1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ho so QLCL -cty thủy sản

18 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ho So QLCL - Cty Thủy Sản
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
Thể loại Báo cáo quản lý chất lượng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 176,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ho so QLCL 2013 update 07 2013

Trang 1

CÔNG TY

MỤC LỤC DANH MỤC MÁY, THIẾT BỊ CHÍNH PHỤC VỤ SẢN XUẤT

DANH SÁCH CƠ SỞ CUNG CẤP BÁN THÀNH PHẨM

NĂM 2013

KẾ HOẠCH KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN VỆ SINH CỦA CƠ SỞ CUNG CẤP HÓA CHẤT - PHỤ GIA

NĂM 2013

BIÊN BẢN VỆ SINH VÀ BẢO TRÌ

THỦ TỤC HIỆU CHUẨN VÀ KIỂM SOÁT: NHIỆT KẾ

THỦ TỤC HIỆU CHUẨN & KIỂM SOÁT:

QUẢ CÂN CHUẨN & CÂN

BIỂU MẪU 12K-HSCL

DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ GIÁM SÁT

NĂM 2013

BIỂU MẪU 13K-HSCL

CHƯƠNG TRÌNH TỰ THẨM TRA CỦA CÔNG TY

NĂM 2013

BIỂU MẪU S11K-SSOP

DANH MỤC CÁC LOẠI HÓA CHẤT – PHỤ GIA

NĂM 2013

Biểu mẫu 01K-HSCL

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CHO CÁN BỘ, CÔNG NHÂN

PHÂN XƯỞNG CHẾ BIẾN NĂM 2013

Thời gian

đào tạo

Đối tượng tham gia

Cán bộ phụ trách đào tạo

Nội dung đào tạo

Từ 20/09/2013

đến 30/09/2013

Ban Điều Hành, KCS, các Tổ Trưởng, thống kê

Nguyễn Văn Hậu - Biểu mẫu giám sát các công

đoạn chế biến và các thông

số kỹ thuật trong GMP.

- Biểu mẫu giám sát tại các CCP.

- Biểu mẫu giám sát vệ sinh

cá nhân, dụng cụ sản xuất … trong SSOP.

- Sử dụng các thiết bị giám sát, sử dụng chlorine.

Trang 2

Từ 10/12/2013

đến 20/12/2013

- Toàn bộ công nhân phân xưởng chế biến

- Công nhân vệ sinh

- Công nhân nhà giặt

Nguyễn Văn Hậu

- Nội dung của việc quản lý thống nhất chất lượng theo HACCP.

- Các nguyên tắc vệ sinh theo SSOP

- Cuối mỗi khóa học tổ chức thi kiểm tra chất lượng đào tạo

- Hình thức thi- lý thuyết, thực hành

- Địa điểm thi : Phòng kỹ thuật

Ngày phê duyệt: 20/08/2013 Ngày lập: 20/08/2013

Biểu mẫu 03K-HSCL

DANH MỤC MÁY, THIẾT BỊ CHÍNH PHỤC VỤ SẢN XUẤT

NĂM 2013

Tên thiết bị lượng Số Nước sản xuất Tổng công suất Năm bắt đầu sử dụng

Ngày phê duyệt: 20/08/2013 Ngày lập: 20/08/2013

Trang 3

CÔNG TY

Biểu mẫu 04K-HSCL

DANH SÁCH CƠ SỞ CUNG CẤP BÁN THÀNH PHẨM

NĂM 2013

Stt/

số

Tên cơ sở Địa chỉ

Bán Thành Phẩm cung cấp

Vùng khai thác/vùng nuôi

1 Nhà máy chế Biến Thủy Sản Sao

Biển (DL 766)

Tổ 13, ấp Minh Phong,

xã Bình An, Châu Thành, Kiên Giang

BTP thủy sản các loại (Qui cách chế biến theo yêu cầu của Phân xưởng)

Bán thành Phẩm được chế biến từ nguyên liệu thuộc Vùng biển Kiên Giang, Cà Mau

Ngày phê duyệt: 20/08/2013 Ngày lập: 20/08/2013

Trang 5

Biểu mẫu 05K-HSCL

DANH SÁCH NHÀ CUNG CẤP HÓA CHẤT - PHỤ GIA

Biểu mẫu 06K-HSCL

1 MUỐI HỒNG TÂN số 177 Trương Định, P An

Bình, Rạch Giá, Kiên Giang

Muối ăn

2 Cty Hóa Chất Chiêm Quế

Mai

Tắc Cậu, Châu Thành, Kiên

Giang

Clorin

3 Tạp Hóa Hưng Thạnh Tắc Cậu, Châu Thành, Kiên

Giang

xà phòng, Mosfly

4 Thái Hưng Rạch giá, Kiên Giang Cồn công nghiệp

5 Cty CP Đường Biên Hòa KCN Biên Hòa 1, TP Biên

Hòa, Tỉnh Đồng Nai

Đường

6 Cty TNHH Thương Mại

Phổ Bình

289 Lũy Bán Bích, P Hiệp Tân, Q Tân Phú, TP HCM

Sorbitol, STPP (Sodium Trpolyphosphate)

Trang 6

DANH SÁCH NHÀ CUNG CẤP BAO BÌ- NĂM 2013

1 Chi nhánh Cty CP BVTV

An Giang-Xí nghiệp Bình

Đức

Khóm Bình Đức 5, P Bình Đức, TP Long Xuyên, An

Giang

Thùng Carton

2 Cty TNHH TM Tân Tiến 96 Ngô Quyền, Rạch Giá,

Kiên Giang

Dây đai, băng keo

3 Cty CP Tân Phú Kiên

Giang

Vĩnh Hòa Phú, Châu Thành,

Kiên Giang

Bọc PE

Trang 7

CÔNG TY

Biểu mẫu 07K-HSCL

KẾ HOẠCH KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN VỆ SINH CỦA CƠ SỞ CUNG CẤP HÓA CHẤT - PHỤ GIA

NĂM 2013

Số

TT được kiểm tra Tên cơ sở

Thời điểm kiểm tra Nội dung kiểm tra

Người được phân công kiểm

tra

1

12/2013

Kiểm tra điều kiện

vệ sinh

PHÒNG KỸ THUẬT

2

Cty Hóa Chất Chiêm Quế

Mai

06/2013 12/2013

Kiểm tra điều kiện

vệ sinh

PHÒNG KỸ THUẬT

Ghi chú: Nội dung kiểm tra có thể bao gồm kiểm tra điều kiện đảm bảo ATVS và lấy mẫu

nguyên liệu để phân tích các chỉ tiêu liên quan đến vệ sinh an toàn thực phẩm.

Ngày phê duyệt: 20/08/2013 Ngày lập: 20/08/2013

Trang 8

Biểu mẫu 08K-HSCL

BIÊN BẢN SỰ CỐ VÀ HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC

(NHẬT KÝ NUOCA)

Hình thức sự cố (vi phạm):

Thời điểm xảy ra sự cố:

Khu vực xảy ra sự cố:

Người phát hiện (họ tên & chức vụ):

Mô tả tóm tắt sự cố (ghi rõ diễn biến và nêu nguyên nhân):

Thời điểm thực hiện hành động khắc phục:

Người thực hiện hành động khắc phục: ………

Mô tả hành động khắc phục sự cố:

Kết quả sau khi khắc phục sự cố:

Nhận xét và đề xuất:

Người phát hiện sự cố Người khắc phục sự cố Quản đốc

Trang 9

CÔNG TY

Biểu mẫu 09K-HSCL

BIÊN BẢN VỆ SINH VÀ BẢO TRÌ

1 Khu vực, thiết bị được vệ sinh / bảo trì:

2 Thời điểm thực hiện:

3 Hình thức thực hiện (vệ sinh hay bảo trì):

4 Người thực hiện (họ tên & chức vụ):

5 Mô tả tóm tắt công việc được thực hiện (nêu rõ trình tự và cách thức tiến hành):

6 Thời điểm hoàn thành:

7 Người kiểm tra việc thực hiện:

8 Nhận xét kết quả vệ sinh/ bảo trì:

9 Đề xuất:

Người thực hiện Người kiểm tra Ban ĐHSX

Trang 10

Biểu mẫu 10K-HSCL

THỦ TỤC HIỆU CHUẨN VÀ KIỂM SOÁT: NHIỆT KẾ

1 ĐỐI TƯỢNG KIỂM SOÁT:

Tất cả các nhiệt kế được sử dụng để giám sát nhiệt độ (bán thành phẩm trên dây chuyền, thành phẩm, nước chế biến, phòng sấy, kho mát …) trong quá trình sản xuất

2 MỤC ĐÍCH:

Hiệu chuẩn và kiểm soát nhiệt kế nhằm đảm bảo nhiệt kế đang trong tình trạng hoạt động tốt với

độ lệch có thể chấp nhận được.

3 PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM:

Cán bộ đảm bảo chất lượng được phân công trách nhiệm thực hiện thủ tục này.

4 TẦN SUẤT:

♦ Nhiệt kế chuẩn: hiệu chuẩn 2 năm/lần.

♦ Nhiệt kế sử dụng hàng ngày: kiểm soát 1 tháng/lần và khi cần thiết.

5 THỦ TỤC:

♦ Hiệu chuẩn nhiệt kế chuẩn: nhiệt kế chuẩn được hiệu chuẩn bởi cơ quan được công nhận (Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng III - TPHCM (QUATEST III)…) kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn.

♦ Nhiệt kế sử dụng hàng ngày (cầm tay):

Nhiệt kế sử dụng hàng ngày được kiểm soát theo trình tự sau:

-Kiểm soát nhiệt kế sử dụng hàng ngày tại các nhiệt độ thường sử dụng.

-Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị có khả năng duy trì ổn định nhiệt độ cần kiểm soát.

Dùng thau nhựa dung tích 50 lít, cho nước và đá vào đến nhiệt đông cần kiểm soát, để hiệu chỉnh nhiệt kế ở: 40C.

Dùng nước đá đang tan để hiệu chuẩn nhiệt kế ở 00C

-Đặt đầu dò nhiệt kế chuẩn và nhiệt kế thường sử dụng đồng thời vào thiết bị ổn định.

- Khi nhiệt độ cần kiểm soát đã ổn định trên nhiệt kế chuẩn, đọc nhiệt độ trên cả 2 nhiệt kế

- Ghi chép kết quả vào biểu mẫu kiểm soát So sánh hai nhiệt độ dựa trên giấy chứng nhận hiệu chuẩn nhiệt kế chuẩn và kết luận về độ lệch của nhiệt kế thường sử dụng.

♦ Đối với nhiệt kế phòng sấy: hiệu chuẩn ở nhiệt độ thường:

Đặt nhiệt kế chuẩn gần đầu cảm biến của nhiệt kế phòng sấy, chờ khoảng 2-3 phút đọc chỉ số của nhiệt kế chuẩn đồng thời đọc chỉ số của nhiệt kế phòng sấy So sánh kết quả và ghi kết quả vào biểu mẫu giám sát

♦ Đối với nhiệt kế kho mát: kiểm soát ở nhiệt độ ở 00C

- Chuẩn bị nhiệt kế chuẩn và cốc nhựa có chứa Glycerine.

- Đặt cốc nhựa có chứa Glycerine trong kho , thời gian khoảng ≥ 8 giờ.

- Đặt đầu cảm biến của nhiệt kế kho và nhiệt kế chuẩn vào cốc thủy tinh có chứa Glycerine ổn

định trong một thời gian (thường khoảng 2 ÷3 phút).

- Sau đó một người vào kho trữ và một người bên ngoài cùng lúc ghi lại nhiệt độ thể hiện trên nhiệt kế chuẩn và đồng hồ đo nhiệt độ kho.

+ Ghi chép vào biểu mẫu giám sát: nhiệt độ theo nhiệt kế kho, nhiệt độ theo nhiệt kế chuẩn, sai số giữa 02 nhiệt kế.

6 CÁC NHIỆT ĐỘ CẦN KIỂM SOÁT VÀ ĐỘ LỆCH CHO PHÉP TẠI NHIỆT ĐỘ ĐÓ

TT Tên nhiệt kế Số hiệu Nhiệt độ kiểm soát (oC) Độ lệch cho phép (oC)

2 Nhiệt kế cơ (Phòng sấy) PS Nhiệt độ thường ± 2

7 CHỈ TIÊU CHẤP NHẬN:

-Nhiệt kế chuẩn: phải có giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời hạn cho phép.

Trang 11

CÔNG TY

-Nhiệt kế sử dụng hàng ngày: những nhiệt kế có độ lệch phù hợp tại nhiệt độ kiểm soát mới được đưa vào sử dụng.

Trang 12

Biểu mẫu 11K-HSCL

THỦ TỤC HIỆU CHUẨN & KIỂM SOÁT:

QUẢ CÂN CHUẨN & CÂN

1 ĐỐI TƯỢNG KIỂM SOÁT:

Tất cả các quả cân chuẩn và cân sử dụng để giám sát khối lượng được sử dụng trong tất cả các quá trình sản xuất.

2 MỤC ĐÍCH:

Hiệu chuẩn và kiểm soát quả cân chuẩn và cân nhằm đảm bảo quả cân chuẩn và cân đang trong tình trạng hoạt động tốt với độ lệch có thể chấp nhận được.

3 PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM:

Cán bộ đảm bảo chất lượng được phân công có trách nhiệm thực hiện thủ tục này.

4 TẦN SUẤT:

- Quả cân chuẩn: hiệu chuẩn 1 năm/ lần hoặc khi cần thiết.

- Cân sử dụng hàng ngày: kiểm soát ngày/ lần và khi cần thiết.

5 THỦ TỤC:

- Hiệu chuẩn quả cân chuẩn: Quả cân chuẩn được hiệu chuẩn bởi cơ quan có chức năng (QUATEST 3) có kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn.

- Cân sử dụng hàng ngày: được kiểm soát theo trình tự sau:

+ Sử dụng quả cân chuẩn kiểm soát cân thường dùng tại khối lượng thường sử dụng.

+ Điều chỉnh cho kim đồng hồ của cân về đúng vị trí 0.

+ Đặt quả cân chuẩn có khối lượng cần kiểm soát lên cân

+ Đọc kết quả, so sánh với độ lệch chấp nhận và kết luận.

+ Tiếp tục kiểm soát các loại cân khác theo trình tự trên.

6 KHỐI LƯỢNG CẦN KIỂM SOÁT VÀ ĐỘ LỆCH CHO PHÉP TẠI KHỐI LƯỢNG ĐÓ:

TT Loại cân Kg Số hiệu Khối lượng kiểm soát (kg) Độ lệch cho phép (gr)

1 Cân Lò xo Nhơn Hòa 60 K1 - 60 20; 30 ± 200

2 Cân điện tử 30 K2 - 30 20; 30 ± 10

3 Cân điện tử 3 K3 - 3 1; 2 ± 2

7 CHỈ TIÊU CHẤP NHẬN:

Quả cân chuẩn: phải có giấy chứng nhận hiệu chuẩn trong thời hạn cho phép.

Cân sử dụng hàng ngày: chỉ có cân có độ lệch phù hợp tại khối lượng kiểm soát mới được đưa vào sử dụng.

Biểu mẫu 12K-HSCL

Trang 13

CÔNG TY DANH MỤC CÁC THIẾT BỊ GIÁM SÁT

NĂM 2013

TT Tên thiết bị

Thông số

kỹ thuật (0C/0F)

Mục đích sử dụng

lưu giữ

Hiệu chuẩn

Kiểm soát

1 Nhiệt kế thuỷ ngân chuẩn (ASTM 33C/20060048) -38,6 ÷ 42,6 Kiểm soát

nhiệt kế thường

2 năm/

lần

Phòng QLCL

2 Nhiệt kế điện tử T&T (SK) -50 ÷ 150

Giám sát nhiệt độ ở công đoạn Tiếp nhận BTP và Bảo Quản

Tháng/

lần

PX HÀNG KHÔ

3 Nhiệt kế kho mát (KM) - 50 ÷ + 500C Giám sát nhiệt nhiệt

độ kho mát

Tháng/

lần

PX HÀNG KHÔ

-PX HÀNG KHÔ

5 Nhiệt kế phòng sấy (PS) 0 ÷ 1000C Giám sát nhiệt độ

phòng sấy

Tháng/

lần

PX HÀNG KHÔ

6 Bộ quả cân chuẩn 1g ÷ 2 kg Kiểm soát cân

1 Năm/

lần

Phòng QLCL

7 Bộ test clorin 0,5 ÷ 3,5

ppm

Kiểm soát dự lượng choline trong nước chế biến

Phòng QLCL

lần

Phòng QLCL

9 Giấy thử clorin 5 ÷ 100 ppm Kiểm tra nồng độ

clorin

Tháng/

Lần

Phòng QLCL

Ngày lập: 20/08/2013 Ngày phê duyệt: 20/08/2013 Người lập: Người phê duyệt:

Biểu mẫu 13K-HSCL

CHƯƠNG TRÌNH TỰ THẨM TRA CỦA CÔNG TY

Trang 14

NĂM 2013

Stt Nội dung thẩm tra Tần suất Phương thức

thẩm tra Người thẩm tra

1 Toàn bộ chương

Soát xét và phê duyệt lại Toàn thể đội HACCP

2 Chương trình SSOP

Theo kế hoạch lấy mẫu và thẩm tra chế

độ vệ sinh.

Lấy mẫu phân tích và phân tích kết quả.

Thành viên đội HACCP

3 Chương trình GMP

Theo kế hoạch lấy mẫu và thẩm tra chế

độ vệ sinh.

Lấy mẫu phân tích và phân tích kết quả.

Thành viên đội HACCP

4 Chương trình

HACCP

Theo kế hoạch thẩm tra của kế hoạch HACCP cho từng sản phẩm.

Lấy mẫu phân tích và phân tích kết quả.

Thành viên đội HACCP

Xem xét và ký thẩm tra Đội trưởng hoặc người được ủy quyền

6

Điều kiện sản xuất

3 tháng

Kiểm tra thực tế tại hiện trường

về phần cứng và hoạt động QLCL

Lãnh đạo Công ty, Đội trưởng đội HACCP và Quản đốc phân xưởng.

Ngày phê duyệt: 20/08/2013 Ngày lập: 20/08/2013

Trang 15

CÔNG TY

Biểu mẫu 14K-HSCL

THỦ TỤC KIỂM SOÁT: GIẤY THỬ BORAT

1 MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG GIẤY THỬ :

Giấy thử borat được dùng để xác định mỗi lô BTP nhập vào nhà máy có sử dụng hóa chất bảo quản cấm borat trong việc bảo quản và vận chuyển BTP

2 ĐỐI TƯỢNG KIỂM SOÁT:

Giấy thử borat

3 MỤC ĐÍCH :

Kiểm tra tính hiệu lực của giấy thử.

4 PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM:

Cán bộ quản lý chất lượng được phân công trách nhiệm thực hiện thủ tục này.

5 TẦN SUẤT:

• Giấy thử borat: 1Tháng/ lần

6 THỦ TỤC:

• Trước tiên cần kiểm tra hạn sử dụng của giấy thử Nếu giấy thử hết hạn sử dụng thì không nên sử dụng cho hoạt động kiểm tra Chỉ kiểm soát giấy thử còn trong thời hạn

sử dụng

• Chỉ sử dụng giấy thử đã qua kiểm soát vào việc kiểm định tính sự hiện diện của borat

• Kiểm tra giấy thử borat : Dùng borat pha thành các dung dịch có nồng độ 0.1%, 0.2% ; 0.3% ; 0.4%; 0.5% Hoà tan trong nước ở nhiệt độ thường Nhúng giấy thử vào dung dịch trên khoảng 1 giây cho ướt khoảng ½ miếng giấy Lắc giấy thử trong dung dịch Đợi vài phút Xem giấy thử có chuyển sang màu cam đỏ hay không

7 CHỈ TIÊU CHẤP NHẬN:

o Chỉ sử dụng giấy thử đã được kiểm soát

Ngày phê duyệt: 20/08/2013 Ngày lập: 20/08/2013

Biểu mẫu 15K-HSCL

Trang 16

QUI TRÌNH ĐO ĐỘ ẨM HÀNG KHÔ

1 Việc thực hiện đo độ ẩm hàng khô theo trình tự sau:

- Bước 1 : Bật nguồn điện, lấy giá cân và đĩa cân ra khỏ thiết bị, đợi khoảng 10 giây cho cân ổn định, sau đó đặt lại đúng vị trí.

- Bước 2 : Cài đặt quy trình sấy: Cân đang ở chế độ chuẩn nhấn phím TEST MENU:

+ Cài chế độ sấy: Chọn thông số 4.

+ Cài đặt nhiệt độ sấy: Chọn chế độ sấy nhanh với nhiệt độ sấy 135 o C.

- Bước 3 : Sau khi cài xong, cân ở chế độ chuẩn nhấn phím “Start/Stop” sau đó nhấn phím trừ bì TARE.

- Bước 4 : Cho mẫu cần đo vào đĩa cân, khối lượng mẫu khoảng 45 g

- Bước 5 : Đóng nắp thiết bị, thiết bị sẽ bắt đầu hoạt động.

- Bước 6 : Khi kết thúc sấy sẽ có 1 tiếng beep, đọc kết quả hiển thị ở trên màn hình, ghi kết quả vào biểu mẫu giám sát.

2 Quy định sử dụng và bảo quản thiết bị đo độ ẩm ( Series: MAC 110/2/NH, RADWAG- BA LAN).

- Thiết bị đo độ ẩm chỉ dùng để đo độ ẩm thành phẩm, không được dùng với mục đích khác.

- Phòng Kỹ thuật có trách nhiệm bảo quản, hướng dẫn sử dụng, định kỳ hiệu chuẩn thiết bị bởi cơ quan được công nhận.

- Việc thực hiện đo độ ẩm thành phẩm được tiến hành bởi người được phân công trách nhiệm.

- Kết thúc quá trình đo độ ẩm phải tiến hành vệ sinh: Vệ sinh đĩa cân, vệ sinh xung quanh máy bằng khăn lau thấm nước vắt khô.

Ngày phê duyệt: 20/08/2013 Ngày lập: 20/08/2013

Trang 17

CÔNG TY QUI ĐỊNH VỆ SINH VĨ PHƠI

Cuối ca sản xuất hoặc sau khi kết thúc công đoạn phơi, sấy; các vĩ phơi phải được thực hiện vệ sinh sạch sẽ và theo trình tự sau:

- Bước 1 :Dùng vòi áp lực xịt thẳng vào mặt vĩ cho sạch các mảnh vụn thủy sản bám trên mặt vĩ

- Bước 2 :Dùng bàn chải và xà phòng cọ rửa.

- Bước 3 : Rửa sạch xà phòng bằng nước sạch

- Bước 4 : Dội dung dịch chlorine 100÷200 ppm, để tác dụng trong 15 phút Sau đó, dội sạch bằng nước sạch.

- Bước 5 : Để khô tự nhiên.

Biểu mẫu S11K-SSOP

Trang 18

DANH MỤC CÁC LOẠI HÓA CHẤT – PHỤ GIA

NĂM 2013

Tên hóa chất Thành phần

chính

Nước sản xuất Mục đích sử

dụng

Nồng độ

Nhât Bản,

Ấn Độ

Khử trùng Tùy theo mục

đích sử dụng

Xà phòng (xà

phòng nước,

xà phòng bột)

-Thuôc diệt côn

trùng (Mosfly,

Jumbo…)

trùng gây hại (ruồi, muỗi…)

-Đường, C 12 H 22 O 11 Việt Nam Tẩm sản phẩm

khô

Tùy theo mục đích sử dụng hoặc theo yêu cầu khách hàng

khô

Tùy theo mục đích sử dụng hoặc theo yêu cầu khách hàng

Ngày lập: 20/08/2013 Ngày phê duyệt: 20/08/2013 Người lập: Người phê duyệt:

Ngày đăng: 20/09/2013, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w