1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

DỰ ĐOÁN 40 CÂU LÝ THUYẾT SÓNG,ÁNH SÁNG,LƯỢNG TỬ VÀ HẠT NHÂN.

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có màu tr ng dù chi u xiên hay chi u vuông góc.. Có nhi u màu khi chi u xiên và có màu tr ng khi chi u vuông góc.[r]

Trang 1

40 CÂU LÝ THUY T PH N SÓNG ĐI N T ,SÓNG ÁNH SÁNG,L Ế Ầ Ệ Ừ ƯỢ NG T Ử ÁNH SÁNG VÀ V T LÝ H T NHÂN_TH Y HÙNG BIÊN SO N Ậ Ạ Ầ Ạ

Câu 1.M ch dao đ ng g m cu n dây có đ t c m L và t đi n có đi n dung C th c hi n daoạ ộ ồ ộ ộ ự ả ụ ệ ệ ự ệ

đ ng đi n t t do Đi n tích c c đ i trên m i b n t là Qộ ệ ừ ự ệ ự ạ ỗ ả ụ 0 và cường đ dòng đi n c c đ i trongộ ệ ự ạ

m ch là Iạ 0 Chu kì dao đ ng đi n t c a m ch là:ộ ệ ừ ủ ạ

A T = 2π

Q0

I0 B T = 2πQ0I0 C T = 2π

I0

Q0 D T = 2πLC Câu 2.S hình thành dao đ ng đi n t t do trong m ch dao đ ng là do hi n tự ộ ệ ừ ự ạ ộ ệ ượng nào sau đây ?

A Hi n tệ ượng c ng hộ ưởng đi n ệ B Hi n tệ ượng t hoá ừ

C Hi n tệ ượng c m ng đi n t ả ứ ệ ừ D Hi n tệ ượng t c m ự ả

Câu 3 M t m ch dao đ ng đi n t LC g m cu n dây thu n c m có đ t c m L không đ i và tộ ạ ộ ệ ừ ồ ộ ầ ả ộ ự ả ổ ụ

đi n có đi n dung C thay đ i đệ ệ ổ ược. Bi t đi n tr c a dây d n là không đáng k và trong m ch cóế ệ ở ủ ẫ ể ạ dao đ ng đi n t riêng Khi đi n dung có giá tr Cộ ệ ừ ệ ị 1 thì t n s dao đ ng riêng c a m ch là fầ ố ộ ủ ạ 1 Khi

đi n dung có giá tr Cệ ị 2 = 4C1 thì t n s dao đ ng đi n t riêng trong m ch là ầ ố ộ ệ ừ ạ

A f2 = 4f1 B f2 = f1/2 C f2 = 2f1 D f2 = f1/4

Câu 4.M t m ch LC đang dao đ ng t do, ngộ ạ ộ ự ười ta đo được đi n tích c c đ i trên 2 b n t đi nệ ự ạ ả ụ ệ

là q0 và dòng đi n c c đ i trong m ch là Iệ ự ạ ạ 0 N u dùng m ch này làm m ch ch n sóng cho máyế ạ ạ ọ thu thanh, thì bước sóng mà nó b t đắ ược tính b ng công th c: ằ ứ

A λ = 2πc √ q0I0 B λ = 2πc

q0

I0 C λ =

I0

q0 D λ = 2πcq0I0

Câu 5 Trong m t m ch dao đ ng LC, đi n tích trên m t b n t bi n thiên theo phộ ạ ộ ệ ộ ả ụ ế ương trình q =

Q0cos (ωt− π

2) (C) Nh v y: ư ậ

A T i các th i đi m T/4 và 3T/4, dòng đi n trong m ch có đ l n c c đ i, chi u ngạ ờ ể ệ ạ ộ ớ ự ạ ề ược nhau

B T i các th i đi m T/2 và T, dòng đi n trong m ch có đ l n c c đ i, chi u ngạ ờ ể ệ ạ ộ ớ ự ạ ề ược nhau

C T i các th i đi m T/4 và 3T/4, dòng đi n trong m ch có đ l n c c đ i, chi u nh nhau ạ ờ ể ệ ạ ộ ớ ự ạ ề ư

D T i các th i đi m T/2 và T, dòng đi n trong m ch có đ l n c c đ i, chi u nh nhau ạ ờ ể ệ ạ ộ ớ ự ạ ề ư

Câu 6.Đi n tích c a t đi n trong m ch dao đ ng LC bi n thiên theo phệ ủ ụ ệ ạ ộ ế ương trình q = qocos(

2 π

T t + π) T i th i đi m t = T/4, ta có: ạ ờ ể

A Hi u đi n th gi a hai b n t b ng 0 ệ ệ ế ữ ả ụ ằ B Dòng đi n qua cu n dây b ng 0 ệ ộ ằ

C Đi n tích c a t c c đ i ệ ủ ụ ự ạ D Năng lượng đi n trệ ường c c đ i ự ạ

Câu 7 Trong m ch dao đ ng LC lý tạ ộ ưởng, g i i và u là cọ ường đ dòng đi n trong m ch và hi uộ ệ ạ ệ

đi n th gi a hai đ u cu n dây t i m t th i đi m nào đó, Iệ ế ữ ầ ộ ạ ộ ờ ể 0 là cường đ dòng đi n c c đ i trongộ ệ ự ạ

m ch H th c bi u di n m i liên h gi a i, u và Iạ ệ ứ ể ễ ố ệ ữ 0 là:

A (I02+i2)C L=u2

B (I02−i2)C L=u2

C (I02−i2)C L=u2

D (I02+i2)C L=u2

Câu 8 Hãy ch n s lọ ố ượng câu không đúng trong các phát bi u nào sau đây v tính ch t c aể ề ấ ủ sóng đi n ệ

I Sóng đi n t có th ph n x , khúc x , giao thoa ệ ừ ể ả ạ ạ II Sóng đi n t là sóng ngang vì nó luônệ ừ truy n ngang ề III Sóng đi n t không truy n đệ ừ ề ược trong chân không IV Sóng đi n t mangệ ừ năng lượng

Trang 2

A 2 B 3 C 4 D 4

Câu 9 Ch n phát bi u SAI khi nói v đi n t tr ọ ể ề ệ ừ ườ ng

A Khi m t t trộ ừ ường bi n thiên theo th i gian, nó sinh ra m t đi n trế ờ ộ ệ ường xoáy

B Khi m t đi n trộ ệ ường bi n thiên theo th i gian, nó sinh ra m t t trế ờ ộ ừ ường xoáy

C Đi n trệ ường xoáy là đi n trệ ường mà đường s c là nh ng đứ ữ ường cong

D T trừ ường xoáy là t trừ ường mà c m ng t bao quanh các đả ứ ừ ường s c đi n trứ ệ ường

Câu 10 Trong quá trình lan truy n sóng đi n t , véct c m ng t ề ệ ừ ơ ả ứ ừ ⃗B và véct cơ ường đ đi nộ ệ

trường ⃗E luôn luôn

A truy n trong m i môi trề ọ ường v i t c đ b ng 3.10ớ ố ộ ằ 8 m/s

B dao đ ng đi u hoà cùng t n s và cùng pha nhau ộ ề ầ ố

C vuông góc nhau và dao đ ng l ch pha nhau m t góc ộ ệ ộ π/2

D vuông góc nhau và trùng v i phớ ương truy n sóng ề

Câu 11 M t sóng đi n t đang lan truy n t m t đài phát sóng Hà N i đ n máy thu Bi tộ ệ ừ ề ừ ộ ở ộ ế ế

cường đ đi n trộ ệ ường c c đ i là 10 V/m và c m ng t c c đ i là 0,15 T T i đi m A có sóngự ạ ả ứ ừ ự ạ ạ ể truy n v hề ề ướng B c, m t th i đi m t nào đó khi cắ ở ộ ờ ể ường đ đi n trộ ệ ường là 6 V/m và đang có

hướng Đông, thì c m ng t lúc đó có đ l n và hả ứ ừ ộ ớ ướng là

A 0,12T và hướng lên B 0,12T và hướng xu ng ố

C 0,09T và hướng lên D 0,09T và hướng xu ng ố

Câu 12 Ch n câu sai v tính ch t c a sóng đi n tọ ề ấ ủ ệ ừ

A sóng đi n t truy n đệ ừ ề ượ ảc c trong chân không

B sóng đi n t mang theo năng lệ ừ ượng

C v n t c truy n c a sóng đi n t trong m i môi trậ ố ề ủ ệ ừ ọ ường b ng v n t c ánh sáng trong chânằ ậ ố không

D sóng đi n t là sóng ngang, các vect ệ ừ ơ ⃗EB⃗ luôn vuông góc nhau và vuông góc v iớ

phương truy n sóng ề

Câu 13.Trong “ máy b n t c đ “ xe c trên đắ ố ộ ộ ường

A Ch có máy phát sóng vô tuy nỉ ế B Ch có máy thu sóng vô tuy nỉ ế

C Có c máy phát và máy thu sóng vô tuy nả ế D Không có máy phát và máy thu sóng vô tuy nế

Câu 14 Máy thu ch thu đ ỉ ượ c sóng c a đài phát khi ủ

A các m ch có đ c m ng b ng nhau.ạ ộ ả ứ ằ B các m ch có đi n dung b ng nhau.ạ ệ ằ

B các m ch có đi n tr b ng nhau.ạ ệ ở ằ D t n s riêng c a máy b ng t n s c a đài phát ầ ố ủ ằ ầ ố ủ

Câu 15 Nguyên t c c a m ch ch n sóng trong máy thu thanh d a trên hi n tắ ủ ạ ọ ự ệ ượng

A tách sóng B giao thoa sóng C c ng hộ ưởng đi n ệ D sóng d ng

Câu 16 Chi u xiên m t chùm sáng h p g m hai ánh sáng đ n s c là vàng và lam t không khíế ộ ẹ ồ ơ ắ ừ

t i m t nớ ặ ước thì:

A Chùm sáng b ph n x toàn ph n ị ả ạ ầ

B So v i phớ ương tia t i, tia khúc x vàng b l ch ít h n tia khúc x lam ớ ạ ị ệ ơ ạ

C Tia khúc x ch là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam b ph n x toàn ph n ạ ỉ ị ả ạ ầ

D So v i phớ ương tia t i, tia khúc x lam b l ch ít h n tia khúc x vàng ớ ạ ị ệ ơ ạ

Câu 17 T không khí ngừ ười ta chi u xiên t i m t nế ớ ặ ước n m ngang m t chùm tia sáng h p songằ ộ ẹ song g m hai ánh sáng đ n s c: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc x ồ ơ ắ ạ

A g m hai chùm tia sáng h p là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc x c aồ ẹ ạ ủ chùm màu vàng l n h n góc khúc x c a chùm màu chàm ớ ơ ạ ủ

B ch là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm b ph n x toàn ph n ỉ ị ả ạ ầ

C g m hai chùm tia sáng h p là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc x c aồ ẹ ạ ủ chùm màu vàng nh h n góc khúc x c a chùm màu chàm ỏ ơ ạ ủ

Trang 3

D v n ch là m t chùm tia sáng h p song song ẫ ỉ ộ ẹ

Câu 18 M t chùm ánh sáng m t tr i có d ng m t d i sáng m ng, h p r i xu ng m t nộ ặ ờ ạ ộ ả ỏ ẹ ọ ố ặ ước trong m t b nộ ể ướ ạc t o nên đáy b m t v t sáng ở ể ộ ế

A Có màu tr ng dù chi u xiên hay chi u vuông góc ắ ế ế

B Có nhi u màu dù chi u xiên hay chi u vuông góc ề ế ế

C Có nhi u màu khi chi u xiên và có màu tr ng khi chi u vuông góc ề ế ắ ế

D Có nhi u màu khi chi u vuông góc và có màu tr ng khi chi u xiên ề ế ắ ế

Câu 19.Khi chi u m t chùm sáng h p g m các ánh sáng đ n s c đ , vàng, l c và tím t phía đáyế ộ ẹ ồ ơ ắ ỏ ụ ừ

t i m t bên c a m t lăng kính th y tinh có góc chi t quang nh Đi u ch nh góc t i c a chùmớ ặ ủ ộ ủ ế ỏ ề ỉ ớ ủ sáng trên sao cho ánh sáng màu tím ló ra kh i lăng kính có góc l ch c c ti u Khi đó ỏ ệ ự ể

A ch có thêm tia màu l c có góc l ch c c ti u ỉ ụ ệ ự ể

B tia màu đ cũng có góc l ch c c ti u ỏ ệ ự ể

C ba tia còn l i ló ra kh i lăng kính không có tia nào có góc l ch c c ti u ạ ỏ ệ ự ể

D ba tia đ , vàng và l c không ló ra kh i lăng kính ỏ ụ ỏ

Câu 20.Tia t ngo i đử ạ ược phát ra r t m nh t ngu n nào sau đây? ấ ạ ừ ồ

A Lò sưởi đi n ệ B Lò vi sóng C Màn hình vô tuy n ế D H quang đi n ồ ệ

Câu 21 Nh n xét nào dậ ưới đây v tia t ngo i là không đúng ? ề ử ạ

A Tia t ngo i là nh ng b c x không nhìn th y, có t n s nh h n t n s sóng c a ánh sángử ạ ữ ứ ạ ấ ầ ố ỏ ơ ầ ố ủ tím

B Tia t ngo i b nử ạ ị ước và th y tinh h p th r t m nh ủ ấ ụ ấ ạ

C Tia t ngo i tác d ng lên phim nh ử ạ ụ ả

D Tia t ngo i kích thích nhi u ph n ng hóa h c.ử ạ ề ả ứ ọ

Câu 22 Tính ch t quan tr ng nh t c a tia X, phân bi t nó v i các b c x đi n t khác (không kấ ọ ấ ủ ệ ớ ứ ạ ệ ừ ể tia gamma) là

A tác d ng m nh lên kính nh ụ ạ ả B kh năng ion hóa các ch t khí ả ấ

C làm phát quang nhi u ch t ề ấ D kh năng xuyên qua v i, g , gi y, ả ả ỗ ấ

Quang ph v ch phát x là m t h th ng các v ch sáng màu n m rieng rẽ trên m t n n t i ổ ạ ạ ộ ệ ố ạ ằ ộ ề ố

Câu 23 Đ thu để ược quang ph v ch h p th thì ổ ạ ấ ụ

A Nhi t đ c a đám khí hay h i h p th ph i l n h n nhi t đ c a ngu n sáng tr ng ệ ộ ủ ơ ấ ụ ả ớ ơ ệ ộ ủ ồ ắ

B Nhi t đ c a đám khí hay h i h p th ph i nh h n nhi t đ c a ngu n sáng tr ng ệ ộ ủ ơ ấ ụ ả ỏ ơ ệ ộ ủ ồ ắ

C Nhi t đ c a đám khí bay h i h p th ph i b ng nhi t đ c a ngu n sáng tr ng ệ ộ ủ ơ ấ ụ ả ằ ệ ộ ủ ồ ắ

D Áp su t c a đám khí h p th ph i r t l n ấ ủ ấ ụ ả ấ ớ

Câu 24 N u s p x p các tia h ng ngo i, tia t ngo i, tia R nghen và ánh sáng nhìn th y theoế ắ ế ồ ạ ử ạ ơ ấ

th t gi m d n c a t n s thì ta có dãy sau: ứ ự ả ầ ủ ầ ố

A Tia h ng ngo i, ánh sáng nhìn th y, tia t ngo i, tia R nghen ồ ạ ấ ử ạ ơ

B Tia t ngo i, tia h ng ngo i, tia R nghen, ánh sáng nhìn th y ử ạ ồ ạ ơ ấ

C Tia h ng ngo i, tia t ngo i, tia R nghen, ánh sáng nhìn th y ồ ạ ử ạ ơ ấ

D Tia R nghen, tia t ngo i, ánh sáng nhìn th y, tia h ng ngo i ơ ử ạ ấ ồ ạ

Câu 25.Linh ki n nào dệ ưới đây ho t đ ng d a vào hi n tạ ộ ự ệ ượng quang đi n trong ? ệ

A T bào quang đi n ế ệ B Quang đi n tr ệ ở C Đèn LED D Nhi t đi n tr ệ ệ ở

Câu 26 Ch n câu tr l i không đúng Các hi n tọ ả ờ ệ ượng liên quan đ n tính ch t lế ấ ượng t c a ánhử ủ sáng là

A hi n tệ ượng quang đi n ệ B s phát quang c a các ch t ự ủ ấ

C hi n tệ ượng tán s c ánh sáng ắ D tính đâm xuyên

Câu 27.N u ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không th là ánhế ể sáng nào dưới đây ?

A ánh sáng đ B ánh sáng l c.C ánh sáng lam D ánh sáng chàm.

Trang 4

Câu 28.Hãy ch n câu đúng khi xét s phát quang c a m t ch t l ng và m t ch t r n ọ ự ủ ộ ấ ỏ ộ ấ ắ

A C hai trả ường h p phát quang đ u là huỳnh quang ợ ề

B C hai trả ường h p phát quang đ u là lân quang ợ ề

C S phát quang c a ch t l ng là huỳnh quang, c a ch t r n là lân quang ự ủ ấ ỏ ủ ấ ắ

D S phát quang c a ch t l ng là lân quang, c a ch t r n là huỳnh quang ự ủ ấ ỏ ủ ấ ắ

Câu 29 Trong trường h p nào dợ ưới đây có s quang – phát quang?ự

A Ta nhìn th y màu xanh c a m t bi n quang cáo lúc ban ngày ấ ủ ộ ể

B Ta nhìn th y ánh sáng l c phát ra t đ u các c c tiêu trên đấ ụ ừ ầ ọ ường núi khi có ánh sáng đèn ô

tô chi u vào ế

C Ta nhìn th y ánh sáng c a m t ng n đèn đấ ủ ộ ọ ường

D Ta nhìn th y ánh sáng đ c a m t t m kính đ ấ ỏ ủ ộ ấ ỏ

Câu 30 S phát x c m ng là gì ? ự ạ ả ứ

A Đó là s phát ra phôtôn b i m t nguyên t ự ở ộ ử

B Đó là s phát x c a m t nguyên t tr ng thái kích thích dự ạ ủ ộ ử ở ạ ưới tác d ng c a m t đi n tụ ủ ộ ệ ừ

trường có cùng t n s ầ ố

C Đó là s phát x đ ng th i c a hai nguyên t có tự ạ ồ ờ ủ ử ương tác l n nhau ẫ

D Đó là s phát x c a m t nguyên t tr ng thái kích thích, n u h p th thêm m t phôtônự ạ ủ ộ ử ở ạ ế ấ ụ ộ

có cùng t n s ầ ố

Câu 31 Bút laze mà ta thường dùng đ ch b ng thu c lo i laze nào? ể ỉ ả ộ ạ

A Khí B L ng C R n D Bán d n

Câu 32.Phát bi u nào sau đây là đúng?

A Năng lượng liên k t là toàn b năng lế ộ ượng c a nguyên t g m đ ng năng và năng lủ ử ồ ộ ượng ngh ỉ

B Năng lượng liên k t là năng lế ượng t i thi u đ phá v h t nhân thành các các nuclon riêngố ể ể ỡ ạ

bi t ệ

C Năng lượng liên k t là năng lế ượng toàn ph n c a nguyên t tính trung bình trên s nuclon ầ ủ ử ố

D Năng lượng liên k t là năng lế ượng liên k t các electron và h t nhân nguyên t ế ạ ử

Câu 33 Năng lượng liên k t riêng ế

A gi ng nhau v i m i h t nhân ố ớ ọ ạ B l n nh t v i các h t nhân nh ớ ấ ớ ạ ẹ

C l n nh t v i các h t nhân trung bình ớ ấ ớ ạ D l n nh t ớ ấ v i các h t nhân n ng ớ ạ ặ

Câu 34 Tìm phát bi u sai v đ h t kh i ? ể ề ộ ụ ố

A Đ chênh l ch gi a kh i lộ ệ ữ ố ượng m c a h t nhân và t ng kh i lủ ạ ổ ố ượng m0 c a các nuclôn c uủ ấ

t o nên h t nhân g i là đ h t kh i ạ ạ ọ ộ ụ ố

B Kh i lố ượng c a m t h t nhân luôn nh h n t ng kh i lủ ộ ạ ỏ ơ ổ ố ượng c a các nuclôn c u t o thànhủ ấ ạ

h t nhân đó ạ

C Đ h t kh i c a m t h t nhân luôn khác không ộ ụ ố ủ ộ ạ

D Kh i lố ượng c a m t h t nhân luôn l n h n t ng kh i lủ ộ ạ ớ ơ ổ ố ượng c a các nuclôn c u t o thànhủ ấ ạ

h t nhân đó ạ

Câu 35.Các ph n ng h t nhân ả ứ ạ không tuân theo

A Đ nh lu t b o toàn đi n tích ị ậ ả ệ B Đ nh lu t b o toàn năng lị ậ ả ượng

C Đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng D Đ nh lu t b o toàn s proton ị ậ ả ố

Câu 36 H t nhân có năng lạ ượng liên k t riêng càng l n thì:ế ớ

A càng d phá v ễ ỡ B càng b n v ng ề ữ

C năng lượng liên k t nh ế ỏ D Kh i lố ượng h t nhân càng l n ạ ớ

Câu 37 Ph n ng h t nhân nhân t o ả ứ ạ ạ không có các đ c đi m nào sau đây: ặ ể

A to năng lả ượng B t o ra ch t phóng x ạ ấ ạ

C thu năng lượng D năng lượng nghĩ được b o toàn ả

Trang 5

Câu 38 Cho ph n ng h t nhân ả ứ ạ 0

1 n+ 92

235

94

Sr + X +2 0

1

n H t nhân X có c u t o g m: ạ ấ ạ ồ

A 54 prôtôn và 86 n tron ơ B 54 prôtôn và 140 n tron ơ

C 86 prôtôn và 140 n tron ơ D 86 prôton và 54 n tron ơ

Câu 39 Khi so sánh h t nhân ạ 12

6C và h t nhân ạ 14

6C, phát bi u nào sau đây đúng?ể

A S nuclôn c a h t nhânố ủ ạ 12

6C b ng s nuclôn c a h t nhân ằ ố ủ ạ 146 C

B Đi n tích c a h t nhânệ ủ ạ 12

6C nh h n đi n tích c a h t nhân ỏ ơ ệ ủ ạ 146 C

C S prôtôn c a h t nhânố ủ ạ 12

6C l n h n s prôtôn c a h t nhân ớ ơ ố ủ ạ 146 C

D S n tron c a h t nhânố ơ ủ ạ 12

6C nh h n s n tron c a h t nhân ỏ ơ ố ơ ủ ạ 146 C

Câu 40 Trong ph n ng h t nhân: ả ứ ạ 11 H + X → 1122 Na + α, h t nhân X có:

A 12 prôtôn và 13 n trôn ơ B 25 prôtôn và 12 n trôn ơ

C 12 prôtôn và 25 n trôn ơ D 13 prôtôn và 12 n trôn ơ

Ngày đăng: 16/01/2021, 08:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w