1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Danh ngon theo d tai chua xac dinh

70 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh ngôn theo đề tài
Tác giả Võ Thị Diệu Hằng, Cyclamen Trần
Trường học Vietsciences
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2005
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 284,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh ngôn theo d? tài Danh ngôn theo đề tài Nguồn vietsciences free fr Mục lục Tình bạn Hạnh Phúc Phụ nữ đã nói gì về Giáo dục và Học vấn? Tình yêu Giáo dục Sách, Viết, Đọc Danh ngôn Tình bạn Vietscie[.]

Trang 2

Danh ngôn theo đề tài

Trang 3

(Jewish saying)

3

Frienship ísingle soul dwelling in two bodies Tình bạn là một tâm hồn ngự trong hai thể xác Aristotle

4

Some people come into our lives and quickly go.Some stay for awhile and leave footprints on ourhearts And we are never, ever the same

Có người đến trong đời ta rồi đi qua mau Cómột vài người dừng lại, và để lại dấu trong tim

ta Và sau đó ta không bao giờ giống như trướcnữa

Vô danh

5

"Friendship needs no words "

Tình bằng hữu không cần lời

Dag Hammarskjold

6

A friend hears the song in my heart and sings it

to me when my memory fails

Bạn là người nghe được bài ca trong tim tôi, vàhát lại cho tôi nghe, khi trí nhớ của tôi đã lụt

Trang 4

. Vô danh

7

Count your age with friends but not with years Nên tính tuổi bằng số bạn, không nên tính bằngnăm

Trang 5

Leo Buscaglia

11

When it hurts to look back, and you're scared tolook ahead, you can look beside you and yourbest friend will be there

Khi ngoái lại sau là cực hình và ta không dámngó về phía trước, ta vẫn có thể nhìn bên cạnh

ta, và người bạn tốt nhất của ta sẽ có mặt ở đó

If you think that the world means nothing, thinkagain You might mean the world to someoneelse

Khi thế giới đối với bạn không còn ý nghĩa gì

nữa, nên suy nghĩ lại Có thể bạn là cả một thếgiới dối với một người nào đó

Sometimes we expect far too much of the peoplearound us, and because no one can ever live up

to those expectations, we are almost always

disappointed

Ðôi khi chúng ta đòi hỏi quá nhiều nơi nhữngngười quanh ta, và vì không ai có thể đáp ứngđầy đủ với các đòi hỏi đó, ta thường hay bị thấtvọng

Trang 6

12

It's much better for our friends and for ourselves

if we drop our expectations and illusions, andaccept them all just the way they are

Thật tốt hơn cho bạn hữu và cho chính chính ta,nếu ta bỏ hết các đòi hỏi và ảo tưởng, mà chấpnhận bạn hữu đúng theo bản chất của họ

13

Whether we realize it or not, everyone we know

is very special to us

Ta có thể nhận biết được hay không, nhưng tất

cả những người mà ta quen biết đều hết sức

đặc biệt đối với ta

14

Friendship is born at that moment when one

person says to another: "What! You, too?

Thought I was the only one."

Tình bạn nảy sinh ngay khi người này nói vớingười kia : "Ủa ! bạn cũng vậy sao ? Tôi tưởngchỉ có mình tôi mới như thế."

C S Lewis

15

Truth springs from argument amongst friends

Từ những tranh luận giữa bằng hữu mà nảy sinh

Trang 7

ra sự thật

David Hume

16

We are all travelers in the wilderness of the

world, and the best that we can find in our travels

is an honest friend

Chúng ta đều là những người lữ hành trong sựhoang dã của thế giới, và điều tốt đẹp nhất màchúng ta có thể tìm được trong các chuyến đinày là một người bạn chân chính

18 L'amitié est une forme d'égalité comparable à

la justice Chacun rend à l'autre des bienfaits

semblables à ceux qu'il a reçus

Tình bạn là một hình thức công bằng có thể sosánh với công lý Họ hoàn trả cho bạn họ tất cảnhững lợi ích mà họ đã nhận được từ bạn họ (Aristote)

19 La littérature ne console guère Elle donne

juste la douce illusion de l'amitié ressuscitée

Trang 8

Văn chương khơng an ủi chút nào hết mà chỉcho cáo ảo tưởng của tình bạn được khơi lại (Christian Authier).

20 La grande différence entre l'amour et l'amitié,c'est qu'il ne peut y avoir d'amitié sans

réciprocité

Sự khác biệt lớn giữa tình yêu và tình bạn, làkhơng thể cĩ tình bạn một chiều

(Michel Tournier)

21 Vieille amitié ne craint pas la rouille

Tình bạn lâu dài khơng sợ rỉ sét

(Proverbe français)

22 Le premier mérite qu'il faut chercher dans

votre ami, c'est la vertu, c'est ce qui nous assurequ'il est capable d'amitié, et qu'il en est digne.N'espérez rien de vos liaisons lorsqu'elles n'ontpas ce fondement

Giá trị hàng đầu phải tìm nơi bạn ta, là đức

hạnh, chính đức tính này bảo đảm là người đĩ

cĩ thể làm bạn với ta và xứng đáng với tình bạn Đừng hy vọng gì ở các sự quan hệ khác nếunhững mối quan hệ đĩ khơng cĩ nền tảng trên (Madame de Lambert)

23 Nous ne pouvons rien aimer que par rapport ànous, et nous ne faisons que suivre notre gỏt etnotre plaisir quand nous préférons nos amis ànous-mêmes; c'est néanmoins par cette

Trang 9

préférence seule que l'amitié peut être parfaite

Ta chỉ có thể yêu thích một cái gì đó theo ý ta màthôi, và ta chỉ theo sở thích và sự vui thích của

ta khi ta thích bạn ta hơn ta; chính cái sự ưu tiên

đó mới làm cho tình bạn được hoàn hảo

25 Nous perdons toujours l'amitié de ceux qui

perdent notre estime

Ta luôn luôn mất tình bạn vói những người ta

L'amitié se nourrit de communication

Tình bạn được nuôi dưỡng bằng sự liên lạc traođổi nhau

(Montaigne)

27 La politique dénature et ruine l'amitié

Chính trị làm biến tính và hủy hoại tình bạn

(Tahar Ben Jelloun)

Trang 10

28 Le temps est le meilleur bâtisseur de l'amitié Ilest aussi son témoin et sa conscience Les

chemins se séparent, puis se croisent

Thời gian là yếu tố xây dựng tình bạn tốt nhất vàcũng là chứng nhân và lương tâm của tình bạn.Những con đường tách rời ra rồi lại giao nhau (Tahar Ben Jelloun)

29 L'amitié est une vertu démocratique et

républicaine

Tình bạn là đạo đức dân chủ và cộng hòa

(Francesco Alberoni)

30 L'amitié peut se passer longtemps de

preuves.Il y a toujours un peu de vide dans lesamitiés les plus pleines, comme dans les oeufs Tình bạn có thể không cần chứng cớ trong thờigian dài Luôn luôn có một khoảng trống nhỏ

trong những tình bạn đầy đủ nhất, như trong cáitrứng vậy

32 L'amitié est le seul sentiment plus fort que

l'amour, même s'il ressemble à l'amour dépouillé

de l'attirance physique

Trang 11

Tình bạn là tình càm duy nhất mạnh hơn tìnhyêu, dẫu rằng nó giống với tình yêu thiếu sự lôicuốn vật chất

(Nicolas Hulot)

33

Amitié vaut plus que parenté

Tình bạn có giá trị hơn bà con họ hàng

(Proverbe corse)

34 Dans la vie politique, on ne se fait pas, on ne

se crée pas de véritables amitiés On a quelquesbons compagnons

Trong đời sống chính trị, ta không có, ta khôngtạo ra tình bạn thực thụ Ta có vài bạn đồng

Trang 12

37 L'admiration se passe de l'amitié Elle se suffit

à elle-même

Lòng khâm phục không cần tình bạn Một mình

nó cũng đủ

(Jules Renard)

38 Les blessures d'amitié sont inconsolables

Những xúc phạm tình bạn không thể khuây khỏađược

(Tahar Ben Jelloun)

39 L'amitié entre une femme et un homme s'arrête

au seuil de la chambre

Tình bạn giữa một người đàn bà và một ngườiđàn ông ngừng lại tại ngưỡng cửa phòng ngủ (Grégoire Lacroix)

40 La véritable amitié ne gèle pas en hiver

Tình bạn thực thụ không đông cứng vào mùaĐông

Trang 13

ra tình bạn

(Nicolas Hulot)

43 Les amitiés d'enfance résistent parfois au

temps, jamais à la distance

Tình bạn thời niên thiếu có khi chịu đựng đượcvới thời gian, không bao giờ với khoảng cách (Fatou Diome)

44 L'amitié n'a de sens que si elle prête à se

prouver par un sacrifice

Tình bạn chỉ có nghĩa khi nó có thể chứng tỏbằng một sự hy sinh

(Sully Prudhomme)

45 L'amitié, c'est d'abord être lâche : il faut fermer

sa gueule sans cesse

Tình bạn, trước tiên là hèn nhát : phải câm

miệng luôn luôn

(Maurice Pialat)

46 Les amitiés les plus sincères sont souvent

celles que l'on ne soupçonne pas

Những tình bạn chân thật nhất thường là nhữngtình bạn mà ta không ngờ đến

Trang 14

tình yêu

(Jules Renard)

48 Entre un homme et une femme, l'amitié ne

peut être que la passerelle qui mène à l'amour Giữa một người đàn ông và một người đàn bà,tình bạn chỉ có thể là nhịp cầu dẫn đến tình yêu (Jules Renard)

49 Les vieilles amitiés s'improvisent

Tình bạn lâu dài ngẫu nhiên mà thành

(Georges Courteline)

50 En amitié, quand on s'est confié ses secretsd'argent, ça tourne mal

Khi người ta thố lộ những bí mật về tiền bạc

trong tình bạn, mọi sự sẽ xấu đi

52 L'avantage des amitiés platoniques, c'est

qu'elles ne vous deçoivent jamais

Tình bạn tinh khiết có cái lợi là không bao giờ

Trang 15

làm cho ta thất vọng

(David E Kelley)

53 Une fausse amitié est comme un banc de

sable (mouvant ?)

Tình bạn giả dối giống như một bãi cát lún

(tiếng miền Nam : sình đất võng)

(Proverbe indien)

54 La véritable amitié commence quand les

silences ne pèsent plus

Tình bạn chân thật bắt đầu khi những lúc yênlặng không làm ta cảm thấy nặng nề

(Romain Werlen)

55 Offrir l'amitié à qui veut l'amour, c'est donner

du pain à qui meurt de soif

Ðem tình bạn cho một người đang cần tình yêu,

là đem bánh mì cho một kẻ đang chết khát

(Proverbe espagnol)

56 L'amitié naît quant une personne dit à une

autre "Quoi ! Vous aussi ? Je croyais que j'étais

Trang 16

57 Mieux vaut perdre un peu d'argent qu'un peud'amitié

Thà mất ít tiền còn hơn mất một chút tình bạn (Proverbe malgache)

58 Une vie sans amour humain peut se concevoir

- par exemple chez les religieux et les prêtres traditionnels Une vie sans amitié serait

horriblement désertique

Đời không tình yêu có thể hình dung được- thí

dụ như nơi các nhà tu hay tu sĩ theo truyềnthống Đời không tình bạn sẽ trống vắng kinhkhủng

(Paul Guimard)

59 Une haie de séparation garde verte l'amitié Một hàng rào ngăn cách sẽ giữ tình bạn xanhtươi

(Proverbe allemand)

60 N'empruntez rien de votre ami, si vous

souhaitez que son amitié continue

Không nên mượn bất cứ gì của bạn mình, nếumuốn giữ tình bạn bền lâu

(Proverbe oriental)

61 Le respect est le lien de l'amitié

Sự kính trọng lẫn nhau là giềng mối của tìnhbạn

(Proverbe oriental)

Trang 17

62 Si nos amis nous rendent des services, nouspensons qu'à titre d'amis ils nous les doivent, etnous ne pensons pas du tout qu'ils ne nous

doivent pas leur amitié

Khi bạn bè giúp ta một vài điều nào đó, ta có thểnghĩ là vì họ là bạn nên họ phải giúp ta Và tatoàn toàn không nghĩ là họ chẳng cần gì đến tìnhbạn của ta cả

Nếu ta quen với một người mà họ không chấpnhận con người thật của ta thì họ không phải làbạn ta

65 L'amitié authentique est un trésor de très

grande valeur qui ne peut absolument pas setrouver le long des routes par hasard

Tình bạn chân thật là một kho tàng quí giá mà takhông thể nào ngẫu nhiên tìm thấy dọc đường

66 L'amitié est le sel de la vie

Tình bạn là gia vị của cuộc đời

Trang 18

67 Un ami, c'est comme un gâteau au chocolat,dur au coeur tendre

Một người bạn giống như một cái bánh sô cô la :bên ngoài cứng, bên trong mềm

68 Il arrive que la route de l'amitié conduise à

l'auberge de l'amour

Ðôi khi con đường của tình bạn dẫn đến quántình yêu

69 Il est bon de traiter l'amitié comme les vins et

de se méfier des mélanges

Nên xem tình bạn như rượu vang, và nên dè

71 La terre nous fait attendre ses présents à

chaque saison, mais on recueille à chaque

instant les fruits de l'amitié

Ta phải chờ theo mùa mới có hoa quả do đấtcho ta, nhưng lúc nào ta cũng nhận được cácthành quả của tình bạn

72 Pouvoir s'asseoir ou marcher avec un ami

pendant une heure sans avoir à s'occuper de saprésence voilà l'amitié

Có thể ngồi hay đi bên cạnh một người bạn

Trang 19

hằng giờ mà không phải chú tâm đến sự hiệndiện của người đó đó là tình bạn

73 Un ami c'est quelqu'un qui laisse ta liberté

intacte mais qui t'oblige à être toi-même

Người bạn là người không đụng chạm đến tự docủa ta, nhưng lại buộc ta phải là con người thựccủa ta

74 Un jour l'amour demande à l'amitié:

-À quoi es-tu censé servir?

-Je sèche les larmes que tu as fait couler

Một ngày tình yêu hỏi tình bạn :

- Anh làm gì ở đời ?

- Tôi lau khô những giọt lệ mà anh làm ứa ra

75 Il faut choisir ses amis comme des objets

précieux; peu nombreux mais de qualité

Nên chọn bạn như chọn những món đồ quí, ítnhưng phẩm chất cao

76 Une véritable amitié, c'est comme une étoile Elle ne brille vraiment que lorsque nous

traversons les périodes sombres de notre vie Tình bạn chân chính giống như một ngôi sao Nóchỉ thật sự chiếu sáng khi ta trải qua những giaiđoạn đen tối của cuộc đời

77 Les meilleurs amis sont souvent ceux qui

comprennent votre besoin de solitude et de

silence

Những người bạn tốt nhất thường là những

Trang 20

người thông hiểu nhu cầu biệt lập và yên lặng

Le bonheur est bien un présent divin

Hạnh phúc đúng là món quà của thượng đế

Hạnh phúc là trạng thái của ý thức bắt nguồn từ

sự thực hiện được các giá trị của chính mình

Trang 21

Ayn Rand (1905 - 1982)

Happiness is when what you think, what you say,and what you do are in harmony

Hạnh phúc là khi những gì ta nghĩ, những gì tanói, và những gì ta làm đều hòa hợp với nhau

Mahatma Gandhi (1869 - 1948)

If there were in the world today any large number

of people who desired their own happiness morethan they desired the unhappiness of others, wecould have paradise in a few years

Nếu trên thế giới hiện nay, số người muốn chínhmình có hạnh phúc nhiều hơn số người muốn ngườikhác không có hạnh phúc, thì có lẽ trong vài nămnữa trái đất sẽ là thiên đàng

De toutes les formes de prudence, la prudence enamour est peut-être celle qui est la plus fatale au vraibonheur

Trong mọi hình thức của sự thận trọng, sự thậntrọng trong tình yêu có thể giết hạnh phúc thật sưBertrand Russell (1872 - 1970)

If we cannot live so as to be happy, let us least live

so as to deserve it

Nếu chúng ta chưa thể sống để có hạnh phúc,cũng nên ráng sống để xứng đáng được hạnh phúc

Trang 22

Immanuel Hermann Fichte

Sometimes it's hard to avoid the happiness ofothers

Ðôi khi cũng khó mà tránh được hạnh phúc củanhững người khác

David Assael, 1992

One of the keys to happiness is a bad memory.Một trong những chìa khóa để có hạnh phúc làmột trí nhớ kém

Rita Mae Brown

Happiness is an imaginary condition, formerlyattributed by the living to the dead, now usuallyattributed by adults to children, and by children toadults

Hạnh phúc là một tình trạng tưởng tượng, trướcđây do người sống gán cho người chết, giờ thì dongười lớn gán cho trẻ con, và trẻ con gán cho ngườilớn

Thomas Szasz, 1973 "Emotions"

Very little is needed to make a happy life

Chỉ cần rất ít để tạo một đời sống hạnh phúc

Marcus Aurelius Antoninus (121 AD - 180 AD),Meditations

Trang 23

Le bonheur, c'est un choix

Hạnh phúc là sự lựa chọn

David Sandes

Le bonheur n'est pas le droit de chacun, c'est uncombat de tous les jours

Tình yêu không phải là quyền lợi của mỗi người,

mà là sự đấu tranh hàng ngày

Orson Welles

Désormais, je sais faire durer une seconde debonheur Il faut la vivre comme si c'était la dernière :

le bonheur n'attend pas

Từ rày về sau tôi biết kéo dài một giây hạnh phúc.Phải sống như thể đó là giây cuối cùng: hạnh phúckhông chờ

Nicolas Hulot

Le bonheur est un ange au visage grave

Hạnh phúc là thiên thần có gương mặt nghiêmtrọng

Amedeo Modigliani

Pour connaître la joie, il faut partager Le bonheurest né jumeau

Trang 24

Để biết niềm vui, phải biết chia sẻ Hạnh phúc sinh ra

Jorge Luis Borges

On ne possède pas le bonheur comme uneacquisition définitive Il s'agit à chaque instant defaire jaillir une étincelle de joie Ne l'oublions pas :

"Souris au monde et le monde te sourira."

Người ta không nắm giữ hạnh phúc như một sở hữucuối cùng Vấn đề là làm lóe ra tia sung sướng ở mọilúc Ta đừng quên: "Hãy mỉm cười với cuộc đời, cuộcđời sẽ mỉm cười lại"

Patrice Lepage

Trang 25

Le bonheur, c'est pour vivre, le malheur, pourtenter de faire oeuvre d'art

Hạnh phúc để sống, bất hạnh để thử làm tác phẩmnghệ thuật

Nadine Trintignant

Bonheur : sensation de bien-être qui peutconduire à l'imprudence Si vous nagez dans lebonheur, soyez prudent, restez là ó vous avez piedHạnh phúc: cảm giác thoải mái cĩ thể dẫn bạn đề

sự bất cẩn Nếu bạn bơi trong hạnh phúc, hãy thậntrọng, hãy ở chỗ mà bạn cĩ thể để chân được

Trang 26

La route du bonheur est peut-être la route del'oubli

Con đường hạnh phúc có thể là con đường quênlãng

Hạnh phúc là được ở bên người mình quý mến, ởnơi mà mình thích mà không muốn ra đi

Jean-Paul Dubois

Le bonheur est toujours compté

Hạnh phúc luôn luôn được tính toán

Trang 27

Si l'argent ne fait pas le bonheur, le gouvernementfait tout pour que nous soyons heureux

Nếu tiền không mang lại hạnh phúc thì chính quyềnlàm tất cả để chúng ta hạnh phúc

Trang 28

Để cho người vừa lịng, tơi sẽ tự nguyện hy sinhhạnh phúc, sức khoẻ, sự sống của tơi

Wolfgang Amadeus Mozart

L'homme heureux ne se sent bien que parce queles malheureux portent leur fardeau en silence Sans

ce silence, ce bonheur ne serait pas possible

Người hạnh phúc cảm thấy sung sướng vì những kẻbất hạnh mang gánh nặng của họ một cách âmthầm Nếu khơng cĩ sự im lặng đĩ, hạnh phúc kia

Pour atteindre le bonheur il faut l'inventer

Để tiến đến hạnh phúc, phải tuởng tượng

Etre égọste, capricieuse, méchante, vaniteuse,c'est la recette la plus sûre pour garantir son proprebonheur

Ích kỷ, thất thường, dữ tợn, kiêu căng, đĩ là cách

Trang 29

chắc chắn nhất để bảo đảm hạnh phúc của chínhcác bà

Dan Powell

Le secret du bonheur ne consiste pas àrechercher toujours plus, mais à développer lacapacité d'apprécier avec moins

Bí quyết của hạnh phúc không phải đi tìm kiếmthêm, nhưng phải phát triển khả năng thích ít hơnDan Millman

Les heures de bonheur, on les a pour la vie, maisles heures perdues ne se rattrapent jamais

Những giờ hạnh phúc, ta có cả đời, nhưng nhữnggiờ mất đi sẽ không bao giờ lấy lại được

Didier van Cauwelaert

L'imagination dispose de tout ; elle fait la beauté,

la justice, et le bonheur, qui est le tout du monde

Trí tưởng tượng có hết: nó làm ra sắc đẹp, chân lý

và hạnh phúc, là tất cả

Blaise Pascal

Le bonheur n'a point d'enseigne extérieure ; pour

le connaître, il faudrait lire dans le coeur de l'hommeheureux

Trang 30

Hạnh phúc không có bảng hiệu bên ngoài: muốn biết

nó, phải đọc trong tim của người hạnh phúc

Ceux qui disent que la vie n'est qu'un assemblage

de malheurs veulent dire que la vie même est unmalheur Si elle est un malheur, la mort est donc unbonheur

Ai nói là cuộc đời là một tập hợp của những bất hạnh

có nghĩa là chính cuộc đời là sự bất hạnh Nếu sựsống là bất hạnh vậy thì cái chết là hạnh phúc

Giovanni Casanova

Seul celui qui est heureux peut répandre le bonheurautour de lui

Chỉ những ai hạnh phúc mới có thể rải ra hạnh phúcquanh mình

Paulo Coelho

Trang 31

L'amitié diminue lorsqu'il y a trop de bonheur d'uncôté et trop de malheur de l'autre

Tình bạn giảm khi một người có quá nhiều hạnhphúc còn người kia thì có quá nhiều bất hạnh

Carmen Sylva

Le bonheur, c'est le plaisir qu'on attend pas

Hạnh phúc là sự vui thú mà người ta không chờ

Le bonheur est dans l'amertume

Hạnh phúc ở ngay trong niềm cay đắng

Jules Renard

Trang 32

Le bonheur c'est le sourire du coeur

Hạnh phúc là nụ cười của rái tim

Delphine Lamotte

De même qu'il faut de la souffrance pour connaître

le bonheur, il faut de la prose pour qu'il y ait poésie Muốn làm thơ, phải có văn xuôi, cũng như phải cóđau khổ mới biết hạnh phúc

Trang 33

Hạnh phúc duy nhất lâu bền là lòng kiên nhẫn, nhiệttình theo đuổi chân lý

Hạnh phúc luôn ở nơi ta có thể đạt tới được Ta chỉcần thò tay ra sẽ bắt được nó (Pháp)

Con người sáng tạo hạnh phúc, nếu ta muốn hạnh

Trang 34

Hạnh phúc và cái đẹp chỉ là những sản phẩm phụ Con người trong sự sáng tạo sẽ tìm hạnh phúc chânchính

Khi tự cho mình hạnh phúc thì mới có thể có hạnhphúc

Một người khi bị mất hạnh phúc mới hiểu giá trị của

Trang 35

Phụ nữ đã nói gì về giáo dục và học vấn?

-Thuần Ngọc 03/03/2004

1 It's the educated barbarian who is the worst: he knows what to destroy.

Helen Maclimes, The Venetian Affair (1963)

Chính con người dã man có học mới là tệ hạinhất: hắn ta biết những cái gì phải tiêu diệt

2 The only thing better than education is more education.

Agnes E Benedict, Progress to Freedom (1942)Ðiều duy nhất hay hơn giáo dục là có nhiều giáodục hơn

3 If there's a single message passed down from eacn generation of American parents to their children, it is a two-word line: Better Yourself And if there's a temple of self-betterment in each town, it is the local school.

Ellen Goodman, At Large (1981)

Nếu ở Hoa Kỳ chỉ có một lời để lưu truyền từ thế

hệ phụ huynh đến thế hệ con em của họ thì đó chỉ làmột câu gồm hai chữ "Tự tân." Và nếu ở mỗi thànhphố có một ngôi đền dành cho sự tự tân, thì đó làngôi trường học của nơi đó

Ngày đăng: 19/03/2023, 15:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w