Bài giảng Trình tự và thủ tục đấu thầu
Trang 1TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC
ĐẤU THẦU
Hà Tĩnh 3/2012
Trang 4KẾT CẤU LUẬT ĐẤU THẦU
(6 CHƯƠNG, 77 ĐIỀU)
Chương I Những quy định chung (17 điều)
Chương II Lựa chọn nhà thầu (28 điều)
Mục 1 Hình thức lựa chọn nhà thầu
Mục 2 Quy định chung về đấu thầu
Mục 3 Trình tự thực hiện đấu thầu
Mục 4 Huỷ đấu thầu và loại bỏ HSDT Chương III Hợp đồng (14 điều)
Chương IV Quyền và nghĩa vụ của các bên trong
đấu thầu (6 điều) Chương V Quản lý hoạt động đấu thầu (10 điều)
Chương VI Điều khoản thi hành (2 điều)
Trang 5KẾT CẤU NGHỊ ĐỊNH 58 (13 CHƯƠNG, 77 ĐIỀU)
Chương I: Những quy định chung
Chương II: Kế hoạch đấu thầu
Chương III: Sơ tuyển nhà thầu
Chương IV: Đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
Chương V: Đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp
Chương VI: Chỉ định thầu
Chương VII: Các hình thức lựa chọn nhà thầu khác
Chương VIII: Quy định về hợp đồng
Chương IX: Phân cấp trách nhiệm thẩm định, phê duyệt trong đấu thầu
Chương X: Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu
Chương XI: Xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu
Chương XII: Các vấn đề khác
Chương XIII: Điều khoản thi hành
Trang 6TRÌNH TỰ THỦ TỤC ĐẤU THẦU
(GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA VÀ XÂY LẮP)
Chuẩn bị đấu thầu
Tổ chức đấu thầu Đánh giá hồ sơ dự thầu
Thẩm định và phê duyệt
KQĐT
Thông báo KQĐT Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng
Trang 7CHUẨN BỊ ĐẤU THẦU
1 Sơ tuyển nhà thầu
Áp dụng sơ tuyển: bắt buộc đối với gói thầu MSHH /
EPC ≥ 300 tỷ đồng và đối với gói thầu XL ≥ 200 tỷ đồng
Trình tự thực hiện sơ tuyển
Lập hồ sơ mời sơ tuyển
Thông báo mời sơ tuyển
Tiếp nhận và quản lý hồ sơ dự sơ tuyển
Đánh giá hồ sơ dự tuyển
Thông báo kết quả sơ tuyển
Trang 8CHUẨN BỊ ĐẤU THẦU
2) Lập HSMT
Yêu cầu về mặt kỹ thuật (Tư vấn: Điều khoản tham chiếu; Mua sắm hàng hóa: yêu cầu về phạm vi cung cấp, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn công nghệ…; Xây lắp: Hồ sơ TKKT kèm theo bảng tiên lượng, chỉ dẫn kỹ thuật…)
Yêu cầu về mặt tài chính, thương mại (chi phí thực hiện gói thầu, giá chào và biểu giá chi tiết, điều kiện giao hàng, phương thức thanh
toán, nguồn tài chính, đồng tiền dự thầu)
Tiêu chuẩn đánh giá, yêu cầu quan trọng, điều kiện ưu đãi, thuế, bảo hiểm…
Trang 9Lập HSMT (tiếp) Nội dung HSMT gói thầu dịch vụ tư vấn
1 Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Giải thích từ ngữ; giới thiệu DA, gói thầu; Tư cách hợp lệ NT; ; Đánh giá HSDT (Điều kiện tiên quyết)
2 Bảng dữ liệu đấu thầu
Các nội dung chi tiết đối với một số mục trong phần chỉ dẫn
3 Tiêu chuẩn đánhs giá
4 Đề xuất kỹ thuật
Hưóng dẫn nhà thầu đề xuất kỹ thuật như Đơn dự thầu về đề xuất KT; yêu cầu về kiến thức và kinh nghiệm; Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu; Nhiệm vụ của chuyên gia, chương trình công tác
5 Đề xuất tài chính
6 Điều khoản tham chiếu (TOR)
Nêu phạm vi công việc, nhiệm vụ, dự kiến thời gian; Điều kiện làm việc, hỗ trợ của chủ đầu tư
7 Các biểu mẫu
Trang 10Lập HSMT (tiếp) Nội dung HSMT gói thầu mua s m hàng ho¸ mua s m hàng ho¸ ắm hàng ho¸ ắm hàng ho¸
I Yêu cầu về thủ tục đấu thầu
1 Chỉ dẫn đối với nhà thầu: Tổng quát; chuẩn bị HSDT; nộp HSDT; mở và đánh giá; Trúng thầu
2 Bảng dữ liệu đấu thầu: Các nội dung chi tiết đ/v một số mục trên
3 Tiêu chuẩn đánh giá và nội dung xác định giá đánh giá
4 Biểu mẫu dự thầu: Đơn dự thầu; Các biểu giá chào; Các báo cáo về kinh
nghiệm, năng lực
II Yêu cầu về cung cấp
1 Phạm vi cung cấp
2 Tiến độ cung cấp
3 Yêu cầu về mặt kỹ thuật
III Yêu cầu về hợp đồng
1 Điều kiện chung của hợp đồng
2 Điều kiện cụ thể của hợp đồng
3 Biểu mẫu về hợp đồng: HĐ, bảo đảm thực hiện HĐ,
Phụ lục: Thông báo mời thầu
Trang 11Lập HSMT (tiếp) Nội dung HSMT gói thầu xây lắp
I Yêu cầu về thủ tục đấu thầu
1 Chỉ dẫn đối với nhà thầu: Tổng quát; chuẩn bị HSDT; nộp HSDT; mở
và đánh giá; Trúng thầu
2 Bảng dữ liệu đấu thầu:Các nội dung chi tiết đ/v một số mục trên
3 Tiêu chuẩn đánh giá và nội dung xác định giá đánh giá
4 Biểu mẫu dự thầu: Đơn dự thầu; Các biểu giá chào; Các báo cáo về kinh nghiệm, năng lực
II Yêu cầu về xây lắp
1 Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện
2 Yêu cầu về thuật
3 Thiết kế kỹ thuật: kèm theo bảng tiên lượng
III Yêu cầu về hợp đồng
1 Điều kiện chung của hợp đồng
2 Điều kiện cụ thể của hợp đồng
3 Biểu mẫu về hợp đồng: HĐ,bảo đảm thực hiện HĐ,
Phụ lục: Thông báo mời thầu
Trang 12Lập HSMT (tiếp)
Quy định các yêu cầu quan trọng trong
HSMT (Điều kiện tiên quyết)
a) Đấu thầu dịch vụ tư vấn
Nhà thầu không có tên trong danh sách mua HSMT (trừ trường hợp thay đổi tư cách (tên) tham gia đấu thầu được thông báo bằng văn bản tới bên mời thầu)
Nhà thầu không bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Luật Đấu thầu
Nhà thầu không bảo đảm điều kiện năng lực theo quy định của Luật Xây Dựng
Không có bản gốc hồ sơ dự thầu
Đơn dự thầu không hợp lệ
Hiệu lực của hồ sơ dự thầu không bảo đảm tho quy định trong HSMT
Nhà thầu có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh)
Nhà thầu vi phạm một trong các hành vi bị cấm trong đấu thầu theo quy định tại Điều 12 Luật Đấu thầu
Các yêu cầu quan trọng khác có tính đặc thù của gói thầu
Trang 13Lập HSMT (tiếp)
Quy định các yêu cầu quan trọng trong
HSMT (Điều kiện tiên quyết)
b) Đấu thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp
Ngoài những điều kiện tiên quyết tương tự như đấu thầu dịch vụ tư vấn, đấu thầu MSHH, XL còn thêm những điều kiện sau:
không hợp lệ (có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn
hơn,…)
theo nhiều mức giá hoặc giá có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư
Trang 14Chuẩn bị đấu thầu
Trang 15TỔ CHỨC ĐẤU THẦU
tham gia đấu thầu đã được đăng tải theo quy định.
chế
thầu
Trang 16TỔ CHỨC ĐẤU THẦU
4) Tiếp nhận và quản lý HSDT: Các HSDT nộp
theoyêu cầu của HSMT phải được BMT tiếp nhận
và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật
5) Mở thầu
nhà thầu, cơ quan liên quan xác nhận
Trang 17ĐÁNH GIÁ HSDT Nội dung
Trang 18ĐÁNH GIÁ HSDT Nguyên tắc đánh giá HSDT
1 Căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá HSDT và các yêu cầu khác nêu trong HSMT
2 Căn cứ vào HSDT đã nộp và các tài liệu
giải thích làm rõ của nhà thầu
3 Tuân theo trình tự đánh giá quy định tại
Điều 35 của Luật.
Trang 19ĐÁNH GIÁ HSDT Phương pháp đánh giá HSDT
1) TCĐG về về năng lực và kinh nghiệm
2) TCĐG về mặt kỹ thuật
a) Sử dụng phương pháp chấm điểm: áp dụng đối với tất cả các gói thầu (dịch vụ tư vấn, MSHH, XL, EPC)
* Dùng thang điểm 100, 1.000 Yêu cầu số điểm tối thiểu là 70% đ/v gói thầu kỹ thuật thông thường, 80% đ/v gói thầu kỹ thuật cao (Riêng đ/v gói thầu EPC yêu cầu từng nội dung tối thiểu 70%)
* HSDT được coi là đáp ứng yêu cầu về mặt KT khi đạt
Trang 20Phương pháp đánh giá HSDT
(tiếp)
b) Sử dụng tiêu chí “đạt”, “không đạt”: áp dụng
* Đ/v các nội dung yêu cầu cơ bản: “đạt”, “không đạt”
* Đ/v các nội dung yêu cầu không cơ bản: có thể áp dụng tiêu chí “chấp nhận được” nhưng không quá 30% tổng số các nội dung yêu cầu trong TCĐG
* HSDT đáp ứng yêu cầu về mặt KT khi “đạt” và “chấp
nhận được”
3) TCĐG tổng hợp đ/v gói thầu dịch vụ tư vấn; Nội dung xác định chi phí trên cùng một mặt bằng
Trang 21ĐÁNH GIÁ HSDT (Trình tự đánh giá HSDT)
1) Đánh giá sơ bộ : để loại bỏ HSDT không hợp lệ / không đảm
bảo yêu cầu quan trọng của HSMT (điều kiện tiên quyết)
2) Đánh giá chi tiết HSDT : theo tiêu chuẩn đánh giá
Gói thầu TV :
TV thông thường : đánh giá về mặt KT; TC; xác định nhà thầu
có điểm tổng hợp cao nhất
TV có yêu cầu cao về kỹ thuật : xác định nhà thầu đạt điểm kỹ
thuật cao nhất để xem xét về mặt tài chính Gói thầu MSHH / XL / EPC : đánh giá về năng lực, kinh nghiệm; đánh
giá về KT, xác định chi phí trên cùng một mặt bằng (tính giá đánh giá) để so sánh xếp hạng
Trang 22NGUYÊN TẮC XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU
a) Tư vấn:
1) HSDT hợp lệ
2) Đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật bao gồm NL, KN, GP,PPL và NS
3) Điểm tổng hợp (KT+TC) cao nhất (tư vấn thông thường); hoặc có
điểm KT cao nhất (tư vấn có yêu cầu cao về kỹ thuật)
4) Giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu
b) MSHH, XL, EPC:
1) HSDT hợp lệ
2) Đáp ứng yêu cầu năng lực và kinh nghiệm
3) Đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật
4) Chi phí thấp nhất trên cùng một mặt bằng
5) Giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu
Trang 23TRÌNH DUYỆT, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
Trường hợp không có nhà thầu trúng thầu, trong văn bản phê duyệt kết quả đấu thầu phảI nêu rõ không có nhà thầu trúng thầu và huỷ
đấu thầu để thực hiện lựa chọn nhà thầu theo quy định
Trang 24THỐNG BÁO KQĐT, THƯƠNG THẢO VÀ
HOÀN THIỆN HỢP ĐỒNG
1) Thông báo KQĐT (Điều 41) :
Thông báo ngay sau khi có quyết định phê duyệt
Trong thông báo KQĐT không phải giải thích lý do
2) Thương thảo, hoàn thiện HĐ và ký HĐ (Điều 42) :
Căn cứ : (1) KQĐT được duyệt; (2) Mẫu HĐ đã điền đủ các thông tin gói thầu; (3) Các yêu cầu nêu trong HSMT; (4) Nội dung HSDT
và làm rõ HSDT; (5) Các nội dung cần được thương thảo, hoàn
Trang 25HỦY ĐẤU THẦU, ĐỀN BÙ CHI PHÍ VÀ LOẠI
BỎ HSDT
độ, định mức của Nhà nước (trừ trường hợp không có nhà thầu nào đáp ứng)
quyết định và lấy từ chi phí của dự án
thầu: các cá nhân liên quan đền bù
Trang 26HỦY ĐẤU THẦU, ĐỀN BÙ CHI PHÍ
VÀ LOẠI BỎ HSDT
HSMT
giá dự thầu (trừ gói thầu dịch vụ tư vấn)
giá dự thầu (trừ gói thầu dịch vụ tư vấn)
Trang 27QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN
TRONG ĐẤU THẦU
1) Sơ tuyển nhà thầu : tối đa 30 ngày (trong nước) ; 45 ngày (quốc tế)
kể từ ngày phát hành HSMST đến khi có KQST
2) Thông báo mời thầu : tối thiểu 10 ngày trước khi phát hành HSMT
3) Chuẩn bị HSDT : tối thiểu 15 ngày (đấu thầu trong nước) và 30 ngày
(đấu thầu quốc tế) kể từ phát hành HSMT đến thời điểm đóng thầu
4) Hiệu lực của HSDT : 180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu Trường
hợp cần gia hạn tối đa 30 ngày
5) Đánh giá HSDT : tối đa 45 ngày (trong nước) ; 60 ngày (quốc tế) kể
từ ngày mở thầu đến khi chủ đầu tư trình báo cáo kết quả đấu thầu
6) Thẩm định kế hoạch đấu thầu, HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu
tối đa là 20 ngày (riêng gói thầu thuộc thẩm quyền TTCP: 30 ngày)
Trang 28NGUYÊN TẮC XÂY DỰNG HỢP ĐỒNG
1) Hợp đồng là văn bản ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu được lựa
chọn trên cơ sở thoả thuận giữa các bên, nhưng phải phù hợp với quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
2) Một gói thầu được thực hiện theo một HĐ Trường hợp gói thầu
gồm nhiều phần độc lập thì được thực hiện thực hiện theo một
hoặc nhiều HĐ
3) HĐ phải phù hợp với Luật Đấu thầu và pháp luật có liên quan
4) Trường hợp liên danh phải có chữ ký của tất cả các thành viên
tham gia liên danh
5) Giá HĐ không được vượt giá trúng thầu
6) Trường hợp phát sinh khối lượng công việc / số lượng hàng hóa
ngoài HSMT làm vượt giá trúng thầu thì phảI được người có thẩm quyền xem xét quyết định
Trang 29HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
I Hình thức hợp đồng :
1) Trọn gói: Khi xác định rõ KL /SL, giá HĐ không thay đổi
2) Theo đơn giá: Khi không xác định KL / SL; Thanh toán theo
KL / SL thực tế và theo đơn giá
3) Theo thời gian : công việc TV phức tạp, TK, giám sát;
Thanh toán theo thời gian làm việc thực tế và theo mức lương chuyên gia
4) Theo tỷ lệ %: công việc TV thông thường, đơn giản; Giá HĐ
tính theo % giá trị công trình hoặc khối lượng công việc.
II Hợp đồng chung: Trong một HĐ gồm một hoặc nhiều hình thức
HĐ
Trang 30HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
III Ký kết HĐ
hoàn thiện HĐ, (2) Q.định phê duyệt và văn bản thông báo KQĐT, (3) HSDT, tài liệu làm rõ
HSDT của nhà thầu, (4) HSMT
còn hiệu lực, (2) Năng lực KT / TC của nhà
thầu tại thời điểm ký HĐ đã được cập nhật
phải đảm bảo yêu cầu của HSMT
Trang 31NỘI DUNG CỦA HỢP ĐỒNG
1. Số lượng, khối lượng
2. Quy cách, chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật khác
3. Giá Hợp đồng
4. Hình thức Hợp đồng
5. Thời gian và tiến độ thực hiện
6. Điều kiện và phương thức thanh toán
7. Điều kiện nghiệm thu, bàn giao
8. Bảo hành đối với nội dung MSHH / XL
9. Đối tượng của Hợp đồng
10. Quyền và nghĩa vụ của các bên
11. Trách nhiệm do vi phạm Hợp đồng
12. Thời hạn có hiệu lực của Hợp đồng
13. Các nội dung khác theo từng hình thức Hợp đồng
Trang 32BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
1. Nhà thầu trúng thầu phải thực hiện biện pháp BĐTHHĐ
trước khi HĐ có hiệu lực (trừ TV và Tự thực hiện)
2. Giá trị BĐTHHĐ ≤ 10% giá HĐ, trường hợp đề phòng rủi
ro cao thì không được > 30 % giá HĐ và phải được
người có thẩm quyền cho phép
3. Thời gian hiệu lực của BĐTHHĐ kéo dài đến khi chuyển
sang nghĩa vụ bảo hành (nếu có)
4. Nhà thầu không được nhận lại BĐTHHĐ trong trường
hợp từ chối thực hiện HĐ sau khi HĐ có hiệu lực
Trang 33ĐIỀU CHỈNH HĐ, THANH TOÁN HĐ
Điều chỉnh HĐ
1. Chỉ áp dụng đối với hình thức HĐ theo đơn giá và theo thời gian khi : (i)
Nhà nước thay đổi chính sách về thuế, tiền lương; (ii) Khối lượng tăng
giảm trong phạm vi HSMT nhưng không do lỗi nhà thầu gây ra – theo đơn gia HĐ; (iii) Nhiên liệu vật tư thiết bị do Nhà nước kiểm soat có biến động lớn do người có thẩm quyền quyết định
2. Việc điều chỉnh HĐ chi áp dụng trong thời gian thực hiện HĐ đã ký và phải
được người có thẩm quyền xem xét quyết định Giá HĐ sau điều chỉnh
không > dự toán, TDT, giá gói thầu được duyệt trừ trường hợp được
người có thẩm quyền cho phép
3. Trường hợp có phát sinh hợp lý ngoài phạm vi HSMT thì chủ đầu tư được
thoả thuận với nhà thầu đã ký HĐ song phải được người có thâm quyền cho phép Trường hợp thoả thuận không thành, nội dung phát sinh đó
hình thành một gói thầu mới để tiến hành lựa chọn nhà thầu
Trang 34ĐIỀU CHỈNH HĐ, THANH TOÁN HĐ
Trang 35Tình huống đấu thầu
Tình huống 1
Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu phát hiện Nhà thầu A đưa ra các chi phí như chi phí trực tiếp, chi phí chung…ghi trong HSDT
khác với đơn giá định mức của Nhà nước nên
đã hiệu chỉnh cho phù hợp với định mức của
Nhà nước.
Bên mời thầu thực hiện như trên có đúng quy
định không?
Trang 36Tình huống đấu thầu
Tình huống 2
Thời điểm đóng thầu của gói thầu A là ngày
10/10/2009 Tuy nhiên, trong đơn dự thầu của Nhà thầu X lại đề ngày 11/10/2009 HSDT của Nhà thầu có bị loại trong trường hợp này
không?
Trang 37Tình huống đấu thầu
Nhà thầu nước ngoài X (đồng thời là Nhà sản xuất)
trúng thầu gói thầu cung cấp vật tư với giá trúng thầu
là 5 tỷ đồng Trong quá trình thực hiện, nhà thầu X đề nghị được ủy quyền cho 1 công ty trong nước thường xuyên nhập hàng của nhà thầu X với tư cách là đại lý bán hàng cung cấp cho gói thầu trên đúng bằng giá
trúng thầu của nhà thầu X và sẽ là đơn vị chịu trách
nhiệm bảo hành sau này Chủ đầu tư đã chấp nhận đề nghị trên của Nhà thầu và ký hợp đồng với đơn vị đại
lý nói trên Chủ đầu tư thực hiện như vậy có đúng quy định không?