1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI THU DAI HOC MON TOAN 2014 (DE9)

5 543 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học, Năm 2013-2014 Môn Toán (Đề 9)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 267,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ôn thi đại học môn toán www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2013 -2014

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 9)

Câu I: (2,0 điểm)

Cho hàm số y =x3 −3x2 −9x+m

, trong đó m là tham số thực.

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m=0.

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3

điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.

Câu II: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

2

sin 2

1 3

cos 4

=

2 Giải phương trình: log ( 1) 3log (4 )

4

1 ) 3 ( log 2

1

8

8 4

Câu III: (1,0 điểm)

Tính tích phân: = ∫4 +

6

2

cos 1 cos tan

π

π

dx x x

x

Câu IV: (1,0 điểm)

Tính thể tích của khối hộp ABCD.A'B'C'D' theo a Biết rằng AA ' D B' ' là khối tứ diện

đều cạnh a

Câu V: ( 1,0 điểm)

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm duy nhất thuộc đoạn





− ;1

2

1

: 3 1 − x2 − 2 x3 + 2 x2 + 1 = m (mR).

Câu VI: (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng ) (d có phương trình: 2xy−5=0

hai điểm A(1;2); B(4;1) Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng )

(d và đi qua hai điểm A , B

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A(1;1;2), B(2;0;2).

a Tìm quỹ tích các điểm M sao cho MA2 −MB2 =5.

b Tìm quỹ tích các điểm cách đều hai mặt phẳng (OAB và ) (Oxy )

Câu VII: (1,0 điểm)

1 Với n là số tự nhiên, chứng minh đẳng thức:

1 1

3 2

1

0 +2 +3 +4 + + − +( +1) n =( +2).2n

n

n n n

n n

Trang 2

2 Giải hệ phương trình:

x iy 2z 10

x y 2iz 20

ix 3iy (1 i)z 30

 − + =

 + − + =

……… Hết………

Lời giải tóm tắt (Đề 9)

Câu I:

2

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Phương trình x3−3x2 −9x m+ =0 có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

Phương trình x3−3x2−9x= −m có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng

Đường thẳng y= −m đi qua điểm uốn của đồ thị

11 11

⇔ − = − ⇔ =

Câu II:

1

cos sin

cos cos

cos cos

cos cos

cos cos cos

cos cos cos

cos cos cos

2

4 3 2 2

2 1

2

1 2 2 1

3

2 2 2 3

3

2 2 2 1 4 3

x

x x

x

x

Trang 3

( )

cos

cos cos

cos cos

cos

0

3

2

3 loại 3 3 3 3 2

k

a

k a

π

2

) 4 ( log 3 ) 1 ( log 4

1 )

3

(

log

2

1

8

8 4

Điều kiện:

3

1 0 1

0

x

x

> −

 ≠ ⇔ < ≠

 >

Biến đổi theo logarit cơ số 2 thành phương trình

2

2 3 0

1 loại

3 3

x

x x

= −

Câu III:

= 4

6

2

cos 1

cos

tan

π

π

dx x x

x

cos tan cos

cos

2

2

x

x

+ +

cos2

1

x

1

1

4

π

π

= => =

= ⇒ =

1

2

1

u

u

=> =

+

2

u

u

3 3

u= ⇒ =t

u= ⇒ =t

Trang 4

3

3 7

3

7 3 7 3

3 3

Câu IV:

đáy

V =S ×h.

2

đáy

3

2

a

6

3

a

h=

3 3

2

a

V

=> =

Câu V:

m x

x

1

3 2 3 2 (mR).

Đặt f x( ) =3 1−x2 −2 x3+2x2+1, suy ra f x xác định và liên tục trên đoạn ( ) 1 1;

2

− 

 .

( )

'

2

;

1 1

2

∀ ∈ − 

4 3 4 0 3 3 4 0

x

+

Vậy:

( )

' 0 0

f x = ⇔ =x .

Bảng biến thiên:

( )

( )

2

0 1 CĐ

3 3 22 2

4

x

f x

f x

Dựa vào bảng biến thiên, ta cĩ:

Phương trình đã cho cĩ 1 nghiệm duy nhất thuộc 1 1;

2

− 

3 3 22 4

2

1

m= .

Trang 5

Câu VI:

1

Phương trình đường trung trực của AB là 3x y− − =6 0.

Tọa độ tâm I của đường tròn là nghiệm của hệ:

1 3

I

5

R IA= = .

Phương trình đường tròn là ( ) (2 )2

1 3 25

x− + +y = .

2

a.

M x y z

sao cho MA2 −MB2 =5

2 2 7 0

Vậy quỹ tích các điểm M là mặt phẳng có phương trình 2x−2y− =7 0.

b.

, 2 2 2; ; 2 1 1 1; ;

OA OB

uuur uuur

(OAB x y z): 0

(Oxy z): =0.

N x y z cách đều (OAB và ) (Oxy ) ⇔d N OAB( ,( ) ) =d N Oxy( ,( ) )

1 3

x y z+ − z

3 1 0 3

3 1 0



Vậy tập hợp các điểm N là hai mặt phẳng có phương trình x y+ −( 3 1+ )z=0

( 3 1) 0

x y+ + − z= .

Câu VII:

Khai triển (1 )n

x

+ ta có:

Nhân vào hai vế với x¡ , ta có:

x x C x C x C x C x C xC x +

Lấy đạo hàm hai vế ta có:

C + C x+ C x + C x + +nC x− − + +n C x =n +xx+ +x

xnx x

Thay x=1, ta có 0 2 1 3 2 4 3 n 1 ( 1) n ( 2 2) n 1

C + C + C + C + +n C − + +n C = +n

Ngày đăng: 15/01/2014, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - DE THI THU DAI HOC MON TOAN 2014 (DE9)
Bảng bi ến thiên: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w