1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

350 bai tap trac nghiem phep nhan va phep chia cac da thuc

102 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền lần lượt vào chỗ trống sau đây để có đẳng thức đúng x ..... Tổng các hệ số của khai triển là giá trị biểu thức tại x1... Tính giá trị của biểu thức... Tính giá trị biểu thức :... B

Trang 2

8

12

xx

C. 2 1

25

25

4

12

Trang 3

y y

Trang 7

Câu 26 Điền lần lượt vào chỗ trống sau đây để có đẳng thức đúng (x  )(  3 )  – 3x2

Hướng dẫn

Chọn C

Trang 8

15x y z : Bậc 8 ( bậc là tổng số mũ của lũy thừa: 5 2 1 8   )

Trang 9

Câu 35 Kết quả phép nhân  3  2 3

a b c

a b c

a b c

a b c

12a 0

c b

a b c

a b c

a b c

a b c

Trang 10

a b

a b

a b

a b c

a b c

a b c

a b c

a b c

a b c

a b c

a b c

Trang 12

x trong khai triển 3x x 1x1 là 3

Vậy hệ số của x3 trong khai triển là 8 1 3 12  

Câu 43 Tính tổng các hệ số của lũy thừa bậc bốn trong phép tính sau: (x2 –1)(x22 )x

Hướng dẫn

Chọn A

Ta có: (x21)(x22 )xx x2( 22 ) 1(xx22 )xx42x3x22x

Tổng hệ số của lũy thừa bậc bốn là: 1

(2x1)

Hướng dẫn

Chọn C

Tổng các hệ số của khai triển là giá trị biểu thức tại x1

Vậy tổng hệ số của khai triển là:  10

Tổng các hệ số của khai triển là giá trị của biểu thức tại x y 1

Vậy tổng các hệ số của khai triển là:  2017 2017

Trang 13

Câu 47 Cho khai triển:  4

Tổng các hệ số của khai triển là giá trị của biểu thức tại x y 1

Vậy tổng các hệ số của khai triển là:   4 4

1 2.1 mm1 + Để tổng các hệ số khai triển bằng 0 thì  4

m m

m m

Tổng các hệ số của khai triển là giá trị của biểu thức tại x y 1

Vậy tổng các hệ số của khai triển là:   4 4

1 2.1 mm1 + Để tổng các hệ số khai triển bằng 16 thì :

Trang 16

Câu 61 Giá trị của biểu thức ax x( y)y x3(  y) tại x 1 và y1 (a là hằng số) là:

Hướng dẫn

Chọn A

Ta có: ax x( y)y x3( y)ax2 axyxy3 y4

Thay x 1 và y1 vào ta được: a( 1) 2  a( 1)(1)        ( 1) 13 14 a a 1 1 2a

Thay x0vào ta được: 0 15  15

Trang 19

Câu 75 Giá trị khi của biểu thức n 1   n 1 n 1

Trang 24

Thay x5 vào biểu thức A ta có:

Trang 25

Câu 95 Tính giá trị của biểu thức

Trang 26

n n n

n n n

A x

Trang 34

Câu 127 Cho –x y7 Tính giá trị biểu thức :

Trang 36

Câu 136 Cho x y z 2 1 ;   a b c 2 2 

a  b c x  y z Tính giá trị biểu thức

bacac c  b aab

Trang 38

22008

x x

x x

  nên

Trang 41

2 2 2 2 2 2

(xy) (yz)  (z x) 2(xyzxyyzxz)

52

Trang 43

a ab A

a b c

 

 

Trang 44

11; 0

Câu 161 Cho các số a,b,c thỏa mãn điều kiện: a b c2  2 2 1 và a b c3  3 3 1

Tính giá trị của biểu thức: S a b c  2 9 1945

Hướng dẫn

Chọn C

Trang 45

147.3 18 123

x x

Trang 47

A A

a b

a

A b

a

A b

Trang 48

Câu 172 Cho biểu thức sau: P3 2 x 1 5 x 3 6 3x 4 19x Tìm khẳng định đúng

A Biểu thức phụ thuộc vào biến x B. Giá trị biểu thức P11

C. Biểu thức không phụ thuộc vào x D. Giá trị biểu thức P12

Trang 49

A B là số nguyên tố B. B không phụ thuộc x

C. B 27 D. B viết được thành lũy thừa của một số.

Trang 50

C Biểu thức không phụ thuộc vào y D Biểu thức không phụ thuộc vào x y,

A Biểu thức chỉ phụ thuộc vào a B. Biểu thức không phụ thuộc vào a

C Biểu thức không phụ thuộc vào b D Biểu thức phụ thuộc vào a b,

4x 4x 1 2x1 0 với mọi giá trị của x

Câu 182 Đa thức 16x440x y2 325y6 luôn nhận giá trị như thế nào với mọi giá trị của biến?

Trang 51

Câu 184 Với mọi giá trị của biến, giá trị của biểu thức x220x101 luôn là một số

Trang 52

Câu 186 Giá trị của biểu thức nào trong các biểu thức sau không thể bằng 0 với mọi giá trị của biến?

x   x x   Dấu bằng xảy ra khi x 1

Câu 190 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức B5x2 20x bằng

A 0 B 15C 20 D Một kết quả khác

Trang 53

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 20 khi x2

Vậy giá trị nhỏ nhất của D là 4 khi x2

Câu 193 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Dx3x1 bằng

Trang 54

Dấu bằng xảy ra khi x0

Trang 55

x G

Do đó G0 với mọi x vậy GTNN G  0 x 0

Vậy A đạt giá trị lớn nhất bằng 39 khi x 3

Trang 56

Câu 201 Giá trị lớn nhất của 22020

Trang 58

Vậy A2 Hay A đạt giá trị lớn nhất bằng 2 khi x0

Trang 59

 

 

20;3

Trang 60

 

00

Trang 61

Câu 217 Giá tri của x thỏa mãn x x  3 2 x30 là:

x x x

x x

Trang 62

2 2

Trang 64

2 2

Vậy có 1 giá trị x thỏa đề

Trang 67

Câu 237 Cho phương trình:0,5x0, 4 4 x  2x5x 6,5 Phương trình có nghiệm dạng a

b

 ( tối giản) Tổng 2a b bằng?

36x 490 Tổng các nghiệm của phương trình là ?

Trang 68

Câu 241 Cho phương trình:      2 2

Trang 69

16x 9 x1 0 Tổng các nghiệm của phương trình là ?

A 18

187

x x

2x1 4 x2 9 Số nghiệm của phương trình là

Trang 70

Câu 248 Cho phương trình: 2  2   

3x1 2 x3 11 x1 1x 6 Gọi a là nghiệm của phương trình Khẳng định nào sau đây đúng

2x1  x3 5 x7 x7 0 Nghiệm của phương trình là:

2552

Trang 73

Mxy2x2yy Kết quả nào gọi là phân tích đa thức M thành nhân tử ?

An n(  1) 2 (1nn), trong đó n Với mọi n thì A chia hết cho số nào ?

n nên tích n n 1n2 là tích của ba số nguyên liên tiếp, do đó tích này chia hết cho

2 và cho 3 Mặt khác 2 ;3   1 nên tích này chia hết cho 2.3 = 6

Trang 75

2 2 2

Trang 78

2 2

Trang 79

Câu 275 Kết quả phân tích đa thức x2 2 xyy2  2 2 – 15 xy thành nhân tử là:

2 2 2 – 15

2 – 15 – 3 5 – 15 – 3 5 – 3

2 – – – 12 – – 12

3 – 4 – 12

3 – 4 3 – 4 3

– 4 4 – 2 4 – 35 – 2 – 2 – 2 – 35 – 2 5 – 2 – 7 – 2 – 35 – 2 – 2 5 – 7 – 2 5 – 2 – 7 – 2 5

Trang 80

Câu 278 Kết quả phân tích đa thức 3x x – 2 x 2 thành nhân tử là:

Trang 81

1 2 – 12

1 1 – 12 1

Trang 83

Chọn A

– 2 – – 2 –

= – 2 –

– 2 – – 2

Trang 84

        

2 2 2

– 2 2 5 2 – 2 2 – 5 – 2– 2 2 5 2 4 – 5

Trang 87

Axyz x y zxyyzzx thành nhân tử ta được đa thức

Trang 91

2x 3x5 phân tích đa thức thành nhân tử được kết quả nào sau đây ?

2x 3x 2x3 phân tích đa thức thành nhân tử được kết quả nào sau đây ?

Trang 94

4x 8x 9x180 Kết quả nào sau đây là đúng ?

232

Trang 95

43 4 3 8  1

Câu 335 Giá trị của biểu thức

2 2

x x tạix a 1 ( với a là số tự nhiên khác 0) là ?

Trang 96

Thay x a 1 vào biểu thức ta được 1 1 2

a P

7 2

2 6

x a x

Trang 98

2x  x 2m1

2 m1x

3 2 m1 Vậy để 2x33x22mx3 chia x1 dư 4 thì 3 2 m   1 4 m 1

Câu 343 Tìm , a b để đa thức f x  chia hết cho đa thứg x  , với:

Trang 99

22

Trang 100

5 3 3

3 1

n n n

Ngày đăng: 08/09/2019, 22:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w