Danh muc thuoc BYT 2005 DANH MỤC THUỐC TÂN DƯỢC (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/ 2005/QĐ BYT ngày 24 tháng 1 năm 2005) I Thuốc gây tê, mê 8 1 Thuốc gây mê và oxygen 8 2 Thuốc gây tê tại chỗ 9 3 Th[.]
Trang 1DANH MỤC THUỐC TÂN DƯỢC(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/ 2005/QĐ-BYT
ngày 24 tháng 1 năm 2005)
I.Thuốc gây tê, mê 8
1.Thuốc gây mê và oxygen 8
2 Thuốc gây tê tại chỗ 9
3.Thuốc tiền mê 9
II Thuốc giảm đau, hạ sốt, nhóm chống viêm không steroid, thuốc điều trị gút
và các bệnh xương khớp 9
1 Thuốc giảm đau không có opi; thuốc hạ sốt, chống viêm không steroid 9
2 Thuốc giảm đau có kết hợp opi 10
3 Thuốc giảm đau loại opi 11
4 Thuốc giảm đau tác dụng kiểu opi 11
5 Thuốc điều trị gút 11
6 Thuốc chống viêm, giảm phù nề 11
7 Thuốc chống thoái hoá khớp 11
III Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn 11
IV Thuốc cấp cứu và chống độc 12
V Thuốc hướng tâm thần 13
1.Thuốc an thần 13
2 Thuốc gây ngủ 13
3.Thuốc chống rối loạn tâm thần 14
4 Điều chỉnh rối loạn cảm xúc và kháng động kinh 14
Trang 26 Thuốc điều trị bệnh lao 21
VII Thuốc điều trị đau nửa đầu 22
VIII Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch 23
1 Thuốc ức chế miễn dịch 23
2 Thuốc chống ung thư 23
3 Thuốc bổ trợ trong điều trị ung thư 24
4 Thuốc tăng cường miễn dịch 24
IX Thuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệu 24
X Thuốc chống parkinson 24
XI Thuốc tác dụng đối với máu 24
2 Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu 25
3 Thuốc khác 25
XII Máu, chế phẩm máu - dung dịch cao phân tử 25
1 Máu và chế phẩm máu 25
2 Dung dịch cao phân tử 26
XIII Thuốc tim mạch 26
1 Thuốc chống đau thắt ngực 26
2 Thuốc chống loạn nhịp 26
3 Thuốc điều trị tăng huyết áp 27
4 Thuốc điều trị hạ huyết áp 28
5 Thuốc điều trị suy tim 28
6 Thuốc chống huyết khối 28
7 Thuốc hạ lipid huyết 28
8 Tăng cường tuần hoàn não 28
XIV Thuốc điều trị bệnh da liễu 29
XVI Thuốc diệt khuẩn 31
XVII Thuốc lợi tiểu 31
XVIII Thuốc đường tiêu hoá 31
1 Thuốc chống loét dạ dày 31
2 Thuốc chống nôn 32
3 Thuốc chống co thắt 32
Trang 34 Thuốc tẩy, nhuận tràng 33
5 Thuốc tiêu chảy 33
5.1 Thuốc chống mất nước 33
5.2 Thuốc chống tiêu chảy 34
6 Thuốc điều trị trĩ 34
7 Thuốc khác 34
XIX Hocmon, nội tiết tố 35
1 Hocmon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế 35
2 Các chế phẩm androgen 36
3 Các chế phẩm estrogen 36
4 Các chế phẩm progesteron 36
5 Insulin và nhóm hạ đường huyết 37
6 Hocmon tuyến giáp, cận giáp và thuốc kháng giáp trạng tổng hợp 37
7 Thuốc điều trị bệnh đái tháo nhạt 38
XX Huyết thanh và globulin miễn dịch 38
XXI Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ 38
1 Thuốc giãn cơ 38
2 Thuốc giãn cơ và giảm đau 38
3 Thuốc tăng trương lực cơ 38
XXII.Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng 38
1.Thuốc gây tê tại chỗ 38
2 Thuốc làm co đồng tử và giảm nhãn áp 39
3.Thuốc dãn đồng tử 39
4 Thuốc mắt khác 39
5 Thuốc tai, mũi, họng 40
XXIII Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non 41
1 Thuốc thúc đẻ, cầm máu sau đẻ 41
2 Thuốc chống đẻ non 41
XXIV Dung dịch thẩm phân phúc mạc 42
XXV Thuốc tác dụng trên đường hô hấp 42
1 Thuốc chữa hen và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 42
2 Thuốc chữa ho 43
XXVI Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng acid-base 43
Tuyến sử dụng Hạng bệnh viện 1
và 2
Trang 4I II III IV
I.Thuốc gây tê, mê
1.Thuốc gây mê và oxygen
+
Thiopental
(muối natri)
Tiêm; lọ bột500mg, 1000 mg
+
Trang 5ống 4mlTiêm; dungdịch 0,25%,0,5%
+
Lidocaine
(hydrocloride)
Tiêm; dungdịch 1%, 2%;
ống 1ml, 2ml,5ml
+
Tiêm; dungdịch 2%; ống20ml, chai125ml
ống 1,8ml,2ml
+
Procaine hydrocloride Tiêm; dung
dịch 1%, 2%,3%, 5 %;
ống 1ml, 2 ml
+
3.Thuốc tiền mê
Atropine sulfate Tiêm; ống
0,25 mg/1ml
+
Tiêm; ống1mg/1ml
+
Trang 9II Thuốc giảm đau, hạ sốt, nhóm chống viêm không steroid, thuốc
các bệnh xương khớp
1 Thuốc giảm đau không có opi; thuốc hạ sốt, chống viêm không
Truyền tĩnh mạch; lọ250mg,500mg
+
Uống; viên; 100mg, 500mg
+
Uống, gói bột 100 mg,250mg, 500mg
+
Uống; viên25mg,50mg,75mg,100mg
+
Thuốc nhỏ mắt; dung dịch0,1%; lọ 5ml
+
Dùng ngoài; gel; tuýp 30 g +
Uống; viên 10 mg +Ibuprofen Uống; viên 200mg, 400mg +
Trang 10Ketoprofen Tiêm; lọ 100mg +
Uống; viên 50mg, 150mg,200mg, 250mg, 500mg
+
Uống; viên 7,5mg, 15 mg +Dùng ngoài; gel; tuýp 30 g +Methyl salicylate
Trang 11+
a Paracetamol +
chlorphenamine
Uống; viên 325mg + 4mg
+
b Paracetamol
+ ibuprofen
Uống; viên 325mg + 200mg
Uống; viên 500mg +30mg
+
a Paracetamol
+ dextropropoxyphen
Uống; viên 500mg +30mg
+
3 Thuốc giảm đau loại opi
Morphine (clohydrate) Tiêm; ống 10 mg/1ml +
Trang 124 Thuốc giảm đau tác dụng kiểu opi
Uống; viên 50mg,100mg +Uống; xiro lọ 2000mg/
20ml
+
5 Thuốc điều trị gút
Allopurinol Uống; viên 100mg,300mg +
6 Thuốc chống viêm, giảm phù nề
Alpha chymotrypsin Tiêm; ống 1mg,5mg +
Uống; viên 2,5mg, 5mg +Serratiopeptidase Uống; viên 5mg, 10mg +
Trang 147 Thuốc chống thoái hoá khớp
Glucosamin (sulfate) Uống; viên 250mg, 500mg,
850 mg; gói 1500 mg
+
III Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Uống; xiro 2,5 mg/ 5 ml,5mg/ ml; chai 60 ml
+
Chlorphenamine (hydrogen
maleate)
Uống, viên 4 mg +
Uống; viên 10mg, 25mg,50mg
+
Dimethinden Uống; viên 1mg, 2,5mg, 4mg +Epinephrine (adrenaline) Tiêm; ống 1mg/1ml +
IV Thuốc cấp cứu và chống độc
Acetylcysteine Tiêm; dung dịch 200 mg/ ml;
ống10ml
+
Trang 15Adenosine Triphosphate (ATP) Tiêm; ống 10mg/1ml +
Uống; viên 20mg +Atropine (sulfate) Tiêm; ống 0,25mg/1ml, 1
mg/1ml
+
Bretylium tosilate Tiêm; ống 100mg/2ml
Calci gluconate Tiêm; dung dịch 10%; ống
5ml, 10ml
+
Uống; viên 500mg +Cerebrolysin
(chỉ dùng điều trị tai biến mạch máu não đợt
cấp tính, chấn thương sọ não)
Tiêm; 215,2mg/1ml; ống 1ml,5ml, 10ml
+
Cholineafoscerate Tiêm; ống 1000 mg/4ml +
Deferoxamine Tiêm truyền; lọ 500mg, 1g +Dimercaprol Tiêm; ống 50 mg/2ml +
Edetate natri canxi (EDTA Ca-Na) Tiêm tĩnh mạch; ống 5ml,
10ml (200mg/1ml); ống500mg/10ml
+
Uống; viên 0,25 g +Ephedrine (hydrochloride) Tiêm; ống 10 mg/ml +
Naloxone (hydrochloride) Tiêm; ống 0,4mg/1ml +
Natri hydrocarbonate Tiêm truyền; dung dịch 1,4%
Trang 16Natri sulfat Uống; bột; gói 1g, 15 g +Natri thiosulfate Tiêm; dung dịch 100 mg/ml,
200mg/ml; ống 10ml
+
Uống; viên 330mg +Nimodipine
(chỉ dùng điều trị xuất huyết màng não do
phình mạch máu não hoặc do chấn thương)
Tiêm; lọ 10mg/50ml +Uống; viên 30 mg +Nor epinephrine (Nor adrenalin) Tiêm; ống 1mg +Penicillamine Tiêm; bột tiêm; lọ 1g +
+
Trang 171%; ống 5ml
+
Somatostatin Tiêm truyền; bột; lọ
2mg, 3 mg + 1 ống dung môi
Trang 18+
3.Thuốc chống rối loạn tâm thần
100mg
+
Uống; xiro 5mg/ml; lọ5ml
+
Uống; viên 1mg,1,5mg, 5mg
+
Levomepromazine Tiêm; ống 25mg/ml +
Trang 21Uống; viên 2mg, 25mg, 100mg +
Olanzapine Uống; viên 5mg, 7,5mg, 10 mg +Risperidol Uống; viên 1mg, 2mg, 4 mg +Sulpiride Tiêm; dung dịch 50mg/ml; ống
2ml
+
Uống; viên 50mg, 200mg +
4 Điều chỉnh rối loạn cảm xúc và kháng động kinh
Carbamazepine Uống; viên 100mg, 200mg +
a Valproat natri Uống; viên 200mg +
Uống; xiro 200mg/5ml +Uống; dung dịch nhỏ giọt
VI Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn
Trang 221 Thuốc trị giun sán
1.1 Thuốc trị giun, sán đường ruột
Albendazole Uống; viên 200mg, 400 mg +Mebendazole Uống; viên 100mg, 500mg +Niclosamide Uống; viên 500mg +Pyrantel Uống; hỗn dịch 250 mg/ml, ống
Diethylcarbamazine (dihydrogen citrate ) Uống; viên 50mg, 100mg +
Trang 24Uống; viên 220mg + 147 mg, 250mg + 125 mg
Uống; bột pha xiro; lọ 3g +
Trang 25Cefazoline Tiêm; bột pha tiêm; lọ 0,5g, 1g +
Tiêm; bột pha tiêm; lọ 0,5g + 0,5g +
lọ 500mg, 1000 mg
+
Trang 28lọ 5 mlThuốc tra mắt; mỡ; tuýp 3,5 g +Huyền dịch nhỏ mắt;
+
Thuốc nhỏ mắt;
34000 UI + 100.000 UI; lọ5ml, 10 ml
+
b Neomycin
+ bacitracine
Dùng ngoài; kem 5mg +500UI
+
Trang 31a Metronidazole + neomycin + nystatin Đặt âm đạo; viên 500mg
+65000UI +100000UI
+
2.5.Thuốc nhóm lincosamid
Clindamycin Tiêm; dung dịch 150mg/ml;
ống 2ml, 4ml
+Uống; viên 150mg, 300 mg +
2.6.Thuốc nhóm macrolid
Uống; viên 500mg; gói 100mg +
Trang 32Uống; bột pha hỗn dịch125mg/5ml
500mg/100ml
+
Uống; viên 250mg, 500mg +Thuốc nhỏ mắt; dung dịch 0,5%;
Thuốc nhỏ mắt; dung dịch 0,3%;
lọ 3-5 ml
+
Trang 33+
Trang 362.9.Thuốc nhóm tetracyclin
Tetracycline (hydrochloride) Uống; viên 250mg, 500mg +
Mỡ tra mắt; kem 1%, tuýp 5g,10g
dung dịch 1,18% lọ 20ml
+
Trang 37Nitroxolin Uống; viên 50mg, 100mg +
Thuốc nhỏ mắt; dung dịch 1%; lọ5ml, 10ml
Trang 40Uống; gói bột 100mg, 250mg +Efavirenz (EFV hoặc EFZ) Uống; viên 50mg, 100mg,
Lopinavir + ritonavir (LPV/r) Uống; viên 133,3mg + 33,3mg +
Uống; dung dịch 400mg +100mg/5ml
Stavudine (d4T) Uống; viên 15mg, 20mg, 30mg,
40mg
+
Uống; gói bột 5mg/ 5ml +Zidovudine
(ZDV hoặc AZT)
Uống; viên 100mg, 250mg,300mg
+
Uống; dung dịch hoặc xiro 50mg/ +
Trang 41Clotrimazole Đặt âm đạo; viên 50mg, 100mg +
§ặt âm đạo; viên 150mg +
Trang 45Fluconazole Truyền tĩnh mạch; dung
dịch 2mg/ml; ống tiêm50ml,100ml
+
Ketoconazole Uống; viên 200mg +
Thuốc nhỏ mắt; dung dịch2%;
§ặt âm đạo; viên 200mg +
Đặt âm đạo;
viên 100.000 UI + 200mg + 80mg + 0,5mg
+
c
Nystatin+ metronidazol+ neomycin
Đặt âm đạo;
viên 200mg + 500mg +100.000 UI
+
Trang 46Terbinafin (hydrochloride) Uống; viên 250mg +
Dùng ngoài; kem 1%; tuýp5g
+
5 Thuốc điều trị bệnh do amip
Diloxanide (furoate) Uống; viên 500mg +Metronidazole Tiêm; chai 500mg/100ml +
Uống; viên 250mg, 500mg +
6 Thuốc điều trị bệnh lao
Trang 51a Rifampicin + isoniazid Uống; viên 60mg +30 mg,
150mg +75mg, 300mg+150mg
+
b Rifampicin + isoniazid
+ pyrazinamide
Uống; viên 60mg +30 mg+150mg; 150mg +75mg +400mg
150mg +300mg
+
Thuốc điều trị lao kháng thuốc
Amikacin Tiêm; bột pha tiêm hoặc dung
dịch; lọ 250mg, 500mg
+
Capreomycin Tiêm; bột pha tiêm; lọ 1000mg +
P- aminosalycylic acid Uống; viên 500mg +
7 Thuốc điều trị sốt rét
Trang 52Amodiaquine Uống; viên 153mg, 200mg +
a Artesunate Tiêm; bột pha tiêm; lọ 60 mg +
Uống; viên 50mg, 100mg +
Uống; viên 100mg, 250mg +
Trang 54Uống; viên 300mg +Sulfadoxine
+ pyrimethamine
Uống; viên 500mg + 25mg +
VII Thuốc điều trị đau nửa đầu
Dihydro ergotamine mesylat Tiêm; ống 0,3mg/1ml,
1mg/1ml
+
Uống; viên 1mg, 2,5mg, 3mg +Ergotamine (tartrate) Tiêm; ống 0,5 mg/ml +
Uống; viên 1mg +
VIII Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễ
1 Thuốc ức chế miễn dịch
Azathioprine Uống; viên 50mg +
2 Thuốc chống ung thư
Trang 55Fluorouracil (5-FU) Tiêm; dung dịch 50mg/ml; ống
5ml
+
Dùng ngoài; kem 1%, 2%, 5 % +Hydroxycarbamide Uống; viên 250mg, 500mg +
Trang 61Mechlorethamine oxide Tiêm; ống 10mg
Methotrexate Tiêm; bột pha tiêm; lọ 10mg, 50mg
Uống; viên 2,5mgMitomycin Tiêm; bột pha tiêm; lọ 2mg, 10mg
Vinblastine (sulfate) Tiêm; dung dịch 10mg/ml;
ống 10mlVincristine (sulfate) Tiêm; bột đông khô; ống 1mg/1ml;
2mg/2ml, lọ 5mg
3 Thuốc bổ trợ trong điều trị ung thư
Calcium folinate Tiêm; ống 50mg, 100mg
Glycyl funtumin (hydrocloride) Tiêm; ống 0,3mg/1ml
+ dầu avocat + trolamin + natri alginat + acid
sorbic +natri propyl arahydroxybenzoat
Dùng ngoài; tuýp 93-186g
4 Thuốc tăng cường miễn dịch
Cycloferon Tiêm; dung dịch 12,5%; ống 2ml
Uống; viên 0,15g
IX Thuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệ
Trang 62Alfuzosin Uống; viên 2,5mg, 5mgCao pygeum africanum Uống; viên 25mg, 50mgMalvapurpurea
+ camphor onobrominate
+ methylenblue
Uống; viên 250 mg + 20 mg + 20 mg
X Thuốc chống parkinson
Trang 63Diethazin(hydrocloride)
Tiêm; ống 50mg/2ml, 250mg/5mlUống; viên 30mg, 250mg
Levodopa + carbidopa Uống; viên 25 mg + 250mg
a Levodopa + benserazide Uống; viên 25mg +100 mg;
50mg +200 mg
Trihexyphenidyl (hydrochloride) Uống; viên 2mg, 5mg
XI Thuốc tác dụng đối với máu
1 Thuốc chống thiếu máu
Cyanocobalamin Tiêm; ống 500 mcg, 1000mcg
a Sắt sulfate (hay oxalat) Uống; viên 60mg
b Sắt sulfate + folic acid Uống; viên 60mg + 0,25mg
c Sắt gluconat
+ mangan gluconat+ đồng gluconat
Uống;
ống 50mg +1,33mg + 0,7 mg/10ml
d Sắt fumarate + folic acid
+ cyanocobalamin+ ascorbic acid+ vitamin B6+ đồng sulfate
Uống; viên 350mg +1,5mg +15 mcg +150mg +1,5mg + 5mg
2 Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu
Acenocoumarol Uống; viên 2mg, 4mgAminocaproic acid Tiêm; dung dịch 200mg/ml;
ống 10mlAntithrombin III * Tiêm; bột đông khô; lọ100UI, 500UI
Trang 64Enoxaparin (natri) * Tiêm; ống 20mg, 40mg, 60mgHeparin (natri) Tiêm; ống 1 ngàn, 5ngàn, 20 ngàn,
25 ngàn UI/1mlNadroparine Tiêm dưới da; bơm tiêm 2050 UI
Axa/ 0,2ml; 3075 UI Axa/ 0,3ml
a Nadroparine calci Tiêm; ống 0,3ml, 0,4ml, 0,6ml
Phytomenadione (Vitamin K1) Tiêm; 5mg/ml; ống 5ml
Uống; viên 2mg, 5mg,10 mg
Trang 67Protamine sulfate Tiêm; 10mg/ml; ống 5ml
dung dịch 10%; ống 5ml, 10 mlUống; viên 250mg, 500mg
Warfarin (muối natri) Uống; viên 1mg, 2mg, 5mg
túi 50ml, 70ml, 150ml, 250mlKhối hồng cầu Tiêm truyền; túi 250ml
Khối tiểu cầu Tiêm truyền; túi 150ml
Máu toàn phần Tiêm truyền; túi 250ml
Yếu tố VIII tủa lạnh Tiêm truyền; túi 60ml
2 Dung dịch cao phân tử
Dextran 40 Tiêm truyền; dung dịch 10%;
chai 250ml, 500mlDextran 70 Tiêm truyền; dung dịch 6%;
chai 250ml, 500ml
Trang 68Gelatin Tiêm truyền;
dung dịch 4%, 5%, 6%; lọ 500mlTinh bột este hoá (hydroxyetyl starch) Tiêm truyền, dung dịch 6%, 10%;
chai 250ml, 500ml
XIII Thuốc tim mạch
1 Thuốc chống đau thắt ngực
Atenolol Uống; viên 50mg, 100mg
Glyceryl trinitrate Tiêm; ống 3mg, 15 mg
Uống; viên 0,5mg, 2mg, 2,5mg,
6 mgNgậm dưới lưỡi; viên 5mgDùng ngoài; miếng dán 5mg, 10mg
Trang 72Isosorbide
(dinitrate hoặc mononitrate)
Tiêm; dung dịch 0,1%/10mlUống; viên 30mg, 60mgKhí dung; bình xịt 20mlTrimetazidin Uống; viên 20mg, 35mg
2 Thuốc chống loạn nhịp
Amiodaron (hydrochloride) Tiêm; ống 150mg/3ml
Uống; viên 200mgDisopyramide Uống; viên 100mg, 125mg, 250 mg
Uống; viên 10mgLidocaine
(hydrochloride)
Tiêm; dung dịch 1-2%;
ống 2ml, 5ml
Orciprenaline Uống; viên 10mg, 40mg
Propranolol (hydrocloride) Tiêm; ống 1mg, 2 mg/ 2ml
Uống; viên 40mg
Verapamil (hydrochloride) Tiêm; ống 5mg/2 ml
Uống; viên 40mg, 80mg
3 Thuốc điều trị tăng huyết áp
Bisoprolol Uống; viên 2,5mg, 5mg, 10mg
a Bisoprolol
+ hydrochlorothiazide
Uống; viên 2,5mg, 5mg, 10mg+ 6,25 mg
Captopril Uống; viên 12,5mg, 25mg, 50mgCarvedilol Uống; viên 6,25mg, 12,5mg, 25mg
Uống; viên 0,15mg
Trang 73Felodipine Uống; viên 2,5mg, 5mg, 10mgHydralazine Tiêm truyền tĩnh mạch;
ống 20mg/1mlUống; viên 10mg, 25mg, 50mg,100mg
Uống; viên 20 mg
Uống; viên tác dụng chậm 20mgUống; viên tác dụng chậm 30mgNitroprusside (natri) Tiêm; bột pha tiêm ống 50mg/ 2ml
a Perindopril
+ indapamide
Uống; viên 4mg + 1,25mg
a Telmisartan
+ hydrochlothiazide
Uống; viên 40mg, 80mg + 12,5 mg
4 Thuốc điều trị hạ huyết áp
Heptaminol (hydrochloride) Tiêm; 62,5mg/ml; ống 2ml
Uống; viên 150mg
a Acetyline heptaminol
+ cinnarizine
Uống; viên 200mg + 20mg
Trang 745 Thuốc điều trị suy tim
Lanatoside C Tiêm; 0,2mg/ml; ống 2ml
Uống; dung dịch 1mg/ml
6 Thuốc chống huyết khối
Acetylsalicylic acid Uống; viên, gói 100 mg
Clopidogrel bisulfate Uống; viên 75mg
Streptokinase Tiêm; lọ 1.500.000 UI
7 Thuốc hạ lipid huyết
Atorvastatin Uống; viên 10mg, 20mg
Fenofibrat Uống; viên 200mg dạng vi hạt,
viên 100mg, 160mg, 300 mgUống;
viên tác dụng chậm (MR)160 mg
Simvastatin Uống; viên 5mg, 10mg, 20mg
8 Tăng cường tuần hoàn não
Trang 75Buflomedil (hydrocloride) Tiêm; ống 50mg, 150mg/5ml
Uống; viên 150mg, 300mg
Pentoxifylin Uống; viên 100mg, 400mgPiracetam Tiêm truyền; chai 12g, ống 1g, 3g
Uống; viên 400mg, 800 mg
a Raubasine + almitrine Uống; viên 10mg + 30mg
Vincamin + rutin Uống; viên 20mg + 40mg
Cồn hắc lào BSI Dùng ngoài; lọ 15 ml
Clotrimazole Dùng ngoài; kem 1%;
tuýp 10g, 15g, 20gMiconazole Dùng ngoài; kem 2%; tuýp 10g