1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ToanThayTan giới hạn hàm số (lý thuyết + bài tập vận dụng) ăn chắc 8

76 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 689,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI HẠN DÃY SỐ VÀ GIỚI HẠN HÀM SỐ 3... • Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất... a n Vì giới hạn của dãy số nếu có là duy nhất nên ta suy ra dãy un không có giới hạn.

Trang 2

fb.com/toanthaytan 1

CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN

TẬP I GIỚI HẠN DÃY SỐ VÀ GIỚI HẠN HÀM SỐ

3 Tổng của CSN lùi vô hạn

Cho CSN ( )u n có công bội q thỏa q <1 Khi đó tổng

1 2 n

S u= +u + +u + gọi là tổng vô hạn của CSN và

Trang 3

→+∞ = +∞ ⇔ với mỗi số dương tuỳ ý cho trước , mọi số hạng của dãy số , kể từ một

số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó

4.3.Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cựC

Quy tắc 1: Nếu limu = ±∞ n , limv = ±∞ n thì lim( )u v n n được cho như sau;

limu n limv n lim(u v n n) +∞

Quy tắc 2: Nếu limu = ±∞ n , limv n=l thì lim( )u v n n được cho như sau;

limu n Dấu của l lim(u v n n)

v được coi như sau;

Dấu của l Dấu của v n

lim n n

u v

+∞

−∞

−∞

Trang 4

fb.com/toanthaytan 3

Vấn đề 1 Tìm giới hạn bằng định nghĩa Phương pháp:

• Để chứng minh limu = n 0 ta chứng minh với mọi số a >0 nhỏ tùy ý luôn tồn tại một

số n a sao cho u n <a ∀ >n n a

• Để chứng minh limu n=l ta chứng minh lim(u n− =l) 0

• Để chứng minh limu = +∞ n ta chứng minh với mọi số M >0 lớn tùy ý, luôn tồn tại

số tự nhiên n M sao cho u n >M ∀ >n n M

• Để chứng minh limu = −∞ n ta chứng minh lim(−u n)= +∞

• Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất

Trang 5

a n

Vì giới hạn của dãy số nếu có là duy nhất nên ta suy ra dãy (un) không có giới hạn

Ví dụ 3 Chứng minh các giới hạn sau:

82

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1 Giá trị của lim 1

1

n + bằng:

Trang 6

M n

Trang 7

++ bằng:

Trang 8

fb.com/toanthaytan 7

Ta có: 3n32 n 3n 1 M n n M

n n

−+ bằng:

n

a n

Trang 9

fb.com/toanthaytan 8

Bài 13 Giá trị của lim 2 1

1

n C

Trang 12

+

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1 Giá trị của lim2 22 3 1

Trang 13

n n

Trang 16

51

Trang 19

sin 2 1

2

11

n n A

n

−+

2

n B

=

+ bằng:

Trang 20

n D

Trang 22

k

k u

( )2

1

q q

1

n n n

n u

Trang 23

Ta chia làm các trường hợp sau

TH 1: n k= , chia cả tử và mẫu cho k

Trang 24

1 1

1

11

lim

11

I

a b

b

+ +

Trang 25

Từ công thức truy hồi ta có: x n+1 >x n, ∀ =n 1,2,

Nên dãy ( )x n là dãy số tăng

Giả sử dãy ( )x n là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồn tại limx n =x

Với x là nghiệm của phương trình : 2

k

+Tìm limu n với n 1n 2n 2011n

Trang 26

Trang 28

n n k

+ + nên suy ra limu = n 1

Bài 69 Tìm limu n biết

dau can

2 2 2

n n

Trang 29

Bài 72 Cho a b, ∈ ⊻,( , ) 1;a b = n∈{ab+1,ab+2, } Kí hiệu r n là số cặp số ( , )u v ∈ ⊻× ⊻

sao cho n au bv= + Tìm lim n 1

Ta có au0+bv0 =n au bv, + =n suy ra a u u( − 0)+b v v( − 0) 0= do đó tồn tại k nguyên dương

sao cho u u= 0+kb v, =v0−ka Do v là số nguyên dương nên 0

Trang 30

1.1 Giới hạn hàm số: Cho khoảng K chứa điểm x0 Ta nói rằng hàm số f x( ) xác định

trên K (có thể trừ điểm x0) có giới hạn là L khi x dần tới x0 nếu với dãy số ( )x n bất kì,

1.3 Giới hạn tại vô cực

* Ta nói hàm số y= f x( ) xác định trên ( ;a +∞) có giới hạn là L khi x → +∞ nếu với mọi

dãy số ( ) :x n x n >ax → +∞ n thì ( )f x nL Kí hiệu: lim ( )

Trang 31

* Tương tự ta cũng có định nghĩa giới hạn dần về âm vô cực

* Ta cũng có định nghĩa như trên khi ta thay x0 bởi −∞ hoặc+∞

2 Các định lí về giới hạn

(hayx→ +∞;x→ −∞ ) bằng tổng, hiệu, tích, thương của các giới hạn đó khi xx0

(hayx→ +∞;x→ −∞)

Chú ý: Định lí trên ta chỉ áp dụng cho những hàm số có giới hạn là hữu hạn Ta không

áp dụng cho các giới hạn dần về vô cực

Sử dụng định nghĩa chuyển giới hạn của hàm số về giới hạn của dãy số

1

x

x B

2

x

x C

Trang 32

n n

Ta có: limx n=limy n=0 và lim ( ) 1; lim ( ) 0f x n = f y n =

Nên hàm số không có giới hạn khi x →0

2 Tương tự ý 1 xét hai dãy: ;

2

x

x x

Trang 33

fb.com/toanthaytan 32

Với mọi dãy ( ) : limx n x = n 1 ta có: lim 1 2

2

n n

x x

1

x

x x

n

x x

2

x

x x

+ −

bằng định nghĩA

Trang 34

x x

n

x x

1lim

2

x

x x

2

x

x x

+

= +∞

Trang 35

4lim

Trang 36

3 1 khi 12

( )

khi 13

x x

Trang 37

fb.com/toanthaytan 36

1

khi 01

f x

x x

x

x B

Trang 38

fb.com/toanthaytan 37

9

+ D.1

4

x

x A

tan

x

x B

Trang 39

1 khi 2( )

Bài.10 Tìm a để hàm số sau có giới hạn tại

0

x =

2 2

5 3 2 1 0( )

5 3 2 1 0( )

Trang 40

1 khi 1( )

x x

f x A

Để khử dạng vô định này ta sử dụng định lí Bơzu cho đa thức:

Định lí: Nếu đa thức f x( ) có nghiệm x=x0 thì ta có :

( )lim( )

x x

f x A

g x

= , nếu giới hạn này có dạng 0

0 thì ta tiếp tục quá trình như trên

Chú ý :Nếu tam thức bậc hai ax2 +bx+c có hai nghiệm x x1, 2 thì ta luôn có sự phân tích 2

Trang 41

n x

x A

Trang 42

x

x B

Trang 43

fb.com/toanthaytan 42

1 Đặt t= −x 1 ta có: 3

0

2 1 1 2lim

3

t

t B

x

x I

Trang 45

ax A

Trang 46

+ α −+

Trang 47

fb.com/toanthaytan 46

Bài 12 Tìm giới hạn 43

0

1 1lim

x

x D

Trang 49

x D

Trang 52

4( 1) (5 3) 2 5 3 4lim

Trang 53

t

t t

Trang 55

x C

Trang 56

fb.com/toanthaytan 55

Bài 2 Tìm giới hạn 3 4 6

1lim1

x

x E

Trang 58

1 1

0 1

1 1

Trang 60

lim

41

x

x C

Trang 62

Do đó:

22lim

x

x A

x

x B

Trang 63

1 1

0 1

1 1

Trang 65

x B

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1 Tìm giới hạn lim( 2 1 )

→+∞

Trang 66

n x

x

x A

Trang 68

x x

1lim sin

Trang 69

ax A

2sin 2 sin cos

sin 2 2 sin 2 cos 2

Trang 70

2 sin2

x

x A

1 cos 2

x

x C

Trang 71

2 lim( ) ( ) (1 cos 2 cos 2 ).

sin( )

m n x

x A

Trang 72

Bài 11 Tìm giới hạn lim(sin 1 sin )

sin 3

x

x B

Trang 73

x B

x

x C

x

x D

sin(tan )

x

x E

x x

Trang 74

ax M

sin 3

x

x B

Trang 75

x B

x

x C

x

x D

sin(tan )

x

x E

sin(tan )tan

x

x x E

x x

2 2

sin2

2 sin

2

Trang 76

fb.com/toanthaytan 75

2 2

2

sin2sin

2

12lim

x

x M

x x

Ngày đăng: 04/01/2021, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w