1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phép nhân và phép chia các đa thức

10 3,3K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC – NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨCBài 1... HẰNG ĐẲNG THỨC Bài 1.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:... PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ VẤN ĐỀ I.. Phương pháp đặt nhân

Trang 1

I NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC – NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

Bài 1 Thực hiện các phép tính sau:

a) ( –1)(x2 x22 )x b) x(2  1)(3x2)(3 – )x c) (x3)(x23 –5)x

d) (x1)( –x2 x1) e) (2x3 3x 1).(5x2) f) (x2 2x3).(x 4)

Bài 2 Thực hiện các phép tính sau:

a) 2x y x3 (2 –32 y5 )yz b) ( –2 )(x y x y2 2 xy2 )y c) xy x y2 ( –5 10 )2 x y

d) x y2 2 (3 –xy x2 y)

3  e) ( – )(x y x2xy y 2) f) xy x3 x

1 –1 ( –2 –6) 2

Bài 3 Chứng minh các đẳng thức sau:

a) (x y x )( 4x y x y3  2 2 xy3y4)x5 y5

b) (x y x )( 4 x y x y3  2 2 xy3y4)x5y5

c) (a b a )( 3 a b ab2  2 b3)a4 b4

d) (a b a )( 2 ab b 2)a3b3

Bài 4 Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:

a) A(x 2)(x42x34x28x16) với x 3ĐS: A 211

b) B(x1)(x7 x6x5 x4x3 x2 x 1) với x 2ĐS: B 255

c) C(x1)(x6 x5x4 x3x2 x1) với x 2ĐS: C 129

d) D2 (10x x2 5x 2) 5 (4 x x2 2x1) với x5 ĐS: D5

Bài 5 Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:

a) A(x3 x y xy2  2 y x y3)(  ) với x 2,y 1

2

16

b) B(a b a )( 4a b a b3  2 2ab3b4) với a3,b2 ĐS: B 275

c) C(x2 2xy2 )(y x2 2y2) 2 x y3  3x y2 22xy3 với x 1,y 1

  ĐS: C 3

16

Bài 6 Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

a) A(3x7)(2x3) (3 x 5)(2x11)

b) B(x2 2)(x2 x 1) x x( 3x2 3x 2)

c) C x x ( 3x2 3x 2) ( x2 2)(x2 x 1)

d) D x x (2 1) x x2( 2)x3 x3

e) E(x1)(x2 x1) ( x 1)(x2 x 1)

Bài 7 * Tính giá trị của đa thức:

a) P x( )x7 80x680x5 80x4 80 x15 với x 79ĐS: P(79) 94 b) Q x( )x1410x1310x12 10x11 10 x2 10x10 với x 9ĐS: Q(9) 1 c) R x( )x4 17x317x2 17x20 với x 16ĐS: R(16) 4 d) S x( )x10 13x913x8 13x7 13 x2 13x10 với x 12ĐS: S(12)2

CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

Trang 2

II HẰNG ĐẲNG THỨC Bài 1 Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

a) x24x  4 b) x x2  8  16   c) x( 5)(x 5)

d) x312x248x64 e) x3 6x212x 8 f) x( 2)(x2 2x4)

g) (x 3)(x23x9) h) x22x  1 i) x2–1 

k) x26x  9 l) x4 –9  2 m) 16 –8x2 x  1

n) x9 26x  1 o) 36x236x  9 p) x327

Bài 2 Thực hiện phép tính:

a) (2x3 )y 2 b) (5 – )x y 2 c) (2x y 2 3)

d) 2 2 2 2

2 1 4

x

3 2

3x 2y

g) (3 –2 )x2 y 3 h) (x 3 )(y x23xy9 )y2 i) (x2 3).(x43x29)

k) x( 2y z x )( 2 – )y z l) (2 –1)(4x x22x1) m) (5 3 ) x 3

Bài 3 Tính giá trị biểu thức bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:

a) A x 33x23x với 6 x 19b) B x 3 3x23x với x 11

ĐS: a) A 8005b) B 1001.

Bài 4 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

a) (2x3)(4x2 6x9) 2(4 x3 1) b) (4x1)3 (4x 3)(16x23)

c) 2(x3y3) 3( x2y2) với x y 1  d) (x1)3 (x1)3 6(x1)(x1)

x

2

( 5) ( 5)

25

x

2

(2 5) (5 2)

1

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a) (x 1)3(2 x)(4 2 x x 2) 3 ( x x2) 17 b) (x2)(x2 2x4) x x( 2 2) 15 c) (x 3)3 (x 3)(x23x9) 9( x1)215 d) x x(  5)(x5) ( x2)(x2 2x4) 3

ĐS: a) x 10

9

2

15

25



Bài 6 So sánh hai số bằng cách vận dụng hằng đẳng thức:

a) A 1999.2001 và B20002 b) A216 và B(2 1)(2 21)(241)(2 1)8

c) A 2011.2013 và B20122 d) A4(3 1)(32 41) (3641) và B3128 1

Bài 7 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

a) A5 –x x2 b) B x x – 2 c) C4 –x x23

d) D–x26x11 e) E 5 8x x 2 f) F4x x 21

Bài 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 3

III PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ VẤN ĐỀ I Phương pháp đặt nhân tử chung Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x4 2 6x b) 9x y4 33x y2 4 c) x3 2x25x

d) x x3 ( 1) 5( x 1) e) 2 (x x2 1) 4( x1) f) 3x 6xy9xz

Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2x y2  4xy26xy b) 4x y3 2 8x y2 32x y4

c) 9x y2 3 3x y4 2 6x y3 218xy4 d) 7x y2 2 21xy z2 7xyz 14xy

e) a x y3 2 5a x3 4 3a x y4 2

VẤN ĐỀ II Phương pháp nhóm nhiều hạng tử Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 2x22x 13 b) x y xy x2   1 c) ax by ay bx  

d) x2 (a b x ab )  e) x y xy2  2 x y f) ax2ay bx 2 by

Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) ax 2x a 22a b) x2 x ax ac) x2 24ax x 2a

d) 2xy ax x  2 2ay e) x3ax2 x a f) x y2 2y3zx2yz

Bài 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 2x 4y2 4y b) x42x3 4x 4 c) x32x y x2   2y

d) 3x2 3y2 2(x y )2 e) x3 4x2 9x36 f) x2 y2 2x 2y

Bài 4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x(  3)(x 1) 3( x 3) b) x(  1)(2x1) 3( x1)(x2)(2x1)

c) x(6 3) (2 x 5)(2x1) d) (x 5)2(x5)(x 5) (5  x)(2x1)

e) x(3  2)(4x 3) (2 3 )(  x x 1) 2(3 x 2)(x1)

Bài 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) a b a(  )( 2 ) (bb a a b )(2  ) ( a b a )( 3 )b b) 5xy3 2xyz15y26z

c) x y(  )(2x y ) (2 x y x y )(3  ) ( y 2 )x d) ab c3 2 a b c2 2 2ab c2 3 a bc2 3

e) x y z2(  )y z x2(  )z x y2(  )

Trang 4

VẤN ĐỀ III Phương pháp dùng hằng đẳng thức Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x4 212x9 b) x4 24x1 c) 1 12 x36x2

d) 9x2 24xy16y2 e) x2 2xy 4y2

4   f) x 210x 25 g) 16a b4 6 24a b5 5 9a b6 4 h) 25x2 20xy4y2 i) 25x410x y y2  2

Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (3x1) 162 b) (5x 4)2 49x2 c) (2x5)2 (x 9)2

d) (3x1)2 4(x 2)2 e) 9(2x3)2 4(x1)2 f) 4b c2 2 (b2c2 a2 2) g) (ax by )2 (ay bx )2 h) (a2b2 5)2 4(ab2)2

i) (4x2 3x 18)2 (4x23 )x 2 k) 9(x y  1)2 4(2x3y1)2

l) 4x212xy 9y225 m) x2 2xy y 2 4m24mn n 2

Bài 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x8 3 64 b) 1 8 x y6 3 c) 125x31

d) x8 3 27 e) 27x3 y3

8

 f) 125x327y3

Bài 4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x36x212x8 b) x3 3x23x 1 c) 1 9 x27x2 27x3

d) x3 3x2 3x 1

   e) 27x3 54x y2 36xy2 8y3

Bài 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 4x y2 2y22xy b) x6 y6 c) 25 a22ab b 2

d) 4b c2 2 (b2c2 a2 2) e) (a b c  )2(a b c  )2 4c2

Bài 6 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (x2 25)2 (x 5)2 b) (4x2 25)2 9(2x 5)2 c) 4(2x 3)2 9(4x2 9)2

d) a6 a42a32a2 e) (3x23x2)2 (3x23x 2)2

Bài 7 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (xy1)2 (x y )2 b) (x y )3 (x y )3 c) 3x y4 23x y3 23xy23y2

d) 4(x2 y2) 8( x ay ) 4( a2 1) e) (x y ) 1 3 (3  xy x y 1)

Bài 8 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x31 5 x2 5 3 x 3 b) a5a4a3a2 a 1 c) x3 3x23x 1 y3

d) 5x3 3x y2  45xy227y3 e) 3 (x a b c2   ) 36 ( xy a b c  ) 108 ( y a b c2   )

Trang 5

VẤN ĐỀ IV Một số phương pháp khác

Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)

a) x2 5x6 b) x3 29x 30 c) x2 3x2

d) x2 9x18 e) x2 6x8 f) x2 5x14

g) x26x5 h) x2 7x12 i) x2 7x10

Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)

a) x3 2 5x 2 b) x2 2 x 6 c) x7 250x7

d) 12x27x12 e) 15x27x 2 f) a2 5a14

g) m2 210m8 h) 4p2 36p56 i) x2 25x2

Bài 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)

a) x24xy 21y2 b) 5x26xy y 2 c) x22xy 15y2

d) (x y )24(x y ) 12 e) x2 7xy10y2 f) x yz2 5xyz 14yz

Bài 4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (tách một hạng tử thành nhiều hạng tử)

a) a4a21 b) a4a2 2 c) x44x2 5

d) x319x 30 e) x3 7x 6 f) x3 5x214x

Bài 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (thêm bớt cùng một hạng tử)

a) x44 b) x464 c) x8x71

d) x8x41 e) x5 x 1 f) x3x24

g) x42x2 24 h) x3 2x 4 i) a44b4

HD: Số hạng cần thêm bớt:

g) x4 2 h) x2 22x i) a b4 2 2

Bài 6 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)

a) (x2x) 14(2 x2x) 24 b) (x2x)24x24x 12

c) x42x35x24x12 d) x( 1)(x2)(x3)(x4) 1

e) x( 1)(x3)(x5)(x7) 15 f) x( 1)(x2)(x3)(x4) 24

Bài 7 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (đặt biến phụ)

a) (x24x8)23 (x x24x8) 2 x2 b) (x2 x 1)(x2 x 2) 12

c) (x28x7)(x28x15) 15 d) x( 2)(x3)(x4)(x5) 24

Trang 6

VẤN ĐỀ V Tổng hợp Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x24x3 b) 16x 5x2 3 c) x2 2 7x5

d) x2 23x 5 e) x3 3x2 1 3x f) x2 4x 5

g) (a21)2 4a2 h) x3 3 – 4x2 x12 i) x4x3 x 1

k) x4–x3–x21 l) (2x1) –( –1)2 x 2 m) x44 –5x2

Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x y 2x2 y b) x x y(  ) 5 x 5y c) x2 5x5y y 2

d) 5x3 5x y2 10x210xy e) 27x3 8y3 f) x2–y2– –x y

g) x2 y2 2xy y 2  h) x2 y2 4 4x i) x6 y6

k) x33x23x1–27z3 l) 4x24 –9x y21 m) x2–3x xy –3y

Bài 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x2 10xy5y2 20z2 b) x2 z2y2 2xy c) a3 ay a x xy 2 

d) x2 2xy 4z2y2 e) 3x2 6xy3y2 12z2 f) x2 6xy 25z29y2

g) x2 y22yz z 2 h) x2–2xy y 2–xz yz i) x2–2xy tx –2ty

k) xy2 3z6y xz l) x22xz2xy4yz m) (x y z  ) –3 x3– –y3 z3

Bài 4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3x z y z xyz y2  2   3 b) bc b c(  )ca c a ab a b(  ) (  ) c) a b c b c a c a b2(  ) 2(  ) 2(  ) d) a6 a42a32a2

e) x9 x7 x6 x5x4x3x2 1 f) (x y z  )3 x3 y3 z3

g) (a b c  )3 (a b c  )3 (b c a  )3 (c a b  )3 h) x3y3z3 3xyz

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a) (x 2) –( –3)(2 x x3) 6 b) (x3)2(4x)(4 – ) 10x

c) (x4)2(1– )(1xx) 7 d) ( – 4) –( –2)(x 2 x x2) 6

e) 4( –3) –(2 –1)(2x 2 x x1) 10 f) 25(x3)2(1–5 )(1 5 ) 8xx

g) 9(x1) –(3 –2)(32 x x2) 10 h) 4( –1)x 2(2 –1)(2x x1)3

Bài 6 Chứng minh rằng:

a) a a2( 1) 2 ( a a1)chia hết cho 6 với a Z

b) a a(2  3) 2 ( a a1) chia hết cho 5 với a Z

c) x22x  với 2 0 x Z

d) x 24x 5 0 với x Z

Trang 7

IV CHIA ĐA THỨC VẤN ĐỀ I Chia đa thức cho đơn thức Bài 1 Thực hiện phép tính:

a) ( 2) : ( 2) 5  3 b) ( ) : ( )y 7 y 3 c) x12: (x10)

d) (2 ) : (2 )x6 x 3 e) ( 3 ) : ( 3 ) x 5  x 2 f) (xy2 4) : (xy2 2)

Bài 2 Thực hiện phép tính:

a) (x2) : (9 x2)6 b) (x y ) : (4 x 2)3 c) (x22x4) : (5 x22x4)

d) x2( 2 1) : (3 1 x2 1)

3

  e) x y5( ) : (5 5 x y)2

6

Bài 3 Thực hiện phép tính:

a) 6xy2: 3y b) 6x y xy2 3: 2 2 c) 8x y xy2 : 2

d) 5x y xy2 5: 3 e) ( 4 x y4 3) : 2x y2 f) xy z3 4: ( 2 xz3)

g) 3x y3 3: 1x y2 2

  h) 9x y z2 4 :12xy3 i) (2x y xy3 )(3 2) : 2x y3 2

k) a b ab

a b

2 3 3 2

2 2 4

(3 ) ( )

x y

2 3 2 2

3 2 2

(2 ) (3 ) (2 )

Bài 4 Thực hiện phép tính:

a) (2x3 x25 ) :x x b) (3x4 2x3x2) : ( 2 ) x c) ( 2 x53 – 4 ) : 2x2 x3 x2

d) ( –2x3 x y2 3xy2) : 1x

2

  e) 3(x y )5 2(x y )43(x y ) : 5(2 x y )2

Bài 5 Thực hiện phép tính:

a) (3x y5 24x y3 3 5x y2 4) : 2x y2 2 b) 3a x6 3 3a x3 4 9 ax5 :3ax3

c) (9x y2 315x y4 4) : 3x y2  (2 3 x y y2 ) 2 d) (6x2 xy x) : (2x y3 3xy2) :xy (2x1)x

e) x( 2 xy x) : (6x y2 5 9x y3 4 15x y4 2) :3x y2 3

2

Trang 8

VẤN ĐỀ II Chia đa thức cho đa thức Bài 1 Thực hiện phép tính:

a) ( –3 ) : ( –3)x3 x2 x b) (2x22x 4) : (x2)

c) ( – –14) : ( –2) x4 x x d) (x3 3x2 x 3) : (x 3)

e) (x3x2–12) : ( –2)x f) (2x3 5x26 –15) : (2 –5)x x

g) ( 3 x35x2 9x15) : (5 3 ) x h) ( x26x3 26x21) : (2x 3)

Bài 2 Thực hiện phép tính:

a) (2x4 5x2x3 3 3 ) :( x x2 3) b) (x5x3x21) : (x31)

c) (2x35 –2x2 x3) : (2 –x2 x1) d) (8x 8x3 10x23x4 5) : (3x2 2x1) e) (x32x4 4 x27 ) : (x x2 x 1)

Bài 3 Thực hiện phép tính:

a) (5x29xy 2 ) : (y2 x2 )y b) (x4 x y x y3  2 2 xy3) : (x2y2) c) (4x53xy4 y52x y4  6x y3 2) : (2x3y3 2xy2) d) (2a37ab2 7a b2  2 ) : (2b3 a b )

Bài 4 Thực hiện phép tính:

a) (2x4 ) : (y 2 x2 ) (9yx312x2 3 ) : ( 3 ) 3(xxx23)

b) (13x y2 2 5x46y413x y3 13xy3) : (2y2 x2 3 )xy

Bài 5 Tìm a b , để đa thức f x ( ) chia hết cho đa thức g x( ) , với:

a) f x( )x4 9x321x2ax b , g x( )x2 x 2

b) f x( )x4 x36x2 x a , g x( )x2 x5

c) f x( ) 3 x310x2 5 , g x a ( ) 3 x1

d) f x( )x3–3x a , g x( ) ( –1) x 2

ĐS: a) a1,b30

Bài 6 Thực hiện phép chia f x ( ) cho g x( ) để tìm thương và dư:

a) f x( ) 4 x3 3x2 , 1 g x( )x22x 1

b) f x( ) 2 4  x3x47x2 5x3, g x( ) 1 x2 x

c) f x( ) 19 x211x3 9 20x2x4, g x( ) 1 x2 4x

d) f x( ) 3 x y x4  5 3x y3 2x y2 3 x y2 22xy3 y4, g x( )  x3 x y y2  2

Trang 9

VẤN ĐỀ III Tìm đa thức bằng phương pháp hệ số bất định

Bài 1 Cho biết đa thức f x ( ) chia hết cho đa thức g x( ) Tìm đa thức thương:

a) f x( )x3 5x211x10, g x( ) x 2 ĐS: q x( )x2 3x5

b) f x( ) 3 x3 7x24x 4, g x( ) x 2 ĐS: q x( ) 3 x2 x2

Bài 2 Phân tích đa thức P x( )x4 x3 2x 4 thành nhân tử, biết rằng một nhân tử có dạng:

x2dx 2

ĐS: P x( ) ( x2 x2)(x2 2)

Bài 3 Với giá trị nào của a và b thì đa thức x3ax22x b chia hết cho đa thức x2  x 1

ĐS: a2,b1

Bài 4 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 x2 14x24 b) x34x24x3 c) x3 7x 6

d) x319x 30 e) a3 6a211a 6

Bài 5 Tìm các giá trị a, b, k để đa thức f x ( ) chia hết cho đa thức g x( ) :

a) f x( )x4 9x321x2  , x k g x( )x2 x 2 ĐS: k 30.

b) f x( )x4 3x33x2ax b  , g x( )x2 3x 4 ĐS: a3,b4.

Bài 6 Tìm tất cả các số tự nhiên k để cho đa thức f k( )k32k215 chia hết cho nhị thức

BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I

Trang 10

Bài 1 Thực hiện phép tính:

a) (3x3 2x2 x 2).(5 )x2 b) (a x2 3 5x3 ).( 2aa x3 )

c) (3x25x 2)(2x2 4x3) d) (a4a b a b3  2 2ab3b a b4)(  )

Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau:

a) (a2 a 1)(a2 a1) b) (a2)(a 2)(a22a4)(a2 2a4)

c) (2 3 ) y 2 (2x 3 ) 12y 2 xy d) (x1)3 (x1)3 (x3 1) ( x1)(x2 x 1)

Bài 3 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phụ thuộc vào x:

a) (x 1)3 (x1)36(x1)(x1) b) (x1)(x2 x1) ( x1)(x2 x 1)

c) (x 2)2 (x 3)(x1) d) (x1)(x2 x1) ( x1)(x2 x 1)

e) (x 1)3 (x1)36(x1)(x1) f) (x3)2 (x 3) 122 x

Bài 4 Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A a 3 3a23a với 4 a 11 b) B2(x3y3) 3( x2y2) với x y 1 

Bài 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 1 2 xy x 2 y2 b) a2b2 c2 d2 2ab2cd

c) a b3 3 1 d) x y z2(  )y z x2(  )z x y2(  )

e) x2 15x36 f) x12 3x y6 62y12

g) x8 64x2 h) (x2 8)2 784

Bài 6 Thực hiện phép chia các đa thức sau: (đặt phép chia vào bài)

a) (35x341x213x 5) : (5x 2) b) (x4 6x316x2 22x15) : (x2 2x3)

c) (x4 x y x y3  2 2 xy3) : (x2y2) d) (4x414x y3  24x y2 2 54 ) : (y4 x2 3xy 9 )y2

Bài 7 Thực hiện phép chia các đa thức sau:

a) (3x4 8x3 10x28x 5) : (3x2 2x1)

b) (2x3 9x219x 15) : (x2 3x5)

c) (15x4 x3 x241x 70) : (3x2 2x7)

d) (6x5 3x y4 2x y3 24x y2 3 5xy42 ) : (3y5 x3 2xy2y3)

Bài 8 Giải các phương trình sau:

a) x316x0 b) x2 3 50x0 c) x3 4x2 9x36 0 d) 5x2 4(x2 2x1) 5 0  e) (x2 9)2 (x 3)20 f) x3 3x 2 0

g) (2x 3)(x1) (4 x3 6x2 6 ) : ( 2 ) 18xx

Bài 9 Chứng minh rằng:

a) a22a b 2  với mọi giá trị của a và b.1 0

b) x2y22xy 4 0 với mọi giá trị của x và y.

Ngày đăng: 16/04/2014, 06:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w