1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 030

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học 10
Thể loại Ôn tập cuối kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 424,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 030 Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng? A Nguyên tố có độ âm điện l[.]

Trang 1

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 030.

Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.

B Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.

C Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.

D Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.

Câu 2 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong

nguyên tử X là

Câu 3 Các nguyên tố: N, Si, O, P; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A P < N < Si < O B Si < N < P < O

C O < N < P < Si D Si < P < N < O

Câu 4 Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là

Câu 5 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí:

A phía trên bên phải B phía dưới bên phải.

C phía trên bên trái D phía dưới bên trái.

Câu 6 Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất với oxi là X2O5 Vậy công thức của X với hiđro là

Câu 7 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 8 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức oxide cao nhất và công thức hợp chất với Hydrogen của X là:

Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng

trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol

Câu 10 Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 29 M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

Câu 11 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?

A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl

C 11Na > 24Mg > 17Cl>3Li D Đáp án khác.

Câu 12 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì

C số oxi hoá trong oxide D tính kim loại.

Câu 13 Các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:

Trang 2

A Cl < Na < P < Al < F B F < Cl < P < Al < Na

C Na < Al < P < Cl < F D Cl < F < P < Al < Na

Câu 14 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?

C Proton và neutron; D Proton và electron;

Câu 15 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

Câu 16 Cấu hình electron của nguyên tử Calcium( kí hiệu: Ca, Z = 20) là

A 1s22s22p63s23p64p2 B 1s22s22p63s23p64s24p1

C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p64s1

Câu 17 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1: 1

(2) Trong kí hiệu thì Z là số electron ở lớp vỏ

các đồng vị của 2 nguyên tố đó

cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxgyen

Số phát biểu đúng là

Câu 18 Cho biết nguyên tử chromium( kí hiệu là Cr) có khối lượng 52 amu, bán kính nguyên tử này bằng 1,28

Å

Khối lượng riêng của nguyên tử chromium là

Câu 19 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Câu 20 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối

lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng

Câu 21 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm?

A 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p6 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 22 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một

nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Cho các phát biểu sau

(1) Điện tích hạt nhân của X là 13

(2) Số đơn vị điện tích hạt nhân của Y là 15

(3) Ion X3+ có 10 electron

(4) Ion Y2- có 16 electron

Số phát biểu đúng là

Trang 3

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 23 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của là 133u Khối lượng riêng của caesium là 1,715 g/cm3 Bán kính nguyên tử của caesium là

Câu 24 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng

của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

C tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

D tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

Câu 25 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện

tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa

A (3), (4), (6) B (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9).

Câu 26 Trong các hydroxide sau, chất nào có tính chất base mạnh nhất?

A Ba(OH)2 B Mg(OH)2 C Be(OH)2 D Ca(OH)2

Câu 27 Điện tích của một electron là

Câu 28 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

D bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

Câu 29 Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8,

Các anion đơn nguyên tử X–, Y2–,R2– lần lượt có số hạt mang điện là 19,18,34

a, Dãy sắp xếp X,Y,R theo thứ tự tăng dần của tính phi kim là

A X<Y<R B R<Y<X C Y<R<X D R<X<Y

Câu 30 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

A bán kính nguyên tử B độ âm điện của nguyên tử.

C điện tích hạt nhân D khối lượng nguyên tử.

Câu 31 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện?

Câu 32 Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?

Câu 33 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?

A 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, … B 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …

C 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, … D 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …

Trang 4

Câu 34 Khối lượng phân tử H2O được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) bằng bao nhiêu ? (Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg, me = 9,1094.10-31kg, 1u =1,6605.10-27kg)

Câu 35 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì

A hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.

B hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8

C hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.

D hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1

Câu 36 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang

phải như sau:

Câu 37 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: Số phân tử O2 có thể có là

Câu 38 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p4

Câu 39 Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15 Vị trí của R trong HTTH là

Câu 40 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6?

A Mg2+, Na+, F- B Mg2+, K+, Cl-

C Ca2+, K+, Cl- D Ca2+, K+, F-

Câu 41 Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?

Câu 42 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là

Câu 43 Nguyên tử potassium ( kí hiệu: K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tuyệt đối của 1

nguyên tử K là

Câu 44 Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 2, nhóm VIIIA B Chu kì 2, nhóm VIIA.

Câu 45 Orbital có dạng hình cầu là

Câu 46 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:

Câu 47 Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự

Trang 5

C F, Br,Cl, I D F, I, Cl, Br

Câu 48 Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là :

A 1s22s22p6, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA B 1s22s22p63s2, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA

C 1s22s22p4, ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA D 1s22s22p63s2, ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA

Câu 49 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:

A ZX = 18 B ZX = 16 C ZX = 19 D ZX = 20

Câu 50 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong

thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính

Câu 51 Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?

Câu 52 Khối lượng của một phân tử KCl ( potassium chloride) theo đơn vị g là bao nhiêu, biết K, Cl

Câu 53 Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

A I > Br > Cl > F B Cl < F < I > Br.

C I > Br > F > Cl D F > Cl > Br > I.

Câu 54 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng

của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

Câu 55 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

Câu 56 hydroxide tương ứng của SO3 là:

A H2SO3 B H2S2O3 C H2SO4 D H2S

Câu 57 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho

biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là

Câu 58 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt

mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:

Câu 59

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Trang 6

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 60 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

A ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA B ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

C ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA D ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.

Câu 61 Các nguyên tố Cl, C, Mg, Al, S được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hóa trị cao nhất với oxi Đó là

Câu 62 Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?

Câu 63 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

B bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.

C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

D bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

Câu 64 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 65 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là

Câu 66 Khối lượng phân tử Fe2O3 được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên

tử là (Biết mp =1 amu, mn= 1 amu, me = 0,00055 amu)

Câu 67 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:

Câu 68 Phát biểu đúng là

A Phi kim mạnh nhất là Iot (I) (dùng danh pháp mới là Iodine.

B Phi kim mạnh nhất là Flo (F).

C Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr)

Trang 7

D Kim loại mạnh nhất là Liti (Li).

Câu 69 Nguyên tố Chlorine (kí hiệu Cl, Z = 17) ở trạng thái kích thích có nhiều nhất bao nhiêu electron độc

thân?

Câu 70 Chọn oxide có tính base mạnh nhất:

Câu 71 Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây

là đúng?

A 14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58) B 14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9)

C 14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58) D 14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19)

Câu 72 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Lithium( kí hiệu : Li, Z = 3) là

A 1s22s1 B 2s22p1 C 1s22p1 D 1s3

Câu 73 Cho các phát biểu sau:

(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton

(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản

(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron

(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton

(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

Số phát biểu đúng là

A 5.

(4) Sai vì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton

(6) và (7) Sai vì trong nguyên tử số hạt mang điện là proton và electron

B 4.

C 2.

D 3.

Câu 74 Cho nguyên tử sodium ( kí hiệu: Na) có 11 proton, 12 neutron, 11 electron; nguyên tử C có 6 proton, 6

neutron, 6 electron; nguyên tử O có 8 proton, 8 neutron, 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10

-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Khối lượng (kg) phân tử Na2CO3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 75 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử zinc ( kí hiệu Zn, hay kẽm , Z = 30) là:

A [Ar]3d24s24p6 B [Ne]3d10

Câu 76 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?

Câu 77 Khối lượng (kg) của nguyên tử calcium (gồm 20 proton, 20 neutron và 20 electron) có giá trị nào sau

đây ? Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg

Câu 78 Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện

tích hạt nhân nguyên tử?

A Số electron trong nguyên tử B Số lớp electron.

Trang 8

C Nguyên tử khối D Số electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 79 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố

X trong bảng tuần hoàn là :

A Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB B Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB.

C Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA D Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

Câu 80 Có 3 chất A,B,C trong một chu kì nhỏ Bán kính nguyên tử A > B > C, nếu B có 4e ở lớp ngoài cùng

thì phát biểu luôn đúng về A và C là

A A có tính kim loại mạnh hơn B Độ âm điện của A > B >C.

C A thường nhận e khi phản ứng với D A và C đều phản ứng mạnh với Oxi.

Câu 81 Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là

Câu 82 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20 Vị trí của X trong bảng HTTH là

Câu 83 Biết nguyên tử magnesium có 12 proton, 12 neutron và 12 electron và nguyên tử oxygen có 8 proton, 9

neutron và 8 electron ? (Cho mp =1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Vậy khối lượng (g) phân tử MgO bằng bao nhiêu?

Câu 84 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố mà nguyên tử có số electron hoá trị như nhau được xếp vào cùng một cột.

B Các nguyên tố được sắp xếp từ trái sang phải, từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân

C Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron được xếp thành vào cùng một hàng.

D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

Câu 85 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp

xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:

A A, B, C, B A, C, B, C D, C, B, D A, D, B,

Câu 86 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.

B Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

C Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm.

D Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm có số lớp electron bằng nhau.

Câu 87 Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2 Nguyên tố R là

Câu 88 Khối lượng của nguyên tử X bằng 4,035.10-23 gam và 1amu = 1,6605.10–24 gam Nguyên tử khối của X là

Câu 89 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Manganese ( kí hiệu : Mn , Z = 25) là:

Câu 90 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

Câu 91 Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

Trang 9

A bán kính nguyên tử.

B Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử xếp vào một cột.

C Hóa trị cao nhất đôi vơi oxi.

D Khối lượng nguyên tử.

Câu 92

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 93 Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là

Câu 94 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là

Câu 95 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là

Câu 96 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

Câu 97 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân nguyên tử?

(3) tính kim loại; (4) tính phi kim;

C (1), (3), (4), (5) D (1), (2), (3).

Câu 98 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I

A Cl > I > Br B Cl > Br > I

C Br > Cl > I D I > Br > Cl

Câu 99 Biết 1 mol nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử iron(Fe) có 26

electron Số hạt electron có trong 5,6 gam iron(Fe) là :

Câu 100 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

Trang 10

C Br, I, Cl, F D F, Cl, Br, I

Câu 101

A Hai nguyên tử khác nhau về số electron B Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium

C Cả hai có khác số proton D Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton.

Câu 102 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng

của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

B tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

C tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần

D tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.

Câu 103 Các ion nào sau đây có cấu hình electron giống nhau:

A Mg2+, K+, F- B Mg2+, Li+, Cl-

C Mg2+, Na+, F- D Mg2+, Ca2+, Cl-

Câu 104 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

Câu 105 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử

của các nguyên tố trên đều có:

A Số electron độc thân bằng nhau B Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p.

C Đều có số obitan trống bằng nhau D 3 lớp electron

Câu 106 Đồng vị là

A là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.

B .là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

C là những hạt của nguyên tố có cùng số electron.

D là những nguyên tố có cùng khối lượng

Câu 107 Cho các phát biểu sau:

1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột

2) Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải

3) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử

5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

Số phát biểu đúng là

Câu 108 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

Câu 109 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

A Kim loại mạnh nhất là Li B Phi kim mạnh nhất là iot.

C Phi kim mạnh nhất là flo D Phi kim mạnh nhất là oxi.

Câu 110 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8p

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8n

Ngày đăng: 24/03/2023, 09:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w