1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp các công thức toán THPT

7 2,4K 86
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp các công thức toán THPT
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Gv. Nguyễn Bá Hùng
Trường học Trường Đại học ABC
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tổng hợp công thức
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 597,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt tất cả các công thức toán thông dụng trong chương trình trung học phổ thông

Trang 1

Công thức toán

1 Phương trình bậc hai một ẩn: ax2bx c 0 (a 0)

Trang 2

Gv Nguyễn Bá Hùng mail: bahung2681988@gmail.com

2

4

b ac

  

  0 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

1

2

b x

a

  

2

b x

a

  

  0 Phương trình có nghiệm kép 1 2

2

b

x x

a

  0 Phương trình vô nghiệm

2

' b' ac

  

  ' 0 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

1

b x

a

  

a

  

  ' 0 Phương trình có nghiệm kép 1 2

'

b

x x

a

  ' 0 Phương trình vô nghiệm

Trang 3

 Áp dụng định lý Vi-ét nhẩm nghiệm:

+ Nếu a b c  0 thì pt có 1 nghiệm x 1còn nghiệm kia là x c

a

 + Nếu a b c  0 thì pt có 1 nghiệm x 1 còn nghiệm kia là x c

a



2 Xét dấu tam thức bậc hai: f x( ) ax2 bx c a ( 0; , ; ;S b)

a

( ) 0,

0

a

 

     

0

a

 

     

 là nghiệm của ( )f xf ( ) 0

x1 x2  af( ) 0   1 2

2

0 ( ) 0 0

S

x x af 

 

 1 2

2

0 ( ) 0 0

S

x xaf

 

( ) 0

af

af

( ) 0

af

af

( ) 0

af

af

0 ( ) 0

x x

 

 1 2

( ) ( ) 0

f f

2 2

0 ( ) 0 ( ) 0 0 0

S S

af

 

 

3 Cấp số cộng:

a/ Định nghĩa: Dãy số u u1, , , , 2 u n gọi là một cấp

số cộng có công sai d nếu u ku k1d

b/ Số hạng thứ n:

n

uund

c/ Tổng n số hạng đầu tiên:

Suu  uuuund

4 Cấp số nhân:

a/ Định nghĩa: Dãy số u u1, , , , 2 u n gọi là một cấp số nhân có công bội q nếu u ku k1.d

b/ Số hạng thứ n: 1 n

n

uu q

c/ Tổng n số hạng đầu tiên:

1

1

n

q

q

 Nếu 1 q1 (| | 1q  ) thì lim 1

1

n n

u S

q

5 Bất đẳng thức Cauchy (Cô-Si):

 , 0 thì

2

a b

a b   ab,dấu“=”xảy ra a b  , ,a b c  thì 0 3

3

a b c

abc

 

 ,dấu “ =” xảy ra a b c 

6 Lũy thừa: a,b > 0

a a a .  a    

a a

 

 

 

 

a b  a b 

 n a ka k n  . .

k

m n a km n a ka m n

7 Phương trình, bất phương trình mũ:

( ) ( )

f x g x

hoặc 1

( ), ( ) có nghia

a

f x g x

( 1)[ ( ) ( )] 0

a f x g x

8 Logarit: 0N N N1, 2, và 0a b, 1 ta có:

Trang 4

Gv Nguyễn Bá Hùng mail: bahung2681988@gmail.com

2

loga N loga N loga N N

log M

a aM loga N loga N

 loga N

log

log

b a

b

N N

a

log

log

a

b

b

a

 logaN N1 2 loga N1loga N2 

1

2

9 Phương trình, bất phương trình logarit:

log ( ) log ( ) ( ) 0 v ( ) 0

( ) ( )

a

f x g x

( ) 0 log ( ) log ( )

( ) 0 ( 1)[ ( ) ( )] 0

a

f x

g x

a f x g x

II LƯỢNG GIÁC

A Công thức lượng giác:

1 Hệ thức cơ bản.

sin2 x c os2x1

tan cotx x 1

tan

cos

x

x

x

cot

sin

x

x

x

1 cot

sin

x

x

1 tan

cos

x

x

2 Các cung liên kết:

 Đối

cos(- x) = cos x

sin(- x) = - sin x

tan(- x) = - tan x

cot(- x) = - cot x

 Bù

sin  x sinx

cos  x  cosx

tan  xtanx

cot  x  cotx

 Phụ

 Hơn kém 

tanx tanx

cotx cotx

sinx  sinx

cosx  cosx

 Hơn kém

2

2

2

2

2

3 Công thức nhân đôi

sin 2x2sin cosx x

cos 2xcos2x sin2x

=2cos2x – 1

=1 – 2 sin2x

tan 2

1 tan

x x

x

4 Công thức hạ bậc

 2 1 cos 2 sin

2

x

x 

cos

2

x

x 

5 Công thức nhân ba

sin 3x3sinx 4sin3x

cos3x4 cos3x 3cosx

3 2

3tan tan tan 3

1 3 tan

x

x

6 Ct biêủ diễn qua tan

2

x

t 

sin 1

t x t

2 2

1 cos

1

t x t

tan

1

t x t

Trang 5

B Công thức biến đổi

1 Công thức cộng

sinx y  sin cosx ycos sinx y

cosx y  cos cosx ysin sinx y

tan  tan tan

1 tan tan

x y

x y

2 Tích thành tổng

cos cos [cos( ) cos( )]

2

a ba b  a b

sin sin [cos( ) cos( )]

2

a ba b  a b

sin cos [sin( ) sin( )]

2

a ba b  a b

 Đặc biệt

xx x  x  

xx x   x 

1 sin 2 xsinxcosx2

3 Tổng thành tích

x y x y

x y x y

sin sin 2sin cos

x y x y

sin sin 2cos sin

x y x y

tan tan

cos cos

x y

cot cot

sin sin

y x

x y

4 Phương trình lượng giác

a/ Phương trình cơ bản

2

 

 Đặc biệt:

2

x  x k

2

x  x  k

sinx 0 x k 

cosxcos  x  k2  k 

 Đặc biệt:

cosx 1 x k 2

cosx 1 x  k2

cos 0

2

x  x k

tanxtan  x  k k 

cotxcot  x  k

b/ Phương trình bậc n theo một hàm lượng giác

 Phương pháp: Đặt t = sin x (hoặc cos x, tan x, cot x)

ta có

1

a t a ta

Nếu t = cosx hoặc t = sinx thì có điều kiện   1 t 1

c/ Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx

sin cos (a.b 0)

a x bx c  Điều kiện có nghiệm a2b2 c2

Phương pháp: Chia cả hai vế cho a2b2 sau đó đưa về phương trình lượng giác cơ bản

c./ Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx

.sin sin cos cos 0

a x bx x cx

Phương pháp:

+ Xét cos 0

2

x  x k có phải là nghiệm không + Xét cosx 0 chia 2 vế cho cos x và đặt 2 ttanx

d/ Phương trình dạng:

.(sin cos ) sin cos

a xxb x x c

Phương pháp: Đặt

4

txx x    t

sin cos

2

t

2

1 sin cos

2

t

x x  ) và giải phương trình bậc hai theo t

C Hệ thức lượng trong tam giác:

1 Định lý hàm số cosin:

abcbc A

2 Định lý hàm số sin:

2

R

ABC

3 Công thức đường trung tuyến:

a

b c a

Trang 6

Gv Nguyễn Bá Hùng mail: bahung2681988@gmail.com

4 Công thức diện tích tam giác 1 1

abc

R

III Đạo hàm và tích phân

1 Đạo hàm:

u v ' u v' ' u v ' u v v u'  '  u ' u v v u'. 2 '.

 

 

  yf u x( ( )) y u' 'u x

'

xx

 

 ' 1

2

x

x

'

 



 

 

sinx' cos x

cosx'sinx

1 tan '

cos

x

x

' '

uuu

 

 ' '

2

u u

u

 



 

 

sinu'u'.cosu

cosu'u'.sinu

' tan '

cos

u u

u

cot ' 12

sin

x

x



 e x 'e x

 a x 'a x.lna

lnx' 1

x

log ' 1

.ln

a x

x a

cot ' 2'

sin

u u

u



 e u 'u e' u

 a u 'u a' .lnu a

lnu' u'

u

log ' '

.ln

a

u u

u a

2 Bảng các nguyên hàm:

dx x C 

1

( -1) 1

x

dx2 1

C

x  x

ln

x

a

cosxdxsinx C

sinxdx cosx C

dx ln | |x C

e dx e xxC

cos

dx

x C

x 

sin

dx

x C

x  

Chú ý: Nếu

f x dx F x C

1

f ax b dx F ax b C

a

IV Số phức

 Đơn vị ảo i :

i 

i 4k 1

i4k 1 i

i4k 2 1



i4k 3 i



 Dạng đại số:

; ,

z a bi a b   

 số đối  za bi

a bi a b i  ' '

a a b b'; '

(a bi ) ( a bi )

(a a') (b b i')

 số phức liên hợp

z a bi 

(a bi a b i )( ' ' )

= (aa bb' ') ( ab ba i' ')

 z z

z z ' z z'

 'z zz z '

z là số thực  z z

z là số ảo  z z

| |za2b2  z z

| ' | | | | ' |z zz z

 1 12

| |

z

'

| |

z z

z' z'

 

 

 

 ' | ' |

| |

zz

 z là căn bậc hai của w

z

Nếu z x yi ,

w a bi  thì

2

x y a

xy b

 Dạng lượng giác

z r (cosisin ) với

cos ;sin

z'r'(cos ' sin ') i  suy ra ' '[cos( ') sin( ')] [cos( ') sin( ')] ' '

n n

z r

i

z r

0, 1

kn

V Nhị thức Niwton.

0

n

k

a b C a C a b C a b  C b C a b

Trang 7

n 0 1

CC   k n k

C C

1

CC C

!( )!

k n

n C

k n k

k n

n A

n k

 P nn!

Chúc các em học tập tốt!

Ngày đăng: 21/04/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng các nguyên hàm: - Tổng hợp các công thức toán THPT
2. Bảng các nguyên hàm: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w