Các yếu tố hình thành chất lượng công trìnhKiểm tra và nghiệm thu Quá trình thiết kế, lượng công trình xây dựng Chứng chỉ đạt yêu cầu kỹ thuật... CÁC TỔ CHỨC TƯ VẤN CHÍNH PHỦ CÁC BỘ,
Trang 1Hµ Néi 10-2010
Mét sè h×nh ¶nh vÒ qu¶n lý chÊt l
îng c«ng tr×nh x©y dùng
Trang 31 LêI NãI §ÇU
Chất lượng kém sẽ để lại hậu quả lâu dài hơn sự hoan nghênh nhất thời khi bạn hoàn thành đúng thời hạn hay thực hiện với chi phí thấp.
Trang 42.1 TIẾP CẬN VÀ HỘI NHẬP QUỐC TẾ
TRONG LĨNH VỰC QLXD
Trang 8 2.1 Đổi mới cụng nghệ quản lý trong
xu thế toàn cầu hoỏ kinh tế
Bản chất của đổi mới cụng nghệ quản lý:
- H ớng tới ng ời thụ h ởng sản phẩm xây dựng
(khách hàng là th ợng đế)
Về nội dung đổi mới cụng nghệ quản lý:
- Ng ời, tổ chức tham gia hoạt động xây dựng phải
có năng lực hành nghề, năng lực hoạt động xây dựng (chuyên nghiệp hóa và chuyên môn hóa).
- Về quản lý: đơn tuyến, công khai.
Trang 9Trong sự đổi mới công nghệ quản lý, vai trò của người chịu trách nhiệm chính đặc biệt được đề cao.
50% thuộc về lãnh đạo, 25% thuộc về giáo dục, 25% thuộc
Trang 102.2 VÞ trÝ cña chÊt l îng c«ng tr×nh x©y dùng trong lÞch sö
Thời tiền sử:
Không hề có sự ép buộc nào lớn về kinh tế
Tạo ra một kiệt tác nhằm hướng đến sự
tuyệt hảo.
Ví dụ: Những người xây dựng nhà thờ
Trang 11 Thời kỳ công nghiệp hoá:
Kinh tế sản xuất:
- Ép buộc kinh tế về sản xuất
- Cầu lớn hơn cung.
- Khái niệm về chất lượng không tồn tại để giúp cho khái niệm về số lượng
Trang 12 Kinh tế thị trường:
- Ép buộc kinh tế về cạnh tranh
- Cung phải lớn hơn cầu
- Khái niệm về chất lượng cao hơn
Trang 13Các yếu tố hình thành chất lượng công trình
Kiểm tra và
nghiệm thu
Quá trình thiết kế,
lượng công trình xây dựng Chứng chỉ đạt
yêu cầu kỹ thuật
Trang 15Yªu cÇu Chất lượng Đảm bảo chất
Chứng chỉ + Dấu hành chính
Tạo lòng tin
Hệ thống chất lượng
ISO 9000 Chứng chỉ +Loga
Trang 162 2 Những thành tựu về CLCTXD ở Việt Nam
- Công cuộc đổi mới thành công có sự đóng góp lớn lao
của ngành xây dựng với những công trình quy mô ngày càng lớn, chất l ợng ngày càng cao
- Có đ ợc các công trình chất l ợng cao do:
+ Ngành xây dựng đã tiếp cận và làm chủ khoa học công nghệ xây dựng tiên tiến.
+ Ngành xây dựng đã tiếp cận và làm quen với mô hình quản lý chất l ợng tiên tiến
Trang 17Vị trí của CLCTXD trong nội dung QLDA đầu tư xây dựng công trình
Trang 25VAI TRÒ CỦA QLCLCTXD TRONG LUẬT XD 2003
1 Quản lý khối lượng 1 Quản lý chất lượng
2 Quản lý tiến độ 2 Quản lý khối lượng
3 Quản lý chất lượng 3 Quản lý tiến độ
4 Quản lý an toàn lao động
5 Quản lý an toàn môi trường
Trang 263 Nghị định của chính phủ
Về quản lý chất l ợng công trình xây dựng
Số : 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 (HướngưdẫnưLuậtưXâyưdựngưđượcưQuốcưhộiưnướcưCộngưhòaưxãưhộiưchủ nghĩaưViệtưNamưkhóaưXI,ưkỳưhọpưthứư4ưthôngưquaưngàyư26ư/11/ư2003.)
Trang 283.2 nguyên tắc cơ bản trong
qlclctxd
- Côngưtrìnhưxâyưdựngưlàưloạiưhìnhưsảnưphẩmưhàngưhóaưđặcưthùưkhôngưchoưphépưcóưphếư phẩm.ưVìưvậyưnguyênưtắcưtrongưQCLCTXDưlàưphòngưngừa.
- Quiư chuẩn,ư tiêuư chuẩnư phảiư làư cơư sởư đểư làmư raư sảnư phẩmư vàư đánhư giáư chấtư lượngư sảnư phẩm.
- Người,ưtổưchứcưlàmưraưsảnưphẩmưxâyưdựngưphảiưcóưđủưđiềuưkiệnưnăngưlựcưquiưđịnhưphùưhợpư vớiưloạiưvàưcấpưcôngưtrình.ưChủưthểưnàoưcũngưphảiưchịuưtráchưnhiệmưvềưchấtưlượngưsảnư phẩmưdoưmìnhưlàmưraưvàưphảiưđềnưbùưthiệtưhạiưdoưlỗiưcủaưmìnhưgâyưra.
- ChủưđộngưtiếpưcậnưđểưhộiưnhậpưthôngưlệưvàưtậpưquánưQuốcưtế,ưkhuưvựcưvềưQLCLCTXD.ư
Trang 293.3.ưBố cục của Nghị định
ChươngưI-ưNhữngưquyưđịnhưchungưgồmư3ưđiềuư(từưĐiềuư1ưđếnưĐiềuư 3).ư
Điều1.ưPhạmưviưvàưđốiưtượngưápưdụng;ư
Điềuư2.ưHệưthốngưtiêuưchuẩnưxâyưdựng;ư
Điềuư3.ưGiámưsátưcủaưnhânưdânưvềưchấtưlượngưcôngưtrìnhưxâyư dựng.
ChươngưII-ưPhânưloại,ưphânưcấpưcôngưtrìnhưxâyưdựngưgồmư02ưđiềuư (từưĐiềuư4ưđếnưĐiềuư5).ư
Điềuư4.ưPhânưloạiưcôngưtrìnhưxâyưdựngư
Điềuư5.ưPhânưcấpưcôngưtrìnhưxâyưdựng.ư
Trang 30§iÒu12.NghiÖmthukÕtqu¶kh¶os¸tx©ydùng.
Trang 33ChươngưVI-ưBảoưhànhưcôngưtrìnhưxâyưdựngưưgồmư2ưđiềuư(từưĐiềuư 29ưđếnưĐiềuư30).ư
Trang 34đếnưĐiềuư36).ư
Điềuư35.ưNộiưdungưgiảiưquyếtưsựưcốưCTXDư
Điềuư36.ưHồưsơưsựưcốưCTXD
ChươngưIX-ưTổưchứcưthựcưhiệnưgồmư3ưđiềuư(từưĐiềuư37ưđếnưĐiềuư 39).ư
Điềuư37.ưTráchưnhiệmưquảnưlýưnhàưnướcưvềưCLCTXD;ư
Điềuư38.ưTổưchứcưthựcưhiện;ư
Điềuư39.ưHiệuưlựcưthiưhành.
Trang 353.4 Những nội dung cần l u ý
khi áp dụng Nghị định
Trang 363.4.1 Qu¶n lý Nhµ n íc vÒ chÊt l îng c«ng tr×nh x©y dùng (§ 37)
Cơ quan có chức năng QLNN về CLCTXD của chính quyền các cấp:
hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật.
tác QLCLCTXD theo pháp luật.
C¬ quan QLNN vÒ CLCTXD chÞu tr¸ch nhiÖm vÒ t×nh h×nh chÊt l îng c«ng tr×nh x©y
d ng thuéc ph¹m vi ® îc ph©n cÊp QL.
Trang 37Sơ đồ 1: Nội dung, vị trí của quản lý nhà n ớc về chất l ợng công
trình xây dựng
QUÁ TRèNH HỖ TRỢ ĐỂ TẠO RA SẢN PHẨM
Cể CHẤT LƯỢNG
THOẢ MÃN NHU CẦU CỦA CĐT
VĂN BẢN
QPPL
VĂN BẢN QPKT
HƯỚNG DẪN
KIỂM TRA và Thanh Tra
Trang 38CÁC TỔ CHỨC
TƯ VẤN
CHÍNH PHỦ
CÁC BỘ, (VỤ QL XÂY DỰNG CƠ BẢN)
BỘ XÂY DỰNG (CỤC GĐNN VỀ CLCTXD)
UBND CÁC T NH Ỉ (S XD, ) Ở
Phối hợp Quản lý kỹ thuật Quản lý thực hiện
CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Cơ quan thường trực Sử dụng
HỘI ĐỒNG NGHIỆM
THU NHÀ NƯỚC
QLNN vÒ CLCTXD
Trang 393.4.2 Giám sát của nhân dân về chất l ợng CTXD
Chủưđầuưtưưphảiưtreoưbiểnưbáoưtạiưcôngưtrườngưthiưcôngưởưvịưtríưdễư nhìnưdễưđọcưvớiưnộiưdungưquyưđịnhưtạiưĐiều::44ẽ44::củaưLuậtưXâyư dựngưđểưtạoưđiềuưkiệnưchoưnhânưdânưgiámưsát.
Tổưchức,ưcáưnhânưkhiưphátưhiệnưhànhưviưviưphạmưchấtưlượngưcôngư trìnhư xâyư dựngư thìư phảiư phảnư ánhư kịpư thờiư vớiư chủư đầuư tư,ư Uỷư banưnhânưdânưxã,ưphường,ưthịưtrấnưnơiưđặtưcôngưtrìnhưxâyưdựngư hoặcưcơưquanưquảnưlýưnhàưnướcưcóưthẩmưquyềnưvềưxâyưdựng.
Ngườiư tiếpư nhậnư thôngư tinư phảnư ánhư củaư nhânư dânư cóư tráchư nhiệmưxemưxét,ưxửưlýưkịpưthờiưvàưtrảưlờiưbằngưvănưbảnưtrongưthờiư hạnư15ưngàyưlàmưviệc,ưkểưtừưngàyưnhậnưđượcưýưkiếnưphảnưánh.
Trang 403.4.3 Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
1)Loạiưcôngưtrìnhưxâyưdựngưđượcưxácưđịnhưtheoưcôngưnăngưsửưdụng,ư baoưgồmư:
Mỗiưloạiưcôngưtrìnhưđượcưchiaưthànhưnămưcấpưbaoưgồmưcấpưđặcư biệt,ưcấpưI,ưcấpưII,ưcấpưIIIưvàưcấpưIV.ư
Trang 41Qui chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng
cầu tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ đối với mọi hoạt động xây dựng, các giải pháp và các tiêu chuẩn được sử dụng để đạt được các yêu cầu đó Qui chuẩn là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ ban hành tiêu chuẩn.
được các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu.
Trang 423.4.4 Năm giai đoạn kỹ thuật và yêu cầu về QLCL t ơng ứng
QLCL Khảo sát
QLCL thi công
QLCL Bảo hành
QLCL Bảo trì
Giám sát thi công của Chủ đầu t hoặc của Nhà thầu giám sát thi công xây dựng
Quản lý chất l ợng của nhà thầu thi công xây
dựng tự thực hiện
Giám sát tác giả thiết kế , tham gia nghiệm thu công trình theo yêu cầu của Chủ đầu t
QLCL Thiết kế
Sơ đồ 3.
Trang 433.4.4.1 Qu¶n lý chÊt l îng kh¶o s¸t x©y dùng
a) NhiÖm vô kh¶o s¸t x©y dùng (§ 6):
- Do nhµ thÇu thiÕt kÕ hoÆc nhµ thÇu kh¶o s¸t x©y dùng lËp vµ ® îc chñ ®Çu t phª duyÖt
b) Ph ¬ng ¸n kü thuËt kh¶o s¸t x©y dùng (§ 7):
- Do nhµ thÇu kh¶o s¸t x©y dùng lËp vµ
® îc chñ ®Çu t phª duyÖt
Trang 44c) Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng (điều 9)
- Trong quá trình thực hiện nihệm vụ khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác th ờng ảnh h ởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;
- Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khảo sát không đáp ứng yêu cầu thiết kế;
- Trong quá trình thi công, nhà thầu thi công xây dựng phát hiện các yếu tố khác th ờng ảnh h ởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế và biện pháp thi công
Trang 45e) Giám sát công tác khảo sát xây dựng (điều 11)
- Trách nhiệm giám sát công tác KSXD:
+ Nhà thầu KSXD phải tự giám sát + Chủ đầu t thực hiện giám sát th ờng xuyên, liên tục
- Nội dung giám sát công tác KSXD của nhà thầu KSXD:
+ Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện theo ph ơng án kỹ thuật KSXD
đã đ ợc chủ đầu t phê duyệt;
+ Ghi chép kết quả theo dõi, kiểm tra vào nhật ký KSXD.
- Nội dung giám sát công tác KSXD của chủ đầu t :
+ Kiểm tra điều kiện năng lực xây dựng của các nhà thầu KSXD + Theo dõi, kiểm tra vị trí khảo sát, khối l ợng khảo sát và việc thực hiện quy trình khảo sát theo ph ơng án kỹ thuật đã đ ợc phê duyệt
+ Theo dõi và yêu cầu nhà thầu KSXD thực hiện bảo vệ môi tr ờng
và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
Trang 463.4.4.2 Quản lý chất l ợng thiết kế
Các b ớc thiết kế
Tuỳưtheoưquyưmô,ưtínhưchất,ưcôngưtrìnhưxâyưdựngưcóư
thểưđượcưthiếtưkếưưmộtưbước,ưhaiưbướcưhoặcưbaưbướcưnhưưsau: -ưThiếtưkếưmộtưbướcưlàưthiếtưkếưbảnưvẽưthiưcông;
-ưThiếtưkếưhaiưbướcưbaoưgồmưbướcưthiếtưkếưcơưsởưvàưthiếtư kếưbảnưvẽưthiưcông;
-ưThiếtưkếưbaưbướcưbaoưgồmưbướcưthiếtưkếưcơưsở,ưthiếtưkếư kỹưthuậtưvàưthiếtưkếưbảnưvẽưthiưcông.
Trang 47b) Nghiệm thu hồ sơ thiết kế (điều 16)
- Sảnưphẩmưthiếtưkếưkhiưđưaưraưthiưcôngưphảiưđượcưchủưđầuưtưư nghiệmưthuưvàưxácưnhận.ưCĐTưphảiưchịuưtráchưnhiệmưvềư cácưbảnưvẽưthiếtưkếưgiaoưchoưnhàưthầuưthiưcôngưXD.
- ư Tùyư theoư tínhư chất,ư quyư môư vàư yêuư cầuư củaư côngư trình,ư chủưđầuưtưưcóưthểưthuêưtưưvấnưcóưđủưđiềuưkiệnưnăngưlựcưphùư hợpưđểưthựcưhiệnưthẩmưtraưthiếtưkếưphùưhợpưvớiưnhiệmưvụư hoặcưcácưbướcưthiếtưkếưtrướcưđóưđượcưphêưduyệtưvàưquiưchuẩn,ư tiêuưchuẩnưđượcưphépưápưdụng.
- ư Nhàư thầuư thiếtư kếư chịuư tráchư nhiệmư trướcư CĐTư vàư phápư luậtưvềưchấtưlượngưsảnưphẩmưthiếtưkế.
Trang 48c) Thay đổi thiết kế xây dựng công trình (điều 17)
- Thiếtưkếưxâyưdựngưcôngưtrìnhưđãưđượcưphêưduyệtưchỉưđượcưthayư
đổiưtrongưtrườngưhợpưsauưđây:
+ưKhiưdựưánưđầuưtưưxâyưdựngưcôngưtrìnhưđượcưđiềuưchỉnhưvàưcóư yêuưcầuưphảiưthayưđổiưthiếtưkế;
+ưTrongưquáưtrìnhưthiưcôngưnếuưphátưhiệnưthấyưnhữngưyếuưtốư bấtưhợpưlýưnếuưkhôngưthayưđổiưthiếtưkếưsẽưảnhưhưởngưđếnưchấtưlư ợngư côngư trình,ư tiếnư độư thiư côngư xâyư dựng,ư biệnư phápư thiư côngưvàưhiệuưquảưđầuưtưưcủaưdựưán.
- Trườngưhợpưthayưđổiưthiếtưkếưbảnưvẽưthiưcôngưmàưkhôngưlàmư
thayưđổiưthiếtưkếưkỹưthuậtưhoặcưthiếtưkếưcơưsởưđãưđượcưduyệt.ư
Trang 493.4.4.3 Quản lý chất l ợng thi công xây dựng
Nhàưthầuưthiưcôngưxâyưdựngưphảiưcóưhệưthốngưquảnưlýư chấtưlượngưđểưthụcưhiệnưviệcưkiểmưtraưchấtưlượngưsảnư
phẩmưdoưmìnhưlàmưraư(điềuư19,ư20).
Chủưđầuưtưưphảiưtổưchứcưgiámưsátưthiưcôngưxâyưdựngưvàư tổưchứcưnghiệmưthuưcôngưtrìnhư(điềuư21).
Nhàưthầuưtưưvấnưthiếtưkếưxâyưdựngưcôngưtrìnhưthựcưhiệnư giámưsátưtácưgiảư(điềuư22).
Trang 50QUAN HỆ THễNG BÁO TIN TỨC
Sơ đồ 4: Chế độ giám sát thi công xây dựng công trình
Trang 51KiÓm tra vÒ chÊt l îng
Trang 52Toàn thể nhân viên làm sạch xung quanh
công tr ờng một ngày trong tuần
Ngăn ngừa bụi bốc lên
bằng cách quét sạch đ ờng Quản lý môi tr ờng bằng cách làm sạch công tr ờng
Quản lý công tr ờng bởi
đội trực nhật môi tr ờng
Trang 53Quản lý chất l ợng thi công xây dựng của
nhà thầu (điều 19)
Lậpưhệưthốngưquảnưlýưchấtưlượng.
Thựcưhiệnưcácưthíưnghiệmưkiểmưtraưvậtưliệu,ưthiếtưbịưtrư ớcưkhiưđưaưvàoưsửưdụng.
Lậpưvàưkiểmưtraưbiệnưphápưthiưcông.
Lậpưvàưghiưnhậtưkýưthiưcôngưxâyưdựngưcôngưtrình.
Lậpưvàưkiểmưtraưbiệnưphápưđảmưbảoưanưtoànưlaoưđộng,ư anưtoànưmôiưtrường.
Nghiệmưthuưnộiưbộ,ưlậpưhồưsơ,ưphiếuưyêuưcầuưchủưđầuưtưư nghiệmưthu.
Trang 54Gi¸m s¸t thi c«ng x©y dùng cña chñ ®Çu t (®iÒu 21)
KiÓmtrasùphïhîpvÒn¨nglùccñanhµthÇuthi c«ngx©ydùng.
KiÓmtra,gi¸ms¸tviÖccungøngvËttthiÕtbÞcña nhµthÇuthic«ngx©ydùng®avµoc«ngtr×nh.
KiÓmtravµgi¸ms¸tqu¸tr×nhthic«ngx©ydùng.
NhµthÇutvÊngi¸ms¸tph¶ilËphÖthènggi¸ms¸t vµ®¨ngkých÷kýcñatõngc¸nh©nthamgiagi¸m s¸tthic«ngx©ydùngc«ngtr×nh.
Trang 55Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
Nhàưthầuưthiưcôngưxâyưdựngưphảiưtựưtổưchứcưnghiệmưthuư côngưviệc,ưbộưphậnưcôngưtrìnhưvàưcôngưtrìnhưhoànưthànhư trướcưkhiưyêuưcầuưchủưđầuưtưưnghiệmưthu.
Chủưđầuưtưưtổưchứcưnghiệmưthuưsauưkhiưcóưphiếuưyêuưcầuưđư ợcưnghiệmưthuưcủaưnhàưthầuưthiưcôngưxâyưdựng.
Nguyênưtắcưnghiệmưthu:
- Cácưviệcưđãưxongưphảiưđượcưnghiệmưthuưmớiưđượcưchuyểnưbư ớcưthiưcông.
- Ngườiưthựcưhiệnưcôngưviệcưtiếpưtheoưcủaưnhàưthầuưphảiưđượcư thamưgiaưnghiệmưthu.
- Cácưhạngưmụcưhoànưthànhưchỉưđượcưphépưđưaưvàoưkhaiưthácư sửưdụngưsauưkhiưđượcưnghiệmưthuưhoànưthành.
Trang 56Nghiệm thu công việc
Kỹ thuật thi công Giám sát thi công XD
• Nghiệm thu nội bộ
• Yêu cầu nghiệm thu
• Kiểm tra
•Nghiệm thu
Sơ đồ 5: Tổ chức nghiệm thu công việc
Nghiệm thu công việc (điều 24).
Trang 57Nghiệm thu bộ phận công trình, giai đoạn xây dựng
Kỹ thuật thi công TVGS thi công xây
dựng
• Nghiệm thu nội bộ
• Yêu cầu nghiệm thu
• Kiểm tra
•Nghiệm thu
Sơ đồ 6: Tổ chức nghiệm thu bộ phận (điều 25)
Trang 58Nghiệm thu hoàn thành
công trình
thi công xây dựng
Thiết kế
(theo y/c Chủ đầu t )
Nhà thầu giám sát
• Kiểm tra
• Phù hợp với đơn dặt hàng
Sơ đồ 7: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình (Điều 26)
Trang 59Bản vẽ hoàn công
Là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công được duyệt Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công (Đ.27 NĐ:209)
Trang 60Điều 28 (NĐ 49): Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an
toàn chịu lưc vµchøngnhËnsùphïhîpvÒCLCTXD.
1.Bắt buộc thực hiện kiểm tra, chứng nhận đủ diều kiện
đảm bảo an toàn chịu lực trước khi đưa vào sử dụng đối với các hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa.
2 Thực hiện chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công
trình xây dựng theo yêu cầu của cơ quan QLNN có
thẩm quyền hoặc theo đề nghị của CĐT trên cơ sở yêu cầu của tổ chức bảo hiểm công trình, của tổ chức và
cá nhân mua, quản lý hoặc sử dụng công trình.
Trang 61II Chứng nhận đủ điều kiện Đảm Bảo an Toàn Chịu Lực
1 Đối t ợng là:
a) Công trình tập trung đông ng ời từ cấp III trở lên:
- Nhà hát, rạp chiếu bóng, vũ tr ờng, nhà ga, hội tr ờng, nhà thi
đấu thể thao, SVĐ, trung tâm th ơng mại…
Riêng Bệnh viện, nhà trẻ, tr ờng mẫu giáo, tr ờng học có quy mô từ 2 tầng và có tổng DT sàn từ 300m2 trở lên.
b) Nhà chung c , khách sạn, nhà làm việc và tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình từ cấp II trở lên.
c) Kho xăng, kho dầu, kho chứa khí hoá lỏng, kho hoá chất ư từ cấp II trở lên.
d) Đập, cầu, hầm giao thông từ cấp II trở lên; đ ờng sắt trên cao,
hệ thống cáp treo v/c ng ời không phân biệt cấp.
Trang 62T vấn thiết kế Thiết kế
Thẩm
định và cho phép Bắt đầu TC
Kiểm tra CL của nhà thầu
Đảm bảo CL của Chủ đầu t
Quá trình thi công xây dựng
Giám sát không th ờng xuyên Hoàn thành
Công trình đ a vào sử dụng
công tác nghiệm thu
Cấp chứng chỉ đ a vào
sử dụng
Sơ đồ 8: Kiểm tra và cấp chứng nhận chất l ợng phù hợp để cho phép đ a
công trình vào sử dụng
Trang 633.4.4.4 Bảo hành công trình xây dựng
a)ư Thờiư hạnư bảoư hành ư côngư trìnhư đượcư tínhư từư ngàyư nhàư thầuư thiư côngưxâyưdựngưcôngưtrìnhưbànưgiaoưchoưchủưđầuưtưưcôngưtrìnhư hoặcưhạngưmụcưcôngưtrìnhưbaoưgồmưcảưthiếtưbịưcôngưtrìnhưphảiư bảoưhànhưvàưđượcưquyưđịnhưnhưưsauư:
-ưKhôngưítưhơnư24ưthángưđốiưvớiưmọiưloạiưcôngưtrìnhưcấpưIưtrởư lên;
-ưưKhôngưítưhơnư12ưthángưđốiưvớiưcácưcôngưtrìnhưcònưlại.
b) Mứcưtiềnưbảoưhànhưcôngưtrình: ư
-ư3%ưgiáưtrịưhợpưđồngưđốiưvớiưcôngưtrìnhưhoặcưhạngưmụcưcôngư trìnhưquyưđịnhưbảoưhànhưtrongư24ưtháng;ư
-ư5%ưgiáưtrịưhợpưđồngưđốiưvớiưcôngưtrìnhưhoặcưhạngưmụcưcôngư trìnhưquyưđịnhưbảoưhànhư12ưtháng.ư
Trang 64a)ưĐốiưvớiưcôngưtrìnhưxâyưdựngưmới,ưnhàưthầuưthiếtưkế,ưnhàư sảnư xuấtư thiếtư bịư côngư trìnhư lậpư quyư trìnhư bảoư trìư côngư trìnhư phùư hợpư vớiư loạiư vàư cấpư côngư trình.ư Đốiư vớiư cácư côngưtrìnhưxâyưdựngưđangưsửưdụngưnhưngưchưaưcóưquyưtrìnhư bảoư trìư thìư chủư sởư hữu,ư chủư quảnư lýư sửư dụngư côngư trìnhư phảiưthuêưtổưchứcưtưưvấnưkiểmưđịnhưlạiưchấtưlượngưcôngưtrìnhư vàưlậpưquyưtrìnhưbảoưtrì.ư
b)ưTráchưnhiệmưcủaưchủưsởưhữuưhoặcưngườiưquảnưlýưsửưdụng:
-ưTổưchứcưthựcưhiệnưbảoưtrìưcôngưtrìnhưtheoưquyưtrìnhưbảoư trì.
-ưChịuưtráchưnhiệmưtrướcưphápưluậtưvềưviệcưchấtưlượngưcôngư trìnhưxâyưdựngưbịưxuốngưcấpưdoưkhôngưthựcưhiệnưquyưtrìnhư bảoưtrìưtheoưquyưđịnh.
3.4.4.5 Bảo trì công trình xây dựng