1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 029

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 029
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học 10
Thể loại Ôn tập cuối kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 611,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 029 Câu 1 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì elect[.]

Trang 1

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 029.

Câu 1 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là

Câu 2 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Lithium( kí hiệu : Li, Z = 3) là

A 2s22p1 B 1s22p1 C 1s22s1 D 1s3

Câu 3 Cho ion nguyên tử kí hiệu Tổng số hạt mang điện trong ion đó là

Câu 4 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân nguyên tử?

(3) tính kim loại; (4) tính phi kim;

Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

Câu 6 Tính chất base của dãy các hydroxide: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?

Câu 7 Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử X là :

Câu 8 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 9 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p53s2

C 1s22s22p43s1 D 1s22s22p63s1

Câu 10 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron được xếp thành vào cùng một hàng.

B Các nguyên tố được sắp xếp từ trái sang phải, từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân

C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

D Các nguyên tố mà nguyên tử có số electron hoá trị như nhau được xếp vào cùng một cột.

Câu 11 Lớp electron thứ 2 chứa nhiều nhất bao nhiêu electron độc thân?

Câu 12 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :

Trang 2

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p1.

C 1s22s22p3 D 1s22s22p63s23p3

Câu 13 Điện tích của một electron là

Câu 14 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện

tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa

A (2), (3), (4) B (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9).

Câu 15 Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Câu 16 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm

các nguyên tố kim loại là:

Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử

dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm

Câu 18 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là

Câu 19 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố

X trong bảng tuần hoàn là :

A Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB B Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

C Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA D Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB.

Câu 20 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Tăng dần trong 1 chu kì B Giảm dần trong 1 phân nhóm chính

C Tăng dần theo tính kim loại D Biến thiên giống tính phi kim

Câu 21 Các nguyên tố F, Si, P, O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hóa trị với hiđro Đó là

Câu 22 Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

A Hóa trị cao nhất đôi vơi oxi.

B Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử xếp vào một cột.

C Khối lượng nguyên tử.

D bán kính nguyên tử.

Câu 23 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử

A có cùng số electron B là đồng vị của nhau.

C có cùng số hiệu nguyên tử D có cùng số neutron.

Câu 24 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

Trang 3

A cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

B cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.

C của số hiệu nguyên tử.

D của điện tích hạt nhân.

Câu 25 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

Câu 26 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: Số phân tử O2 có thể có là

Câu 27 Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n.

B Số p bằng số e.

C Tổng số p và số e được gọi là số khối.

D Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.

Câu 28 Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

A Na (157); Al (125); Cl (99) B Na (125); Al (157); Cl (99).

C Na (99); Al (125); Cl (157) D Na (157); Al (99); Cl (125).

Câu 29 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:

A Mg < Al < B < C B Al < B < Mg < C

C Mg < B < Al < D B < Mg < Al < C

Câu 30 Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg Khối lượng (kg) của nguyên tử sliver( kí kiệu là Ag) ( gồm 47 proton, 62 neutron và 47 electron) là

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton

(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản

(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron

(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton

(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

Số phát biểu đúng là

A 5.

(4) Sai vì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton

(6) và (7) Sai vì trong nguyên tử số hạt mang điện là proton và electron

B 4.

C 3.

D 2.

Câu 32 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

Trang 4

Câu 33 Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

A F > Cl > Br > I B I > Br > Cl > F.

C I > Br > F > Cl D Cl < F < I > Br.

Câu 34

Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

Câu 35 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là

A T1, X1, Y1 B Y1, X1, T1

C T1, Y1, X1 D X1, Y1, T1

Câu 36 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử

của X là

Câu 37 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?

A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl

C 11Na > 24Mg > 17Cl>3Li D Đáp án khác.

Câu 38 Chọn oxide có tính base mạnh nhất:

Câu 39

Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:

Có các nhận xét sau:

(1) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X

(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, T

(3) Thứ tự tăng dần tính phi kim là T, Z, Q

(4) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T

Số nhận xét đúng là

Trang 5

Câu 40 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

B bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.

C bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

D bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

Câu 41 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của là 133u Khối lượng riêng của caesium là 1,715 g/cm3 Bán kính nguyên tử của caesium là

Câu 42 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là

Câu 43 Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

D bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

Câu 44 Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

Câu 45 Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

Câu 46 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

A Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

B Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

C Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.

D Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

Câu 47 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?

A Ca2+, K+, Cl- B Mg2+, Li+, F-

C Mg2+, Na+, F- D Mg2+, K+, Cl-

Câu 48 Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong BTH thì

A phi kim mạnh nhất là Iot B phi kim yếu nhất là Flo.

C kim loại mạnh nhất là Xesi D kim loại mạnh nhất là Li

Câu 49 M có các đồng vị sau: Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton: số neutron = 13: 15 là

Câu 50 Một nguyên tử có 15 proton trong hạt nhân Điện tích lớp vỏ của nguyên tử đó là

Câu 51 Halogen có độ âm điện lớn nhất là:

Câu 52 Cho các nguyên tố hoá học: Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxide cao nhất

ứng với công thức R2O3?

Câu 53 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

A giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

B Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

C tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

Trang 6

D giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

Câu 54 Phát biểu đúng là

A Phi kim mạnh nhất là Iodine (I) B Kim loại mạnh nhất là Lithium (Li).

C Phi kim mạnh nhất là Fluorine (F) D Kim loại yếu nhất là Francium (Fr).

Câu 55 Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :

Câu 56 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.

B Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

C Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …

D Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân

lớp

Câu 57 Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là

Câu 58 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một

nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Cho các phát biểu sau

(1) Điện tích hạt nhân của X là 13

(2) Số đơn vị điện tích hạt nhân của Y là 15

(3) Ion X3+ có 10 electron

(4) Ion Y2- có 16 electron

Số phát biểu đúng là

Câu 59 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:

Câu 60 Các ion nào sau đây có cấu hình electron giống nhau:

A Mg2+, Li+, Cl- B Mg2+, Na+, F-

C Mg2+, K+, F- D Mg2+, Ca2+, Cl-

Câu 61 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt không mang điện trong nhân là 4 hạt Biết rằng R chỉ nhường 2 hoặc 3 electron để tạo thành ion dương Rn+ Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:

A 24+; 54 B 28+; 58 C 36+; 54 D 26+; 56.

Câu 62 Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 29 M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

Câu 63 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên

cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của của Cu (copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu

Câu 64 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là

Câu 65 Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N – P – As – Sb –Bi biến đổi theo chiều :

Trang 7

A Không thay đổi B Tăng dần.

Câu 66 Cho biết: ZLi = 3, ZF = 9, ZNe = 10, ZNa = 11, ZAr = 18, ZK = 19 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A Na+, F-, Ne B Li+, F-, Ne

C Na+, Cl-, Ar D K+, Cl-, Ar

Câu 67 Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là

Câu 68 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Fluorine ( kí hiệu F, Z = 9) là

A 1s22s22p7 B 1s22s22p2

C 1s22s22p5 D 1s22s22p3

Câu 69 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản)

là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 70 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y

cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là

A khí hiếm và kim loại B phi kim và kim loại.

C kim loại và khí hiếm D kim loại và kim loại.

Câu 71 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành

từ các loại đồng vị trên?

A 2.

B 1.

+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách

C 3.

D 6.

Câu 72 Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm:

A ZA = 2 B ZA = 10 C ZA = 8 D ZA = 18

Câu 73 Cho biết nguyên tử chromium( kí hiệu là Cr) có khối lượng 52 amu, bán kính nguyên tử này bằng 1,28

Å

Khối lượng riêng của nguyên tử chromium là

Câu 74 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện?

Câu 75 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong

thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính

Câu 76 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho

biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là

Câu 77 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

Trang 8

A Z, X, Y B Z, Y, X C X, Y, Z D Y, Z, X.

Câu 78 So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al

A Mg > Al > Na B Al > Mg > Na

C Mg > Na > Al D Na > Mg > Al.

Câu 79

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 80 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị ; nitrogen có 2 đồng vị và hydrogen

Khẳng định nào sau đây không đúng!

A Có 12 phân tử N2O B Có 12 dạng phân tử NO2

C Có 18 phân tử H2O D Có 60 phân tử HNO3

Câu 81 Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?

Câu 82 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức oxide cao nhất và công thức hợp chất với Hydrogen của X là:

Câu 83 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?

A 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, … B 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …

C 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, … D 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …

Câu 84 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử iron( kí hiệu : Fe hay sắt , Z = 26) là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d8

C 1s22s22p63s23p64s24d5 D 1s22s22p63s23p64s24p5

Câu 85 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

D bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

Câu 86 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

A Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

Trang 9

B Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

C Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

D Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

Câu 87 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử

Câu 88 hydroxide tương ứng của SO3 là:

A H2SO4 B H2SO3 C H2S D H2S2O3

Câu 89 Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây

là đúng?

A 14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58) B 14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19)

C 14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58) D 14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9)

Câu 90 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần?

A HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3 B H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2

C HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4

Câu 91 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì:

A Tính phi kim giảm dần B Độ âm điện giảm dần.

C Bán kính nguyên tử giảm dần D Tính kim loại tăng dần.

Câu 92 Cho oxide các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxide có:

A tính base tăng dần B tính acid tăng dần.

C % khối lượng oxi giảm dần D tính cộng hoá trị giảm dần.

Câu 93 Biết mỗi nguyên tử nitrogen( kí hiệu là N) có 7 proton, 7 neutron và 7 electron và mp=1,6726.10-27kg,

mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) của phân tử N2 là:

Câu 94 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là

Câu 95 Cho nguyên tử sodium ( kí hiệu: Na) có 11 proton, 12 neutron, 11 electron; nguyên tử C có 6 proton, 6

neutron, 6 electron; nguyên tử O có 8 proton, 8 neutron, 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10

-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Khối lượng (kg) phân tử Na2CO3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 96 Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản

Câu 97 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là

Câu 98

A Số neutron của chúng lần lược là 8; 10; 10

B Số proton lần lượt là 8, 9, 10.

C Tổng số hạt nucleon (proton và neutron) của chúng lần lược là 16; 17; 19

Trang 10

D Số khối của chúng lần lược là 16; 17; 18

Câu 99 Nguyên tố X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 4p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

C chu kì 4, nhóm IIIA D chu kì 4, nhóm VB.

Câu 100 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d34s2 Nguyêntố hóa học X thuộc

Câu 101 Nguyên tử gold (kí hiệu là Au) có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 Ǻ và 197

g/mol Biết khối lượng riêng của Au làm 19,36 g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể

Câu 102 Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) và Cr3+ (Z= 24) lần lượt là

A [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d9 và [Ar]3d3

C [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3

Câu 103

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 104 Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?

Câu 105 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là

A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p6

Ngày đăng: 24/03/2023, 09:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w