sinx C

C F x  cosx C D F x cosx C

Câu 16 Cho hàm số y f x  liên tục trên đoạn 4;3 và có bảng biến thiên như hình bên Giá trị nhỏ nhất

của hàm số trên 4;3 bằng?

x 4 2 3

y  0 

y 2

1

5

Câu 17 Các khoảng nghịch biến của hàm số y x 33x1 là

A  ; 1 B 1; C 1;1 D  1; 

Câu 18 Có bao nhiêu hình đa diện trong các hình dưới đây?

Trang 3

Câu 19 Cho hình nón có bán kính đáy r 3 và độ dài đường sinh l Tính diện tích xung quanh 4

của hình nón đã cho

Câu 20 Cho đồ thị hàm số y x 33x1 như hình bên

Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho phương trình x33x m 0 có ba nghiệm thực phân biệt

A  2 m 2 B  1 m 3 C 0m 3 D  1 m 1

Câu 21 Biết alog 52 , blog 35 Biểu diễn log 1510 theo a và b ta được:

A

1

a b

a

 B

1 1

ab a

 C

1 1

ab a

 D

1

a b a

 Câu 22 Tìm tập nghiệm của bất phương trình  2 

0,5

log x 3x2  1

A  0;3 B 0;1  2;3 C x0; 2  3;7 D 0; 2

Câu 23 Cho phương trình 9x3x 1 4 0 Đặt t3x ta được phương trình nào sau đây

A 4t  4 0 B 2

4 0

t   t C 2

3 4 0

t   t D 2

3t  4 0 Câu 24 Cho chuyển động theo phương trình S  t3 3t29t, trong đó t tính bằng giây và S tính bằng mét

Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu

A 0 /m s B 6 /m s C 11 /m s D 12 /m s

Câu 25 Họ nguyên hàm của f x xsinx là

A F x xcosxsinx C B F x  xcosxsinx C

C F x  xcosxsinx C D F x xcosxsinx C

Câu 26 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA a 3 Thể tích

V của khối chóp S ABC

A

3

12

a

3

3 4

a

3

4

a

3

6

a

V  Câu 27 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3 cosxsinx Tính 3

Mm

Câu 28 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

sinx1 2 cos  2x2m1 cos x m  có đúng 4 nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn 0 0; 2 ?

Câu 29 Tìm tất cả giá trị m để hàm số y  x4 2m1x2 3 m đạt cực đại tại x ? 0

A m  1 B m  1 C m  1 D m  1

O

y

x 1 1

1

 1 3

2

Trang 4

Câu 30 Tìm tất cả các giá trị của m để tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 2mx 5

x m

 đi qua điểm M3; 1 

2

m  B m 3 C 2

5

m D 8

5

m Câu 31 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng    đi qua điểm 3; 1; 5   và vuông góc với 2 mặt phẳng

 P : 3x2y2z 7 0,  Q : 5x4y3z 1 0 Phương trình mặt phẳng    là

A 2x y 2z 15 0 B 2x y 2z 15 0

C 2x y 2z 15 0 D 2x y 2z 15 0

Câu 32 Cho hình nón có đáy là đường tròn có bán kính 10 Mặt phẳng vuông góc với trục cắt hình nón theo

giao tuyến là một đường tròn như hình vẽ Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 6 bằng

Câu 33 Hệ số của x8 trong khai triển  2 10

2

x  là:

A 4 2

10.2

10.2

10.2

10.2

C

Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho a  2i j 2k

và b0; 2; 2

Tính số đo của góc  a b ,

?

Câu 35 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số y x 2m2 3

x m

 

 đồng biến trên 5;

Số phần tử của S là:

Câu 36 Cho các hàm số y a x và y b xcó đồ thị như hình bên

Đường thẳng y3 cắt trục tung, đồ thị hàm số y a x và

x

y b lần lượt tại H M N, , Biết rằng HN 3MN Mệnh

đề nào sau đây đúng?

A 3a2b B 2a b

C a3b2 D a2 b3

Câu 37 Tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

  C tại A 2;5 cắt hai đường tiệm cận tại M và N Khi đó

độ dài MN bằng

Câu 38 Đồ thị hàm số 3 2 3

8 20 16

y

 

   có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

10 9

6

15

y

x

N

x

y  b

x

y  a

1

3

y  H

Trang 5

Câu 39 Giả sử phương trình 2  

log x m2 log x2m0 có hai nghiệm thực phân biệt x x1, 2 thỏa mãn

x x  Giá trị của biểu thức x1x2 là

Câu 40 Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên

Tìm giá trị của tham số m để phương trình

   

3

2

1

f x

 có đúng ba nghiệm thực phân biệt

Ngày đăng: 02/04/2023, 09:19

w