1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng quản lý chất lượng công trình

66 666 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 13,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yếu tố hình thành chất lượng công trìnhKiểm tra và nghiệm thu Quá trình thiết kế, lượng công trình xây dựng Chứng chỉ đạt yêu cầu kỹ thuật... CÁC TỔ CHỨC TƯ VẤN CHÍNH PHỦ CÁC BỘ,

Trang 1

Hµ Néi 10-2010

Mét sè h×nh ¶nh vÒ qu¶n lý chÊt l

îng c«ng tr×nh x©y dùng

Trang 3

1 LêI NãI §ÇU

Chất lượng kém sẽ để lại hậu quả lâu dài hơn sự hoan nghênh nhất thời khi bạn hoàn thành đúng thời hạn hay thực hiện với chi phí thấp.

Trang 4

2.1 TIẾP CẬN VÀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ

TRONG LĨNH VỰC QLXD

Trang 8

 2.1 Đổi mới cụng nghệ quản lý trong

xu thế toàn cầu hoỏ kinh tế

Bản chất của đổi mới cụng nghệ quản lý:

- H ớng tới ng ời thụ h ởng sản phẩm xây dựng

(khách hàng là th ợng đế)

Về nội dung đổi mới cụng nghệ quản lý:

- Ng ời, tổ chức tham gia hoạt động xây dựng phải

có năng lực hành nghề, năng lực hoạt động xây dựng (chuyên nghiệp hóa và chuyên môn hóa).

- Về quản lý: đơn tuyến, công khai.

Trang 9

Trong sự đổi mới công nghệ quản lý, vai trò của người chịu trách nhiệm chính đặc biệt được đề cao.

50% thuộc về lãnh đạo, 25% thuộc về giáo dục, 25% thuộc

Trang 10

2.2 VÞ trÝ cña chÊt l îng c«ng tr×nh x©y dùng trong lÞch sö

Thời tiền sử:

 Không hề có sự ép buộc nào lớn về kinh tế

Tạo ra một kiệt tác nhằm hướng đến sự

tuyệt hảo.

Ví dụ: Những người xây dựng nhà thờ

Trang 11

Thời kỳ công nghiệp hoá:

Kinh tế sản xuất:

- Ép buộc kinh tế về sản xuất

- Cầu lớn hơn cung.

- Khái niệm về chất lượng không tồn tại để giúp cho khái niệm về số lượng

Trang 12

Kinh tế thị trường:

- Ép buộc kinh tế về cạnh tranh

- Cung phải lớn hơn cầu

- Khái niệm về chất lượng cao hơn

Trang 13

Các yếu tố hình thành chất lượng công trình

Kiểm tra và

nghiệm thu

Quá trình thiết kế,

lượng công trình xây dựng Chứng chỉ đạt

yêu cầu kỹ thuật

Trang 15

Yªu cÇu Chất lượng Đảm bảo chất

Chứng chỉ + Dấu hành chính

Tạo lòng tin

Hệ thống chất lượng

ISO 9000 Chứng chỉ +Loga

Trang 16

2 2 Những thành tựu về CLCTXD ở Việt Nam

- Công cuộc đổi mới thành công có sự đóng góp lớn lao

của ngành xây dựng với những công trình quy mô ngày càng lớn, chất l ợng ngày càng cao

- Có đ ợc các công trình chất l ợng cao do:

+ Ngành xây dựng đã tiếp cận và làm chủ khoa học công nghệ xây dựng tiên tiến.

+ Ngành xây dựng đã tiếp cận và làm quen với mô hình quản lý chất l ợng tiên tiến

Trang 17

Vị trí của CLCTXD trong nội dung QLDA đầu tư xây dựng công trình

Trang 25

VAI TRÒ CỦA QLCLCTXD TRONG LUẬT XD 2003

1 Quản lý khối lượng 1 Quản lý chất lượng

2 Quản lý tiến độ 2 Quản lý khối lượng

3 Quản lý chất lượng 3 Quản lý tiến độ

4 Quản lý an toàn lao động

5 Quản lý an toàn môi trường

Trang 26

3 Nghị định của chính phủ

Về quản lý chất l ợng công trình xây dựng

Số : 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 (HướngưdẫnưLuậtưXâyưdựngưđượcưQuốcưhộiưnướcưCộngưhòaưxãưhộiưchủ nghĩaưViệtưNamưkhóaưXI,ưkỳưhọpưthứư4ưthôngưquaưngàyư26ư/11/ư2003.)

Trang 28

3.2 nguyên tắc cơ bản trong

qlclctxd

- Côngưtrìnhưxâyưdựngưlàưloạiưhìnhưsảnưphẩmưhàngưhóaưđặcưthùưkhôngưchoưphépưcóưphếư phẩm.ưVìưvậyưnguyênưtắcưtrongưQCLCTXDưlàưphòngưngừa.

- Quiư chuẩn,ư tiêuư chuẩnư phảiư làư cơư sởư đểư làmư raư sảnư phẩmư vàư đánhư giáư chấtư lượngư sảnư phẩm.

- Người,ưtổưchứcưlàmưraưsảnưphẩmưxâyưdựngưphảiưcóưđủưđiềuưkiệnưnăngưlựcưquiưđịnhưphùưhợpư vớiưloạiưvàưcấpưcôngưtrình.ưChủưthểưnàoưcũngưphảiưchịuưtráchưnhiệmưvềưchấtưlượngưsảnư phẩmưdoưmìnhưlàmưraưvàưphảiưđềnưbùưthiệtưhạiưdoưlỗiưcủaưmìnhưgâyưra.

- ChủưđộngưtiếpưcậnưđểưhộiưnhậpưthôngưlệưvàưtậpưquánưQuốcưtế,ưkhuưvựcưvềưQLCLCTXD.ư

Trang 29

3.3.ưBố cục của Nghị định

ChươngưI-ưNhữngưquyưđịnhưchungưgồmư3ưđiềuư(từưĐiềuư1ưđếnưĐiềuư 3).ư

Điều1.ưPhạmưviưvàưđốiưtượngưápưdụng;ư

Điềuư2.ưHệưthốngưtiêuưchuẩnưxâyưdựng;ư

Điềuư3.ưGiámưsátưcủaưnhânưdânưvềưchấtưlượngưcôngưtrìnhưxâyư dựng.

ChươngưII-ưPhânưloại,ưphânưcấpưcôngưtrìnhưxâyưdựngưgồmư02ưđiềuư (từưĐiềuư4ưđếnưĐiềuư5).ư

Điềuư4.ưPhânưloạiưcôngưtrìnhưxâyưdựngư

Điềuư5.ưPhânưcấpưcôngưtrìnhưxâyưdựng.ư

Trang 30

§iÒu­12.­NghiÖm­thu­kÕt­qu¶­kh¶o­s¸t­x©y­dùng.

Trang 33

ChươngưVI-ưBảoưhànhưcôngưtrìnhưxâyưdựngưưgồmư2ưđiềuư(từưĐiềuư 29ưđếnưĐiềuư30).ư

Trang 34

đếnưĐiềuư36).ư

Điềuư35.ưNộiưdungưgiảiưquyếtưsựưcốưCTXDư

Điềuư36.ưHồưsơưsựưcốưCTXD

ChươngưIX-ưTổưchứcưthựcưhiệnưgồmư3ưđiềuư(từưĐiềuư37ưđếnưĐiềuư 39).ư

Điềuư37.ưTráchưnhiệmưquảnưlýưnhàưnướcưvềưCLCTXD;ư

Điềuư38.ưTổưchứcưthựcưhiện;ư

Điềuư39.ưHiệuưlựcưthiưhành.

Trang 35

3.4 Những nội dung cần l u ý

khi áp dụng Nghị định

Trang 36

3.4.1 Qu¶n lý Nhµ n íc vÒ chÊt l îng c«ng tr×nh x©y dùng (§ 37)

Cơ quan có chức năng QLNN về CLCTXD của chính quyền các cấp:

hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật.

tác QLCLCTXD theo pháp luật.

C¬ quan QLNN vÒ CLCTXD chÞu tr¸ch nhiÖm vÒ t×nh h×nh chÊt l îng c«ng tr×nh x©y

d ng thuéc ph¹m vi ® îc ph©n cÊp QL.

Trang 37

Sơ đồ 1: Nội dung, vị trí của quản lý nhà n ớc về chất l ợng công

trình xây dựng

QUÁ TRèNH HỖ TRỢ ĐỂ TẠO RA SẢN PHẨM

Cể CHẤT LƯỢNG

THOẢ MÃN NHU CẦU CỦA CĐT

VĂN BẢN

QPPL

VĂN BẢN QPKT

HƯỚNG DẪN

KIỂM TRA và Thanh Tra

Trang 38

CÁC TỔ CHỨC

TƯ VẤN

CHÍNH PHỦ

CÁC BỘ, (VỤ QL XÂY DỰNG CƠ BẢN)

BỘ XÂY DỰNG (CỤC GĐNN VỀ CLCTXD)

UBND CÁC T NH Ỉ (S XD, ) Ở

Phối hợp Quản lý kỹ thuật Quản lý thực hiện

CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Cơ quan thường trực Sử dụng

HỘI ĐỒNG NGHIỆM

THU NHÀ NƯỚC

QLNN vÒ CLCTXD

Trang 39

3.4.2 Giám sát của nhân dân về chất l ợng CTXD

Chủưđầuưtưưphảiưtreoưbiểnưbáoưtạiưcôngưtrườngưthiưcôngưởưvịưtríưdễư nhìnưdễưđọcưvớiưnộiưdungưquyưđịnhưtạiưĐiều::44ẽ44::củaưLuậtưXâyư dựngưđểưtạoưđiềuưkiệnưchoưnhânưdânưgiámưsát.

Tổưchức,ưcáưnhânưkhiưphátưhiệnưhànhưviưviưphạmưchấtưlượngưcôngư trìnhư xâyư dựngư thìư phảiư phảnư ánhư kịpư thờiư vớiư chủư đầuư tư,ư Uỷư banưnhânưdânưxã,ưphường,ưthịưtrấnưnơiưđặtưcôngưtrìnhưxâyưdựngư hoặcưcơưquanưquảnưlýưnhàưnướcưcóưthẩmưquyềnưvềưxâyưdựng.

Ngườiư tiếpư nhậnư thôngư tinư phảnư ánhư củaư nhânư dânư cóư tráchư nhiệmưxemưxét,ưxửưlýưkịpưthờiưvàưtrảưlờiưbằngưvănưbảnưtrongưthờiư hạnư15ưngàyưlàmưviệc,ưkểưtừưngàyưnhậnưđượcưýưkiếnưphảnưánh.

Trang 40

3.4.3 Phân loại, phân cấp công trình xây dựng

1)Loạiưcôngưtrìnhưxâyưdựngưđượcưxácưđịnhưtheoưcôngưnăngưsửưdụng,ư baoưgồmư:

Mỗiưloạiưcôngưtrìnhưđượcưchiaưthànhưnămưcấpưbaoưgồmưcấpưđặcư biệt,ưcấpưI,ưcấpưII,ưcấpưIIIưvàưcấpưIV.ư

Trang 41

Qui chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng

cầu tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ đối với mọi hoạt động xây dựng, các giải pháp và các tiêu chuẩn được sử dụng để đạt được các yêu cầu đó Qui chuẩn là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ ban hành tiêu chuẩn.

được các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu.

Trang 42

3.4.4 Năm giai đoạn kỹ thuật và yêu cầu về QLCL t ơng ứng

QLCL Khảo sát

QLCL thi công

QLCL Bảo hành

QLCL Bảo trì

Giám sát thi công của Chủ đầu t hoặc của Nhà thầu giám sát thi công xây dựng

Quản lý chất l ợng của nhà thầu thi công xây

dựng tự thực hiện

Giám sát tác giả thiết kế , tham gia nghiệm thu công trình theo yêu cầu của Chủ đầu t

QLCL Thiết kế

Sơ đồ 3.

Trang 43

3.4.4.1 Qu¶n lý chÊt l îng kh¶o s¸t x©y dùng

a) NhiÖm vô kh¶o s¸t x©y dùng (§ 6):

- Do nhµ thÇu thiÕt kÕ hoÆc nhµ thÇu kh¶o s¸t x©y dùng lËp vµ ® îc chñ ®Çu t phª duyÖt

b) Ph ¬ng ¸n kü thuËt kh¶o s¸t x©y dùng (§ 7):

- Do nhµ thÇu kh¶o s¸t x©y dùng lËp vµ

® îc chñ ®Çu t phª duyÖt

Trang 44

c) Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (điều 9)

- Trong quá trình thực hiện nihệm vụ khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác th ờng ảnh h ởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;

- Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khảo sát không đáp ứng yêu cầu thiết kế;

- Trong quá trình thi công, nhà thầu thi công xây dựng phát hiện các yếu tố khác th ờng ảnh h ởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế và biện pháp thi công

Trang 45

e) Giám sát công tác khảo sát xây dựng (điều 11)

- Trách nhiệm giám sát công tác KSXD:

+ Nhà thầu KSXD phải tự giám sát + Chủ đầu t thực hiện giám sát th ờng xuyên, liên tục

- Nội dung giám sát công tác KSXD của nhà thầu KSXD:

+ Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện theo ph ơng án kỹ thuật KSXD

đã đ ợc chủ đầu t phê duyệt;

+ Ghi chép kết quả theo dõi, kiểm tra vào nhật ký KSXD.

- Nội dung giám sát công tác KSXD của chủ đầu t :

+ Kiểm tra điều kiện năng lực xây dựng của các nhà thầu KSXD + Theo dõi, kiểm tra vị trí khảo sát, khối l ợng khảo sát và việc thực hiện quy trình khảo sát theo ph ơng án kỹ thuật đã đ ợc phê duyệt

+ Theo dõi và yêu cầu nhà thầu KSXD thực hiện bảo vệ môi tr ờng

và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát

Trang 46

3.4.4.2 Quản lý chất l ợng thiết kế

Các b ớc thiết kế

Tuỳưtheoưquyưmô,ưtínhưchất,ưcôngưtrìnhưxâyưdựngưcóư

thểưđượcưthiếtưkếưưmộtưbước,ưhaiưbướcưhoặcưbaưbướcưnhưưsau: -ưThiếtưkếưmộtưbướcưlàưthiếtưkếưbảnưvẽưthiưcông;

-ưThiếtưkếưhaiưbướcưbaoưgồmưbướcưthiếtưkếưcơưsởưvàưthiếtư kếưbảnưvẽưthiưcông;

-ưThiếtưkếưbaưbướcưbaoưgồmưbướcưthiếtưkếưcơưsở,ưthiếtưkếư kỹưthuậtưvàưthiếtưkếưbảnưvẽưthiưcông.

Trang 47

b) Nghiệm thu hồ sơ thiết kế (điều 16)

- Sảnưphẩmưthiếtưkếưkhiưđưaưraưthiưcôngưphảiưđượcưchủưđầuưtưư nghiệmưthuưvàưxácưnhận.ưCĐTưphảiưchịuưtráchưnhiệmưvềư cácưbảnưvẽưthiếtưkếưgiaoưchoưnhàưthầuưthiưcôngưXD.

- ư Tùyư theoư tínhư chất,ư quyư môư vàư yêuư cầuư củaư côngư trình,ư chủưđầuưtưưcóưthểưthuêưtưưvấnưcóưđủưđiềuưkiệnưnăngưlựcưphùư hợpưđểưthựcưhiệnưthẩmưtraưthiếtưkếưphùưhợpưvớiưnhiệmưvụư hoặcưcácưbướcưthiếtưkếưtrướcưđóưđượcưphêưduyệtưvàưquiưchuẩn,ư tiêuưchuẩnưđượcưphépưápưdụng.

- ư Nhàư thầuư thiếtư kếư chịuư tráchư nhiệmư trướcư CĐTư vàư phápư luậtưvềưchấtưlượngưsảnưphẩmưthiếtưkế.

Trang 48

c) Thay đổi thiết kế xây dựng công trình (điều 17)

- Thiếtưkếưxâyưdựngưcôngưtrìnhưđãưđượcưphêưduyệtưchỉưđượcưthayư

đổiưtrongưtrườngưhợpưsauưđây:

+ưKhiưdựưánưđầuưtưưxâyưdựngưcôngưtrìnhưđượcưđiềuưchỉnhưvàưcóư yêuưcầuưphảiưthayưđổiưthiếtưkế;

+ưTrongưquáưtrìnhưthiưcôngưnếuưphátưhiệnưthấyưnhữngưyếuưtốư bấtưhợpưlýưnếuưkhôngưthayưđổiưthiếtưkếưsẽưảnhưhưởngưđếnưchấtưlư ợngư côngư trình,ư tiếnư độư thiư côngư xâyư dựng,ư biệnư phápư thiư côngưvàưhiệuưquảưđầuưtưưcủaưdựưán.

- Trườngưhợpưthayưđổiưthiếtưkếưbảnưvẽưthiưcôngưmàưkhôngưlàmư

thayưđổiưthiếtưkếưkỹưthuậtưhoặcưthiếtưkếưcơưsởưđãưđượcưduyệt.ư

Trang 49

3.4.4.3 Quản lý chất l ợng thi công xây dựng

Nhàưthầuưthiưcôngưxâyưdựngưphảiưcóưhệưthốngưquảnưlýư chấtưlượngưđểưthụcưhiệnưviệcưkiểmưtraưchấtưlượngưsảnư

phẩmưdoưmìnhưlàmưraư(điềuư19,ư20).

Chủưđầuưtưưphảiưtổưchứcưgiámưsátưthiưcôngưxâyưdựngưvàư tổưchứcưnghiệmưthuưcôngưtrìnhư(điềuư21).

Nhàưthầuưtưưvấnưthiếtưkếưxâyưdựngưcôngưtrìnhưthựcưhiệnư giámưsátưtácưgiảư(điềuư22).

Trang 50

QUAN HỆ THễNG BÁO TIN TỨC

Sơ đồ 4: Chế độ giám sát thi công xây dựng công trình

Trang 51

KiÓm tra vÒ chÊt l îng

Trang 52

Toàn thể nhân viên làm sạch xung quanh

công tr ờng một ngày trong tuần

Ngăn ngừa bụi bốc lên

bằng cách quét sạch đ ờng Quản lý môi tr ờng bằng cách làm sạch công tr ờng

Quản lý công tr ờng bởi

đội trực nhật môi tr ờng

Trang 53

Quản lý chất l ợng thi công xây dựng của

nhà thầu (điều 19)

Lậpưhệưthốngưquảnưlýưchấtưlượng.

Thựcưhiệnưcácưthíưnghiệmưkiểmưtraưvậtưliệu,ưthiếtưbịưtrư ớcưkhiưđưaưvàoưsửưdụng.

Lậpưvàưkiểmưtraưbiệnưphápưthiưcông.

Lậpưvàưghiưnhậtưkýưthiưcôngưxâyưdựngưcôngưtrình.

Lậpưvàưkiểmưtraưbiệnưphápưđảmưbảoưanưtoànưlaoưđộng,ư anưtoànưmôiưtrường.

Nghiệmưthuưnộiưbộ,ưlậpưhồưsơ,ưphiếuưyêuưcầuưchủưđầuưtưư nghiệmưthu.

Trang 54

Gi¸m s¸t thi c«ng x©y dùng cña chñ ®Çu t (®iÒu 21)

KiÓm­tra­sù­phï­hîp­vÒ­n¨ng­lùc­cña­nhµ­thÇu­thi­ c«ng­x©y­dùng.

KiÓm­tra,­gi¸m­s¸t­viÖc­cung­øng­vËt­t­­thiÕt­bÞ­cña­ nhµ­thÇu­thi­c«ng­x©y­dùng­®­a­vµo­c«ng­tr×nh.

KiÓm­tra­vµ­gi¸m­s¸t­qu¸­tr×nh­thi­c«ng­x©y­dùng.

­­­Nhµ­thÇu­t­­vÊn­gi¸m­s¸t­ph¶i­lËp­hÖ­thèng­gi¸m­s¸t­ vµ­®¨ng­ký­ch÷­ký­cña­tõng­c¸­nh©n­tham­gia­gi¸m­ s¸t­thi­c«ng­x©y­dùng­c«ng­tr×nh.

Trang 55

Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng

Nhàưthầuưthiưcôngưxâyưdựngưphảiưtựưtổưchứcưnghiệmưthuư côngưviệc,ưbộưphậnưcôngưtrìnhưvàưcôngưtrìnhưhoànưthànhư trướcưkhiưyêuưcầuưchủưđầuưtưưnghiệmưthu.

Chủưđầuưtưưtổưchứcưnghiệmưthuưsauưkhiưcóưphiếuưyêuưcầuưđư ợcưnghiệmưthuưcủaưnhàưthầuưthiưcôngưxâyưdựng.

Nguyênưtắcưnghiệmưthu:

- Cácưviệcưđãưxongưphảiưđượcưnghiệmưthuưmớiưđượcưchuyểnưbư ớcưthiưcông.

- Ngườiưthựcưhiệnưcôngưviệcưtiếpưtheoưcủaưnhàưthầuưphảiưđượcư thamưgiaưnghiệmưthu.

- Cácưhạngưmụcưhoànưthànhưchỉưđượcưphépưđưaưvàoưkhaiưthácư sửưdụngưsauưkhiưđượcưnghiệmưthuưhoànưthành.

Trang 56

Nghiệm thu công việc

Kỹ thuật thi công Giám sát thi công XD

• Nghiệm thu nội bộ

• Yêu cầu nghiệm thu

• Kiểm tra

•Nghiệm thu

Sơ đồ 5: Tổ chức nghiệm thu công việc

Nghiệm thu công việc (điều 24).

Trang 57

Nghiệm thu bộ phận công trình, giai đoạn xây dựng

Kỹ thuật thi công TVGS thi công xây

dựng

• Nghiệm thu nội bộ

• Yêu cầu nghiệm thu

• Kiểm tra

•Nghiệm thu

Sơ đồ 6: Tổ chức nghiệm thu bộ phận (điều 25)

Trang 58

Nghiệm thu hoàn thành

công trình

thi công xây dựng

Thiết kế

(theo y/c Chủ đầu t )

Nhà thầu giám sát

• Kiểm tra

• Phù hợp với đơn dặt hàng

Sơ đồ 7: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình (Điều 26)

Trang 59

Bản vẽ hoàn công

Là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công được duyệt Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công (Đ.27 NĐ:209)­

Trang 60

Điều 28 (NĐ 49): Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an

toàn chịu lưc ­vµ­chøng­nhËn­sù­phï­hîp­vÒ­CLCTXD.

­

1.­Bắt buộc thực hiện kiểm tra, chứng nhận đủ diều kiện

đảm bảo an toàn chịu lực trước khi đưa vào sử dụng đối với các hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa.

2 Thực hiện chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công

trình xây dựng theo yêu cầu của cơ quan QLNN có

thẩm quyền hoặc theo đề nghị của CĐT trên cơ sở yêu cầu của tổ chức bảo hiểm công trình, của tổ chức và

cá nhân mua, quản lý hoặc sử dụng công trình.

Trang 61

II Chứng nhận đủ điều kiện Đảm Bảo an Toàn Chịu Lực

1 Đối t ợng là:

a) Công trình tập trung đông ng ời từ cấp III trở lên:

- Nhà hát, rạp chiếu bóng, vũ tr ờng, nhà ga, hội tr ờng, nhà thi

đấu thể thao, SVĐ, trung tâm th ơng mại…

Riêng Bệnh viện, nhà trẻ, tr ờng mẫu giáo, tr ờng học có quy mô từ 2 tầng và có tổng DT sàn từ 300m2 trở lên.

b) Nhà chung c , khách sạn, nhà làm việc và tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình từ cấp II trở lên.

c) Kho xăng, kho dầu, kho chứa khí hoá lỏng, kho hoá chất ư từ cấp II trở lên.

d) Đập, cầu, hầm giao thông từ cấp II trở lên; đ ờng sắt trên cao,

hệ thống cáp treo v/c ng ời không phân biệt cấp.

Trang 62

T vấn thiết kế Thiết kế

Thẩm

định và cho phép Bắt đầu TC

Kiểm tra CL của nhà thầu

Đảm bảo CL của Chủ đầu t

Quá trình thi công xây dựng

Giám sát không th ờng xuyên Hoàn thành

Công trình đ a vào sử dụng

công tác nghiệm thu

Cấp chứng chỉ đ a vào

sử dụng

Sơ đồ 8: Kiểm tra và cấp chứng nhận chất l ợng phù hợp để cho phép đ a

công trình vào sử dụng

Trang 63

3.4.4.4 Bảo hành công trình xây dựng

a)ư Thờiư hạnư bảoư hành ư côngư trìnhư đượcư tínhư từư ngàyư nhàư thầuư thiư côngưxâyưdựngưcôngưtrìnhưbànưgiaoưchoưchủưđầuưtưưcôngưtrìnhư hoặcưhạngưmụcưcôngưtrìnhưbaoưgồmưcảưthiếtưbịưcôngưtrìnhưphảiư bảoưhànhưvàưđượcưquyưđịnhưnhưưsauư:

-ưKhôngưítưhơnư24ưthángưđốiưvớiưmọiưloạiưcôngưtrìnhưcấpưIưtrởư lên;

-ưưKhôngưítưhơnư12ưthángưđốiưvớiưcácưcôngưtrìnhưcònưlại.

b) Mứcưtiềnưbảoưhànhưcôngưtrình: ư

-ư3%ưgiáưtrịưhợpưđồngưđốiưvớiưcôngưtrìnhưhoặcưhạngưmụcưcôngư trìnhưquyưđịnhưbảoưhànhưtrongư24ưtháng;ư

-ư5%ưgiáưtrịưhợpưđồngưđốiưvớiưcôngưtrìnhưhoặcưhạngưmụcưcôngư trìnhưquyưđịnhưbảoưhànhư12ưtháng.ư

Trang 64

a)ưĐốiưvớiưcôngưtrìnhưxâyưdựngưmới,ưnhàưthầuưthiếtưkế,ưnhàư sảnư xuấtư thiếtư bịư côngư trìnhư lậpư quyư trìnhư bảoư trìư côngư trìnhư phùư hợpư vớiư loạiư vàư cấpư côngư trình.ư Đốiư vớiư cácư côngưtrìnhưxâyưdựngưđangưsửưdụngưnhưngưchưaưcóưquyưtrìnhư bảoư trìư thìư chủư sởư hữu,ư chủư quảnư lýư sửư dụngư côngư trìnhư phảiưthuêưtổưchứcưtưưvấnưkiểmưđịnhưlạiưchấtưlượngưcôngưtrìnhư vàưlậpưquyưtrìnhưbảoưtrì.ư

b)ưTráchưnhiệmưcủaưchủưsởưhữuưhoặcưngườiưquảnưlýưsửưdụng:

-ưTổưchứcưthựcưhiệnưbảoưtrìưcôngưtrìnhưtheoưquyưtrìnhưbảoư trì.

-ưChịuưtráchưnhiệmưtrướcưphápưluậtưvềưviệcưchấtưlượngưcôngư trìnhưxâyưdựngưbịưxuốngưcấpưdoưkhôngưthựcưhiệnưquyưtrìnhư bảoưtrìưtheoưquyưđịnh.

3.4.4.5 Bảo trì công trình xây dựng

Ngày đăng: 15/12/2015, 22:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1: Nội dung, vị trí của quản lý nhà n ớc về chất l ợng công - Bài giảng quản lý chất lượng công trình
Sơ đồ 1 Nội dung, vị trí của quản lý nhà n ớc về chất l ợng công (Trang 37)
Sơ đồ 1: Nội dung, vị trí của quản lý nhà n ớc về chất l ợng công - Bài giảng quản lý chất lượng công trình
Sơ đồ 1 Nội dung, vị trí của quản lý nhà n ớc về chất l ợng công (Trang 37)
Sơ đồ 3. - Bài giảng quản lý chất lượng công trình
Sơ đồ 3. (Trang 42)
Sơ đồ 4: Chế độ giám sát thi công xây dựng công trình - Bài giảng quản lý chất lượng công trình
Sơ đồ 4 Chế độ giám sát thi công xây dựng công trình (Trang 50)
Sơ đồ 5: Tổ chức nghiệm thu công việc - Bài giảng quản lý chất lượng công trình
Sơ đồ 5 Tổ chức nghiệm thu công việc (Trang 56)
Sơ đồ 6: Tổ chức nghiệm thu bộ phận (điều 25). - Bài giảng quản lý chất lượng công trình
Sơ đồ 6 Tổ chức nghiệm thu bộ phận (điều 25) (Trang 57)
Sơ đồ 7: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình (Điều 26) - Bài giảng quản lý chất lượng công trình
Sơ đồ 7 Tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình (Điều 26) (Trang 58)
Sơ đồ 8: Kiểm tra và cấp chứng nhận chất l ợng phù hợp để cho phép đ a - Bài giảng quản lý chất lượng công trình
Sơ đồ 8 Kiểm tra và cấp chứng nhận chất l ợng phù hợp để cho phép đ a (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w