1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề quản lý hợp đồng trong hoạt động xây dựng

26 393 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 160,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề quản lý hợp đồng trong hoạt động xây dựng

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ

Trang 2

CHUYÊN Đ : QU N LÝ H P Đ NG TRONG HO T Đ NG XÂY D NG Ề Ả Ợ Ồ Ạ Ộ Ự

1 Nh ng v n đ chung v h p đ ng trong ho t đ ng xây d ng ữ ấ ề ề ợ ồ ạ ộ ự

Trang 3

1.1 Khái ni m ệ

H p đ ng trong ho t đ ng xây d ng là ợ ồ ạ ộ ự h p đ ng dân s ợ ồ ự H p đ ng trong ho t đ ng xây d ng (sau đây ợ ồ ạ ộ ự

g i t t là h p đ ng xây d ng) là ọ ắ ợ ồ ự s tho thu n b ng văn b n ự ả ậ ằ ả gi a bên giao th u và bên nh n th u ữ ầ ậ ầ

v vi c xác l p, thay đ i ho c ch m d t quy n, nghĩa v c a các bên đ th c hi n ề ệ ậ ổ ặ ấ ứ ề ụ ủ ể ự ệ m t, m t s ộ ộ ố hay toàn b công vi c ộ ệ trong ho t đ ng xây d ng H p đ ng xây d ng là ạ ộ ự ợ ồ ự văn b n pháp lý ả ràng bu c ộ quy n và nghĩa v các bên tham gia h p đ ng; ề ụ ợ ồ Các tranh ch p gi a các bên tham gia h p đ ng ấ ữ ợ ồ

đ c gi i quy t trên c s h p đ ng đã ký k t có hi u l c pháp lu t ượ ả ế ơ ở ợ ồ ế ệ ự ậ ; Các tranh ch p ch a đ c ấ ư ượ tho thu n trong h p đ ng thì gi i quy t trên c s qui đ nh c a pháp lu t có liên quan ả ậ ợ ồ ả ế ơ ở ị ủ ậ

Trang 4

1.2 Đ c đi m c a h p đ ng xây d ng ặ ể ủ ợ ồ ự

- Là lo i h p đ ng dân s ch a đ ng nhi u y u t kinh t ạ ợ ồ ự ứ ự ề ế ố ế

- Có quy mô l n, th i gian th c hi n kéo dài ớ ờ ự ệ

- N i dung h p đ ng và vi c th c hi n g n li n v i quá trình l a ch n nhà th u ộ ợ ồ ệ ự ệ ắ ề ớ ự ọ ầ

- Các quy n, nghĩa v theo h p đ ng c a các ch th h p đ ng có liên quan đ n bên ề ụ ợ ồ ủ ủ ể ợ ồ ế

th 3 ứ

Trang 5

- Ngh đ nh c a Chính ph s 99/2007/NĐ-CP ngày 13/06/2007 v Qu n lý chi phí đ u t xây d ng công trình ị ị ủ ủ ố ề ả ầ ư ự

- Ngh đ nh s 03/2008/NĐ-CP ngày 7/1/2008 v b sung, s a đ i m t s đi u Ngh đ nh s 99/2007/NĐ-CP ị ị ố ề ổ ử ổ ộ ố ề ị ị ố

- Ngh đ nh c a Chính ph s 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 v h ng d n thi hành Lu t Đ u th u ị ị ủ ủ ố ề ướ ẫ ậ ấ ầ

- Thông t s 06/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 c a B Xây d ng h ng d n H p đ ng trong ho t đ ng xây d ng ư ố ủ ộ ự ướ ẫ ợ ồ ạ ộ ự

Trang 6

2.1 Theo tính ch t, lo i công vi c trong ho t đ ng xây d ng c n th c hi n ấ ạ ệ ạ ộ ự ầ ự ệ

1 H p đ ng t v n xây d ng ợ ồ ư ấ ự

2 H p đ ng cung ng v t t , thi t b xây d ng ợ ồ ứ ậ ư ế ị ự

3 H p đ ng thi công xây d ng ợ ồ ự

H p đ ng t ng th u thi công xây d ng công trình ợ ồ ổ ầ ự

H p đ ng t ng th u thi t k và thi công xây d ng công trình ợ ồ ổ ầ ế ế ự

4 H p đ ng thi t k - cung ng v t t , thi t b - thi công xây d ng (vi t t t theo ti ng Anh là ợ ồ ế ế ứ ậ ư ế ị ự ế ắ ế EPC)

5 H p đ ng chìa khoá trao tay ợ ồ

Trang 7

2.2 Theo m i quan h qu n lý ố ệ ả

1 H p đ ng th u chính ợ ồ ầ

2 H p đ ng th u ph ợ ồ ầ ụ

3 H p đ ng t ng th u ợ ồ ổ ầ

Trang 8

3 Nguyên t c ký k t h p đ ng xây d ng ắ ế ợ ồ ự

3.1 T nguy n, bình đ ng, thi n chí, h p tác, trung th c, không đ c trái pháp lu t, đ o đ c xã h i và các tho thu n ph i đ c ghi trong h p đ ng ự ệ ẳ ệ ợ ự ượ ậ ạ ứ ộ ả ậ ả ượ ợ ồ 3.2 H p đ ng xây d ng ch đ c ký k t sau khi bên giao th u hoàn thành vi c l a ch n nhà th u theo qui đ nh và các bên tham gia đã k t thúc quá ợ ồ ự ỉ ượ ế ầ ệ ự ọ ầ ị ế trình đàm phán h p đ ng ợ ồ

3.3 Tuỳ thu c vào m c đ ph c t p c a h p đ ng, các n i dung liên quan đ n h p đ ng các bên có th ghi ngay trong h p đ ng ho c các n i dung c a ộ ứ ộ ứ ạ ủ ợ ồ ộ ế ợ ồ ể ợ ồ ặ ộ ủ

h p đ ng có th tách riêng thành đi u ki n chung và đi u ki n riêng (đi u ki n c th ) c a h p đ ng ợ ồ ể ề ệ ề ệ ề ệ ụ ể ủ ợ ồ

Đi u ki n chung c a h p đ ng là tài li u qui đ nh quy n, nghĩa v c b n và m i quan h c a các bên h p đ ng ề ệ ủ ợ ồ ệ ị ề ụ ơ ả ố ệ ủ ợ ồ

Đi u ki n riêng c a h p đ ng là tài li u đ c th hoá, b sung m t s qui đ nh c a đi u ki n chung áp d ng cho h p đ ng ề ệ ủ ợ ồ ệ ể ụ ể ổ ộ ố ị ủ ề ệ ụ ợ ồ

3.4 Giá ký k t h p đ ng không v t giá trúng th u (đ i v i tr ng h p đ u th u), không v t d toán gói th u đ c duy t (đ i v i tr ng h p ch ế ợ ồ ượ ầ ố ớ ườ ợ ấ ầ ượ ự ầ ượ ệ ố ớ ườ ợ ỉ

đ nh th u), tr tr ng h p kh i l ng phát sinh ngoài gói th u đ c Ng i có th m quy n cho phép ị ầ ừ ườ ợ ố ượ ầ ượ ườ ẩ ề

3.5 Ch đ u t ho c đ i di n c a ch đ u t đ c ký h p đ ng v i m t hay nhi u nhà th u chính đ th c hi n công vi c Tr ng h p ch đ u t ký ủ ầ ư ặ ạ ệ ủ ủ ầ ư ượ ợ ồ ớ ộ ề ầ ể ự ệ ệ ườ ợ ủ ầ ư

h p đ ng v i nhi u nhà th u chính thì n i dung c a các h p đ ng này ph i b o đ m s th ng nh t, đ ng b trong quá trình th c hi n các công ợ ồ ớ ề ầ ộ ủ ợ ồ ả ả ả ự ố ấ ồ ộ ự ệ

vi c c a h p đ ng đ b o đ m ti n đ , ch t l ng c a d án ệ ủ ợ ồ ể ả ả ế ộ ấ ượ ủ ự

Trang 9

3 Nguyên t c ký k t h p đ ng xây d ng ắ ế ợ ồ ự

3.6 Nhà th u chính đ c ký h p đ ng v i m t ho c m t s nhà th u ph , nh ng các nhà th u ph này ph i đ c ch đ u t ch p thu n, ầ ượ ợ ồ ớ ộ ặ ộ ố ầ ụ ư ầ ụ ả ượ ủ ầ ư ấ ậcác h p đ ng th u ph này ph i th ng nh t, đ ng b v i h p đ ng mà nhà th u chính đã ký v i ch đ u t Nhà th u chính ph i ch u ợ ồ ầ ụ ả ố ấ ồ ộ ớ ợ ồ ầ ớ ủ ầ ư ầ ả ịtrách nhi m v i ch đ u t v ti n đ , ch t l ng các công vi c đã ký k t, k c các công vi c do nhà th u ph th c hi n.ệ ớ ủ ầ ư ề ế ộ ấ ượ ệ ế ể ả ệ ầ ụ ự ệ

3.7 Tr ng h p là nhà th u liên danh thì các thành viên trong liên danh ph i có tho thu n liên danh, trong h p đ ng ph i có ch ký c a ườ ợ ầ ả ả ậ ợ ồ ả ữ ủ

t t c các thành viên tham gia liên danh; Tr ng h p, các thành viên trong liên danh tho thu n u quy n cho m t nhà th u đ ng đ u ấ ả ườ ợ ả ậ ỷ ề ộ ầ ứ ầliên danh ký h p đ ng tr c ti p v i bên giao th u, thì nhà th u đ ng đ u liên danh ký h p đ ng v i bên giao th u.ợ ồ ự ế ớ ầ ầ ứ ầ ợ ồ ớ ầ

3 Bên giao th u, bên nh n th u có th c đ i di n đ đàm phán, ký k t và th c hi n h p đ ng:ầ ậ ầ ể ử ạ ệ ể ế ự ệ ợ ồ

Ng i đ i di n đ đàm phán h p đ ng c a các bên ph i đ c toàn quy n quy t đ nh và ch u trách nhi m v các quy t đ nh c a mình trong ườ ạ ệ ể ợ ồ ủ ả ượ ề ế ị ị ệ ề ế ị ủquá trình đàm phán h p đ ng Tr ng h p có nh ng n i dung c n ph i xin ý ki n c a c p có th m quy n thì các n i dung này ph i ợ ồ ườ ợ ữ ộ ầ ả ế ủ ấ ẩ ề ộ ả

đ c ghi trong biên b n đàm phán h p đ ng.ượ ả ợ ồ

Ng i đ i di n đ ký k t và th c hi n h p đ ng c a các bên ph i đ c toàn quy n quy t đ nh và ch u trách nhi m v các quy t đ nh c a ườ ạ ệ ể ế ự ệ ợ ồ ủ ả ượ ề ế ị ị ệ ề ế ị ủmình trong quá trình th c hi n h p đ ng Tr ng h p có nh ng n i dung c n ph i xin ý ki n c a c p có th m quy n thì các n i dung ự ệ ợ ồ ườ ợ ữ ộ ầ ả ế ủ ấ ẩ ề ộnày ph i đ c ghi trong h p đ ng.ả ượ ợ ồ

Trang 10

4 Nh ng n i dung ch y u c a h p đ ng xây d ng ữ ộ ủ ế ủ ợ ồ ự

Thông tin v h p đ ng và các bên tham gia ký k t h p đ ng; Các đ nh nghĩa và di n gi i; Lu t và ngôn ng s d ng cho h p đ ng; ề ợ ồ ế ợ ồ ị ễ ả ậ ữ ử ụ ợ ồ

Lo i ti n thanh toán; Kh i l ng công vi c; Giá h p đ ng xây d ng; T m ng h p đ ng xây d ng; Thanh toán h p đ ng xây ạ ề ố ượ ệ ợ ồ ự ạ ứ ợ ồ ự ợ ồ

d ng; Đi u ch nh giá h p đ ng xây d ng; Ti n đ th c hi n và th i h n hoàn thành công vi c; B o đ m th c hi n h p đ ng xây ự ề ỉ ợ ồ ự ế ộ ự ệ ờ ạ ệ ả ả ự ệ ợ ồ

d ng; Quy n và nghĩa v chung c a bên nh n th u; Quy n và nghĩa v chung c a bên giao th u; Nhà th u ph do ch đ u t ự ề ụ ủ ậ ầ ề ụ ủ ầ ầ ụ ủ ầ ư

ch đ nh (n u có); Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng; Nghi m thu các công vi c hoàn thành; B o hi m và b o hành công ỉ ị ế ả ấ ượ ự ệ ệ ả ể ả

trình; B o v môi tr ng, an toàn lao đ ng và phòng ch ng cháy n ; Đi n, n c và an ninh công tr ng; Trách nhi m đ i v i các ả ệ ườ ộ ố ổ ệ ướ ườ ệ ố ớ

sai sót; T m ng ng và ch m d t h p đ ng b i bên giao th u và bên nh n th u; R i ro và trách nhi m; B t kh kháng; Th ng, ạ ừ ấ ứ ợ ồ ở ầ ậ ầ ủ ệ ấ ả ưở

ph t vi ph m h p đ ng ; Gi i quy t tranh ch p h p đ ng xây d ng; Quy t toán h p đ ng xây d ng; Thanh lý h p đ ng xây ạ ạ ợ ồ ả ế ấ ợ ồ ự ế ợ ồ ự ợ ồ

d ng ự

Trang 12

- Quy n, nghĩa v chung bên nh n th u;ề ụ ậ ầ

- Quy n và nghĩa v chung c a bên giao th u;ề ụ ủ ầ

- Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng;ả ấ ượ ự

Trang 13

4.1 Văn b n h p đ ng xây d ng ả ợ ồ ự

- Quy n và nghĩa v chung c a bên giao th u;ề ụ ủ ầ

- Qu n lý ch t l ng công trình xây d ng;ả ấ ượ ự

- Nghi m thu các công vi c hoàn thành;ệ ệ

- Quy đ nh v nhà th u ph do ch đ u t ch đ nh;ị ề ầ ụ ủ ầ ư ỉ ị

- B o hi m, b o hành công trình;ả ể ả

- B o v môi tr ng, an toàn, phòng ch ng cháy n ;ả ệ ườ ố ổ

- Đ m b o đi n, n c và an ninh công tr ng;ả ả ệ ướ ườ

- Trách nhi m đ i v i sai sót;ệ ố ớ

- T m d ng và ch m d t h p đ ng;ạ ừ ấ ứ ợ ồ

- R i ro và trách nhi m các bên;ủ ệ

- B t kh kháng; ấ ả

Trang 15

4.2 Tài li u kèm theo h p đ ng ệ ợ ồ

Tài li u kèm theo h p đ ng là b ph n không th tách r i c a h p đ ng xây d ng và bao g m: ệ ợ ồ ộ ậ ể ờ ủ ợ ồ ự ồ

- Thông báo trúng th u ho c Văn b n ch đ nh th u; ầ ặ ả ỉ ị ầ

- Các đi u ki n h p đ ng: đi u ki n riêng, đi u ki n chung; ề ệ ợ ồ ề ệ ề ệ

Trang 16

4.3 M i quan h gi a các ph n trong h s h p đ ng xây d ng ố ệ ữ ầ ồ ơ ợ ồ ự

- Các đi u ki n h p đ ng (đi u ki n chung): ề ệ ợ ồ ề ệ là tài li u chính th c đ gi i nghĩa các tài li u khác trong Tài ệ ứ ể ả ệ

Trang 18

5.2 Hình th c giá h p đ ng xây d ng ứ ợ ồ ự

- Giá h p đ ng theo giá tr n gói ợ ồ ọ

- Giá h p đ ng theo đ n giá c đ nh ợ ồ ơ ố ị

- Giá h p đ ng theo giá đi u ch nh ợ ồ ề ỉ

- Giá k t h p ế ợ

Trang 19

6.1 Các tr ườ ng h p đi u ch nh giá h p đ ng ợ ề ỉ ợ ồ

 B sung công vi c ngoài ph m vi qui đ nh trong h p đ ng đã ký k t;ổ ệ ạ ị ợ ồ ế

 Khi ký k t h p đ ng có s d ng đ n giá t m tính đ i v i nh ng công vi c ho c kh i l ng công vi c mà th i đi m ký h p đ ng ế ợ ồ ử ụ ơ ạ ố ớ ữ ệ ặ ố ượ ệ ở ờ ể ợ ồbên giao th u và bên nh n th u ch a đ đi u ki n xác đ nh chính xác đ n giá và đ ng ý đi u ch nh khi có đ đi u ki n;ầ ậ ầ ư ủ ề ệ ị ơ ồ ề ỉ ủ ề ệ

 Khi kh i l ng phát sinh l n h n 20% kh i l ng công vi c t ng ng mà nhà th u ph i th c hi n theo h p đ ng thì xem xét ố ượ ớ ơ ố ượ ệ ươ ứ ầ ả ự ệ ợ ồ

đi u ch nh đ n giá c a kh i l ng phát sinh đó;ề ỉ ơ ủ ố ượ

 Các đ n giá mà bên giao th u và bên nh n th u đ ng ý xem xét, đi u ch nh l i sau kho ng th i gian nh t đ nh k t khi th c ơ ầ ậ ầ ồ ề ỉ ạ ả ờ ấ ị ể ừ ự

hi n h p đ ng;ệ ợ ồ

 Tr ng h p giá nhiên li u, v t t , thi t b nêu trong h p đ ng có bi n đ ng l n, nh h ng tr c ti p t i vi c th c hi n h p ườ ợ ệ ậ ư ế ị ợ ồ ế ộ ớ ả ưở ự ế ớ ệ ự ệ ợ

đ ng ho c khi Nhà n c thay đ i các chính sách có liên quan thì ph i báo cáo Ng i có th m quy n xem xét quy t đ nh;ồ ặ ướ ổ ả ườ ẩ ề ế ị

 Do các tr ng h p b t kh kháng qui đ nh trong h p đ ng;ườ ợ ấ ả ị ợ ồ

 Các kho n tr t giá đã qui đ nh trong h p đ ng Các căn c đ tính tr t giá đ c xác đ nh vào th i đi m 28 ngày tr c ngày ả ượ ị ợ ồ ứ ể ượ ượ ị ờ ể ướnhà th u n p h s thanh toán.ầ ộ ồ ơ

Trang 20

6.2 Đi u ch nh giá h p đ ng ề ỉ ợ ồ

Khi đi u ch nh giá h p đ ng thì kh i l ng công vi c thanh toán đ c xác đ nh trên c s kh i l ng các công vi c hoàn ề ỉ ợ ồ ố ượ ệ ượ ị ơ ở ố ượ ệ thành đ c nghi m thu, đ n giá thanh toán các công vi c đ c xác đ nh theo các đi u kho n trong h p đ ng nh ượ ệ ơ ệ ượ ị ề ả ợ ồ ư

vi c xác đ nh l i đ n giá ho c đi u ch nh l i đ n giá trong h p đ ng theo h s đi u ch nh Có th tham kh o m t ệ ị ạ ơ ặ ề ỉ ạ ơ ợ ồ ệ ố ề ỉ ể ả ộ

ho c k t h p các ph ng pháp sau đ đi u ch nh giá h p đ ng: ặ ế ợ ươ ể ề ỉ ợ ồ

• S d ng các ch s giá xây d ng do B Xây d ng, các T ch c t v n, T ng c c Th ng kê công b ; ử ụ ỉ ố ự ộ ự ổ ứ ư ấ ổ ụ ố ố

• Ph ng pháp tính toán bù tr tr c ti p; ươ ừ ự ế

• Công th c xác đ nh h s đi u ch nh theo Thông 06/2007/TT-BXD ứ ị ệ ố ề ỉ

Trang 21

7.1 T m ng h p đ ng ạ ứ ợ ồ

• T m ng h p đ ng là kho n kinh phí mà bên giao th u ng tr c cho bên nh n th u đ tri n khai th c hi n các công vi c theo h p ạ ứ ợ ồ ả ầ ứ ướ ậ ầ ể ể ự ệ ệ ợ

đ ng.ồ

• Vi c t m ng v n đ u t xây d ng công trình ph i đ c qui đ nh trong h p đ ng xây d ng và th c hi n ngay sau khi h p đ ng có ệ ạ ứ ố ầ ư ự ả ượ ị ợ ồ ự ự ệ ợ ồ

hi u l c và sau khi bên giao th u đã nh n đ c b o đ m th c hi n h p đ ng (đ i v i tr ng h p qui đ nh ph i có b o đ m th c ệ ự ầ ậ ượ ả ả ự ệ ợ ồ ố ớ ườ ợ ị ả ả ả ự

hi n h p đ ng theo đi m 2.11) H p đ ng xây d ng ph i qui đ nh c th v m c t m ng, th i đi m t m ng, s l n t m ng và ệ ợ ồ ể ợ ồ ự ả ị ụ ể ề ứ ạ ứ ờ ể ạ ứ ố ầ ạ ứ

vi c thu h i t m ng M c t m ng đ c qui đ nh nh sau:ệ ồ ạ ứ ứ ạ ứ ượ ị ư

• Đ i v i h p đ ng t v n, m c t m ng v n t i thi u là 25% giá h p đ ng; ố ớ ợ ồ ư ấ ứ ạ ứ ố ố ể ợ ồ

• Đ i v i h p đ ng thi công xây d ng, m c t m ng v n t i thi u là 10% giá h p đ ng đ i v i h p đ ng có giá tr trên 50 t đ ng; ố ớ ợ ồ ự ứ ạ ứ ố ố ể ợ ồ ố ớ ợ ồ ị ỷ ồ

t i thi u 15% đ i v i h p đ ng có giá tr t 10 t đ ng đ n 50 t đ ng và t i thi u 20% đ i v i các h p đ ng có giá tr d i 10 t ố ể ố ớ ợ ồ ị ừ ỷ ồ ế ỷ ồ ố ể ố ớ ợ ồ ị ướ ỷ

đ ng;ồ

• Đ i v i h p đ ng cung ng v t t , thi t b tuỳ theo giá tr h p đ ng nh ng m c t m ng không th p h n 10% giá h p đ ng; ố ớ ợ ồ ứ ậ ư ế ị ị ợ ồ ư ứ ạ ứ ấ ơ ợ ồ

Trang 22

7.1 T m ng h p đ ng ạ ứ ợ ồ

• Đ i v i h p đ ng th c hi n theo hình th c EPC, vi c t m ng v n đ mua thi t b đ c căn c theo ti n đ cung ng trong h p ố ớ ợ ồ ự ệ ứ ệ ạ ứ ố ể ế ị ượ ứ ế ộ ứ ợ

đ ng; các công vi c khác nh thi t k , xây d ng m c t m ng t i thi u là 15% giá tr công vi c đó trong h p đ ng.ồ ệ ư ế ế ự ứ ạ ứ ố ể ị ệ ợ ồ

• Đ i v i công vi c gi i phóng m t b ng th c hi n theo k ho ch gi i phóng m t b ng;ố ớ ệ ả ặ ằ ự ệ ế ạ ả ặ ằ

• V n t m ng đ c thu h i d n qua các l n thanh toán, vi c thu h i v n t m ng đ c b t đ u ngay khi thanh toán l n đ u và k t ố ạ ứ ượ ồ ầ ầ ệ ồ ố ạ ứ ượ ắ ầ ầ ầ ếthúc khi kh i l ng đã thanh toán đ t 80% giá tr h p đ ng Đ i v i các công vi c gi i phóng m t b ng, vi c thu h i v n t m ng ố ượ ạ ị ợ ồ ố ớ ệ ả ặ ằ ệ ồ ố ạ ứ

k t thúc sau khi đã th c hi n xong công vi c gi i phóng m t b ng.ế ự ệ ệ ả ặ ằ

• Các bên giao th u, bên nh n th u th ng nh t k ho ch t m ng và thu h i v n đ s n xu t tr c các c u ki n, bán thành ph m có ầ ậ ầ ố ấ ế ạ ạ ứ ồ ố ể ả ấ ướ ấ ệ ẩgiá tr l n đ m b o cho vi c thi công ho c mua m t s v t t ph i d tr theo mùa ị ớ ả ả ệ ặ ộ ố ậ ư ả ự ữ

• Tuỳ theo quy mô, tính ch t công vi c trong h p đ ng, bên nh n th u có th đ xu t m c t m ng th p h n m c t m ng quy đ nh ấ ệ ợ ồ ậ ầ ể ề ấ ứ ạ ứ ấ ơ ứ ạ ứ ịtrên

Trang 23

7.2 Thanh toán h p đ ng xây d ng ợ ồ ự

Vi c thanh toán h p đ ng ph i phù h p v i lo i h p đ ng, giá h p đ ng và các đi u ki n ệ ợ ồ ả ợ ớ ạ ợ ồ ợ ồ ề ệ trong h p đ ng mà các bên tham gia h p đ ng đã ký k t S l n thanh toán, giai ợ ồ ợ ồ ế ố ầ

đo n thanh toán, th i đi m thanh toán ạ ờ ể và đi u ki n thanh toán ph i đ c ghi rõ ề ệ ả ượ trong h p đ ng ợ ồ

Trang 24

7.2 Thanh toán h p đ ng xây d ng ợ ồ ự

• Thanh toán h p đ ng đ i v i giá h p đ ng tr n gói: vi c thanh toán đ c th c hi n theo t l ợ ồ ố ớ ợ ồ ọ ệ ượ ự ệ ỷ ệ (%) giá h p đ ng ho c giá công trình, h ng m c công trình, kh i l ng công vi c hoàn thành ợ ồ ặ ạ ụ ố ượ ệ

t ng ng v i các giai đo n thanh toán đ c ghi trong h p đ ng sau khi đã có h s thanh toán ươ ứ ớ ạ ượ ợ ồ ồ ơ

đ c ki m tra, xác nh n c a bên giao th u Bên nh n th u đ c thanh toán toàn b giá h p ượ ể ậ ủ ầ ậ ầ ượ ộ ợ

đ ng đã ký v i bên giao th u và các kho n ti n đ c đi u ch nh giá (n u có) sau khi hoàn thành ồ ớ ầ ả ề ượ ề ỉ ế

h p đ ng và đ c nghi m thu ợ ồ ượ ệ

• Thanh toán h p đ ng đ i v i giá h p đ ng theo đ n giá c đ nh: vi c thanh toán đ c th c hi n ợ ồ ố ớ ợ ồ ơ ố ị ệ ượ ự ệ trên c s kh i l ng các công vi c hoàn thành (k c kh i l ng phát sinh (n u có) đ c ơ ở ố ượ ệ ể ả ố ượ ế ượ

nghi m thu trong giai đo n thanh toán và đ n giá t ng ng v i các công vi c đó đã ghi trong ệ ạ ơ ươ ứ ớ ệ

h p đ ng ho c ph l c b sung trong h p đ ng ợ ồ ặ ụ ụ ổ ợ ồ

Ngày đăng: 08/04/2014, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w