Bài giảng thí nghiệm xây dựng được xây dựng bằng chương trình Microsoft PowerPoint giúp học viện dễ học và nắm được kiến thức tốt hơn.
Trang 2HỖN HỢP BÊ TÔNG NẶNG
PHƯƠNG PHÁP
THỬ ĐỘ SỤT
Trang 31 Người thực hiện đã được đào tạo.
Trang 4HỖN HỢP BÊ TÔNG NẶNG
BÊ TÔNG NẶNG LẤY MẪU, CHẾ TẠO VÀ
BẢO DƯỠNG MẪU
Trang 5VỊ TRÍ LẤY LÕI BT KẾT CẤU
TCVN 3105-93, 4453-95
D min = 71,4 mm
Trang 6NÉN MẪU KIỂM TRA
CƯỜNG ĐỘ BT
TCVN 6025:1995
Trang 7- S (mm2) diện tích tiết diện của mẫu.
- K hệ số quy đổi theo kích thước mẫu Cường độ chịu nén mẫu BT
Trang 81,051,10
1,161,17
1,20
Trang 9KIỂM TRA ỨNG SUẤT KÉO BT
Trang 10Tương quan giữa cường độ nén và uốn
Cường độ nén, MPa / Cường độ uốn, MPa
15 /
2,5
20 / 3,0
25 / 3,5
30 / 4,5
35 / 4,5
40 / 5,0
50 / 5,5
Trang 12Kích thước
của mẫu dầm
(mm)
Kích thước cho phéplớn nhất của hạt cốtliệu trong BT(mm)
Hệ sốchuyển đổi γ
100 x 100 x 400
150 x 150 x 600
200 x 200 x 800
10 & 20 40 70
1,05 1,00 0,95
Trang 13TN KIỂM TRA
ĐỘ THẤM NƯỚC
CỦA BT
Trang 14Xác định độ thấm nước của BT
Cấp gia tải 2DaN – 16 giờ.
Ngừng mẫu khi xuất hiện thấm
Trang 15Ví dụ 1:
• AL 2daN, duy trì 16 giờ ko thấm.
• AL 4daN, duy trì 6 giờ thấm mẩu 1, khóa van
áp lực mẫu 1, duy trì thêm 10g Ko thấm
thêm.
van áp lực mẫu 2, duy trì thêm 5g thấm mẩu
3, khóa van áp lực mẫu 3 , duy trì thêm 1g
Ko thấm thêm.
• AL 8daN, duy trì 16 giờ thấm mẩu 4, khóa
van áp lực tổng Dừng thí nghiệm.
Trang 16Ví dụ 2:
• AL 2daN, duy trì 16 giờ ko thấm.
• AL 4daN, duy trì 6 giờ thấm mẩu 1, khóa van
áp lực mẫu 1, duy trì thêm 10g Ko thấm thêm.
• AL 6daN, duy trì 10 giờ thấm mẩu 2, khóa van
áp lực mẫu 2, duy trì thêm 6g Ko thấm thêm.
• AL 8daN, duy trì 16 giờ Ko thấm thêm.
• AL 10daN, duy trì 6 giờ thấm mẩu 3, khóa van
áp lực mẫu 3 , duy trì thêm 10g Ko thấm thêm.
• AL 12daN, duy trì 16 giờ thấm mẩu 4, khóa
van áp lực tổng Dừng thí nghiệm.
• Kết luận AL thấm?
Trang 17Kiểm tra chất lượng BT
1 Lấy & thử mẫu mỗi cọc 3 tổ
2 Siêu âm, tán xạ gamma, sóng ứng suất
biến dạng nhỏ, thử không phá hoại khác.
3 Kết hợp 2PP khác nhau trở lên L/D > 30
PP chủ yếu là kiểm tra qua ống đặt sẵn
4 Nghi ngờ khuyết tật kiểm tra bằng khoan
lấy mẫu và các biện pháp khác.
5 Khoan kiểm tra tiếp xúc đáy cọc với đất
bằng ống đặt sẵn D102 ÷ 114mm (Ống đặt cao hơn mũi cọc 1 ÷ 2m )
Trang 191 Kiểm tra bằng phương pháp tĩnh.
2 Phương pháp khoan lấy mẫu ở lõi cọc.
3 Phương pháp siêu âm.
4 Phương pháp thử bằng phóng xạ
5 Phương pháp đo âm dội (PET).
6 Các phương pháp thử động – PDA, PIT
7 Phương pháp trở kháng cơ học:
Trang 20PHƯƠNG PHÁP TĨNH XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA ĐẤT NỀN VÀ CỌC
CHẤT LƯỢNG CỦA CỌC
Trang 21Kiểm tra sức chịu tải cọc đơn
Trang 221 Phương pháp gia tải tĩnh:
– Qui trình tải trọng không đổi (Maintained
Load, ML) – Qui trình tốc độ dịch chuyển không đổi
(Constant Rate of Penetration, CRP )
2 Phương pháp gia tải tĩnh kiểu
Osterberrg.
3 Đối trọng gia tải tĩnh:
• Chất tải
Trang 23Qui trình nén chậm với tải trọng không đổi
25%Qa
200%Qa
25%Qmax
0,10mm/h
100%Qa & 200%Qa = 24h
25%Qmax
Trang 24Qui trình tốc độ chuyển dịch không đổi
Chỉ tiêu
so sánh
ASTM D1143-81
Chuyển dịch đạt 15%D
0,25- 25mm/min trong đất sét
0,75~2,5mm/min
Đạt tải trọng giới hạn đã định trước
Chuyển dịch tăng trong khi lực không tăng hoặc giảm trong khoảng 10mm Chuyển dịch đạt 10%D
Không qui định cụ thể
Trang 25THỬ TẢI KHÔNG ĐẠT
1 Không khoan đến độ sâu TK.
2 Lớp bùn quá dầy ở đáy hố khoan.
3 Độ lún dư >8mm.
4 Lún2%D (tải thử=2xTK sau 24 giờ)
5 Lún2,5%D (tải thử=2,5xTK sau 24
giờ).
Trang 26Phương pháp
gia tải tĩnh kiểu Osterberrg.
Trang 28CỌC - THÍ NGHIỆM KIỂM TRA KHUYẾT TẬT
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG
BIẾN DẠNG NHỎ
TCXDVN 359:2005
Trang 291 Phát hiện khuyết tật trên cọc đơn:
– BTCT hoặc bằng thép
– Thẳng đứng hoặc xiên
2 Độ sâu thí nghiệm kiểm tra:
Điều kiện thông thường = 30Dcọc
Trang 301 Không nên áp dụng cho:
– Cừ ván thép
– Cọc có trên 1 mối nối.
– Cọc có đường kính tiết diện > 1,5m
2 Không áp dụng đánh giá sức
chịu tải cọc.
Trang 31PHƯƠNG PHÁP SIÊU ÂM
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC KHOAN NHỒI
Trang 32Phương pháp siêu âm
I Ống siêu âm:
1 Số lượng ống ≥ 03.
2 Đường kính trong từ 35-60mm.
3 Đảm bảo kín khít, thẳng và liên tục.
4 Chạm hoặc sát với đáy cọc.
5 Bịt kín không để BT xâm nhập hay mất
nước.
Trang 33Cọc barrette
Trang 346 Liên kết vào thép chủ bằng PP buộc
hoặc dùng các gông thép.
7 Kiểm tra thông suốt trước khi thí nghiệm
8 Đổ đầy nước sạch 1h trước khi thí
nghiệm (thêm nước khi mực nước giảm)
9 Kiểm tra sau khi đổ bê tông từ 3-7 ngày.
II Kiểm tra Thiết bị:
1 Chứng chỉ chất lượng đã kiểm chuẩn.
2 Thiết bị và đầu đo họat động tốt.
Trang 35III Thí nghiệm Tại hiện trường10
1 Nhập các thông số về cọc và ống KT.
2 Gắn các thiết bị đo sâu và đầu đo.
3 Hạ các đầu đo chạm vào đáy ống.
4 Giữ các đầu đo ở cùng một cao độ
5 Điều chỉnh tín hiệu thu nhận rõ ràng.
6 Ghi các sóng xung siêu âm.
Trang 367 Tiến hành theo hướng từ trên xuống
hoặc từ dưới lên
8 Đảm bảo tín hiệu ghi lại liên tục.
9 Nếu gián đoạn dữ liệu, thả đầu đo tới vị
trí bị gián đoạn, ghi lại dữ liệu từ vị trí đó.
10 Có thể đặt đầu đo ở cao độ khác nhau
nhằm xác định kích thước của khuyết tật.
Trang 37Kết quả phải bao gồm:
1 Biểu đồ thời gian đến (first arrival
time)
2 Biểu đồ năng lượng (energy)
3 Biểu đồ biểu đồ phổ siêu âm
(waterfall).
Trang 38Bê tông
Kém ≥ 30%
Xuất hiện khuyết tật, có thể cónước hoặc bùn trong cọc, bịbùn đất xâm nhập vào tiết diệncọc hoặc BT chất lượng kém
Trang 39Do đất xâm nhập hoặc một
sốkhuyết tật làm mất tín hiệu (ví
dụ ống siêu âm không liên
kếtvới BT cọc )
Nước v=1450m/s
÷1525m/s
Nước xâm nhập hoặc nước
đổvào ống thí nghiệm quá ít
Trang 40KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
DUNG DỊCH KHOAN
THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI
Trang 41Tính năng dd khoan9
Chỉ tiêu Tính năng Phương pháp KT
1.KL riêng 1.05÷1.15g/cm3 Tỷ trọng kế, Bomêkế2.Độ nhớt 18 ÷ 45giây Phễu 500/700cc
Trang 43KiỂM TRA ĐƯỜNG KÍNH THIẾT DIỆN THÉP XD
Trang 45CIII Mn2Si
Trang 46KIỂM TRA KÉO, UỐN THÉP
Trang 47THÉP CỐT CÁN NGUỘI
Trang 48KIỂM TRA CÔNG TÁC CÁP CĂNG
BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC
Trang 49CHIẾT XUẤT NHỰA ĐƯỜNG
KIỂM TRA THÀNH PHẦN CẤP PHỐI
Trang 50KIỂM TRA CÁC CHỈ TIÊU CỦA VỮA XÂY-TRÁT-LÁNG-ỐP-LÁT
Trang 51VỮA TÔ TRÁT, ỐP LÁT
1 Vữa vôi, cát: cát + vôi.
2 Vữa tam hợp: cát + vôi + xi măng.
3 Vữa XM cát: cát + xi măng.
4 Vữa chịu lửa: xi măng + bột chịu
lửa (ôxyt manhê )
5 Vữa chịu axit: thuỷ tinh lỏng + chất
đóng rắn cho thuỷ tinh lỏng + cát thạch anh.
Trang 522 Sau khi ngâm nước
3 Sau lão hoá nhiệt
4 Sau 25 chu kỳ tan băng
Trang 53Các chỉ tiêu quan trọng của vữa
1 Cường độ bám dính: Khả năng bám dính với
2 Độ trượt: Khoảng cách max gạch bị trượt theo
phương thẳng đứng sau khi được dán lên vữa.
Độ dẻo tiêu chuẩn: Cản lại sự lún sâu của kim
tiêu chuẩn vào trong vữa ở một độ sâu xác định
Thời gian công tác: Thời gian tối đa từ khi vữa
trộn xong đến khi gạch ốp lát được dán (cường
Khả năng giữ nước: Lượng nước được giữ lại
trong vữa khi tiếp xúc với vật liệu hút nước.
Trang 547 Kim tiêu chuẩn
8 Khuôn chứa mẫu
Dụng cụ xuyên
Trang 55Xác định thời gian công tác
của vữa hoàn thiện
1 Bốn mẫu thử với 4 khoảng thời
gian công tác (10, 20, 30, 40 phút)
2 Dán gạch mẫu từng tấm nền
(tương ứng) và nén 30 giây.
3 Lưu mẫu ĐKTC 27 ngày dán
gạch vào đĩa thiết bị kéo.
4 Cường độ bám dính ≥ 0,5Mpa sau
28 ngày thời gian công tác.
Trang 56(27 ± 2)oC, độ ẩm (50 ± 5)%
Trang 58Cường độ bám dính sau 28 ngày bảo dưỡng ĐKC12
1 Trộn mẫu vữa 30giây, để tĩnh 1phút, trộn tiếp
1 phút, tĩnh 5 phút, trộn tiếp 15 giây.
2 Tạo mẫu: trát 2 lớp vữa (1mm và 6mm) tạo
rãnh và gạt đều lớp vữa
3 Sau 4÷6 phút, dán 3 gạch mẫu lên trên vữa
của 1 tấm nền (cách đều), nén gạch mẫu 30s
4 Lưu mẫu 27 ngày, ĐKTC nhiệt độ (27±2) o C,
độ ẩm (50±5)% dán chất bám dính với đĩa sắt epoxy, polyeste…
5 Sau 24giờ tiếp (ĐKC), kéo mẫu đứt khỏi nền,
Trang 59Cường độ bám dính sau khi ngâm nước
Bảo dưỡng mẫu
1 Chuẩn bị ba mẫu thử lưu trong
điều kiện tiêu chuẩn 7 ngày
2 Ngâm nước ở nhiệt độ
(25 ± 2)oC trong 20ngày.
3 Xác định cường độ bám dính
Trang 60Cường độ bám dính sau lão hoá nhiệt
Bảo dưỡng mẫu
1 Chuẩn bị ba mẫu thử lưu trong điều
kiện tiêu chuẩn 14 ngày.
2 Đặt trong tủ sấy chân không ở nhiệt
3 Xác định cường độ bám dính.
Trang 61Cường độ bám dính sau 25 chu kỳ tan băng
1 Chuẩn bị ba mẫu lưu trong ĐKTC trong 7 ngày.
2 Ngâm nước 21 ngàyđưa vào chu kỳ tan
băng:
3 Lặp lại chu kỳ này 24 lần nữa.
4 Xác định cường độ bám dính.
Trang 626Xác định độ trượt của vữa đo lại kc sau20 ± 2)phút
Vật nén 5kg, 100x100mm, nén 30s
Trang 63Độ chịu axít của vữa
Tỷ số giữa cường độ chịu nén của mẫu thử đã đóng rắn 28ngày ngâm trong môi trường axit 360ngày và cường độ chịu nén mẫu thử đã đóng rắn 28ngày để trong không khí.
Trang 64Các chỉ tiêu kỹ thuật của
vữa chịu axit