1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Htt 40 câu lý thuyết ăn chắc 8+ toán (buôi 8)

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 40 Câu Lý Thuyết Ăn Chắc 8+ Toán
Người hướng dẫn Thầy Hồ Thức Thuận
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 766,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word [HTT] 40 câu lý thuy¿t �n ch¯c 8+ Toán (Buôi 8) ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC LIVESTREAM – CHINH PHỤC ĐIỂM 8, 9, 10 MÔN TOÁN! 1 Thầy Hồ Thức Thuận https //www facebook com/Thaygiaothuan 9/ THẦY HỒ T[.]

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

KÌ THI THPT QUỐC GIA 2022 Bài thi Môn: TOÁN HỌC (Thời gian: 90 phút/ 50 câu)

Câu 1 Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn học sinh đi lao động, trong

đó có học sinh nam?

Câu 2 Cho cấp số nhân , biết ; Tính công bội của cấp số nhân

Câu 3 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

Câu 4 Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

0

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A Hàm số có 3 điểm cực trị B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng

C Hàm số đồng biến trên khoảng D Hàm số đạt cực đại tại

Câu 5 Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị dưới đây Gọi lần lượt là

giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn Giá trị của bằng

2

C C 2 4

6 9

6 9

9 6

C C

21

 

y f x

 

y f x

 

'

y

0

1

0

0

 

3

O y

x

2

 1

 2

6

2

2 3

40 CÂU LÝ THUYẾT ĂN CHẮC 8+ TOÁN

VÀ CHỐNG SAI NGU (Buổi 8)

Trang 2

Câu 6 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình?

Câu 7 Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây

Hàm số đó là hàm số nào?

Câu 8 Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

Câu 10 Đạo hàm của hàm số là

Câu 11 Cho biểu thức , Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 12 Tập nghiệm của phương trình là:

Câu 13 Tập các số thỏa mãn là:

Câu 14 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 15 Nguyên hàm của hàm số là:

Câu 17 Để hàm số thỏa mãn và thì giá trị , nhận giá trị là

5 1

y x

1

x y5 x0 y0

3 4

y  x

3 3 2 4

y x  x 

3 3 2 4

y  x x 

3 3 2 2

y  x x 

y x  x

a b log a x2  log b y2   2 3

2

log

P a b

2 3

P x y P x 2y3 P6xy P2x3y

2

log 2x y

x

3

1 2log 2x y

x

2 ln10

x y

x

ln10

x y

x

2 ln10

y x

 

6 5 3

P x x x x0

2 3

Px Px52

5 3

Px

7 3

Px

2x  x 2

 0

S  S  0; 2 S 0; 2  S   2; 2

x log0,4x  3 1 0

11 3;

2

 

 

 

11

; 2

   

 

11

; 2

 

 

  3; 

2

3

ln 3

x

xdx C

ln 3

x

xdx C

2

3

ln 9

x

xdx C

3

2 1

x

x

1 cos sin

f x

  tan cot

f x dx x x C

f x dx x x C

2 2

x

f x dx C

  2

1

d 2

f x x

1

d 1

g x x

 

1

2f x 3g x dx

f x a x b f 1 2 1  

0

4

f x dx

a b0 a b2 a2 b2 a2 b3

x

y

1

4

Trang 3

Câu 18 Cho số phức Tìm phần thực của số phức

Câu 19 Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức liên

hợp của số phức

Câu 20 Cho số phức thỏa mãn Tính môđun của số phức

Câu 21 Cho khối lăng trụ đứng có , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và

Thể tích của khối lăng trụ là

Câu 23 Tính diện tích của mặt cầu có đường kính bằng

Câu 24 Tính diện tích toàn phần của hình trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật quanh cạnh ,

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm Độ dài đoạn OA là:

Câu 26 Trong không gian với hệ toạ độ , điều kiện cần và đủ để phương trình

là phương trình mặt cầu là

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng : Điểm nào dưới đây

thuộc ?

Câu 28 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và đường thẳng

Khoảng cách giữa d giữa đường thẳng và mặt phẳng

Câu 29 Một tổ học sinh có nam và nữ Chọn ngẫu nhiên người Tính xác suất sao cho hai người được

chọn đều là nữ

3 2

z  i z2

2 3

z  i

z z2 i 13i1 z

5 34 3

3

z z  34

' ' ' ABC A B C BB'a AC a 2

' ' ' ABC A B C

3

6

3

2

    ABCD A B C D AB a AD a ,  3, ACa 6

3

2 6

3

3 a

12

S  S36 S48 S144

tp

5, 2

AB BC 24

tp

S   Stp 28 Stp 14 Stp 18

2; 2;1 A

3

OA OA9 OA 5 OA5

Oxyz

x y  z x y z m  m 

1 m 10

   m 1 m10 m0   1 m 10

Oxyz  P 3x2y z  5 0

 P

3; 2; 5

N   P0;0; 5  Q3; 2;1  M1;1; 4

 P : 2x2y z  1 0

:

x y z

1 3

3

3

2

15

7 15

8 15

1 3

O

y

x

2 3 2

3

2

3

P N

M Q

Trang 4

Câu 30 Cho hàm số có đạo hàm Số cực trị của hàm số đã cho là

Câu 31 Giá trị lớn nhất của hàm số là:

Câu 32 Tìm tập nghiệm của bát phương trình

Câu 33 Nguyên hàm của hàm số là

Câu 34 Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Biểu thức là

Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với mặt đáy Tính tang của góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy

Câu 36 Cho hình chóp có , là tam giác đều cạnh và tam giác cân Tính

khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

Câu 37 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có tâm và mặt phẳng

Biết mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích là Phương trình mặt cầu là

Câu 38 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng

Mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là:

Câu 39 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.Có bao nhiêu số nguyên để phương trình

có nghiệm thuộc đoạn ?

C 8 D 10

 

f x  x x x

2

5

y x x

89 3

S 4x2x 1

S   S   ;1 S  0;1 S    ; 

  sin3

1 cos

x

f x

x

  1 cos2 x2

f x dx  C

1 cos

f x dx  x C

  1 cos 2

2

x

f x dx  C

  

1 cos

f x dx   x C

1, 2

z z z22z 2 0 100 100

T z z

51

2

15 5

15 3

2 5

S ABC SAABC ABC a SAB

h A SBC 3

7

a

2

a

7

a

7

a

h

 S I0; 2;1 

2  S

S x  y  z 

S x  y  z 

:

d    

 P : x 2y 1 0  P x y z:   0

 

1 1

3 2

x

f    x m

 

  2; 2

O

2

2

6 y

x

Trang 5

Câu 40 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 22 x  1m.2x2m  có hai nghiệm thực 2 0

phân biệt trong đoạn  1; 2

A m2;3 B m 2;3 C m 2; 4 D m2;3

Ngày đăng: 02/04/2023, 09:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w