đề thi thử đại học môn toán 2014
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC
1 481/8 Trường Chinh, P14, Tân Bình, TPHCM
2 73 Văn Cao, P Phú Thọ Hoà, Tân Phú, TPHCM
3 327 Nguyễn Thái Bình, P12, Tân Bình, TPHCM
Website: www.ftu2.edu.vn , Email: phongdaotaoftu@gmail.com
Hotline : 08 668 224 88 - 0989 88 1800
Trang 2Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 1
NHÀ GIÁO ƢU TÚ PHẠM QUỐC PHONG
LUYỆN THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG
TOÁN
TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 3Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC
THÔNG BÁO CHIÊU SINH CÁC KHỐI A, A1, B, C, D
LỚP LUYỆN THI CẤP TỐC
Khai giảng ngày 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10 tháng 06 năm 2014
Chúng tôi tự hào là trung tâm có tỷ lệ đỗ đại học cao nhất Tp HCM
Nội dung khóa học
- Chú trọng hệ thống hóa kiến thức, nhấn mạnh trọng tâm, giúp cho học sinh có học lực chưa tốt vẫn có thể đủ điểm đậu đại học
- Ôn tập tổng hợp, giải đề thi mẫu
- Rèn luyện “ tâm lý trường thi ”, giúp các em vững vàng tâm lý - tự tin vào chính minh khi bước vào phòng thi
- Rèn luyện phương pháp giải bài tập trắc nghiệm nhanh nhất Với những phương pháp này, các em khi làm bài thi sẽ biết ngay cách giải một cách nhanh và chính xác nhất
- Rèn luyện phương pháp trình bày bài giải trong phần thi tự luận để đạt điểm số tối
ưu
- Đặc biệt các thầy sẽ chia sẻ trực tiếp trên lớp những bí kíp sau bao năm tháng giảng dạy, nghiên cứu và ra đề thi
Đây là nội dung giảng dạy đặc biệt duy nhất chỉ có tại trung tâm của chúng tôi
Chúng tôi tự hào là trung tâm duy nhất có đội ngũ giảng viên xuất sắc nhất và tâm huyết với học sinh:
- Là những Giảng viên đang giảng dạy tại các trường đại học uy tín nhất nước
- Là các Phó giáo sư, Tiến sĩ dày dặn kinh nghiệm giảng dạy, ra đề thi và chấm thi hàng năm
- Là tác giả của những bộ sách ôn luyện thi đại học bán chạy nhất nước
Trang 4Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 3
DANH SÁCH ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN
Môn Hóa
ThS Bùi Văn Thơm Chuyên viên Bộ Giáo Dục - GV T.T Trường
chuyên Lê Hồng Phong ThS Nguyễn Đình Độ GV TT Trường chuyên Lê Hồng Phong
CN Nguyễn Văn Phong GV TT Trường chuyên Lê Hồng Phong
Môn Lý
ThS Trần Quang Phú GV Đại Học Khoa Học Tự Nhiên ThS Vũ Thị Phát Minh GV Đại Học Khoa Học Tự Nhiên ThS Hồ Văn Huyết GV Trường chuyên Lê Hồng Phong ThS Trương Trường Sơn GV Đại Học Sư Phạm
Môn Sinh Thầy Phan Kỳ Nam GV Trường Chuyên Lê Hồng Phong
Cô Phạm Thu Hằng GV T.T Đại học Ngoại Thương
Môn Anh Ths Bạch Thanh minh GV Đại Học Sư Phạm Tp HCM
Ths Đinh Xuân Lan GV Đại học Ngoại Thương
- Giảm ngay 20% học phí tương đương 600.000đ (1 triệu đối với lớp đặc biệt)
- Miễn phí ở ký túc xá đến hết kì thi đại học 2014
- Miễn phí đưa đón các em học sinh và phụ huynh từ bến xe, ga tàu về trường
- Miễn phí tài liệu học tập cả 3 môn học
Trang 5Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 4
- Được tặng bộ sách nỗi tiếng "Bí quyết phát hiện ra manh để tìm lời giải hay nhất trong
đề thi đại học" của nhóm tác giả: PGS.TS Lê Anh Vũ, TS Huỳnh Công Thái, TS Nguyễn Phúc Sơn trị giá 500.000 đ
- Tặng ngay tài khoản đọc sách online miễn phí 1 năm tại trang docsachtructuyen.vn
- Miễn, giảm học phí cho các bạn HS có hoàn cảnh khó khăn, con thương binh liệt sĩ…
Đăng ký ngay để nhận 100% ƯU ĐÃI từ trung tâm
CAM KẾT HOÀN TRẢ 100% HỌC PHÍ NẾU KHÔNG HÀI LÒNG
Vui lòng gọi Thầy Thắng để ghi danh trước
Hotline : 08 668 224 88 - 0989 88 1800
Website: www.ftu2.edu.vn , Email: phongdaotaoftu@gmail.com
Trang 6Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 5
L ời nói đầu
Mái trường Đại học luôn là ước mơ của tuổi học đường, mơ ước về một tương lai sáng lạn Chân trời rộng mở biết bao điều mới lạ, ở đó các em được tiếp thu biết bao tri thức quý giá bổ ích phục vụ cho cuộc sống tươi đẹp
Cuốn sách “BỘ ĐỀ LUYỆN THI THỬ ĐẠI HỌC & CAO ĐẲNG” là hành trang giúp các
em tự rèn luyện vững vàng kiến thức Toán phục vụ các kì thi tuyến sinh Đại học và Cao đẳng
trong những năm đang tới
Nội dung cuốn sách có 3 phần:
Phần I đề thi
Đề thi được biên soạn theo cấu trúc của đề thi Đại học hiện hành Tùy theo từng đề thi, độ khó dễ của nó được biên soạn tương đương với độ khó dễ tương ứng các đề thi TSĐH khối A, A 1 , B, D của Bộ GD&ĐT trong các năm 2010 2013
Mỗi câu trong đề thi đề cập đến mỗi một góc cạnh khác nhau, điển hình cho một dạng toán Bao quát cả bộ đề thi, phổ và lượng kiến thức của cấu trúc đề thi TSĐH được phủ kín
Phần II Hướng dẫn giải chi tiết Đính kèm tin nhắn lời bình Bài tập tương tự
Với cách trình bày có giải thích trên các dấu =, , , , và hình vẽ làm trong sáng, dễ hiểu nội dung lời giải
Không chỉ dừng lại ở hướng dẫn giải chi tiết Phần lớn các bài giải được đính kèm tin nhắn và lời bình Các em sẽ thấu hiểu bản chất cốt lõi của bài toán cùng ý nghĩa của phương pháp giải qua mỗi từ chắt lọc trong từng lời bình Lời bình, nơi kiến thức của các em được thăng hoa
Các - tin nhắn, các chỉ dẫn liên hệ sẽ giúp các em hiểu rõ kiến thức ấy được lật đi lật lại dưới
những góc độ khác nhau, dưới những cách khai thác khác nhau Đó là cách mà cuốn sách giúp người đọc thấy rõ hơn, đậm khắc từng đơn vị kiến thức
Đường đi một lần chưa thể thành lối mòn Vậy nên cuối hướng dẫn giải mỗi đề thi còn có bài tập tương tự Đó là cách cuốn tài liệu này giúp các em nhuần nhuyễn phương pháp giải từng loại toán, hằn sâu “lối mòn” kỹ năng cần rèn luyện (Với các Thầy cô giáo, cuốn sách muốn nói rằng chúng tôi rất
“thấu hiểu” các bạn)
Phần III Hướng dẫn giải bài tập Đính kèm tin nhắn lời bình
Nội dung phần III vẫn được trình bày như những gì đã nói ở phần II
Hướng dẫn sử dụng:
Bình tĩnh đọc kỹ, phân tích từng câu hỏi, tìm chọn phương pháp tốt nhất để trình bày lời giải
Câu dễ hoặc quen thì làm trước, câu khó làm sau (Các câu 7, câu 3 và đặc biệt là câu 6 là những câu khó hơn)
Tính toán cẩn thận, không để sai sót vì tính toán Đã có rất nhiều bài làm có phương pháp làm đúng nhưng tính toán sai dẫn tới mất điểm
Trang 7Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 6
Có thể chưa làm trọn vẹn cả câu, thì làm được đúng ý nào hãy ghi vào bài làm ý đó (Vì biểu điểm chấm theo từng ý, từng đơn vị kiến thức Điểm cho mỗi đơn vị kiến thức là 0,25 điểm)
Sau khi đã phát huy hết mọi nổ lực cố gắng tự giải của mình, mới xem phần hướng dẫn giải để đối chiếu kết quả, rút kinh nghiệm hoặc như là để tham khảo các cách giải khác
Giải các bài tập tương tự để cũng cố kiến thức và kỹ năng vững chắc hơn
Kết quả về điểm số chỉ được tính ở phần các bài hoàn thành trong thời lượng 180 phút đầu tiên
Các em sẽ gặp nhiều, rất nhiều khai thác mới mẻ nội dung từng câu trong mỗi đề thi Đó là cái riêng có được của cuốn sách này Hy vọng điều ấy làm các em hứng thú học tốt hơn, đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới
Trang 8Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 7
BỘ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG
(Thời gian làm bài 180 phút)
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1(P) (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 (2m + 1)x2 + 8m 4
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) khi m = 1
2) Tìm m để đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiện 2 2 2
Câu 3(P) (1,0 điểm) Giải phương trình x24x 3 x 5
Câu 4(P) (1,0 điểm) Tính tích phân
30
8cosxdx
3 tanx
Câu 5(P) (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Hai mặt bên
SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD Cạnh SA = a Các cạnh SB,
SD lần lượt tạo với đáy các góc 450, 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SCD)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số dương thay đổi x, y, z thỏa mãn x + y + z = 3 Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
2 2 2
P
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E): x2 y2 1
5 1 Tìm điểm
M (E) sao cho 2MF1 = MF2 trong đó F1, F2 là các tiêu điểm của (E)
Câu 8.a(P) (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 1), B(3;
1; 2) và đường thẳng ():
2 3 2 Tìm điểm M () sao cho tam giác
MAB có diện tích bằng 95
Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm mô đun của số phức z, biết
(2z 1)(1 i) (z 1)(1 i) 3 5i
B Theo chương trình Nâng cao
Trang 9Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 8
Câu 7b(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm P(2; 1) và hai đường thẳng (1): 2x y + 5 = 0, (2): 3x + 6y 1 = 0 Lập phương trình đường thẳng (d) qua P sao cho ba đường thẳng (d), (1), (2) tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao của hai đường thẳng (1) và (2)
Câu 8b(P) (1,0 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm
A(1; 0; 0), B(0; 1; 0) Viết phương trình mặt phẳng () đi qua A, B và tiếp xúc với
mặt cầu (S): (x 1) 2 (y 1) 2(z 2) 2 1
2
Câu 9b(P) (1,0 điểm) Giải phương trình (1 + i)x2 (8 + i)x + 3(5 2i) = 0
ĐỀ SỐ 2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
x 1
x 11) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số đã cho
2) Tìm m để đường thẳng (d): y = 2x + m cắt (H) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (H) tại A và B song song với nhau
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình
1 2sinxcos 2x
Câu 3(P) (1,0 điểm) Giải phương trình log (1 x2 x) (1 x) 3x
Câu 4(P) (1,0 điểm) Tính tích phân
3 2x 16
16
e cosx
sin( x)4
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, còn SA vuông góc với
đáy ABCD Gọi B', D' là hình chiếu của A lên SB, SD
1 Giả sử SC (AB'D') = C' Chứng minh AB'C'D' là tứ giác nội tiếp
2 Giả sử ABCD là hình vuông cạnh a, còn SA = 2a Tính thể tích khối chóp
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1; 1), B(4; 3) Tìm
Trang 10Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 9
điểm C thuộc đường thẳng (): 2x y 1 = 0 sao cho khoảng cách từ C đến đường
thẳng AB bằng 6
Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 0; 1), B( 0;
2; 3) và mặt phẳng (P): 2x y z + 4 = 0 Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MA = MB =
3
Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm phần ảo của số phức z biết z ( 2 i) (1 i 2) 2
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):
x2 + y2 8x 2y 8 = 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(9; 6) và cắt đường tròn (C) theo dây cung có độ dài bằng 4 5
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ():
2 1 2 Xác định tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho khoảng cách từ điểm
M đến () bằng OM
Câu 9.a(P) (1,0 điểm)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1(P) (2 điểm) Cho hàm số y = x4 2mx2 + m2 2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) khi m = 1
2) Tìm m để hàm số có ba cực trị và các điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác
dx
x 4x
Câu 5(P) (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC =
4a; mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết SB 2a 3 và SBC 30 0
Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) theo a
Câu 6(P) (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn x + y + z = 3 Tìm giá trị nhỏ
Trang 11Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 10
nhất của biểu thức
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2; 1) và đường thẳng ():
2x + 3y + 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng (d) qua A và tạo với () một góc 450
Câu 8.a(P) (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho và đường thẳng ():
1 2 1 và mặt phẳng (P): x + y + z = 3 Gọi I là giao điểm của () và (P)
Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MI vuông góc với () và MI 4 14
Câu 9.a (1,0 điểm) Cho z1 , z2 là nghiệm của phương trình z2 + 2z + 10 = 0 Tính đại lượng
A = |z1|2 + |z2|2
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b(P)(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm
P(4; 2), Q(3; 1), đường thẳng (): x y + 1 = 0, đường tròn (C ):
x2 + y2 + 2y 8 = 0 và M là một điểm thuộc () Các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C ) có các tiếp điểm là A, B Xác định tọa độ điểm M để hiệu các khoảng cách từ hai điểm P,
Q đến đường thẳng (AB) đạt giá trị lớn nhất
Câu 8.b(P) (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) Viết
phương trình mặt phẳng chứa M và cắt các tia Ox, Oy, Oz tại các điểm A, B, C sao cho tứ diện MABC có thể tích nhỏ nhất
Câu 9.b (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn |z 2i| 10 và z.z 25 Hãy tìm z
ĐỀ SỐ 4
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1(P) (2 điểm) Cho hàm số
2xy
x 11) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H)
2) Tìm tọa độ điểm M thuộc (H), biết tiếp tuyến của (H) tại M cắt hai trục Ox, Oy tại
A, B và tam giác OAB có diện tích bằng 1
Trang 12Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 11
Câu 4(P) (1,0 điểm) Tính tích phân
60
tanxtan(x )dx
4
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB = BC =
2a; hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi M là trung điểm AB; mặt phẳng qua SM song song với BC, cắt AC tại N Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.BCNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SN theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(2; 2) hai và đường thẳng
(1): x + y 2 = 0, (2): x + y 8 = 0 Tìm điểm tọa độ cac điểm B và C theo thứ tự
lần lượt thuộc (1), (2) sao cho tam giác ABC vuông cân tại A
Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
A(1; 2; 1), đường thẳng (): x 3 y 3 z
1 3 2 và mặt phẳng (P):
x + y z + 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua A cắt đường thẳng () và
song song với (P)
Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm số phức z, biết z (2 3i)z 1 9i
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm P(2; 2) và hai đường thẳng
(1): 2x + 9y 18 = 0, (2): x y 13 = 0 Viết phương trình đường thẳng (d) qua P
cắt (1), (2) lần lượt tại A, B
(A B) sao cho P là trung điểm của AB
Câu 8.b(P)(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d)
đi qua A, vuông góc với đường thẳng (1) và cắt (2) Biết A(1; 2; 3), (1):
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1(P) (2 điểm) Cho hàm số y = 2x3 (2m + 1)x2 + (m 1)x + 1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) khi m = 1
Trang 13Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 12
2) Tìm m để hàm đạt cực đại, cực tiểu tại các điểm x1, x2 thỏa mãn |x1 x2 | = 1
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 8sinx 3 1
cosx sinx
Câu 3(P) (1,0 điểm) Giải phương trình x28x 3 6 x 33x
Câu 4(P)(1,0 điểm) Tính tích phân 1 2
0
I x 2x x dx
Câu 5(P)(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và
D; AB = AD = 2a, CD = a, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 Gọi I là trung điểm AD Biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Cho z, y, z là các số thực thỏa mãn: 0 < x y z 3,
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x3 + y3 + z3
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip ( ): x2 y2 1
A và song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến (d) đến nhỏ nhất
Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm số phức z nếu z2 + |z| = 0
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7b(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x 1)2 + y2 = 4,
M là một điểm thuộc trục tung Hai tiếp tuyến kẻ từ M đến (C) có các tiếp điểm là A,
B Xác định M để khoảng cách từ điểm P(2; 2) đến đường thẳng AB đạt giá trị lớn nhất
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(4; 4; 0) mặt cầu
(S): x2 + y2 + z2 4x 4y 4z = 0 Viết phương trình mặt phẳng (OAB), biết điểm B
thuộc (S) và tam giác OAB đều
Câu 9.b(P) (1,0 điểm) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu chữ số gồm
6 chữ số đôi một khác nhau mà hai chữ số 3 và 5 không đứng kề nhau?
ĐỀ SỐ 6
Trang 14Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 13
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1(P) (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 + 3mx2 + 3x 3m 2 có đồ thị là (C m)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) khi m = 0
2) Gọi A, B là các điểm cực đại, cực tiểu (nếu có) của (C m ) Tìm m để hai điểm A và B cách đều đường thẳng (d): y = (2m2 + 1)x 2
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình
Câu 3(P) (1,0 điểm) Giải phương trình x x3 3 19 x 319 x 3 6
Câu 4(P) (1,0 điểm) Tính tích phân
Câu 5 (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC.A1 B1C1 có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
AB = 2 3 , C = 600 Đường thẳng BC1 tạo với mặt bên (AA1C1C) một góc 300 Tính thể
tích khối lăng trụ và khoảng giữa hai đường thẳng A1B1 và BC1
Câu 6 (1,0 điểm) Cho z, y, z, t là các số thực dương và thỏa mãn điều kiện x + y + z = 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho (C) là đường tròn có tâm là I(2; 1)
và tiêp xúc với đường thẳng (): 5x 12y 11 = 0 Đường thẳng ('): x + y 2 = 0 cắt
(C) tại hai điểm A, B Tính diện tích tam giác IAB
Câu 8a(P) (1,0 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(0; 3; 2), mặt phẳng ():
3 1 1 Tìm điểm P () sao cho PA () và
khoảng cách từ P đến () bằng 330
11
Câu 9.a(P) (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện |z | = 3 và z z 2.
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai nhóm
A(3; 1), B(1; 5) và đường thẳng (): x 2y + 1 = 0 Tìm nhóm C () sao cho ABC là
tam giác cân tại C
Trang 15Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 14
Câu 8.b(P) (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng
đi qua hai điểm A(0; 1; 0), C(0; 0; 1) và tiếp xúc với mặt cầu (S): (x + 1)2 + (y 1)2 + z2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1(P) (2,0 điểm) Cho hàm số y = mx3 3mx2 + 2(m 1)x + 2 có đồ thị là (C m)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
2) Xác định a để khoảng cách từ tâm đối xứng (nếu có) của (C m) đến đường thẳng ():
ax + y 2a + 1 = 0 đạt giá trị lớn nhất
Câu 2(P) (1,0 điểm) Giải phương trình
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA = a,
SB = a 3 và mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của các cạnh AB, BC Tính theo a thể tích khối chóp S.BMDN
Câu 6 (1,0 điểm) Cho z, y, z là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hai đường thẳng (): 2x + y = 0, ('):
3x + y + 11 = 0 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I đặt trên (), bán kính
R 10 và tiếp xúc với đường thẳng (')
Câu 8.a(P) (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 1; 1), mặt
phẳng (P): x + 2y 2 = 0 và hai đường thẳng
Trang 16Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 15
Câu 9.a (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện
2 iz 1 3i
1 i 2 i Tính z i.z
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 0), B(6; 4) Viết
phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại A và khoảng cách từ tâm của (C) đến B bằng 5
Câu 8.b(P) (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 5; 3) và đường
thẳng ():x 1 y z 2.
2 1 2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng ()
sao cho khoảng cách từ A đến (P) lớn nhất
Câu 9.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1(P) (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 3mx + m + 1 có đồ thị là (Cm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C2) khi m = 1
2) Tìm m để hàm số có cực đại đại, cực tiểu và khoảng cách từ điểm A( ;2)5
2 đến đường thẳng nối hai điểm cực trị của (Cm) đạt giá trị lớn nhất
Câu 2(P) (1,0 điểm)
Giải phương trình 3(tanx cotx) 8cos2x( 3cosx sinx) 2
Câu 3(P) (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2x 1 dx
Câu 5 (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC.A1 B1C1 có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam
giác vuông tại A, AB = a, AC = a 3 và hình chiếu vuông góc của điểm điểm A1 trên
mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính theo a thể tích khối chóp A1.ABC và cosin của góc giữa hai đường thẳng AA1 và B1C1
Câu 6 (1,0 điểm) Cho x; y; z là các số thực thuộc đoạn [1; 2] Tím giá trị lớn nhất của
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Trang 17Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 16
Câu 7.a(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có B = (5; 2), C = (1; 2) và
trực tâm H = (1; 2)
+ Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp ABC
+ Viết phương tiếp tuyến của đường tròn (C) kẻ từ điểm M = (1; 0)
Câu 8.a(P) (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 3; 1), B(3; 1;
1) mặt phẳng (P): 2x y + z 12 = 0 Tìm điểm C thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác
ABC có chu vi nhỏ nhất
Câu 9.a (1,0 điểm) Gọi M(z) là điểm nằm trên mặt phẳng tọa độ biễu diên số phức z
Tìm tập hợp những điểm M(z), nếu z thỏa mãn điều kiện | 2 + z | = |i 2z|
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3; 3), đường
cao AH = 8 Viết phương trình cạnh BC sao cho tam giác ABC nhận đường thẳng
(d): 2x y 1 = 0 làm phân giác trong hoặc phân giác ngoài góc B
Câu 8.b(P) (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(4; 0; 0) và đường
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1(P) (2,0 điểm) Cho hàm số
x 6y
2x 2có đồ thị là (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2) Tìm m để đường thẳng (d):y x m
2 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B
sao cho tam giác OAB vuông tại O
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin2xcosx + sinxcosx = cos2x + sinx + cosx
Câu 3(P) (1,0 điểm) Giải phương trình 8x24x 2 3x 5x 22x 1
Câu 4(P) (1,0 điểm) Tính tích phân
4sin x 1 dxsinx 3cosx
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh a,
gócACB 60 , mặt phẳng (A’BD) tạo với đáy một góc 60 0 0 Tính theo a thể tích hình hộp và khoảng cách giữa hai đường thẳng CD’, BD
Câu 6(P) (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn
x2 + y2 + z2 3y Tìm giá trị nhỏ nất của biểu thức:
Trang 18Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 17
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình elip (E), biết rằng
cho elip (E) đi qua điểm M(1; 3)
2 và F ( 3;0) là một tiêu điểm của nó 1
Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ():
1 2 1 và mặt phẳng (): 2x + y 2z + 9 = 0 Viết phương trình đường
thẳng (d) nằm trong mặt phẳng (), biết (d) cắt và vuông góc với ()
Câu 9.a (1,0 điểm) Cho số phức z = log2 x + (log2x 1)i Tìm số thực x, biết rằng
|z 3| 2
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm C(2; 0) và elip
(E):x2 y2 1
4 1 Tìm tọa độ các điểm A, B thuộc (E), biết rằng hai điểm A, B đối xứng
nhau qua trục hoành và tam giác ABC là tam giác đều
Câu 8.b (P) (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 1; 5) và hai
Tìm hai điểm A , B theo tứ tự
thuộc các đường thẳng (1), (2) sao cho ba điểm M, A, B thẳng hàng
Câu 9.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1(P) (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3 3x2 + 3(m + 1)x + 3m, (với m ) có đồ thị là (Cm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
2) Tìm m để đồ thị (C m) có hai điểm cực đại đại, cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng ( ) : y x 11 .
Câu 2(P) (1,0 điểm) Giải phương trình 4sin x2 6cosx 3 2sinx
Trang 19Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 18
Câu 3(P) (1,0 điểm) Giải phương trình 4x214x 11 4 6x 10
Câu 4(P) (1,0 điểm) Tính tích phân
3 22 2
2x 1dx
Câu 5((1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Gọi M
là N theo thứ tự là trung điểm SA, BC Gọi P là điểm đối xứng của D qua M, E là trung điểm AP, N là trung điểm BC Chứng minh EN vuông góc với BD và tính (theo
a) khoảng cách giữa hai đường thẳng EN và AC
Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực x, y thỏa mãn x y 1 2x 4 y 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a(P) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x + 3)2 + (y 1)2 = 4, đường thẳng (): mx y + m + 5 = 0 và M là một điểm trên đường thẳng () Các tiếp
tuyến kẻ từ M tới (C) có tiếp điểm là A, B Xác định điểm m để trên đường thẳng () có duy nhất một điểm M thỏa mãn tam giác IAB có một góc bằng 1200, trong đó I là
tâm của đường tròn (C)
Câu 8 (P).a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng (1):
Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm số hạng nguyên trong khai triển Newton của 78 35 , biết n
rằng n là số nguyên thỏa mãn điều kiên n 1 n 2
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng (1): x y = 0 và
(2): 2x + y 1 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh hình vuông ABCD biết rằng A (1), C
(1), hai đỉnh còn lại thuộc trục hoành
Câu 8.b(P) (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng (1):
Trang 20Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 19
Mặt phẳng () vuông góc với (1), cắt (1) tại A, cắt (2) tại B Viết phương trình mặt
phẳng () sao cho đoạn thẳng AB ngắn nhất
Câu 9.b (1,0 điểm) Tìm số hạng chứa x8 trong khai triển Newton của
n 5 3
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (∞; 0) và (2; +∞),
nghịch biến trên khoảng (0; 2)
Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 4; đạt cực tiểu tại
(C)
Trang 21Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 20
x x Bởi vậy phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt
phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt x 2 thỏa mãn 2 2
Ở đây là phương trình bậc ba x3 (2m + 1)x2 + 8m 4 = 0 và có có mặt của cả ba
nghiệm x1, x2, x3 trong hệ thức 2 2 2
x x x ?
Khi xuất hiện hệ thức (#) chắc chắn phương trình (*) có một nghiệm nhẩm được (#),
chẳng hạn là x3 = g(m) Nghĩa là có (*)
Thế đó, bản chất vẫn là bài toán "rất xưa": Xác định tham số để phương trình bậc hai
có nghiệm thoả mãn một đẳng thức cho trước về sự liên hệ giữa các nghiệm
Nhân đây nhắc lại một số kết quả về nhẩm nghiệm
Nhẩm nghiệm x = 1
Nếu phương trình ax3 + bx2 +cx + d = 0 có:
Trang 22Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 21
+ a + b + c + d = 0 thì có nghiệm x = 1;
+ a b + c d = 0 thì có nghiệm x = 1
Nhẩm nghiệm hữu tỷ
+ x p
q là nghiệm của ax
3 + bx2 +cx + d = 0 thì p là ước của d, q
là ước của a
Thông thường g(m) là số hằng, tức x3 = (hằng số không phụ
thuộc m) (Trong câu trên x3 = 2)
+ Nếu f(x) = mh(x) + g(x) thì nghiệm cố định là nghiệm của hệ
h(x) = g(x) = 0
Câu 2
Câu 3 Viết lại x24x 3 x5 (x2)2 x 5 7
Đặt x 5 y 2 với y 2 [*] Ta có hệ
2 2
Trang 23Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 22
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm 5 29 ,
2
Lời bình
+ Có thể bạn đang "áy náy" bởi lời giải không có điều kiện x + 5 0 (!)
Với y 2 0 thì x 5 y 2 x + 5 = (y 2)2 Vậy nên x + 5 0 là đương nhiên + Bởi lẽ đó khi thay vào phương trình (1) ta cố tình đưa về phương trình đối với ẩn y
để kiểm soát điều kiện y 2
Phương trình đã cho thuộc dạng(ax b )2 p a x b' 'qx r (phương trình chưa hai phép toán ngược nhau) Bạn sử dụng thuật đặt ẩn phụ đồng dạng
pa (Xem Bồi dưỡng Đại số 10,Nxb ĐHSP, Một số chuyên đề
chọn lọc Toán THPT, Nxb ĐHSP của cùng tác giả cuốn tài liệu này)
( 3cos sin )d ( 3sin cos ) 1
Thay vào (1) có I 2 ln3
Cách 2 (Tích phân liên kết) Viết lại
2 3
0
8cos d3cos sin
x x I
0
8sin d
x x J
x x Ta có:
Trang 24Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 23
Câu 5
Tính thể tích V(S.ABCD)
Từ (SAB) (ABCD) và (SAD) (ABCD) suy ra SA
(ABCD)
Do vậy AB, AD theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của
SA, SD trên mặt phẳng (ABCD) Theo giả thiết có
450
SBA , SDA 300
Vậy nên SAB là tam giác vuông cân nên AB = SA = a
Trong tam giác SAD vuông tại A, AD = SAcotSDA = acot300 = a 3
Diện tích hình chữ nhật ABCD là s ABCD = AB.AD = a2 3
Thể tích khối chóp SABCD là 1 . 1. 2 3. 3 3
a
Tính khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SCD)
Do AB // (SCD) d(AB, (SCD)) = d(A, (SCD)) = AH , trong đó H là hình chiếu của A trên SD Trong tam giác SAD vuông tại A có 1 2 12 1 2 12 12 42
Trang 25Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 24
Theo Cô-si: 1 + y2 2y
2
121
Theo giả thiết x + y + z = 3
9 = (x + y + z )2 = x2 + y2 + z2 + 2(xy + yz + zx)
(xy + yz + zx) + 2(xy + yz + zx)
9 3(xy + yz + zx) xy + yz + zx 3
Thay vào (1) có 3
2
P Dấu đẳng thức có khi x = y = z = 1
II PHẦN RIÊNG
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a Phương trình của (E) có dạng
a b
0
2 0
3136
y 2
0
316
Trang 26Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 25
Vậy M = (6; 5; 1), M = (22; 29; 15) là các điểm phải tìm
Câu 9.a Đặt z = a + bi (a, b ) z a bi Ta có
(2z 1)(1 + i) = [(2a 1) + 2bi](1 + i) = [(2a 1) + 2bi] + (2a 1)i 2b
= (2a 2b 1) + (2a + 2b 1)i
(z1)(1i = [(a + 1) ) bi](1 i) = (a + 1 bi) (a + 1)i b
Cách 1 (sử dụng công thức đường phân giác)
Các đường thẳng l1,2 song song với các
đường phân giác của góc tạo bởi
(1) và (2) có phương trình là:
Đường thẳng (d) qua P tạo với (1), (2) một tam
giác cân có đỉnh A = (1) (2) khi và chỉ khi 1
2
( ) / / ( )( ) / / ( )
P
B
C C' B'
A
Trang 27Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 26
3(x 2) + (y + 1) = 0 3x + y 5 = 0
Bởi vậy, cả hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là (d1):
x 3y 5 = 0, (d2): 3x + y 5 = 0
C¸ch 2 (Dùng công thức tính góc)
Phương trình đường thẳng (d) qua P(2; 1) có dạng
Nếu c = 0 thì () (Oxy) Khi đó d = |zI | = 2 > R nên (Oxy) không phải là mặt
phẳng tiếp xúc với mặt cầu (1)
Với c 0, thì () có phương trình đoạn chắn là
Trang 28Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 27
() tiếp xúc với (S) khi và chỉ khi d = R
d2 = R2
2 2
Vậy có duy nhất một mặt phẳng được biễu diến bởi (3) thoả mãn yêu cầu bài toán
Lời bình
Tại sao lại chọn C Oz ?
Do A Ox, B Oy nên chọn điểm C Oz để sử dụng cách viết phương trình mặt
phẳng theo đoạn chắn Viết phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn không phải tính
vectơ pháp tuyến nên dễ dàng và đơn giản Hơn thế nữa (trong bài này) với cách ấy việc xác định phương trình chỉ còn phụ thuộc một tham số
Câu 9.b Xét phương trình (1 + i)x2 (8 + i)x + 3(5 2i) = 0
Ta có = (8 + i)2 12(1 + i)(5 2i) = (21 + 20i) = (2 5i)2;
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là {x1 = 3; x2 = 5(1 i)}
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Bài 1.1 (A, 2010) (Tương tự câu 1) Cho hàm số y = x3 2x2 + (1 m)x + m
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) khi m = 1
2) Tìm m để đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiện 2 2 2
x x x
Bài 1.2 (Tương tự câu 1) Cho hàm số y = x3 (m + 1)x2 + m2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) khi m = 2
2) Tìm m để đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiện 2 2 2
x x x (Hướng dẫn: x3 = m)
Bài 1.3 (Tương tự câu 1) Cho hàm số y = x3 3mx2 3x+ 3m+ 2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) khi m = 0
2) Tìm m để đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa mãn điều kiện 2 2 2
x x x
Bài 1.4 (Tương tự câu 3) Giải mỗi phương trình sau
1) (D2007) 2x 1 x23x 1 0
Trang 29Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 28
sin dsin cos
x x I
6
3 0
96sin d(sin 3cos )
x x I
Bài1.6 (Tương tự câu 7b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng (1): x 2y =
0, (2): 3x + 6y 1 = 0 và điểm P = (1; 0) Lập phương trình đường thẳng (d) qua P sao cho ba đường thẳng (d), (1), (2) tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao của hai đường thẳng (1) và (2)
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 2 (xem đề trang 8)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1
1) Khảo sát sự biến thiên
và vẽ đồ thị (H) của hàm số
11
x y
đồ thị có tiệm cận đứng x = 1
Chiều biến thiên:
Đồ thị Đồ thị cắt Ox tại (1; 0), cắt Oy tại (0; 1)
Tâm đối xứng I(1; 1)
2) Đường thẳng (d): y = 2x + m cắt (H) tại hai điểm phân biệt A, B
O
x
Trang 30Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 29
Phương trình sau có hai nghiệm phân biệt
1 21
Ta có (1) x + 1 = (x 1)(2x + m)
h(x): = 2x2 + (m 3)x m 1 = 0 (2) Phương trình (1) có hai nghiêm phân biệt Phương trình (2) có hai nghiệm phân
( 1)
y
x Gọi hoành độ giao điểm của (d) và (H) là x1, x2
Tiếp tuyến tại của tại A và B song song với nhau y'(x1) = y'(x1)
cos2x 3sin2x 1 2sinx (2sinx 3sin2 ) (1 cos2 ) 0x x
(sinx 3sin cos ) sinx x 2x0 sin (sinx x 3cosx1) 0
Trang 31Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 30
log2(1+ x3) log3(1+ x ) = 3 (1 + x ) 3 (1 + x3)
log2(1+ x3) + 3 (1+ x3 ) = log2(1+ x ) + 3 (1+ x ) (2)
Xét hàm số f(t) = log2t + 3 t Tập xác định: (0; )
Rõ ràng f(t) đồng biến trên (0; )
Do vậy (3) 1 + x3=1 + x (x 1) x = 0 01
x
x (thích hợp)
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x = 0 và x = 1
Câu 4 Nhắc lại
16
1 16
cos
sin( )4
t t I t
Trang 32Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 31
Trang 33Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 32
theo (x + y)
Để thực hiện được điều ấy ta phải khử 6
x và 8y
Do có x > 0; y > 0 nên việc khử được thực hiện dễ dàng bằng cách áp dụng bất đẳng
thức Cauchy cho các từng cặp số Ax và 6
x , By và 8 y Bởi lẽ đó mà lời giải đã “khéo
2) Mấu chốt lời giải nằm ở sự “khéo léo” nói trên Các số 3
2, 12 được nghĩ ra bằng cách nào?
Với mọi số thực a < 2 = min{2, 3}, ta có
2, 12 được nghĩ ra như thế đó
3) + Trong sơ đồ “BÉ DẦN”, biểu thức Pk được gọi là biểu thức “KẾT” Đó là biểu thức hóa giải được dấu “=” trong tất cả các bất đẳng thức tham gia đánh giá Bài toán chỉ thành công khi tìm được “kết”
+ Phương trình (3) là phương trình “KẾT ĐIỂM RƠI” Người ta không cần biết phương trình “kết điểm rơi” có bao nhiêu nghiệm Chỉ cần biết (có thể là đoán) được
một nghiệm của nó là đủ cho lời giải thành công (Việc giải phương trình “kết điểm
rơi” nhiều khi phức tạp và cũng không cần thiết)
II PHẦN RIÊNG
A Theo chương trình Chuẩn
Trang 34Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 33
Câu 7.a Ta có AB(3; 4). Phương trình đường thẳng (d) qua AB:
Mỗi điểm C (): 2x y 1 = 0 có tọa độ C(c; 2c 1) (1)
Khoảng cách từ C đến đường thẳng (d) là
147
43
Trang 35Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 34
Ta có z ( 2i) (12 i 2) 5 i 2 z 5 i 2 phần ảo của số phức z là 2
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b Viết lại x2 + y2 8x 2y 8 = 0
(x 4)2 + (y 1)2 = 25
(C) có tâm I(4; 1), R = 5
Đường thẳng () qua A có dạng
a(x 9) + b(y 6) = 0
với a2 + b2 0
Gọi H là trung điểm MN
Ta có IH MN
() cắt đường tròn (C) theo dây cung MN có MN 4 5
Khoảng cách từ I đến đường thẳng () là
a a
Với (a = 2, b = 1) có (1): 2x y 12 = 0
Với ( 1
2
a , b = 1) có (2): x + 2y 31 = 0
Câu 8.b Đường thẳng () chứa điểm A(0; 1; 0) và có vectơ chỉ phương u(2; 1; 2) Gọi
M(t; 0; 0) là một điểm thuộc Ox
M M
Vậy có hai điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán là M(1; 0; 0), M(2; 0; 0)
Câu 9.b(P) Xét hệ phương trình
Trang 36Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 35
x = 3 Đối chiếu với (3) suy ra y = 3 (thỏa mãn [*])
Vậy ra hệ có một nghiệm duy nhất (x = y = 3)
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Bài 2.1 (Tương tự câu 3) Giải phương trình
Bài 2.4 (Tương tự Câu 2) Giải phương trình
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 3 (xem đề trang 8)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1
1) Khi m = 1,
khảo sát sự biến thiên
và vẽ đồ thị y = x4 2x2 1
Trang 37Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 36
Hàm số có ba điểm cực trị y' = 0 có ba nghiệm phân biệt m > 0
Lúc đó ba điểm cực trị là A(0; m2 2), B( m; 2), C m( ; 2).
Gọi I = Oy BC Ta có AI = m2, IC m
Do A Oy, còn B và C đối xứng với nhau qua Oy suy ra AB = AC và I là trung điểm
BC Bởi thế ABA vuông ABC vuông cân tại A AI = IB m2 m m0 m1
Câu 2(P) Xét phương trình
Điều kiện sinx 0 [*]
Ta có (1) (2sinx 1)cos22 x = 2(2sin2x 3 sinx + 1)
(2sinx 1)cos22 x = 2(2sinx 1)(sinx 1)
(2sinx 1) [cos22 x + 2(1 sinx )] = 0
Trang 38Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 37
Thay x = 1 vào (3) có y = 2 (thỏa mãn [*]) Vậy (x = 1; y = 2) là cặp nghiệm duy nhất
của hệ đã cho
Lời bình
Một cách khác dẫn ra kết quả (3):
Theo bất đẳng thức Bunyakovsky, ta có
Không cần sử dụng đến sự diễn tả dấu “=” của bất đẳng thức Phương trình điểm rơi
của bộ 4 số (a, b, x, y) c ó cách luôn biến đổi tương đương: (ax + by)2 = (a2 + b2)(x2 +
y2) (ay bx)2 = 0 ay = bx
Đó chính là lời giải đã trình bày
Với phương trình điểm rơi của bộ nhiều hơn 4 số dương, chỉ có một cách là sử dụng
đến sự diễn tả dấu “=” của bất đẳng thức Các bạn xem điều này ở bài tập 3.5 (Liên
hệ với Đề 17-Câu 3, Đề 10-Câu 6)
Trang 39Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 38
Hạ SH BC (H BC); (SBC) (ABC); SH SB sinSBC a 3
Vậy thể tích khối chóp S.ABC là 3
D
2a 3
0
30
Trang 40Hotline: 0989 88 1800, Địa chỉ: 481/8 Trường Chinh, P.14, Q TB, Tp HCM 39
2 1
Dấu đẳng thức có khi x = y = z = 1 Vậy minP = 4
Cách 2: Ta sẽ chứng tỏ
x
Từ giả thiết suy ra (x, y, z) thuộc (0; 3)