Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 031 Câu 1 Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 031.
Câu 1 Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 11, 13 Các nguyên tố được sắp
xếp thứ tự tính kim loại tăng dần là
Câu 2 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
A hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1
B hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.
C hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8
D hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.
Câu 3 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p53s2
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p43s1
Câu 4
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Trang 2A 1 và 2 B 1 và 3 C 3 và 4 D 2 và 3.
Câu 5 Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là
Câu 6 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của là 133u Khối lượng riêng của caesium là 1,715 g/cm3 Bán kính nguyên tử của caesium là
Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Số khối A = Z + N.
B Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, neutron và electron có trong nguyên tử.
C Hidrogen và Đơteri là nguyên tố đồng vị
D Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể
đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị
Câu 8 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là
C 21,74.10-24 gam D 78,26.1023 gam
Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?
Câu 10 Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là
A Cl < F < I > Br B I > Br > F > Cl.
C I > Br > Cl > F D F > Cl > Br > I.
Câu 11 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6
Câu 12 Khối lượng tuyệt đối của 2 nguyên tử potassium ( K) là
C 6,5293.10-26 kg D 2,671.10-27 kg
Câu 13 Biết mỗi nguyên tử nitrogen( kí hiệu là N) có 7 proton, 7 neutron và 7 electron và mp=1,6726.10-27kg,
mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) của phân tử N2 là:
Câu 14 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 15 Các ion nào sau đây có cấu hình electron giống nhau:
A Mg2+, K+, F- B Mg2+, Ca2+, Cl-
C Mg2+, Na+, F- D Mg2+, Li+, Cl-
Câu 16 Biết nguyên tử magnesium có 12 proton, 12 neutron và 12 electron và nguyên tử oxygen có 8 proton, 9
neutron và 8 electron ? (Cho mp =1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Vậy khối lượng (g) phân tử MgO bằng bao nhiêu?
Trang 3Câu 17 Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là :
A 1s22s22p63s2, ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA B 1s22s22p4, ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA
C 1s22s22p6, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA D 1s22s22p63s2, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 18 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Helium( kí hiệu là He, Z = 2) là
A 1s2 B 1s1 C 1s12s1 D 2s2
Câu 19 Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong BTH thì
A kim loại mạnh nhất là Xesi B phi kim yếu nhất là Flo.
C phi kim mạnh nhất là Iot D kim loại mạnh nhất là Li
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột
2) Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải
3) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử
5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
Số phát biểu đúng là
Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.
B Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.
C Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.
D Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.
Câu 22 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức oxide cao nhất và công thức hợp chất với Hydrogen của X là:
Câu 23 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử
dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm
Câu 24 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là
Câu 25 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
C Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
D Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.
Câu 26 Nguyên tố Chlorine (kí hiệu Cl, Z = 17) ở trạng thái kích thích có nhiều nhất bao nhiêu electron độc
thân?
Câu 27 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23d6
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d104s24p6
Trang 4Câu 28 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần?
A H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
Câu 29 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?
Câu 30 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p6 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 31 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:
A Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
B Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
C Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
D Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
Câu 32 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:
A Mg < Al < B < C B Mg < B < Al <
C Al < B < Mg < C D B < Mg < Al < C
Câu 33 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
Câu 34 Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây
là đúng?
A 14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58) B 14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9)
C 14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58) D 14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19)
Câu 35 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:
A ZX = 18 B ZX = 16 C ZX = 19 D ZX = 20
Câu 36 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:
(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi(oxygen) (b) Khối lượng nguyên tử
(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng (d) Số lớp electron
(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử
(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử
(i) Tính kim loại
Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là
Câu 37 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản)
là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 38 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của
A độ âm điện của nguyên tử B khối lượng nguyên tử.
C điện tích hạt nhân D bán kính nguyên tử.
Câu 39 So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al
A Mg > Na > Al B Na > Mg > Al.
C Al > Mg > Na D Mg > Al > Na.
Câu 40 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vhc = πr3 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là :
Trang 5C 1,97.10-8 cm D Kết quả khác.
Câu 41 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
D bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
Câu 42 Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là
A B < Mg < Al < N B Mg < Al < B < N.
C Mg < B < Al < N D Al < B < Mg < N.
Câu 43 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng
trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol
Câu 44 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Manganese ( kí hiệu : Mn , Z = 25) là:
Câu 45 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử aluminium (kí hiệu :Al, Z = 13) là
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p2
Câu 46 Một nguyên tử X tạo ra hợp chất XH3 với Hydrogen và X2O3 với oxide Biết rằng X có 3 lớp electron
Số hiệu nguyên tử của X là:
Câu 47 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử
của X là
Câu 48 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo
chiều nào sau đây ?
Câu 49 Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản
Câu 50 Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân nguyên tử?
A Số electron ở lớp ngoài cùng B Nguyên tử khối.
C Số electron trong nguyên tử D Số lớp electron.
Câu 51 Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 2,0625 lần hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
Câu 52 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính phi kim?
Câu 53 Điện tích của một electron là
Câu 54 Hợp chất khí với Hydrogen của nguyên tố M là MH3 Công thức oxide cao nhất của M là:
Trang 6A M2O3. B M2O C M2O5 D MO3.
Câu 55 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?
A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl
C 11Na > 24Mg > 17Cl>3Li D Đáp án khác.
Câu 56 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần (b) Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị
(c) Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là 3 và 3
(d) Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm VIIA có năng lượng ion hoá nhỏ nhất
(e) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần
(g) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính phi kim giảm dần
(h) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính kim loại giảm dần
(i) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần
Số phát biểu sai là
Câu 57 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 58 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là
Câu 59 Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là
Câu 60 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
Câu 61 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA B ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.
C ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA D ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA.
Câu 62 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?
A Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
B Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
C Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
D Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
Câu 63 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
Câu 64 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì
Câu 65 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử
Trang 7A N, F, Li, C, Na B Li, F, N, Na, C.
Câu 66 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 67 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là
Câu 68 Tính chất base của dãy các hydroxide: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?
Câu 69 Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :
Câu 70
Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Câu 71 Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm theo thứ tự là
A K>Mg>Cl B K>Cl>Mg C Mg>K>Cl D Cl>K>Mg
Câu 72 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Giảm dần trong 1 phân nhóm chính B Tăng dần theo tính kim loại
C Biến thiên giống tính phi kim D Tăng dần trong 1 chu kì
Câu 73 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5
(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1
Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là
Câu 74 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
A Si (Z=14) B Ge (Z=32) C As (Z=33) D P (Z=15)
Câu 75 Kí hiệu một nguyên tử aluminium là Khối lượng một nguyên tử Aluminium theo gam là
Trang 8Câu 76 Khối lượng phân tử Fe2O3 được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên
tử là (Biết mp =1 amu, mn= 1 amu, me = 0,00055 amu)
Câu 77 Biết 1 mol nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử iron(Fe) có 26
electron Số hạt electron có trong 5,6 gam iron(Fe) là :
Câu 78 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp
xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:
A A, C, B, B A, B, C, C D, C, B, D A, D, B,
Câu 79 Nếu orbital chứa 2 electron (hai mũi tên ngược chiều nhau) thì electron đó gọi là
Câu 80
Cho các phát biểu sau:
1) Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng thì X thuộc nhóm IA
2) Nguyên tử nguyên tố Y có 2 electron hóa trị thì Y thuộc nhóm IIB
4) Nguyên tố T ở chu kỳ lớn thì T thuộc nhóm B
5) Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng và X là nguyên tố s thì X thuộc nhóm IIA
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 81 Các nguyên tố F, Si, P, O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hóa trị với hiđro Đó là
Câu 82 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là
Câu 83 Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi
A biến đổi không có quy luật B giảm dần.
Câu 84 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:
A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2
C 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 85 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron
Câu 86 Orbital có dạng hình cầu là
Câu 87 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là:
Trang 9A XO3 B XO2 C XO D X2O.
Câu 88 Khối lượng nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là 38,1643.10–27 kg và theo định nghĩa 1amu = 1,6605.10–27 kg Khối lượng mol nguyên tử Na (g/mol) và khối lượng nguyên tử Na (amu) lần lượt là
Câu 89 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A Z, X, Y B Y, Z, X C Z, Y, X D X, Y, Z.
Câu 90 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một
nguyên tử phosphorus theo gam là
A 3,097.10-23 gam B 5,224.10-23 gam
C 6,194.10-23 gam D 5,1426.10-23 gam
Câu 91 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
A Nguyên tố s và nguyên tố B Nguyên tố d và nguyên tố f.
Câu 92 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử
Câu 93 Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15 Vị trí của R trong HTTH là
C chu kì 4, nhóm IIIA D chu kì 2, nhóm IIIA
Câu 94 Orbital có dạng hình số tám nổi là
Câu 95 Tính chất base của hydroxide của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:
Câu 96 Cấu hình electron của nguyên tử Calcium( kí hiệu: Ca, Z = 20) là
A 1s22s22p63s23p64s24p1 B 1s22s22p63s23p64s1
C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p64p2
Câu 97 Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2 Nguyên tố R là
Câu 98 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong
nguyên tử X là
Câu 99 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử zinc ( kí hiệu Zn, hay kẽm , Z = 30) là:
A [Ne]3d104s2 B [Ar]3d24s24p6
Câu 100 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
Câu 101 Tính khử và tính acid của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?
A HF < HI < HBr < HF B HI < HBr < HCl < HF.
C HCl < HF < HBr < HI D HF < HCl < HBr < HI.
Trang 10Câu 102 Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA Oxit cao nhất của M, X, Y
có công thức là
A M2O3, X2O5, YO3 B MO3, X5O2, YO2
C MO, XO3, YO3 D M2O3, XO5, YO6
Câu 103 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị ; nitrogen có 2 đồng vị và hydrogen
Khẳng định nào sau đây không đúng!
A Có 18 phân tử H2O B Có 12 dạng phân tử NO2
C Có 12 phân tử N2O D Có 60 phân tử HNO3
Câu 104 Trong một chu kì nhỏ, khi đi từ trái sang phải thì hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với
oxi
A tăng lần lượt từ 1 đến 8 B tăng lần lượt từ 1 đến 7.
C giảm lần lượt từ 4 xuống 1 D tăng lần lượt từ 1 đến 4.
Câu 105 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối
của 1 nguyên tử K là
Câu 106 hydroxide tương ứng của SO3 là:
A H2SO4 B H2S2O3 C H2SO3 D H2S
Câu 107 Khối lượng phân tử (g) của phân tử Cl2 bằng bao nhiêu ? Biết mỗi nguyên tử chlorine có 17 proton, 18 neutron và 17 electron và mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 108 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
C Số electron lớp ngoài cùng D Số lớp electron.
Câu 109 Cho nguyên tử sodium ( kí hiệu: Na) có 11 proton, 12 neutron, 11 electron; nguyên tử C có 6 proton,
6 neutron, 6 electron; nguyên tử O có 8 proton, 8 neutron, 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10
-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Khối lượng (kg) phân tử Na2CO3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 110 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân
lớp p là 8 Nguyên tố X là
Câu 111 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử calcium (kí hiệu: Ca), biết thể tích của 1 mol calcium bằng
25,87cm3 Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử calcium bằng 74% thể tích
Câu 112 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử
sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg
Câu 113 Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na