Chuyên đề quản lý hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Trang 1CHUYÊN ĐỀ
Trang 2CHUYÊN Đ : QU N LÝ H P Đ NG TRONG HO T Đ NG XÂY D NG Ề Ả Ợ Ồ Ạ Ộ Ự
1 Nh ng v n đ chung v h p đ ng trong ho t đ ng xây d ng ữ ấ ề ề ợ ồ ạ ộ ự
Trang 31.1 Khái ni m ệ
H p đ ng trong ho t đ ng xây d ng là ợ ồ ạ ộ ự h p đ ng dân s ợ ồ ự H p đ ng trong ho t đ ng xây d ng (sau đây ợ ồ ạ ộ ự
g i t t là h p đ ng xây d ng) là ọ ắ ợ ồ ự s tho thu n b ng văn b n ự ả ậ ằ ả gi a bên giao th u và bên nh n th u ữ ầ ậ ầ
v vi c xác l p, thay đ i ho c ch m d t quy n, nghĩa v c a các bên đ th c hi n ề ệ ậ ổ ặ ấ ứ ề ụ ủ ể ự ệ m t, m t s ộ ộ ố hay toàn b công vi c ộ ệ trong ho t đ ng xây d ng H p đ ng xây d ng là ạ ộ ự ợ ồ ự văn b n pháp lý ả ràng bu c ộ quy n và nghĩa v các bên tham gia h p đ ng; ề ụ ợ ồ Các tranh ch p gi a các bên tham gia h p đ ng ấ ữ ợ ồ
đ c gi i quy t trên c s h p đ ng đã ký k t có hi u l c pháp lu t ượ ả ế ơ ở ợ ồ ế ệ ự ậ ; Các tranh ch p ch a đ c ấ ư ượ tho thu n trong h p đ ng thì gi i quy t trên c s qui đ nh c a pháp lu t có liên quan ả ậ ợ ồ ả ế ơ ở ị ủ ậ
Trang 41.2 Đ c đi m c a h p đ ng xây d ng ặ ể ủ ợ ồ ự
- Là lo i h p đ ng dân s ch a đ ng nhi u y u t kinh t ạ ợ ồ ự ứ ự ề ế ố ế
- Có quy mô l n, th i gian th c hi n kéo dài ớ ờ ự ệ
- N i dung h p đ ng và vi c th c hi n g n li n v i quá trình l a ch n nhà th u ộ ợ ồ ệ ự ệ ắ ề ớ ự ọ ầ
- Các quy n, nghĩa v theo h p đ ng c a các ch th h p đ ng có liên quan đ n bên ề ụ ợ ồ ủ ủ ể ợ ồ ế
th 3 ứ
Trang 5- Ngh đ nh c a Chính ph s 99/2007/NĐ-CP ngày 13/06/2007 v Qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình ị ị ủ ủ ố ề ả ầ ư ự
- Ngh đ nh s 03/2008/NĐ-CP ngày 7/1/2008 v b sung, s a đ i m t s đi u Ngh đ nh s 99/2007/NĐ-CP ị ị ố ề ổ ử ổ ộ ố ề ị ị ố
- Ngh đ nh c a Chính ph s 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 v h ng d n thi hành Lu t Đ u th u ị ị ủ ủ ố ề ướ ẫ ậ ấ ầ
- Thông t s 06/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 c a B Xây d ng h ng d n H p đ ng trong ho t đ ng xây d ng ư ố ủ ộ ự ướ ẫ ợ ồ ạ ộ ự
Trang 62.1 Theo tính ch t, lo i công vi c trong ho t đ ng xây d ng c n th c hi n ấ ạ ệ ạ ộ ự ầ ự ệ
1 H p đ ng t v n xây d ng ợ ồ ư ấ ự
2 H p đ ng cung ng v t t , thi t b xây d ng ợ ồ ứ ậ ư ế ị ự
3 H p đ ng thi công xây d ng ợ ồ ự
H p đ ng t ng th u thi công xây d ng công trình ợ ồ ổ ầ ự
H p đ ng t ng th u thi t k và thi công xây d ng công trình ợ ồ ổ ầ ế ế ự
4 H p đ ng thi t k - cung ng v t t , thi t b - thi công xây d ng (vi t t t theo ti ng Anh là ợ ồ ế ế ứ ậ ư ế ị ự ế ắ ế EPC)
5 H p đ ng chìa khoá trao tay ợ ồ
Trang 72.2 Theo m i quan h qu n lý ố ệ ả
1 H p đ ng th u chính ợ ồ ầ
2 H p đ ng th u ph ợ ồ ầ ụ
3 H p đ ng t ng th u ợ ồ ổ ầ
Trang 83 Nguyên t c ký k t h p đ ng xây d ng ắ ế ợ ồ ự
3.1 T nguy n, bình đ ng, thi n chí, h p tác, trung th c, không đ c trái pháp lu t, đ o đ c xã h i và các tho thu n ph i đ c ghi trong h p đ ng ự ệ ẳ ệ ợ ự ượ ậ ạ ứ ộ ả ậ ả ượ ợ ồ 3.2 H p đ ng xây d ng ch đ c ký k t sau khi bên giao th u hoàn thành vi c l a ch n nhà th u theo qui đ nh và các bên tham gia đã k t thúc quá ợ ồ ự ỉ ượ ế ầ ệ ự ọ ầ ị ế trình đàm phán h p đ ng ợ ồ
3.3 Tuỳ thu c vào m c đ ph c t p c a h p đ ng, các n i dung liên quan đ n h p đ ng các bên có th ghi ngay trong h p đ ng ho c các n i dung c a ộ ứ ộ ứ ạ ủ ợ ồ ộ ế ợ ồ ể ợ ồ ặ ộ ủ
h p đ ng có th tách riêng thành đi u ki n chung và đi u ki n riêng (đi u ki n c th ) c a h p đ ng ợ ồ ể ề ệ ề ệ ề ệ ụ ể ủ ợ ồ
Đi u ki n chung c a h p đ ng là tài li u qui đ nh quy n, nghĩa v c b n và m i quan h c a các bên h p đ ng ề ệ ủ ợ ồ ệ ị ề ụ ơ ả ố ệ ủ ợ ồ
Đi u ki n riêng c a h p đ ng là tài li u đ c th hoá, b sung m t s qui đ nh c a đi u ki n chung áp d ng cho h p đ ng ề ệ ủ ợ ồ ệ ể ụ ể ổ ộ ố ị ủ ề ệ ụ ợ ồ
3.4 Giá ký k t h p đ ng không v t giá trúng th u (đ i v i tr ng h p đ u th u), không v t d toán gói th u đ c duy t (đ i v i tr ng h p ch ế ợ ồ ượ ầ ố ớ ườ ợ ấ ầ ượ ự ầ ượ ệ ố ớ ườ ợ ỉ
đ nh th u), tr tr ng h p kh i l ng phát sinh ngoài gói th u đ c Ng i có th m quy n cho phép ị ầ ừ ườ ợ ố ượ ầ ượ ườ ẩ ề
3.5 Ch đ u t ho c đ i di n c a ch đ u t đ c ký h p đ ng v i m t hay nhi u nhà th u chính đ th c hi n công vi c Tr ng h p ch đ u t ký ủ ầ ư ặ ạ ệ ủ ủ ầ ư ượ ợ ồ ớ ộ ề ầ ể ự ệ ệ ườ ợ ủ ầ ư
h p đ ng v i nhi u nhà th u chính thì n i dung c a các h p đ ng này ph i b o đ m s th ng nh t, đ ng b trong quá trình th c hi n các công ợ ồ ớ ề ầ ộ ủ ợ ồ ả ả ả ự ố ấ ồ ộ ự ệ
vi c c a h p đ ng đ b o đ m ti n đ , ch t l ng c a d án ệ ủ ợ ồ ể ả ả ế ộ ấ ượ ủ ự
Trang 93 Nguyên t c ký k t h p đ ng xây d ng ắ ế ợ ồ ự
3.6 Nhà th u chính đ c ký h p đ ng v i m t ho c m t s nhà th u ph , nh ng các nhà th u ph này ph i đ c ch đ u t ch p thu n, ầ ượ ợ ồ ớ ộ ặ ộ ố ầ ụ ư ầ ụ ả ượ ủ ầ ư ấ ậcác h p đ ng th u ph này ph i th ng nh t, đ ng b v i h p đ ng mà nhà th u chính đã ký v i ch đ u t Nhà th u chính ph i ch u ợ ồ ầ ụ ả ố ấ ồ ộ ớ ợ ồ ầ ớ ủ ầ ư ầ ả ịtrách nhi m v i ch đ u t v ti n đ , ch t l ng các công vi c đã ký k t, k c các công vi c do nhà th u ph th c hi n.ệ ớ ủ ầ ư ề ế ộ ấ ượ ệ ế ể ả ệ ầ ụ ự ệ
3.7 Tr ng h p là nhà th u liên danh thì các thành viên trong liên danh ph i có tho thu n liên danh, trong h p đ ng ph i có ch ký c a ườ ợ ầ ả ả ậ ợ ồ ả ữ ủ
t t c các thành viên tham gia liên danh; Tr ng h p, các thành viên trong liên danh tho thu n u quy n cho m t nhà th u đ ng đ u ấ ả ườ ợ ả ậ ỷ ề ộ ầ ứ ầliên danh ký h p đ ng tr c ti p v i bên giao th u, thì nhà th u đ ng đ u liên danh ký h p đ ng v i bên giao th u.ợ ồ ự ế ớ ầ ầ ứ ầ ợ ồ ớ ầ
3 Bên giao th u, bên nh n th u có th c đ i di n đ đàm phán, ký k t và th c hi n h p đ ng:ầ ậ ầ ể ử ạ ệ ể ế ự ệ ợ ồ
Ng i đ i di n đ đàm phán h p đ ng c a các bên ph i đ c toàn quy n quy t đ nh và ch u trách nhi m v các quy t đ nh c a mình trong ườ ạ ệ ể ợ ồ ủ ả ượ ề ế ị ị ệ ề ế ị ủquá trình đàm phán h p đ ng Tr ng h p có nh ng n i dung c n ph i xin ý ki n c a c p có th m quy n thì các n i dung này ph i ợ ồ ườ ợ ữ ộ ầ ả ế ủ ấ ẩ ề ộ ả
đ c ghi trong biên b n đàm phán h p đ ng.ượ ả ợ ồ
Ng i đ i di n đ ký k t và th c hi n h p đ ng c a các bên ph i đ c toàn quy n quy t đ nh và ch u trách nhi m v các quy t đ nh c a ườ ạ ệ ể ế ự ệ ợ ồ ủ ả ượ ề ế ị ị ệ ề ế ị ủmình trong quá trình th c hi n h p đ ng Tr ng h p có nh ng n i dung c n ph i xin ý ki n c a c p có th m quy n thì các n i dung ự ệ ợ ồ ườ ợ ữ ộ ầ ả ế ủ ấ ẩ ề ộnày ph i đ c ghi trong h p đ ng.ả ượ ợ ồ
Trang 104 Nh ng n i dung ch y u c a h p đ ng xây d ng ữ ộ ủ ế ủ ợ ồ ự
Thông tin v h p đ ng và các bên tham gia ký k t h p đ ng; Các đ nh nghĩa và di n gi i; Lu t và ngôn ng s d ng cho h p đ ng; ề ợ ồ ế ợ ồ ị ễ ả ậ ữ ử ụ ợ ồ
Lo i ti n thanh toán; Kh i l ng công vi c; Giá h p đ ng xây d ng; T m ng h p đ ng xây d ng; Thanh toán h p đ ng xây ạ ề ố ượ ệ ợ ồ ự ạ ứ ợ ồ ự ợ ồ
d ng; Đi u ch nh giá h p đ ng xây d ng; Ti n đ th c hi n và th i h n hoàn thành công vi c; B o đ m th c hi n h p đ ng xây ự ề ỉ ợ ồ ự ế ộ ự ệ ờ ạ ệ ả ả ự ệ ợ ồ
d ng; Quy n và nghĩa v chung c a bên nh n th u; Quy n và nghĩa v chung c a bên giao th u; Nhà th u ph do ch đ u t ự ề ụ ủ ậ ầ ề ụ ủ ầ ầ ụ ủ ầ ư
ch đ nh (n u có); Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng; Nghi m thu các công vi c hoàn thành; B o hi m và b o hành công ỉ ị ế ả ấ ượ ự ệ ệ ả ể ả
trình; B o v môi tr ng, an toàn lao đ ng và phòng ch ng cháy n ; Đi n, n c và an ninh công tr ng; Trách nhi m đ i v i các ả ệ ườ ộ ố ổ ệ ướ ườ ệ ố ớ
sai sót; T m ng ng và ch m d t h p đ ng b i bên giao th u và bên nh n th u; R i ro và trách nhi m; B t kh kháng; Th ng, ạ ừ ấ ứ ợ ồ ở ầ ậ ầ ủ ệ ấ ả ưở
ph t vi ph m h p đ ng ; Gi i quy t tranh ch p h p đ ng xây d ng; Quy t toán h p đ ng xây d ng; Thanh lý h p đ ng xây ạ ạ ợ ồ ả ế ấ ợ ồ ự ế ợ ồ ự ợ ồ
d ng ự
Trang 12- Quy n, nghĩa v chung bên nh n th u;ề ụ ậ ầ
- Quy n và nghĩa v chung c a bên giao th u;ề ụ ủ ầ
- Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng;ả ấ ượ ự
Trang 134.1 Văn b n h p đ ng xây d ng ả ợ ồ ự
- Quy n và nghĩa v chung c a bên giao th u;ề ụ ủ ầ
- Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng;ả ấ ượ ự
- Nghi m thu các công vi c hoàn thành;ệ ệ
- Quy đ nh v nhà th u ph do ch đ u t ch đ nh;ị ề ầ ụ ủ ầ ư ỉ ị
- B o hi m, b o hành công trình;ả ể ả
- B o v môi tr ng, an toàn, phòng ch ng cháy n ;ả ệ ườ ố ổ
- Đ m b o đi n, n c và an ninh công tr ng;ả ả ệ ướ ườ
- Trách nhi m đ i v i sai sót;ệ ố ớ
- T m d ng và ch m d t h p đ ng;ạ ừ ấ ứ ợ ồ
- R i ro và trách nhi m các bên;ủ ệ
- B t kh kháng; ấ ả
Trang 154.2 Tài li u kèm theo h p đ ng ệ ợ ồ
Tài li u kèm theo h p đ ng là b ph n không th tách r i c a h p đ ng xây d ng và bao g m: ệ ợ ồ ộ ậ ể ờ ủ ợ ồ ự ồ
- Thông báo trúng th u ho c Văn b n ch đ nh th u; ầ ặ ả ỉ ị ầ
- Các đi u ki n h p đ ng: đi u ki n riêng, đi u ki n chung; ề ệ ợ ồ ề ệ ề ệ
Trang 164.3 M i quan h gi a các ph n trong h s h p đ ng xây d ng ố ệ ữ ầ ồ ơ ợ ồ ự
- Các đi u ki n h p đ ng (đi u ki n chung): ề ệ ợ ồ ề ệ là tài li u chính th c đ gi i nghĩa các tài li u khác trong Tài ệ ứ ể ả ệ
Trang 185.2 Hình th c giá h p đ ng xây d ng ứ ợ ồ ự
- Giá h p đ ng theo giá tr n gói ợ ồ ọ
- Giá h p đ ng theo đ n giá c đ nh ợ ồ ơ ố ị
- Giá h p đ ng theo giá đi u ch nh ợ ồ ề ỉ
- Giá k t h p ế ợ
Trang 196.1 Các tr ườ ng h p đi u ch nh giá h p đ ng ợ ề ỉ ợ ồ
B sung công vi c ngoài ph m vi qui đ nh trong h p đ ng đã ký k t;ổ ệ ạ ị ợ ồ ế
Khi ký k t h p đ ng có s d ng đ n giá t m tính đ i v i nh ng công vi c ho c kh i l ng công vi c mà th i đi m ký h p đ ng ế ợ ồ ử ụ ơ ạ ố ớ ữ ệ ặ ố ượ ệ ở ờ ể ợ ồbên giao th u và bên nh n th u ch a đ đi u ki n xác đ nh chính xác đ n giá và đ ng ý đi u ch nh khi có đ đi u ki n;ầ ậ ầ ư ủ ề ệ ị ơ ồ ề ỉ ủ ề ệ
Khi kh i l ng phát sinh l n h n 20% kh i l ng công vi c t ng ng mà nhà th u ph i th c hi n theo h p đ ng thì xem xét ố ượ ớ ơ ố ượ ệ ươ ứ ầ ả ự ệ ợ ồ
đi u ch nh đ n giá c a kh i l ng phát sinh đó;ề ỉ ơ ủ ố ượ
Các đ n giá mà bên giao th u và bên nh n th u đ ng ý xem xét, đi u ch nh l i sau kho ng th i gian nh t đ nh k t khi th c ơ ầ ậ ầ ồ ề ỉ ạ ả ờ ấ ị ể ừ ự
hi n h p đ ng;ệ ợ ồ
Tr ng h p giá nhiên li u, v t t , thi t b nêu trong h p đ ng có bi n đ ng l n, nh h ng tr c ti p t i vi c th c hi n h p ườ ợ ệ ậ ư ế ị ợ ồ ế ộ ớ ả ưở ự ế ớ ệ ự ệ ợ
đ ng ho c khi Nhà n c thay đ i các chính sách có liên quan thì ph i báo cáo Ng i có th m quy n xem xét quy t đ nh;ồ ặ ướ ổ ả ườ ẩ ề ế ị
Do các tr ng h p b t kh kháng qui đ nh trong h p đ ng;ườ ợ ấ ả ị ợ ồ
Các kho n tr t giá đã qui đ nh trong h p đ ng Các căn c đ tính tr t giá đ c xác đ nh vào th i đi m 28 ngày tr c ngày ả ượ ị ợ ồ ứ ể ượ ượ ị ờ ể ướnhà th u n p h s thanh toán.ầ ộ ồ ơ
Trang 206.2 Đi u ch nh giá h p đ ng ề ỉ ợ ồ
Khi đi u ch nh giá h p đ ng thì kh i l ng công vi c thanh toán đ c xác đ nh trên c s kh i l ng các công vi c hoàn ề ỉ ợ ồ ố ượ ệ ượ ị ơ ở ố ượ ệ thành đ c nghi m thu, đ n giá thanh toán các công vi c đ c xác đ nh theo các đi u kho n trong h p đ ng nh ượ ệ ơ ệ ượ ị ề ả ợ ồ ư
vi c xác đ nh l i đ n giá ho c đi u ch nh l i đ n giá trong h p đ ng theo h s đi u ch nh Có th tham kh o m t ệ ị ạ ơ ặ ề ỉ ạ ơ ợ ồ ệ ố ề ỉ ể ả ộ
ho c k t h p các ph ng pháp sau đ đi u ch nh giá h p đ ng: ặ ế ợ ươ ể ề ỉ ợ ồ
• S d ng các ch s giá xây d ng do B Xây d ng, các T ch c t v n, T ng c c Th ng kê công b ; ử ụ ỉ ố ự ộ ự ổ ứ ư ấ ổ ụ ố ố
• Ph ng pháp tính toán bù tr tr c ti p; ươ ừ ự ế
• Công th c xác đ nh h s đi u ch nh theo Thông 06/2007/TT-BXD ứ ị ệ ố ề ỉ
Trang 217.1 T m ng h p đ ng ạ ứ ợ ồ
• T m ng h p đ ng là kho n kinh phí mà bên giao th u ng tr c cho bên nh n th u đ tri n khai th c hi n các công vi c theo h p ạ ứ ợ ồ ả ầ ứ ướ ậ ầ ể ể ự ệ ệ ợ
đ ng.ồ
• Vi c t m ng v n đ u t xây d ng công trình ph i đ c qui đ nh trong h p đ ng xây d ng và th c hi n ngay sau khi h p đ ng có ệ ạ ứ ố ầ ư ự ả ượ ị ợ ồ ự ự ệ ợ ồ
hi u l c và sau khi bên giao th u đã nh n đ c b o đ m th c hi n h p đ ng (đ i v i tr ng h p qui đ nh ph i có b o đ m th c ệ ự ầ ậ ượ ả ả ự ệ ợ ồ ố ớ ườ ợ ị ả ả ả ự
hi n h p đ ng theo đi m 2.11) H p đ ng xây d ng ph i qui đ nh c th v m c t m ng, th i đi m t m ng, s l n t m ng và ệ ợ ồ ể ợ ồ ự ả ị ụ ể ề ứ ạ ứ ờ ể ạ ứ ố ầ ạ ứ
vi c thu h i t m ng M c t m ng đ c qui đ nh nh sau:ệ ồ ạ ứ ứ ạ ứ ượ ị ư
• Đ i v i h p đ ng t v n, m c t m ng v n t i thi u là 25% giá h p đ ng; ố ớ ợ ồ ư ấ ứ ạ ứ ố ố ể ợ ồ
• Đ i v i h p đ ng thi công xây d ng, m c t m ng v n t i thi u là 10% giá h p đ ng đ i v i h p đ ng có giá tr trên 50 t đ ng; ố ớ ợ ồ ự ứ ạ ứ ố ố ể ợ ồ ố ớ ợ ồ ị ỷ ồ
t i thi u 15% đ i v i h p đ ng có giá tr t 10 t đ ng đ n 50 t đ ng và t i thi u 20% đ i v i các h p đ ng có giá tr d i 10 t ố ể ố ớ ợ ồ ị ừ ỷ ồ ế ỷ ồ ố ể ố ớ ợ ồ ị ướ ỷ
đ ng;ồ
• Đ i v i h p đ ng cung ng v t t , thi t b tuỳ theo giá tr h p đ ng nh ng m c t m ng không th p h n 10% giá h p đ ng; ố ớ ợ ồ ứ ậ ư ế ị ị ợ ồ ư ứ ạ ứ ấ ơ ợ ồ
Trang 227.1 T m ng h p đ ng ạ ứ ợ ồ
• Đ i v i h p đ ng th c hi n theo hình th c EPC, vi c t m ng v n đ mua thi t b đ c căn c theo ti n đ cung ng trong h p ố ớ ợ ồ ự ệ ứ ệ ạ ứ ố ể ế ị ượ ứ ế ộ ứ ợ
đ ng; các công vi c khác nh thi t k , xây d ng m c t m ng t i thi u là 15% giá tr công vi c đó trong h p đ ng.ồ ệ ư ế ế ự ứ ạ ứ ố ể ị ệ ợ ồ
• Đ i v i công vi c gi i phóng m t b ng th c hi n theo k ho ch gi i phóng m t b ng;ố ớ ệ ả ặ ằ ự ệ ế ạ ả ặ ằ
• V n t m ng đ c thu h i d n qua các l n thanh toán, vi c thu h i v n t m ng đ c b t đ u ngay khi thanh toán l n đ u và k t ố ạ ứ ượ ồ ầ ầ ệ ồ ố ạ ứ ượ ắ ầ ầ ầ ếthúc khi kh i l ng đã thanh toán đ t 80% giá tr h p đ ng Đ i v i các công vi c gi i phóng m t b ng, vi c thu h i v n t m ng ố ượ ạ ị ợ ồ ố ớ ệ ả ặ ằ ệ ồ ố ạ ứ
k t thúc sau khi đã th c hi n xong công vi c gi i phóng m t b ng.ế ự ệ ệ ả ặ ằ
• Các bên giao th u, bên nh n th u th ng nh t k ho ch t m ng và thu h i v n đ s n xu t tr c các c u ki n, bán thành ph m có ầ ậ ầ ố ấ ế ạ ạ ứ ồ ố ể ả ấ ướ ấ ệ ẩgiá tr l n đ m b o cho vi c thi công ho c mua m t s v t t ph i d tr theo mùa ị ớ ả ả ệ ặ ộ ố ậ ư ả ự ữ
• Tuỳ theo quy mô, tính ch t công vi c trong h p đ ng, bên nh n th u có th đ xu t m c t m ng th p h n m c t m ng quy đ nh ấ ệ ợ ồ ậ ầ ể ề ấ ứ ạ ứ ấ ơ ứ ạ ứ ịtrên
Trang 237.2 Thanh toán h p đ ng xây d ng ợ ồ ự
Vi c thanh toán h p đ ng ph i phù h p v i lo i h p đ ng, giá h p đ ng và các đi u ki n ệ ợ ồ ả ợ ớ ạ ợ ồ ợ ồ ề ệ trong h p đ ng mà các bên tham gia h p đ ng đã ký k t S l n thanh toán, giai ợ ồ ợ ồ ế ố ầ
đo n thanh toán, th i đi m thanh toán ạ ờ ể và đi u ki n thanh toán ph i đ c ghi rõ ề ệ ả ượ trong h p đ ng ợ ồ
Trang 247.2 Thanh toán h p đ ng xây d ng ợ ồ ự
• Thanh toán h p đ ng đ i v i giá h p đ ng tr n gói: vi c thanh toán đ c th c hi n theo t l ợ ồ ố ớ ợ ồ ọ ệ ượ ự ệ ỷ ệ (%) giá h p đ ng ho c giá công trình, h ng m c công trình, kh i l ng công vi c hoàn thành ợ ồ ặ ạ ụ ố ượ ệ
t ng ng v i các giai đo n thanh toán đ c ghi trong h p đ ng sau khi đã có h s thanh toán ươ ứ ớ ạ ượ ợ ồ ồ ơ
đ c ki m tra, xác nh n c a bên giao th u Bên nh n th u đ c thanh toán toàn b giá h p ượ ể ậ ủ ầ ậ ầ ượ ộ ợ
đ ng đã ký v i bên giao th u và các kho n ti n đ c đi u ch nh giá (n u có) sau khi hoàn thành ồ ớ ầ ả ề ượ ề ỉ ế
h p đ ng và đ c nghi m thu ợ ồ ượ ệ
• Thanh toán h p đ ng đ i v i giá h p đ ng theo đ n giá c đ nh: vi c thanh toán đ c th c hi n ợ ồ ố ớ ợ ồ ơ ố ị ệ ượ ự ệ trên c s kh i l ng các công vi c hoàn thành (k c kh i l ng phát sinh (n u có) đ c ơ ở ố ượ ệ ể ả ố ượ ế ượ
nghi m thu trong giai đo n thanh toán và đ n giá t ng ng v i các công vi c đó đã ghi trong ệ ạ ơ ươ ứ ớ ệ
h p đ ng ho c ph l c b sung trong h p đ ng ợ ồ ặ ụ ụ ổ ợ ồ