Tài liệu ISO 9001:2000: Sổ tay chất lượng
Trang 1Trang số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13Lần phát hành 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01Lần sửa đổi 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02
BẢNG THEO DÕI SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
SOÁT XÉT TRANG SỐ NỘI DUNG SỬA ĐỔI NGÀY HIỆU LỰC
PHÊ DUYỆT XEM XÉT SOẠN THẢO
Trang 2GIỚI THIỆU CTY CPCB & XNK THỦY SẢN ABC 05
5.4.2 Hoạch định hệ thống quản lý chất lượng 22
5.5 Trách nhiệm, quyền hạn và trao đổi thông tin 23
Trang 35.6 Xem xét lãnh đạo 27
6.2.2 Đào tạo, nhận thức và năng lực 33
7.1 Hoạch định các quá trình việc tạo sản phẩm 35
7.2 Các quá trình liên quan đến khách hàng 35
7.2.1 Xác định các yêu cầu liên quan đến sản phẩm 35
7.2.2 Xem xét các yêu cầu liên quan đến sản phẩm 36
7.2.3 Trao đổi thông tin với khách hàng 36
7.3.1 Hoạch định thiết kế va phát triển 37
7.3.2 Đầu vào của thiết kế và phát triển 37
7.3.3 Đầu ra của thiết kế và phát triển 37
7.3.4 Xem xét thiết kế và phát triển 37
7.3.5 Kiểm tra xác nhận thiết kế và phát triển 38
7.3.6 Xác nhận giá trị sử dụng của thiết kế và phát triển 38
7.3.7 Kiểm soát thay đổi thiết kế và phát triển 38
7.4.3 Kiểm tra xác nhận sản phẩm mua vào 39
7.5.1 Kiểm soát hoạt động sản xuất và cung cấp dịch vụ 41
7.5.2 Xác nhận giá trị sử dụng của các quá trình sản xuất và cung cấp dịch vụ 41
7.5.3 Nhận biết và xác định nguồn gốc 42
7.5.4 Tài sản của khách hàng – không áp dụng 43
7.6 Kiểm soát phương tiện theo dõi và đo lường 44
PHẦN 8 ĐO LƯỜNG, PHÂN TÍCH VÀ CẢI TIẾN 46
Trang 48.1 Khái quát 46
8.2.3 Theo dõi và đo lường các quá trình 47
8.3 Kiểm soát sản phẩm không phù hợp 49
Trang 52.1 LỜI GIỚI THIỆU:
- Là thành viên thuộc Hiệp Hội chế biến, xuất khẩu thủy sản Việt Nam Được thành lập từtháng 06 năm 1989
- Trong suốt thời gian qua công ty không ngừng lớn mạnh, là một trong những doanh nghiệp Nhànước (hiện nay đã cổ phần hóa) đầu tiên của Tỉnh Cà Mau được NAFIQAVED (Cơ quan quản lý về
an toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Bộ Thủy Sản Việt Nam) công nhận đủ điều kiện xuất hàng sang thị
trường Châu Aâu mang mã số EU code: DL72, DL180, DL85.
- Trụ sở Công ty và khu vực sản xuất được xây dựng nơi trung tâm của vùng nguyên liệu dồi dàobật nhất tại Cà Mau nói riêng và Việt Nam nói chung Ngoài 80.000 ha của vùng nuôi tôm trọngđiểm trong nội địa, công ty còn là nơi trung tâm của 03 cửa biển: Gò Công, Sông Đốc và Cái ĐôiVàm, với một ngư trường rộng lớn, trữ lượng dồi dào, đa dạng về chủng loại nên nguồn nguyên liệusản xuất luôn luôn đáp ứng được yêu cầu của các thị trường trên thế giới
- Hiện nay công ty là một trong những doanh nghiệp đứng đầu nghành Thủy Sản Việt Nam
- Các chương trình quản lý chất lượng GMP, SSOP, HACCP,BRC:5 đã được áp dụng tại Công ty,tạo cho Công ty có khả năng chế biến những sản phẩm có chất lượng cao đảm bảo an toàn vệ sinhthực phẩm Tạo mối quan hệ hợp tác kinh doanh bền vững với khách hàng trong và ngoài nước trongviệc chế biến và cung cấp các mặt hàng Thủy sản có giá trị gia tăng
- Tên doanh ngiệp : CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN & XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN ABC
- Tên giao dịch quốc tế : ABC SEAFOOD IMPORT – EXPORT & PROCESSING JOINT
STOCK COMPANY
- Tên viết tắt : ABC
- Địa chỉ : Thị Trấn Cái Đôi Vàm – Huyện Phú Tân – Tỉnh Cà Mau
- Điện thoại : (84-0780) 889050
- Fax : (84-0780) 889067
- E-mail : ABC@hcm.vnn.vn
Trang 6- VP Đại diện tại Cà Mau : Số 37 – Đường Phan Bội Châu – TP Cà Mau
- Điện thoại : (84-0780) 831346
- Fax : (84-0780) 833615
- VP Đại diện tại TPHCM : Số 237 – Tô Hiến Thành – Phường 13 – Q.10 – Tp HCM
- Điện Thoại : (84-8) 8629686 – 8633587 – 8633975
- Fax : (84-8) 8629371 E-mail: ABC@hcm.vnn.vn
2.2 NGÀNH NGHỀ SẢN XUẤT KINH DOANH:
2.2.1 Sản xuất kinh doanh:
Chế biến thủy sản và xuất nhập khẩu
2.2.2 Các sản phẩm chính:
- Tôm tươi đông block
- Tôm tươi đông IQF
- Tôm hấp đông IQF
- Mực đông block
- Mực đông IQF
- Cá đông IQF
- Các mặt hàng giá trị gia tăng
2.3 KHẢ NĂNG SẢN XUẤT:
- Sản lượng: 8.500 tấn/năm
- Trong 06 năm qua Công ty đã duy trì được mức tăng trưởng cao về giá trị kim ngạch xuất khẩu:
Trang 7 Năm 2002 sản lượng 6.610 tấn, kim ngạch xuất khẩu 33.000.000 USD.
Năm 2003 sản lượng 5.489 tấn, kim ngạch xuất khẩu 45.040.000 USD
Năm 2004 sản lượng 5.759,12 tấn, kim ngạch xuất khẩu 41.672.983 USD
Năm 2005 sản lượng 6.036 tấn, kim ngạch xuất khẩu 52.266.381 USD
Năm 2006 sản lượng 8.225 tấn, kim ngạch xuất khẩu 60.861.130 USD
Năm 2007 sản lượng 8.049 tấn, kim ngạch xuất khẩu 55.770.000 USD
2.4 THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ:
- Thị trường xuất khẩu:
Tính đến cuối năm 2007:
- Tổng số lao động : 1.850 người
- Trình độ đại học : 43 người
- Trình độ trung cấp : 120 người
- Trình độ công nhân lành nghề : 1300 người
Trang 82.6 THÀNH TÍCH:
1 Sản lượng tôm xuất khẩu:
Đạt và vượt chỉ tiêu Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Cà Mau giao
2 Tổng giá trị kim ngạch xuất khẩu:
Được Bộ Thương Mại tặng bằng khen về thành tích kim ngạch năm 1999, 2000 và năm 2001
3 Huy hiệu, danh hiệu, chứng nhận:
- Phòng Thương Mại và Công Nghiệp Việt Nam bình chọn là “Doanh nghiệp Nhà nước làm ănhiệu quả Đồng Bằng Sông Cửu Long” năm 1997-2000
- Năm 2001 được Chủ Tịch nước tặng Huân Chương Lao Động hạng nhất
- Giải thưởng Sao đỏ do hội các nhà doanh nghiệp trẻ Việt Nam trao
- Một số mặt hàng của công ty đạt giải thưởng Sao Vàng Đất Việt năm 2003, 2005, 2008
- Tại Hội chợ Quốc tế Cần Thơ tháng 12/1998, Hội chợ VIET FISH 1999/2000, 2000/2001,2001/2002, 2006/2007 – Các sản phẩm chất lượng cao của công ty đạt nhiều huy chương vàng
- Được Bộ Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn và Ủûy Ban Nhân Dân Tỉnh tặng nhiều cờ thiđua và bằng khen hàng năm
Trang 93.1 GIỚI THIỆU:
Sổ tay chất lượng của Công ty CPCB & XNK TS ABC (ABC) bao gồm: Chính sách chất lượng, mục tiêu chất lượng và các điều khoản thiết lập bảo đảm sự phù hợp với các yêu cầu tiêu chuẩn của ISO 9001: 2000 Vì thế, sổ tay chất lượng là một tài liệu chính thức mô tả các hoạt động thực tiễn của Công
ty nhằm thõa mãn các nhu cầu của khách hàng thông qua các biện pháp ngăn ngừa sự không phù hợp ở tất cả các công đoạn, từ nhập nguyên liệu đến cung cấp sản phẩm
Chính sách chất lượng được phổ biến đến tất cả các Cán bộ, công nhân viên trong công ty để mọingười biết được sự hiện hữu của Sổ tay chất lượng và các Mục tiêu chất lượng, các mục tiêu phấn đấucủa Công ty
Sổ tay chất lượng là bằng chứng về sự cam kết của Công ty đối với khách hàng về chất lượng vàdịch vụ của Công ty
3.2 PHÂN PHỐI SỔ TAY CHẤT LƯỢNG:
Việc phân phối Sổ tay chất lượng xác định trong thủ tục kiểm soát tài liệu mã số QT-QC/HT01.Các đơn vị, bộ phận, phòng ban được phân phối mã hoá trong danh sách phân phối tài liệu như sau:
- Bản gốc : Lưu tại Đại Diện Lãnh Đạo
- Bản số 01 : Giám Đốc Công ty
- Bản số 02 : Giám Đốc Xí nghiệp F 72
- Bản số 03 : Giám Đốc xí nghiệp Nam Long
- Bản số 04 : Phó Giám đốc xí nghiệp Nam Long
- Bản số 05 : Phòng Tổ chức – Hành chánh công ty
- Bản số 06 : Phòng Tổ chức – Hành chánh xí nghiệp
- Bản số 07 : Phòng Kế hoạch – Kinh doanh
- Bản số 08 : Phòng Kế toán – Tài vụ Công ty
Trang 10- Bản số 09 : Phòng Kế toán – Tài vụ xí nghiệp
- Bản số 10 : Phòng Quản lý chất lượng & Phát triển sản phẩm công ty
- Bản số 11 : Phòng Quản lý chất lượng & Phát triển sản phẩm xí nghiệp Nam Long
- Bản số 12 : Phòng Quản lý chất lượng và Phát triển sản phẩm Xí nghiệp F 72
- Bản số 13 : Phòng cơ điện lạnh và xây dựng cơ bản công ty
- Bản số 14 : Phòng cơ điện lạnh và xây dựng cơ bản xí nghiệp
- Bản số 15 : Ban điều hành sản xuất xí nghiệp F.72
- Bản số 16 : Ban điều hành sản xuất xí nghiệp Nam Long
- Bản số 17 : Bộ phận Kiểm Nghiệm
Trung tâm kiểm soát chịu trách nhiệm phân phối, cập nhật, đóng dấu và thu hồi tài liệu
3.3 PHẠM VI ÁP DỤNG VÀ NGOẠI LỆ:
3.3.1 ÁP DỤNG:
- Tiêu chuẩn ISO 9001:2000 được áp dụng đối với tất cả các thủ tục, các quá trình của hệ thốngQuản lý chất lượng được Công ty soạn thảo và ban hành, kể cả các tài liệu, luật định Nhà nước, Tiêuchuẩn ngành, Tiêu chuẩn Việt Nam có liên quan đến hệ thống chất lượng mà Công ty đang áp dụng
- Tất cả các sản phẩm được sản xuất, chế biến tại Công ty và các Xí nghiệp trực thuộc Công tybao gồm:
Tôm đông block
Tôm đông IQF
Tôm hấp đông IQF
Tôm tẩm bột (EBI FRIED)
Tôm NOBASHI
Tôm SUSHI
Trang 11 Tôm EASY PEEL
Mực đông Block
Mực đông IQF
Cá đông IQF
Được áp dụng vào hệ thống Quản lý chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2000
- Việc áp dụng tiêu chuẩn ISO 9001: 2000 đối với các Xí nghiệp, bộ phận, đơn vị trong Công ty
- Hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001: 2000 được áp dụng tại Công ty và các Xí nghiệp trựcthuộc Công ty, cụ thể như:
* Công ty Cổ Phần Chế Biến & Xuất nhập khẩu Thủy Sản ABC ( ABC)
Địa chỉ: TT Cái Đôi Vàm – Huyện Phú Tân – Tỉnh Cà Mau
* Xí nghiệp chế biến Thủy Sản Xuất khẩu Phú Tân (PHUTANEXCO)
Địa chỉ: TT Cái Đôi Vàm – Huyện Phú Tân – Tỉnh Cà Mau
* Xí nghiệp chế biến Thủy Sản xuất khẩu Nam Long (DRAGON VIETNAM)
Địa chỉ: TT Đầm Cùng – Huyện Cái Nước – Tỉnh Cà Mau
Ngoài ra các kết quả đánh giá về hoạt động của hệ thống, các kết quả kiểm nghiệm, các luật địnhcủa các Bộ, Ban, Ngành và các tổ chức đánh giá bên ngoài.Việc cung cấp nguyên vật liệu, vật tư hànghóa cũng được kiểm soát theo hệ thống và được đánh giá định kỳ theo kế hoạch
3.3.2 NGOẠI LỆ KHÔNG ÁP DỤNG:
Tiêu chuẩn ISO 9001: 2000 điều khoản 7.5.4 – Tài sản của khách hàng: Công ty không áp dụng
do tài sản của khách hàng không cung cấp, và gìn giữ tại công ty
3.4 ĐỊNH NGHĨA VÀ TỪ VIẾT TẮT:
- ST : Sổ tay chất lượng
Trang 12- GĐCT : Giám Đốc công ty
- GĐXN : Giám Đốc xí nghiệp
- PGĐCT : Phó giám đốc công ty
- PGĐXN : Phó giám đốc xí nghiệp
- ĐD : Đại diện lãnh đạo
- TC : Phòng Tổ chức – Hành chánh công ty
- TCXN : Phòng Tổ chức – Hành chánh xí nghiệp
- KD : Phòng Kế hoạch – Kinh doanh
- TV : Phòng Kế toán – Tài vụ công ty
- TVXN : Phòng Kế toán – Tài vụ xí nghiệp
- QC : Phòng Quản lý chất lượng & Phát triển sản phẩm công ty
- QCXN : Phòng Quản lý chất lượng & Phát triển sản phẩm xí nghiệp
- CĐ : Phòng Cơ điện lạnh & Xây dựng cơ bản
- CĐXN : Phòng cơ điện lạnh & xây dựng cơ bản xí nghiệp
- SX : Ban điều hành sản xuất
- VS : Bộ phận vi sinh
- ISO : Tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế
- XNK : Xuất nhập khẩu
- IQA : Chuyên gia đánh giá chất lượng nội bộ
- CAR : Báo cáo không phù hợp
- NVL : Nguyên vật liệu
- IQF : Đông rời từng con
- SSOP : Chương trình vệ sinh chuẩn
Trang 13- GMP : Quy phạm thực hành sản xuất tốt
- HACCP : Chương trình quản lý chất lượng theo HACCP
- HLSO : Tôm vỏ lặt đầu
- HOSO : Tôm nguyên con
- PTO : Tôm lột chừa đốt đuôi
- PD : Tôm thịt rút tim
- PUD : Tôm thịt không rút tim
- PC : Bảng phân công
- EZP : Tôm vỏ cắt lưng
- SUSHI : Tôm, mực cắt miếng
- EBI FRIED : Tôm tẩm bột
- NOBASHI : Tôm kéo dãn
- SƠ CHẾ : Sơ chế thực phẩm để cung cấp ở dạng thô
- CHẾ BIẾN : Thực phẩm được qua quá trình xử lý có sự biến đổi về mùi vị, màu sắc, hình dạng
so với thực phẩm mới sơ chế
- Kế hoạch chất lượng: Tài liệu vạch ra các hoạt động chất lượng cụ thể, các nguồn lực và trình
tự các hoạt động có liên quan tới từng sản phẩm, dịch vụ hợp đồng hoặc dự án
- Thủy Sản: Các loài động vật sống dưới nước như: Tôm, cá, giáp xác nhuyễn thể… có thể dùng
làm thực phẩm
- Thủy Sản sống: Động vật thủy sản còn sống hoặc giữ trong trạng thái tiềm sinh.
- Sản phẩm Thủy Sản tươi: Sản phẩm thủy sản còn nguyên con hoặc đem sơ chế, chưa được xử lý
với bất kỳ hình thức nào để bảo quản ngoài việc làm lạnh
- Sản phẩm Thủy sản chế biến: Sản phẩm thủy sản đã qua các hình thức chế biến như: Xử lý
nhiệt, hun khói, ướp muối, sấy khô hoặc kết hợp với các hình thức trên, có phối chế hoặc khôngphối chế với phụ gia thực phẩm khác
Trang 14- Sản phẩn Thủy sản đông lạnh: Sản phẩm đã được cấp đông, khi đã ổn định nhiệt ở trung tâm
sản phẩm – 18oC hoặc thấp hơn
- Làm lạnh: Quá trình giảm nhiệt độ sản phẩm tới hoặc gần với nhiệt độ đóng băng và được duy
trì ở nhiệt độ ấy
- Lô hàng: Một lượng sản phẩm thủy sản được chế biến trong những điều kiện gần giống nhau
hoặc theo cùng quy trình công nghệ, trong cùng khoảng thời gian
- Nước sạch: Nước đáp ứng nhu cầu dùng cho công nghiệp thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
- Đánh giá chất lượng: Sự xem xét độc lập và có hệ thống nhằm xác định xem xét các hoạt động
và kết quả liên quan đến chất lượng có đáp ứng quy định đã đề ra và các quy định này có thựchiện một cách hiệu quả và thích hợp để đạt các mục tiêu hay không
- Chứng cứ khách quan: Thông tin định tính hay định lượng, các hồ sơ hoặc các công bố về sự
kiện có liên quan đến chất lượng sản phẩm hay dịch vụ hoặc liên quan đến sự tồn tại và thực hiệnmột yếu tố của hệ thống quản lý chất lượng Chứng cứ này dựa trên sự nhận xét, đo lường hoặcthử nghiệm và có thể được kiểm tra xác nhận
- HACCP (Hazard Analysis Critical Control Point): Là hệ thống quản lý chất lượng mang tính
phòng ngừa nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm và chất lượng thực phẩm dựa trên việc phân tíchmối nguy và xác định các biện pháp kiểm soát tới hạn
- Biện pháp phòng ngừa (Priventive Measures): Các phương pháp vật lý, hoá học hoặc các thủ
tục được thực hiện để ngăn ngừa việc xảy ra các mối nguy có thể làm mất an toàn thực phẩm
- Điểm tới hạn: Là điểm ranh giới (hay điểm nút), nếu vượt ranh giới đó thì không đảm bảo an
toàn thực phẩm
- Điểm kiểm soát tới hạn (Critical Control Point): Công đoạn sản xuất tại đó các biện pháp được
thực hiện để ngăn ngừa loại trừ hoặc giảm thiểu tới mức chấp nhận được mối nguy đối với antoàn thực phẩm
- Giới hạn tới hạn (Critical Limit): Mức giá trị của các chỉ tiêu hoặc tiêu chí được xác định cho
từng biện pháp, từng điểm kiểm soát tới hạn để kiểm soát được mối nguy đó
- Mối nguy (Hazard): Bất kỳ yếu tố sinh học, hoá học, vật lý nào có thể làm cho thực phẩm mất
an toàn, gây hại cho sức khoẻ người tiêu dùng
- Mối nguy đáng kể (Significant hazard): Mối nguy có nhiều khả năng xảy ra, gây hiệu quả
nghiêm trọng cho sức khỏe người tiêu dùng
Trang 15- Phân tích mối nguy (Hazard Analysis) hoặc nhận diện mối nguy (Identificatis of Hazard): Quá
trình thu thập, đánh giá thông tin về các mối nguy và điều kiện dẫn đến sự xuất hiện các mốinguy đó nhằm xác định mối nguy đáng kể đối với an toàn thực phẩm cần được kiểm soát trong kếhoạch HACCP
3.5 CÁC TÀI LIỆU LIÊN QUAN:
- QT-ĐD01 : Thủ tục xem xét lãnh đạo
- QT-TC01 : Thủ tục tuyển dụng tại công ty
- PC1-ĐD02 : Bảng phân công chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn ABC
- PC2-ĐD02 : Bảng phân công chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn XN Nam Long
- QT-QCXN01 : Kế hoạch chất lượng tôm tươi đông block
- QT-QCXN02 : Kế hoạch chất lượng tôm tươi đông IQF
- QT-QCXN03 : Kế hoạch chất lượng tôm hấp đông IQF
- QT-QCXN04 : Kế hoạch chất lượng tôm EBI FRIED
- QT-QCXN05 : Kế hoạch chất lượng tôm NOBASHI
- QT-QCXN06 : Kế hoạch chất lượng tôm SUSHI
- QT-QCXN07 : Kế hoạch chất lượng tôm EASY PEEL
- QT-QCXN08 : Kế hoạch chất lượng mực đông IQF
- QT-QCXN09 : Kế hoạch chất lượng mực đông Block
- QT-KD01 : Thủ tục xem xét và sửa đổi hợp đồng
- QT-QC/HT01 : Thủ tục kiểm soát tài liệu và dữ liệu
- QT-SX01 : Thủ tục mua tôm nguyên liệu
- QT-SX02 : Thủ tục đánh giá nhà cung ứng
- QT-TV01 : Thủ tục mua vật tư
- QT-QC01 : Thủ tục xác định và truy tìm nguồn gốc sản phẩm
Trang 16- TCVN : Các tiêu chuẩn về Chất lượng & an toàn vệ sinh thủy sản (491 trang)
- QT-QC02 : Thủ tục kiểm soát quá trình tiếp nhận nguyên liệu
- QT-QC03 : Thủ tục kiểm soát quá trình sơ chế
- QT-QC04 : Thủ tục kiểm soát quá trình phân cỡ và xử lý hóa chất
- QT-QC05 : Thủ tục kiểm soát quá trình xếp hộp
- QT-QC06 : Thủ tục kiểm soát quá trình cấp đông Block
- QT-QC07 : Thủ tục kiểm soát quá trình đông IQF
- QT-QC08 : Thủ tục kiểm soát quá trình sản xuất nước đá cây, đá vẩy
- QT-QC09 : Thủ tục vệ sinh công nghiệp
- QT-QC10 : Thủ tục kiểm soát quá trình hấp
- QT-QC11 : Thủ tục kiểm soát quá trình kéo dãn
- QT-QC12 : Thủ tục kiểm soát quá trình tẩm bột
- QT-QC13 : Thủ tục kiểm soát quá trình cắt miếng
- QT-CĐ01 : Thủ tục bảo trì, bảo dưỡng thiết bị
- QT-QC14 : Thủ tục theo dõi và đo lường sản phẩm
- QT-QC15 : Thủ tục kiểm soát thiết bị kiểm tra đo lường và thử nghiệm
- QT-QC16 : Thủ tục quy định trạng thái kiểm tra và thử nghiệm
- QT-QC/HT03 : Thủ tục kiểm soát sản phẩm không phù hợp
- QT-KD02 : Thủ tục giải quyết khiếu nại khách hàng nước ngoài
- QT-QC/HT05 : Thủ tục hoạt động khắc phục
- QT-QC/HT06 : Thủ tục hoạt động phòng ngừa
- QT-KD03 : Thủ tục mua hàng, giao hàng
- QT-QC17 : Thủ tục bao gói, rà kim loại và bảo quản
Trang 17- QT-QC/HT02 : Thủ tục kiểm soát hồ sơ chất lượng
- QT-QC/HT04 : Thủ tục đánh giá chất lượng nội bộ
- QT-TC02 : Thủ tục đào tạo
- QT-QC18 : Thủ tục phát triển sản phẩm
- QT-KD04 : Thủ tục thuê xe lạnh
- QT-KD05 : Thủ tục thu hồi sản phẩm
- QT-TC03 : Thủ tục đánh giá năng lực nhân viên
- QT-TC04 : Thủ tục bảo trì cơ sở hạ tầng
- QT-QC19 : Thủ tục kiểm soát sản xuất
- QT-QC20 : Thủ tục kiểm soát rữa bán thành phẩm
- QT-QC21 : Thủ tục kiểm soát các chất gây dị ứng
- QT-QC22 : Thủ tục kiểm soát các vật dể bể
- QT-QC23 : Thủ tục quản lý các sự cố
- QT-TC05 : Thủ tục kiểm soát an ninh nhà máy
- QT-TC06 : Thủ tục kiểm tra sức khỏe
- QT-QC/HT07 : Thủ tục truy vết
Trang 184.1 CÁC YÊU CẦU CHUNG:
Hệ thống quản lý chất lượng được xây dựng, thực hiện và duy trì phù hợp với các yêu cầu củatiêu chuẩn ISO 9001:2000
4.2 CÁC YÊU CẦU CHUNG VỀ TÀI LIỆU:
4.2.1 KHÁI QUÁT:
Các thủ tục của hệ thống quản lý chất lượng được biên soạn phù hợp với các yêu cầu của tiêuchuẩn ISO 9001 : 2000 và chính sách chất lượng của Công ty Các thủ tục này được áp dụng nhằmhướng đến tính hiệu quả của hệ thống quản lý chất lượng
4.2.2 SỔ TAY CHẤT LƯỢNG:
Các bộ tài liệu của hệ thống quản lý chất lượng bao gôm:
a) Sổ tay chất lượng, các đề mục phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2000
b) Các thủ tục và quy định
c) Các hướng dẫn công việc liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng
d) Các dữ kiện ghi nhận gồm các biên bản thống kê chất lượng sản phẩm, hợp đồng, đánh giá nhàcung ứng vật tư, nguyên liệu và các khiếu nại của khách hàng
4.2.3 KIỂM SOÁT TÀI LIỆU:
Các tài liệu và dữ liệu được kiểm soát liên quan chất lượng bao gồm:
- Sổ tay chất lượng
- Các quy trình, thủ tục hoạt động, kế hoạch chất lượng
- Các quy định liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng
- Các hướng dẫn công việc, mô tả công việc, biểu mẫu, tiêu chuẩn sản phẩm
Trang 19- Các tài liệu có nguồn gốc từ bên ngoài liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng như: Cácqui trình sản xuất của khách hàng, các tiêu chuẩn của Nhà nước Việt Nam liên quan đến Thủy sản,các văn bản pháp quy của Bộ Thủy Sản, bộ TCVN ISO 9001: 2000.
* Phê duyệt và ban hành tài liệu:
- Các tài liệu được soạn thảo, kiểm tra, phê duyệt được chỉ định theo từng cấp tài liệu quy định cụthể trong thủ tục QT-QC/HT01 Các tài liệu được phê duyệt bởi người có thẩm quyền trước khi banhành Bảng gốc được đóng dấu “BẢNG GỐC” bằng mực màu xanh sau lưng mỗi tài liệu hoặc đượcghi vào "Bản số" trong danh sách phân phối tài liệu
- Đảm bảo chỉ có các tài liệu cập nhật và được kiểm soát bởi danh sách phân phối tài liệu QC/HT01 mới được sử dụng ở các vị trí liên quan Tài liệu này được đóng dấu “KIỂM SOÁT” bằngmực xanh trên góc trái mỗi tài liệu
M3QT Các tài liệu lỗi thời phải được rút khỏi nơi sử dụng và nếu cần lưu trữ để tham khảo phải đóngdấu “LỖI THỜI”
- Đảm bảo các tài liệu liên quan như: Hướng dẫn công việc, các quy trình sản xuất, đều có sẵn nơicần sử dụng
- Không ai có quyền tự ý thay đổi các dữ liệu ghi nhận
* Thay đổi tài liệu và dữ liệu:
- Việc thay đổi tài liệu phải được xem xét và phê duyệt bởi Ban Giám Đốc Công ty
- Các thay đổi phải ghi nhận kèm theo tài liệu Mỗi bộ phận chịu trách nhiệm duy trì một bản danhsách tài liệu được cập nhật mới nhất cùng với sự thay đổi đã thực hiện
* Danh sách phân phối tài liệu:
Quy định trong thủ tục kiểm soát tài liệu QT-QC/HT01
* Các thủ tục liên quan:
Quy định trong thủ tục kiểm soát tài liệu QT-QC/HT01
* Lưu trữ hồ sơ chất lượng:
Các dữ liệu về kiểm soát, thay đổi, điều chỉnh tài liệu phải được lưu trữ tối thiểu 03 năm tạiPhòng Đại Diện Lãnh Đạo
4.2.4 KIỂM SOÁT HỒ SƠ CHẤT LƯỢNG:
Trang 20- Dữ liệu về chất lượng (gọi là hồ sơ chất lượng) được lưu trữ để chứng minh sự phù hợp với yêucầu quy định và hoạt động có hiệu quả của hệ thống quản lý chất lượng.
- Các dữ liệu về chất lượng được tập hợp bảo quản và lưu trữ sao cho dễ nhận biết và dễ sử dụngdanh mục dữ liệu hay hồ sơ chất lượng
* Thủ tục liên quan:
- Thủ tục kiểm soát tài liệu QT-QC/HT01
- Thủ tục kiểm soát hồ sơ chất lượng QT-QC/HT02
Trang 215.1 CAM KẾT LÃNH ĐẠO:
Tổng Giám đốc công ty Cổ Phần Chế Biến & Xuất Nhập khẩu Thủy Sản ABC (ABC) cam kếtđịnh kỳ xem xét lại hệ thống quản lý chất lượng để bảo đảm nó luôn thích hợp, thõa đáng và hiệuquả Việc xem xét này bao gồm cả việc đánh giá các cơ hội cải tiến, và các nhu cầu thay đổi đối vớihệ thống quản lý chất lượng, kể cả xem xét chính sách chất lượng và mục tiêu chất lượng
5.2 HƯỚNG VÀO KHÁCH HÀNG:
Nhằm thõa mãn cao nhất các yêu cầu cụ thể, cũng như các nhu cầu mong đợi hiện tại và tương laicủa khách hàng, Công ty Cổ Phần Chế Biến & Xuất Nhập khẩu Thủy Sản ABC cam kết:
- Luôn thu thập, ghi nhận và phân tích thông tin về các nhu cầu mong đợi của khách hàng vềchất lượng sản phẩm cũng như về chất lượng của hệ thống
- Nghiên cứu nhằm hiểu rõ các nhu cầu mong đợi này
- Quyết định chuyển các nhu cầu, mong đợi thành các yêu cầu cụ thể khi thích hợp
- Hoạch định để đáp ứng và đáp ứng các yêu cầu
- Thu thập, ghi nhận, đo lường và phân tích thông tin về nhận thức của khách hàng về mức độthõa mãn các yêu cầu
- Quyết định các hành động thích hợp, ngày càng nâng cao sự thõa mãn của khách hàng
Ban Giám Đốc, Phòng Kế hoạch – Kinh doanh, Phòng QLCL & PTSP, Phân xưởng sản xuất chịutrách nhiệm chính cho việc thoã mãn các nhu cầu mong đợi của khách hàng
5.3 CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG:
Ban lãnh đạo Công ty ABC cùng toàn thể cán bộ công nhân viên công ty cam kết:
- Đảm bảo nguồn nguyên liệu được cung cấp từ vùng được kiểm soát an toàn, phù hợp sinh thái,và cho phép thu hoạch
- Chế biến thủy sản đông lạnh theo các quy trình chất lượng của ISO 9001:2000 và chương trìnhHACCP đáp ứng yêu cầu của khách hàng
Trang 22- Xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2000, BRC: 5, HACCP, GMP, SSOP.
- Công ty sẵn sàng đáp ứng các nguồn lực tương ứng với các hoạt động liên quan đến chất lượng và luôn đào tạo để đáp ứng nguồn nhân lực
- Liên tục cải tiến hệ thống Quản lý chất lượng và nâng cao chất lượng sản phẩm nhằm ngày càng đáp ứng nhu cầu khách hàng
Chính sách chất lượng này được phổ biến và huấn luyện đến tất cả các cán bộ công nhân viên nhằm duy trì và thực hiện sự cam kết của Công ty
5.4 HOẠCH ĐỊNH:
5.4.1 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG:
Mục tiêu chất lượng của công ty ABC được xem xét và thiết lập hàng năm theo mẫu CTY/
MTCL-5.4.2 HOẠCH ĐỊNH HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG:
- Việc hoạch định chất lượng phải phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2000 và thống nhất vớichính sách chất lượng của Công ty đã công bố
- Các hoạt động sau đây đã được xem xét một cách nghiêm túc để đáp ứng các yêu cầu đã quyđịnh đối với chất lượng sản phẩm:
a) Xây dựng các kế hoạch chất lượng cho các sản phẩm tôm đông block, tôm IQF tươi, tômIQF hấp, tôm Easy peel, Nobashi, Tempura, Ebi fried, sản phẩm sushi
b) Nhận biết và có đủ cách thức kiểm tra các quá trình, các nguồn lực, kỹ năng cần thiết (baogồm cả các thiết bị kiểm tra và thử nghiệm theo HACCP để đạt được tiêu chuẩn chấtlượng đề ra)
c) Xác định các phương pháp kiểm tra ở các giai đoạn trong quy trình sản xuất HACCP đểđảm bảo sự phù hợp giữa quy trình sản xuất với các thủ tục kiểm tra và thử nghiệm đối vớicác tài liệu được ban hành
d) Cập nhật kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm, kiểm tra và thử nghiệm quy trình sản xuấtmới
e) Xác định các tiêu chuẩn chất lượng cảm quan, đo lường của các công đoạn trong quy trìnhsản xuất các mặt hàng thành phẩm
Trang 23f) Xác định phương pháp kiểm tra thích hợp của các giai đoạn trong quá trình sản xuất sảnphẩm.
g) Làm rõ các tiêu chuẩn nghiệm thu đối với mọi đặc tính và yêu cầu của sản phẩm kể cảnhững đặc tính mang yếu tố chủ quan
h) Định rõ và chuẩn bị các dữ liệu liên quan đến chất lựơng
i) Các Trưởng đơn vị, bộ phận và tất cả các nhân viên thuộc hệ thống quản lý chất lượng củaCông ty có nhiệm vụ thực hiện một cách có hiệu quả việc hoạch định chất lượng
j) Việc đánh giá chất lượng nội bộ có thể giúp cho Công ty nhận biết các điểm chưa phù hợptrong hệ thống quản lý chất lượng và thực hiện các hoạt động khắc phục và phòng ngừa
Thủ tục liên quan:
- Thủ tục hoạt động khắc phục QT-QC/HT05, và
- Thủ tục hoạt động phòng ngừa QT-QC/HT06
- Các thủ tục kiểm soát quá trình và các quy định QT-QCXN01 đến QT-QCXN09
5.5 TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN:
5.5.1 TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN:
- Để xác định rõ trách nhiệm và quyền hạn của lãnh đạo các bộ phận, phòng, ban do Giám đốcCông ty ban hành Mỗi thành viên từ Giám đốc xí nghiệp trở lên trách nhiệm và quyền hạn được quyđịnh trong PC1-ĐD02
- Đối với cán bộ nhân viên và công nhân xí nghiệp Nam Long, trách nhiệm và quyền hạn đượcquy định trong PC2-ĐD02
- Công ty xác lập cụ thể trách nhiệm, quyền hạn và mối quan hệ làm việc của mình với cácthành viên tham gia quản lý, người thực hiện và người kiểm tra các công việc có ảnh hưởng đến chấtlượng đặc biệt đối với những người mà tính chất công việc được đòi hỏi cần có sự chủ động về mặt tổchức có thẩm quyền nhằm:
Đề xuất biện pháp ngăn ngừa sự không phù hợp liên quan đối với sản phẩm, quy trình và hệthống quản lý chất lượng
Kiến nghị, đề xuất hay đưa ra giải pháp cho các vấn đề nói trên thông qua các định hướng đãđịnh trước
Kiểm tra việc thực hiện các giải pháp nói trên
Trang 24 Kiểm soát chặt chẽ quá trình xử lý tiếp theo, phân phối đối với sản phẩm không phù hợp chođến khi sự không phù hợp hay kém hiệu quả được khắc phục.
5.5.2 ĐẠI DIỆN LÃNH ĐẠO:
- Giám đốc công ty quyết định chính thức cử ra Phó Giám đốc công ty làm Đại Diện Lãnh Đạo(ĐDLĐ) - Kèm theo quyết định số: 260/QĐCTY 2002 của Tổng Giám Đốc công ty ngày 01 tháng 10năm 2002
- Trách nhiệm của Đại Diện Lãnh Đạo:
Bảo đảm hệ thống quản lý chất lượng được xây dựng, thực hiện và duy trì phù hợp với tiêuchuẩn ISO 9001: 2000
Chỉ đạo tổ chức thực hiện quá trình đánh giá chất lượng nội bộ
Tổ chức các buổi họp xem xét hệ thống quản lý chất lượng thường kỳ do Giám đốc Công tychủ trì ít nhất một năm một lần
Tham mưu cho Ban Giám Đốc Công ty trong việc hoạch định Chính sách chất lượng ngắn hạnvà dài hạn
Lập kế hoạch về chương trình huấn luyện quản trị trong hệ thống quản lý chất lượng hàngnăm Tổ chức huấn luyện và tổng kết rút ra kinh nghiệm các khóa huấn luyện
Báo cáo kết qủa thực hiện hệ thống chất lượng đến Giám Đốc Công ty để xem xét và làm cơsở cải tiến hệ thống quản lý chất lượng của Công ty
Tổ chức đánh giá các nhà cung ứng thường xuyên cũng như đột xuất khi cung cấp nguyên vậtliệu đầu vào cho hệ thống Sản xuất - Kinh doanh Tổ chức lưu giữ các dữ liệu, thông tin liên quanđến chất lượng
Quan hệ với các tổ chức bên ngoài Công ty về các vấn đề có liên quan đến hệ thống quản lýchất lượng
Tổ chức lưu giữ các dữ liệu, thông tin liên quan đến chất lượng
- Quyền hạn của Đại Diện Lãnh Đạo:
Thay mặt Ban Giám Đốc công ty, quản lý và chỉ đạo các bộ phận trong tổ chức, triển khai ápdụng hệ thống chất lượng đã phê duyệt
Trang 25 Có quyền yêu cầu các Trưởng phòng, Giám Đốc Xí nghiệp thực hiện các biện pháp khắc phụcvà phòng ngừa đối với các sự không phù hợp liên quan đến chất lượng ở bộ phận của người đó phụtrách.
Duyệt các hồ sơ và tài liệu đã được Giám Đốc Công ty ủy quyền
Kiểm tra định kỳ lúc nào ở mọi bộ phận để xem xét sự thực hiện và tuân thủ theo hệ thốngquản lý chất lượng Tuy nhiên, nếu Đại Diện Lãnh Đạo yêu cầu xuất trình các hồ sơ, nhân viên củabộ phận có liên quan có thể đề nghị thời gian tối đa 04 giờ để chuẩn bị
Chỉ định đoàn đánh giá chất lượng nội bộ
Duyệt chấp nhận đưa vào sản xuất đối với các mặt hàng mới
Trong trường hợp Đại Diện Lãnh Đạo vắng mặt quá 07 ngày thì Giám Đốc sẽ cử người thaythế
Trang 26BẢNG MÔ TẢ CÁC QUÁ TRÌNH TRONG CÔNG TY:
YÊU CẦU
KH HÀNG
BAN GIÁM ĐỐC
PHÒNG KH-KD
PHÒNG TC-HC
PHÒNG KT-TV
XN F 72/
XN N LONG
PHÒNG QLCL&PTSP
Yêu cầu/
hợp đồng
đặt hàng
Xác định các yêu cầu
Xem xét các yêu cầu
Lập quy trình sản xuất
Mua vật
tư, hoá chất, bao bì…
Mua tôm nguyên liệu
Thiết kế
Thử nghiệm Kiểm tra
Sản xuất
Cung cấp nguồn lực
Kiểm tra
Nhập kho bảo quản