Bài giảng quản lý chất lượng công trường
Trang 1QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRƯỜNG
GVC.TS Vũ Quốc Anh Khoa xây dựng – Đại học Kiến trúc Hà Nội
Trang 2dẫn lưu trữ hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn công công trình xây dựng
Trang 3Quản lý thi công xây dựng công trình – Điều 27,
NĐ 12/2009/NĐ-CP
Quản lý thi công XDCT
1
2 5
Trang 4Cỏc định nghĩa
• Chất l ợng thi công xây dựng: Là tổngưhợpưtấtưcảưcácưđặcư
tính phảnưánhưcôngưtrìnhưxâyưdựngưđãưđượcưthiưcôngưđápư
ứngưđượcưcácưyêuưcầuưtrong thiếtưkế,ưcácưquiưđịnhưcủaưtiêuư chuẩn,ưquiưphạmưthiưcôngưvàưnghiệmưthuưkỹưthuậtưchuyênư mônưliênưquan và các điều giao ớc trong hợp đồng về các mặt
mỹ thuật, độ bền vững, công năng sử dụng và bảo vệ môi tr
ờng, đ ợc thể hiện ra bên ngoài hoặc đ ợc dấu kín bên trong từng kết cấu hay bộ phận công trình
theo những kờ́t quả kiểm tra thi cụng và theo tiờu chuẩn, quy phạm Nhà nước hiện hành
Trang 5Nội dungưQuảnưlýưchấtưlượngưthiưcôngư xâyưdựngưcôngưtrìnhưcủaưnhàưthầuư
Trang 6Điềuư19 NGHỊ ĐỊNH 209 & 49
1 Nội dung quản lý chất l ợng thi công xây dựng công trình của nhà thầu
a) Lậpưhệưthốngưquảnưlýưchấtưlượng phù hợp với yêu cầu, tính chất,
quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc quản lý chất l ợng công trình xây dựng;
b) Thựcưhiệnưcácưthíưnghiệmưkiểmưtraưvậtưliệu,ưcấuưkiện,ưvậtưtư,ư thiếtưbịưcôngưtrình,ưthiếtưbịưcôngưnghệ tr ớc khi xây dựng và lắp
đặt vào công trình xây dựng theo tiêu chuẩn và yêu cầu thiết kế; c) Lậpưvàưkiểmưtra thực hiện biện pháp thi công, tiến độ thi công; d) Lậpưvàưghi nhật ký thi công xây dựng công trình theo quy định;
Trang 7Điềuư19 NGHỊ ĐỊNH 209 & 49
trong và bên ngoài công tr ờng;
phận công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng hoàn thành;
an toàn lao động và vệ sinh môi tr ờng thi công xây
dựng theo yêu cầu của chủ đầu t ;
định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26 của Nghị định này
Trang 8Điềuư19 NGHỊ ĐỊNH 209 & 49
chịu trách nhiệm tr ớc chủ đầu t và pháp luật về
ờngưthiệtưhại khi vi phạm hợp đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, thi công không bảo đảm chất l ợng hoặc gây h hỏng, gây ô
nhiễm môi tr ờng và các hành vi khác gây ra
thiệt hại
Trang 9định này đốiưvớiưnhàưthầuưphụ.
3 Tổngưthầu phảiưchịuưtráchưnhiệmưtrướcưchủưđầuưtưưvàưphápư luậtưvềưchấtưlượngưcôngưviệcưdoưmìnhưđảmưnhận và doưcácư nhàưthầuưphụưthựcưhiện; bồi th ờng thiệt hại khi vi phạm hợp
đồng, sử dụng vật liệu không đúng chủng loại, thi công không bảo đảm chất l ợng hoặc gây h hỏng, gây ô nhiễm môi tr ờng và các hành vi vi phạm khác gây ra thiệt hại.
Trang 102.ưThủưtụcưhoạch định kế hoạch chất l ợng để triển khai thi
công các công trình
Trang 11Thủ tục hoạch định kế hoạch chất l ợng để triển khai thi công các công trình (tiếp)
2.1 Lập hợp đồng nội bộ
2.2 Lập kế hoạch và giao kế hoạch
2.3 Triển khai thi công: xem “H ớng dẫn công việc
TRIểN KHAI CHUẩN Bị THI CÔNG”
2.4 Thi công và kiểm soát quá trình
2.5 Nghiệm thu
2.6 Bàn giao
2.7 Bảo hành
Trang 12Nghiệmưthuưvậtưliệu,ưthiếtưbị,ưsảnư phẩmưchếưtạoưsẵnưtrướcưkhiưsửưdụngư
vàoưcôngưtrìnhư
Trang 13Nghiệmưthuưvậtưliệu,ưthiếtưbị,ưsảnưphẩmưchếưtạoưsẵnưtrướcư khiưsửưdụngưvàoưcôngưtrình (TCXDVN 371- 2006)
Thànhưphầnưtrựcưtiếpưthamưgiaưnghiệmưthu
• Ng ời giám sát thi công xây dựng công trình của chủ
đầu t hoặc ng ời giám sát thi công xây dựng công trình của Tổng thầu đối với hình thức hợp đồng tổng thầu;
• Ng ời phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của nhà
thầu thi công xây dựng công trình
Trong tr ờng hợp hợp đồng tổng thầu, ng ời giám sát thi
công xây dựng công trình của chủ đầu t tham dự để
kiểm tra công tác nghiệm thu của tổng thầu với nhà
thầu phụ
Trang 14Nghiệmưthuưvậtưliệu,ưthiếtưbị,ưsảnưphẩmưchếưtạoưsẵnưtrướcư khiưsửưdụngưvàoưcôngưtrình (TCXDVN 371- 2006)
Tráchưnhiệmưcủaưcácưthànhưphầnưthamưgiaư
nghiệmưthu
• Trực tiếp tiến hành nghiệm thu trong quá trình xây lắp những đối t ợng sau đây sau khi nhận đ
ợc phiếu yêu cầu của nhà thầu xây lắp:
– Các loại vật liệu, sản phẩm chế tạo sẵn tr ớc khi sử dụng vào công trình;
– Các loại thiết bị, máy móc tr ớc khi đ a vào lắp đặt
cho công trình;
Trang 15Nghiệmưthuưvậtưliệu,ưthiếtưbị,ưsảnưphẩmưchếưtạoưsẵnưtrướcư khiưsửưdụngưvàoưcôngưtrình (TCXDVN 371- 2006)
Điềuưkiệnưcầnưđểưnghiệmưthu
– Có chứng chỉ kỹ thuật xuất x ởng, lí lịch của các
thiết bị, các văn bản bảo hiểm, bảo hành thiết bị (nếu có), các tài liệu h ớng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn
kỹ thuật vận hành thiết bị máy móc của nhà sản xuất;
– Có kết quả thí nghiệm mẫu lấy tại hiện tr ờng (nếu thiết kế, chủ đầu t hoặc tiêu chuẩn, qui phạm yêu
Trang 16Nghiệmưthuưvậtưliệu,ưthiếtưbị,ưsảnưphẩmưchếưtạoưsẵnưtrướcư khiưsửưdụngưvàoưcôngưtrình (TCXDVN 371- 2006)
Nộiưdungưvàưtrìnhưtựưnghiệmưthuư
của các thiết bị, các văn bản bảo hiểm, bảo
hành thiết bị (nếu có), các tài liệu h ớng dẫn
kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành thiết
bị máy móc của nhà sản xuất;
Trang 17Nghiệmưthuưvậtưliệu,ưthiếtưbị,ưsảnưphẩmưchếưtạoưsẵnưtrướcư khiưsửưdụngưvàoưcôngưtrình (TCXDVN 371- 2006)
Nộiưdungưvàưtrìnhưtựưnghiệmưthuư
• Trong khi nghiệm thu tr ờng hợp cần thiết có thể tiến hành
thêm các công việc kiểm định sau:
– Yêu cầu nhà thầu xây lắp lấy mẫu kiểm nghiệm để thí nghiệm bổ
sung;
– Thử nghiệm lại đối t ợng nghiệm thu;
– Thẩm tra mức độ đúng đắn của các kết quả thí nghiệm có liên quan
đến chất l ợng đối t ợng nghiệm thu do nhà thầu xây lắp thực hiện và cung cấp.
• Đối chiếu các kết quả kiểm tra, kiểm định (nếu có) với tài
liệu thiết kế đ ợc duyệt, các yêu cầu của các tiêu chuẩn, qui
phạm kĩ thuật chuyên môn khác có liên quan, các tài liệu h
Trang 18Nghiệmưthuưvậtưliệu,ưthiếtưbị,ưsảnưphẩmưchếưtạoưsẵnưtrướcư khiưsửưdụngưvàoưcôngưtrình (TCXDVN 371- 2006)
Nộiưdungưvàưtrìnhưtựưnghiệmưthuư
Trên cơ sở đánh giá chất l ợng ban nghiệm thu đ a ra kết luận :
• Tr ờng hợp thứ nhất: Chấp nhận nghiệm thu các đối t ợng đã
xem xét và lập biên bản theo mẫu phụ lục C của tiêu chuẩn này;
• Tr ờng hợp thứ hai: Không chấp nhận nghiệm thu khi các đối
t ợng kiểm tra sai với thiết kế đ ợc duyệt hoặc không đáp ứng đ
ợc những yêu cầu của tiêu chuẩn đánh giá chất l ợng công
trình và những yêu cầu của các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên
môn khác có liên quan Banưnghiệmưthuưlậpưbiênưbảnư(vàoư sổưnhậtưkíưthiưcông)ưvềưnộiưdungưsau:
+ Ghi rõ tên và số l ợng các đối t ợng không chấp nhận nghiệm thu;
+ Thời gian nhà thầu xây lắp phải phải đ a các đối t ợng không chấp nhận
Trang 19HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRƯỜNG XÂY DỰNG
Trang 20YEÂU CAÀU PHAÙP LYÙ VEÀ HEÄ THOÁNG QUAÛN LYÙ CHAÁT
ủũnh 209/2004/Nẹ-CP ngaứy 16/12/2004
a Lậpưhệưthốngưquảnưlýưchấtưlượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy
định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công
xây dựng công trình trong việc quản lý chất l ợng công trình xây dựng
b ………
Trang 21YEÂU CAÀU PHAÙP LYÙ VEÀ HEÄ THOÁNG QUAÛN LYÙ CHAÁT
ủũnh 209/2004/Nẹ-CP ngaứy 16/12/2004
b Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi
công xây dựng công trình với hồ sơ dự thầu và hợp
đồng xây dựng, bao gồm:
Kiểmưtraưhệưthốngưquảnưlýưchấtưlượngưcủaưnhàưthầu ư
thiưcôngưxâyưdựngưcôngưtrình
Trang 22Vậy hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu xây dựng là gì?
Hệ thống quản lý chất lượng trong xây dựng bao gồm 2 phần:
Hệ thống quản lý chất lượng tại công ty thi công (không đề cập trong bài giảng này)
Hệ thống quản lý chất lượng tại công trường
Trang 23Các biểu mẫu của Hệ quản lý chất l
Cácưsơưđồưquyưtrìnhưthiưcông: thi công móng, thi công khung,
thi công hệ thống điện - n ớc, thi công hoàn thiện, …
4 Hệ thống tài nguyên:
Trang 24Các biểu mẫu của Hệ quản lý chất l ợng
TạI CÔNG TRƯờng xd: 1 Hệ thống tổ chức
• Sơ đồ tổ chức công tr ờng
• Quyết định thành lập Ban Chỉ Huy công trình
trong đó có phân công ai sẽ chịu trách nhiệm về chất l ợng tại công tr ờng
Trang 25Các biểu mẫu của Hệ quản lý chất l ợng TạI
B.ph n Kyừ thuaọt ận Kyừ thuaọt
B.Ph n Nghieọp ận Kyừ thuaọt
vuù
BAN CHặ HUY COÂNG TRèNH
TT Hoù vaứ teõn Chửực danh Traựch nhieọm & Quyeàn haùn Ghi
chuự
• Tráchưnhiệm,ưquyềnưhạnưvàưcácưchứcưdanhưtrênưcôngưtrường th ờng đ ợc thể hiện qua bảng nh sau:
Trang 27 Danh sách nhân sự bao gồm: Họ tên, nghề nghiệp, chức danh tại công
trường
Trách nhiệm & quyền hạn của Ban Chỉ Huy công trình:
o Tiếp nhận và quản lý các lực lượng lao động, xe máy, vật tư do Công ty
chuyển xuống để tổ chức thi công công trình ., bảo đảm chất lượng và tiến độ theo hồ sơ mời thầu, hợp đồng do Công ty ký với Bên A.
o Triệt để tiết kiệm, bảo đảm các chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật theo giao khoán
của Công ty và công trường.
o Thực hiện đúng các quy trình, quy phạm kỹ thuật thi công; áp dụng đầy đủ
các Thủ tục, Biểu mẫu, ghi nhật ký thi công và lập đầy đủ các hồ sơ theo quy định của Công ty ( Hệ thống ISO 9001: 2000 )
o Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ kế toán - thống kê, các quy định quản lý
của Nhà nước và của Công ty.
o Chăm lo đời sống cho CBCNV, bảo đảm an toàn lao động và vệ sinh môi
trường.
o Được thay mặt Công ty, Xí nghiệp quan hệ với Bên A, cán bộ giám sát,
Trang 28C¸c biÓu mÉu cña HÖ qu¶n lý chÊt l îng T¹I C¤NG TR¦êng xd: 3 Hệ thống các quá trình
Trang 29C¸c biĨu mÉu cđa HƯ qu¶n lý chÊt l ỵng T¹I C¤NG TR¦êng xd: 3 Hệ thống các quá trình (tiếp theo)
TT Hạng mục – Công đoạn Số Bản vẽ
Người , bộ phận thực hiện
Yêu cầu kỹ thuật
Biện pháp thi công, máy móc thiết bị
Tài liệu áp dụng
01 Thi công đà kiềng KC04 Lê Văn Tam Theo hồ sơ dự
thầu
- Đổ BT thương phẩm
- Ván khuôn thép
- Đầm dùi
- ……
TCVN
4453 - 1995
04 Lát gạch
tầng trệt KT 25 Trần Thái Theo hồ sơ dự
- Công tác chuẩn bị
- Quy trình thi công
Trang 30• Giới thiệu một vài quy trình thi công dạng liệt kê:
Quy trình/biện pháp thi công lát gạch:
Cân chỉnh cao độ, căng dây búng mức lên chu vi tường phòng lát làm mực mương của cao độ mặt gạch lát
Kiểm tra độ vuông góc của phòng, lát các viên gạch mốc cách khoảng 2m, căng dây kiểm tra độ dốc mặt lát
Lát các hàng gạch chuẩn theo các viên gạch mốc
Cán lớp vữa nền
Căng dây giữa 2 hàng gạch chuẩn, bắt đầu lát gạch theo hướng vuông góc với hàng gạch chuẩn
Trét hồ dầu kín đều mặt sau viên gạch, đặt viên gạch vào vị trí, cân chỉnh, dùng cán búa gõ nhẹ đều để ấn viên gạch lún sâu vào lớp hồ dầu
Lát bắt đầu tư trong phòng ra ngoài cửa, nếu mặt lát quá rộng chia từng khu vực để lát
Lát đến đâu dùng giẻ lau khô sạch xi măng, hồ dầu bám trên mặt gạch
24 giờ sau khi lát, tiến hành chà joint mặt lát
Trang 31C¸c biÓu mÉu cña HÖ qu¶n lý chÊt l îng T¹I
C¤NG TR¦êng xd: 4 Hệ thống tài nguyên
Quy tr×nh vµ c¸ch thøc qu¶n lý sö dông tµi nguyªn trªn c«ng tr êng:
Kế hoạch cung ứng vật tư
Kế hoạch nhân sự
Kế hoạch cung ứng máy, thiết bị thi công
Trang 32C¸c biÓu mÉu cña HÖ qu¶n lý chÊt l îng T¹I
C¤NG TR¦êng xd: 4 Hệ thống tài nguyên4.1 KÕho¹chcungøngvËttchÝnh:
Trang 33C¸c biĨu mÉu cđa HƯ qu¶n lý chÊt l ỵng T¹I
C¤NG TR¦êng xd: 4 Hệ thống tài nguyên
Xây dựng Hàn
Máy ép cọc
Trang 34C¸c biĨu mÉu cđa HƯ qu¶n lý chÊt l ỵng T¹I
C¤NG TR¦êng xd: 4 Hệ thống tài nguyên
KÕ ho¹ch xe m¸y thiÕt bÞ:
TT Tên thiết bị, máy móc, công cụ
xây dựng
Số lượng
Ngàydự kiến bắt đầu sử dụng tại công trường
Thời hạn sử dụng
01 Máy ép cọc 02 bộ 03/09/2006 09 ngày
02 Máy đầm dùi 4 cái 12/10/2006 4 ngày
Trang 35îngc«ngtr×nhx©ydùng
Trang 36Điều 20, Thụng tư 27/2009/TT-BXD
1 Tranhưchấpưvềưchấtưlượngưcôngưtrìnhưxâyưdựngư xảyưra khi có ý kiến đánh giá khác nhau về chất l ợng sản phẩm, chất l ợng bộ phận công trình và
chất l ợng công trình xây dựng
Tranhưchấpưvềưchấtưlượngưcóưthểưxảyưraưgiữa các chủ thể tham gia xây dựng công trình và giữa các chủ thể này với chủ sở hữu, chủ quản lý, chủ sử dụng các công trình xây dựng lân cận và các bên
có liên quan khác
Trang 37Điều 20, Thụng tư 27/2009/TT-BXD
2.ưTrìnhưtựưgiảiưquyếtưtranhưchấpưvềưchấtưlượng
Việcưgiảiưquyếtưtranhưchấpưvềưchấtưlượngưđượcưtiếnưhànhư theoưtrìnhưtựưtừngưbướcưnhưưsau:
a) Tựưthươngưlượng giữa các bên có tranh chấp
b) Thuêưtổưchức,ưcáưnhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định tiến hành kiểm định chất l ợng công trình xây dựng
Trang 38Lưu trữ hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn công công trình xây dựng
Trang 39Thông tư 02/2006/TT-BXD ngày 17/5/2006: Hướng dẫn
lưu trữ hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn công công trình xây
dựng
• §èivíichñ®Çut hoÆc chñsëh÷u hoÆc chñqu¶nlý södôngc«ngtr×nhx©ydùng, c¬ quan qu¶n lý nhµ n
íc vÒ x©y dùng, c¬ quan l u tr÷ nhµ n íc, hå s¬ thiÕt kÕ,
b¶n vÏ hoµn c«ng c«ng tr×nh x©y dùng ® îc l u tr÷ theo tuæi thä c«ng tr×nh
• §èivíinhµthÇuthiÕtkÕ,nhµthÇuthic«ngx©y
dùng, thêi h¹n l u tr÷ hå s¬ thiÕt kÕ, b¶n vÏ hoµn c«ng c«ng tr×nh x©y dùng lµ 10 n¨m kÓ tõ khi kÕt thóc b¶o
Trang 40Lưu trữ hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn cụng cụng trỡnh xõy dựng: ưThànhưphầnưhồưsơưlưuưtrữưvàưnơiưlưuưtrữ
c)ưĐốiưvớiưnhàưthầuưthiưcôngưxâyưdựng:
Nhà thầu thi công xây dựng l u trữ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bản vẽ hoàn công công trình xây dựng do mình thực hiện Riêng nhà thầu đảm nhận tổng thầu thi công xây dựng phải l u trữ toàn bộ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi
công, bản vẽ hoàn công do mình và các nhà thầu phụ thi công xây dựng thực hiện
Thành phần hồ sơ l u trữ gồm:
- Thuyết minh (nếu có) và các bản vẽ thi công, báo cáo kết quả khảo sát xây dựng trong b ớc thiết kế bản vẽ thi công (nếu có)
- Bản vẽ hoàn công công trình xây dựng lập theo quy định