1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Câu hỏi ôn tập môn dược lý 1 – lý thuyết

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Ôn Tập Môn Dược Lý 1 – Lý Thuyết
Trường học Trường Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Dược lý
Thể loại Câu hỏi ôn tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 22,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN DƯỢC LÝ 1 – LY THUYẾT 1 Chọn phương án sai Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc A Dạng dung dịch nước hấp thu tốt hơn dạng viên nén B Nồng độ càng cao khả năng thì hấp thu càng[.]

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN DƯỢC LÝ 1 – LY THUYẾT

1 Chọn phương án sai: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc:

A Dạng dung dịch nước hấp thu tốt hơn dạng viên nén

B Nồng độ càng cao khả năng thì hấp thu càng giảm

C Diện tích bề mặt nơi hấp thu càng lớn thì hấp thu càng nhanh

D Tính chất của thuốc có ảnh hưởng đến sự hấp thu

2 Đường hấp thu phổ biến nhất:

A Hấp thu qua da

B Hấp thu qua đường tiêu hóa

C Hấp thu qua đường hô hấp

D Hấp thu qua đường tiêm chích

3 Viên nén paracetamol được hấp thu qua:

A Niêm mạc miệng

B Niêm mạc dạ dày

C Niêm mạc ruột non

D Niêm mạc ruột già

4 Tác dụng chính là:

A Tác dụng không phục vụ cho mục đích điều trị

B Tác dụng đáp ứng cho mục đích điều trị

C Tác dụng có tính chất cục bộ

D Tác dụng được phát huy sau khi thuốc đã được hấp thu vào máu

5 Aspirin gây loét dạ dày tiến triển, đây là:

A Tác dụng chọn lọc

B Tác dụng đặc hiệu

C Tác dụng chính

D Tac dụng phụ

6 Tác dụng đặc hiệu là tác dụng mạnh nhất trên một nguyên nhân gây bệnh:

A Đúng

B Sai

7 Các yếu tố quyết định tác dụng của thuốc:

A Yếu tố thuộc về thuốc

B Cơ địa người bệnh

C Thức ăn dùng chung

D Tất cả các yếu tố trên

8 ADR của thuốc là:

A Là một phản ứng độc hại, xuất hiện ở liều lượng thông thường

Trang 2

B Là một phản ứng độc hại , không định trước và xuất hiện ở liều lượng thông thường

C Là một phản ứng độc hại , không định trước và xuất hiện ở liều lượng cao

D Là một phản ứng độc hại, xuất hiện ở liều lượng cao

9 Thuốc ngủ nào sau đây không thuộc nhóm barbiturate:

A Thiopental

B Phenobarbital

C Diazepam

D Thiobarbital

10.Chú ý khi dùng Phenobarbital, chọn đáp án sai:

A Uống rượu, lái xe trong thời gian dùng thuốc

B Không được dừng thuốc đột ngột khi điều trị bệnh động kinh

C Dùng thận trọng với phụ nữ có thai và cho con bú

D Không được kê quá 3 ngày cho người mất ngủ

11.Cơ chế tác động của thuốc chống trầm cảm:

A Làm tăng lượng serotonin và norepinephrin

B Làm giảm lượng serotonin và norepinephrin

C Làm tăng lượng dopamin

D Làm giảm lượng dopamin

12.Thuốc chống trầm cảm được lựa chọn cho bệnh nhân có bệnh tim:

A Hợp chất 3 vòng (TCA)

B Ức chế chọn lọc trên serotonin (SSRI)

C Ức chế men MAO

D Không sử dụng thuốc chống trầm cảm cho các bệnh nhân này

13.Thuốc chống trầm cảm, ngoại trừ:

A IMIPRAMIN HCl

B AMITRIPTYLIN HCl

C FLUOXETIN

D CLORPROMAZIN HCl

14.NSAIDs có hiệu lực giảm đau giới hạn trong các triệu chứng đau:

A Nhẹ

B Nhẹ và trung bình

C Nặng

D Nhẹ, trung bình và nặng

15.Thuốc chỉ có tác dụng giảm đau, hạ sốt:

A Floctafenin

B Paracetamol

C Aspirin

D Diclofenac

Trang 3

16.Tác dụng phụ của aspirin là gì? Chọn câu sai:

A Hội chứng Rey

B Viêm loét dạ dày tá tràng

C Rút ngắn thời gian chảy máu

D Dị ứng: mẫn ngứa, mề đay, khó thở do phù thanh quản

17.Thuốc giảm đau nào sau đây có tác dụng gây nghiện:

A Paracetamol

B Morphin

C Diclofenac

D Piroxicam

18.Thuốc giảm đau loại opioid thường dùng trong trường hợp đau nào?

A Đau răng

B Đau bụng kinh

C Đau sau phẩu thuật

D Đau đầu

19.Tác dụng phụ của morphin là gì? Chọn câu sai:

A Tiêu chảy

B Suy hô hấp

C Gây cảm giác khoan khoái, phù du thoát tục

D Gây nôn, buồn nôn

20.Hệ số trị liệu của kháng sinh:

A Rất thấp

B Rất cao

C Trung bình

D Không xác định được

21.Kháng sinh nào thuộc nhóm penicillin:

A Ampicillin

B Cefuroxim

C Tetracyclin

D Erythromycin

22.Kháng sinh nào thuộc nhóm macrolid:

A Ampicillin

B Cefuroxim

C Tetracyclin

D Erythromycin

23.Thuốc kháng nấm nào sau đây cho tác dụng toàn thân? Chọn câu sai:

A Flucytosin

B Amphotericin B

C Nystatin

Trang 4

D Ketoconazol

24.Flucytosin thường dùng phối hợp với:

A Griseofulvin

B Amphotericin B

C Nystatin

D Ketoconazol

25.Chọn ý đúng khi nói về ketoconazol:

A Là chất ức chế enzim gan

B Là chất cảm ứng enzim gan

C Không bị ảnh hưởng bởi môi trường acid dịch vị

D Làm giảm tác dụng của thuốc dùng chung

26.Các thuốc sau đây co tác dụng chống giun, ngoại trừ:

A Piperazin

B Mebendazol

C Niclosamid

D Albendazol

27.Thuốc tác động lên sán ký sinh ở ruột là:

A Praziquantel

B Triclabendazol

C Niclosamid

D Metrifonate

28.Thuốc nào được chỉ định trong điều trị giun chỉ:

A Piperazin

B Mebendazol

C Diethyl carbamazin

D Albendazol

29.Hoocmon tuyến giáp có tên là gì?

A Thyroxin

B Insulin

C Glucocorticoid

D Estrogen

30.Nguyên tắc điều trị thiểu năng tuyến là dùng những hormon tương ứng để điều trị trong thời gian dài

A Đúng

B Sai

31.Hoocmon tuyến giáp có tác dụng gì? Chọn câu sai:

A Tăng chuyển hóa đường, protein, lipit

B Ức chế hoạt động của não

C Làm tăng nhịp tim, tăng co bóp cơ tim

Trang 5

D Cần cho sự tăng trưởng xương

32.Dị ứng là phản ứng khác thường của cơ thể khi tiếp xúc với một dị nguyên (kháng nguyên) lần thứ mấy? Chọn đáp an sai

A 1

B 2

C 3

D 4

33.Chất trung gian hóa học quan trọng của phản ứng dị ứng là Histamin

A Đúng

B Sai

34.Thuốc kháng histamin loại cổ điển, ngoại trừ:

A Promethazin

B Clorpheniramin

C Loratadin

D Alimemazin

35.Điều nào sau đây về thuốc trị tăng huyết áp – nhóm ức chế Beta là đúng:

A Chống chỉ định: bệnh nhịp nhanh

B Loại ức chế chọn lọc Beta 1 có thể dùng được đối với bệnh nhân bị hen phế quản

C Hoạt chất HYDRALAZIN ức chế Beta 1

D Hoạt chất HYDRALAZIN ức chế Beta 1 và Beta 2

36.Thuốc hạ huyết áp nào sau đây không có tác dụng giãn mạch:

A MINOXIDIL

B DIAZOXID

C METOPROLOL

D AMLODIPIN

37.Tác dụng của thuốc chẹn kênh Canxi là gì? Chọn câu sai:

A Giãn mạch

B Tăng nhịp tim

C Giảm sức co bóp cơ tim

D Giảm cung lượng tim

38 Statin nào có thể dùng được cho bệnh nhân suy thận:

A LOVASTATIN

B SIMVASTATIN

C ATORVASTATIN

D ROSUVASTATIN

39 Nhóm thuốc lợi tiểu nào gây độc tính trên tai và thận:

A Nhóm lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase (c.a)

B Nhóm lợi tiểu quai

Trang 6

C Nhóm thuốc lợi tiểu thiazide

D Nhóm thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali

40.Nhóm thuốc lợi tiểu nào không làm giàm Kali máu:

A Nhóm lợi tiểu ức chế carbonic anhydrase (c.a)

B Nhóm lợi tiểu quai

C Nhóm thuốc lợi tiểu thiazide

D Nhóm thuốc lợi tiểu tiết kiệm kali

41.Thuốc kháng histamin H1 có các tác dụng sau:

A Cơ trơn : co cơ trơn khí quản, tiêu hóa

B Mao mạch : tăng tính thấm mao mạch

C Thần kinh trung ương : ức chế, gây buồn ngủ (tùy thuộc thế hệ thuốc)

D Tăng tiết nước mắt, nước mũi, nước bọt

42.Chọn phương án sai về PROMETHAZIN:

A Tác dụng: Kháng histamin H1 cũ gây buồn ngủ

B Tác dụng phụ: Buồn ngủ, nặng đầu, hạ huyết áp thế đứng, táo bón, khô miệng

C Chống nôn: say tàu xe, say sóng

D Không cần thận trọng với người đang vận hành máy móc, lái tàu xe 43.Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm fibrat:

A FENOFIBRAT

B CIPROFIBRAT

C CHOLESTYRAMIN

D GEMFIBROSIL

44 Tác dụng tại tim của Digoxin, chọn câu sai:

A Tăng sức co bóp cơ tim

B Giảm nhịp tim

C Giảm dẫn truyền nhĩ thất

D Giảm sức co bóp cơ tim

Ngày đăng: 23/03/2023, 11:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w