Danh ngôn theo d? tài Danh ngôn theo đề tài Nguồn vietsciences free fr Mục lục Tình bạn Hạnh Phúc Phụ nữ đã nói gì về Giáo dục và Học vấn? Tình yêu Giáo dục Sách, Viết, Đọc Danh ngôn Tình bạn Vietscie[.]
Trang 2Danh ngôn theo đề tài
Trang 3(Jewish saying)
3
Frienship ísingle soul dwelling in two bodies Tình bạn là một tâm hồn ngự trong hai thể xác Aristotle
4
Some people come into our lives and quickly go.Some stay for awhile and leave footprints on ourhearts And we are never, ever the same
Có người đến trong đời ta rồi đi qua mau Cómột vài người dừng lại, và để lại dấu trong tim
ta Và sau đó ta không bao giờ giống như trướcnữa
Vô danh
5
"Friendship needs no words "
Tình bằng hữu không cần lời
Dag Hammarskjold
6
A friend hears the song in my heart and sings it
to me when my memory fails
Bạn là người nghe được bài ca trong tim tôi, vàhát lại cho tôi nghe, khi trí nhớ của tôi đã lụt
Trang 4. Vô danh
7
Count your age with friends but not with years Nên tính tuổi bằng số bạn, không nên tính bằngnăm
Trang 5Leo Buscaglia
11
When it hurts to look back, and you're scared tolook ahead, you can look beside you and yourbest friend will be there
Khi ngoái lại sau là cực hình và ta không dámngó về phía trước, ta vẫn có thể nhìn bên cạnh
ta, và người bạn tốt nhất của ta sẽ có mặt ở đó
If you think that the world means nothing, thinkagain You might mean the world to someoneelse
Khi thế giới đối với bạn không còn ý nghĩa gì
nữa, nên suy nghĩ lại Có thể bạn là cả một thếgiới dối với một người nào đó
Sometimes we expect far too much of the peoplearound us, and because no one can ever live up
to those expectations, we are almost always
disappointed
Ðôi khi chúng ta đòi hỏi quá nhiều nơi nhữngngười quanh ta, và vì không ai có thể đáp ứngđầy đủ với các đòi hỏi đó, ta thường hay bị thấtvọng
Trang 612
It's much better for our friends and for ourselves
if we drop our expectations and illusions, andaccept them all just the way they are
Thật tốt hơn cho bạn hữu và cho chính chính ta,nếu ta bỏ hết các đòi hỏi và ảo tưởng, mà chấpnhận bạn hữu đúng theo bản chất của họ
13
Whether we realize it or not, everyone we know
is very special to us
Ta có thể nhận biết được hay không, nhưng tất
cả những người mà ta quen biết đều hết sức
đặc biệt đối với ta
14
Friendship is born at that moment when one
person says to another: "What! You, too?
Thought I was the only one."
Tình bạn nảy sinh ngay khi người này nói vớingười kia : "Ủa ! bạn cũng vậy sao ? Tôi tưởngchỉ có mình tôi mới như thế."
C S Lewis
15
Truth springs from argument amongst friends
Từ những tranh luận giữa bằng hữu mà nảy sinh
Trang 7ra sự thật
David Hume
16
We are all travelers in the wilderness of the
world, and the best that we can find in our travels
is an honest friend
Chúng ta đều là những người lữ hành trong sựhoang dã của thế giới, và điều tốt đẹp nhất màchúng ta có thể tìm được trong các chuyến đinày là một người bạn chân chính
18 L'amitié est une forme d'égalité comparable à
la justice Chacun rend à l'autre des bienfaits
semblables à ceux qu'il a reçus
Tình bạn là một hình thức công bằng có thể sosánh với công lý Họ hoàn trả cho bạn họ tất cảnhững lợi ích mà họ đã nhận được từ bạn họ (Aristote)
19 La littérature ne console guère Elle donne
juste la douce illusion de l'amitié ressuscitée
Trang 8Văn chương khơng an ủi chút nào hết mà chỉcho cáo ảo tưởng của tình bạn được khơi lại (Christian Authier).
20 La grande différence entre l'amour et l'amitié,c'est qu'il ne peut y avoir d'amitié sans
réciprocité
Sự khác biệt lớn giữa tình yêu và tình bạn, làkhơng thể cĩ tình bạn một chiều
(Michel Tournier)
21 Vieille amitié ne craint pas la rouille
Tình bạn lâu dài khơng sợ rỉ sét
(Proverbe français)
22 Le premier mérite qu'il faut chercher dans
votre ami, c'est la vertu, c'est ce qui nous assurequ'il est capable d'amitié, et qu'il en est digne.N'espérez rien de vos liaisons lorsqu'elles n'ontpas ce fondement
Giá trị hàng đầu phải tìm nơi bạn ta, là đức
hạnh, chính đức tính này bảo đảm là người đĩ
cĩ thể làm bạn với ta và xứng đáng với tình bạn Đừng hy vọng gì ở các sự quan hệ khác nếunhững mối quan hệ đĩ khơng cĩ nền tảng trên (Madame de Lambert)
23 Nous ne pouvons rien aimer que par rapport ànous, et nous ne faisons que suivre notre gỏt etnotre plaisir quand nous préférons nos amis ànous-mêmes; c'est néanmoins par cette
Trang 9préférence seule que l'amitié peut être parfaite
Ta chỉ có thể yêu thích một cái gì đó theo ý ta màthôi, và ta chỉ theo sở thích và sự vui thích của
ta khi ta thích bạn ta hơn ta; chính cái sự ưu tiên
đó mới làm cho tình bạn được hoàn hảo
25 Nous perdons toujours l'amitié de ceux qui
perdent notre estime
Ta luôn luôn mất tình bạn vói những người ta
L'amitié se nourrit de communication
Tình bạn được nuôi dưỡng bằng sự liên lạc traođổi nhau
(Montaigne)
27 La politique dénature et ruine l'amitié
Chính trị làm biến tính và hủy hoại tình bạn
(Tahar Ben Jelloun)
Trang 1028 Le temps est le meilleur bâtisseur de l'amitié Ilest aussi son témoin et sa conscience Les
chemins se séparent, puis se croisent
Thời gian là yếu tố xây dựng tình bạn tốt nhất vàcũng là chứng nhân và lương tâm của tình bạn.Những con đường tách rời ra rồi lại giao nhau (Tahar Ben Jelloun)
29 L'amitié est une vertu démocratique et
républicaine
Tình bạn là đạo đức dân chủ và cộng hòa
(Francesco Alberoni)
30 L'amitié peut se passer longtemps de
preuves.Il y a toujours un peu de vide dans lesamitiés les plus pleines, comme dans les oeufs Tình bạn có thể không cần chứng cớ trong thờigian dài Luôn luôn có một khoảng trống nhỏ
trong những tình bạn đầy đủ nhất, như trong cáitrứng vậy
32 L'amitié est le seul sentiment plus fort que
l'amour, même s'il ressemble à l'amour dépouillé
de l'attirance physique
Trang 11Tình bạn là tình càm duy nhất mạnh hơn tìnhyêu, dẫu rằng nó giống với tình yêu thiếu sự lôicuốn vật chất
(Nicolas Hulot)
33
Amitié vaut plus que parenté
Tình bạn có giá trị hơn bà con họ hàng
(Proverbe corse)
34 Dans la vie politique, on ne se fait pas, on ne
se crée pas de véritables amitiés On a quelquesbons compagnons
Trong đời sống chính trị, ta không có, ta khôngtạo ra tình bạn thực thụ Ta có vài bạn đồng
Trang 1237 L'admiration se passe de l'amitié Elle se suffit
à elle-même
Lòng khâm phục không cần tình bạn Một mình
nó cũng đủ
(Jules Renard)
38 Les blessures d'amitié sont inconsolables
Những xúc phạm tình bạn không thể khuây khỏađược
(Tahar Ben Jelloun)
39 L'amitié entre une femme et un homme s'arrête
au seuil de la chambre
Tình bạn giữa một người đàn bà và một ngườiđàn ông ngừng lại tại ngưỡng cửa phòng ngủ (Grégoire Lacroix)
40 La véritable amitié ne gèle pas en hiver
Tình bạn thực thụ không đông cứng vào mùaĐông
Trang 13ra tình bạn
(Nicolas Hulot)
43 Les amitiés d'enfance résistent parfois au
temps, jamais à la distance
Tình bạn thời niên thiếu có khi chịu đựng đượcvới thời gian, không bao giờ với khoảng cách (Fatou Diome)
44 L'amitié n'a de sens que si elle prête à se
prouver par un sacrifice
Tình bạn chỉ có nghĩa khi nó có thể chứng tỏbằng một sự hy sinh
(Sully Prudhomme)
45 L'amitié, c'est d'abord être lâche : il faut fermer
sa gueule sans cesse
Tình bạn, trước tiên là hèn nhát : phải câm
miệng luôn luôn
(Maurice Pialat)
46 Les amitiés les plus sincères sont souvent
celles que l'on ne soupçonne pas
Những tình bạn chân thật nhất thường là nhữngtình bạn mà ta không ngờ đến
Trang 14tình yêu
(Jules Renard)
48 Entre un homme et une femme, l'amitié ne
peut être que la passerelle qui mène à l'amour Giữa một người đàn ông và một người đàn bà,tình bạn chỉ có thể là nhịp cầu dẫn đến tình yêu (Jules Renard)
49 Les vieilles amitiés s'improvisent
Tình bạn lâu dài ngẫu nhiên mà thành
(Georges Courteline)
50 En amitié, quand on s'est confié ses secretsd'argent, ça tourne mal
Khi người ta thố lộ những bí mật về tiền bạc
trong tình bạn, mọi sự sẽ xấu đi
52 L'avantage des amitiés platoniques, c'est
qu'elles ne vous deçoivent jamais
Tình bạn tinh khiết có cái lợi là không bao giờ
Trang 15làm cho ta thất vọng
(David E Kelley)
53 Une fausse amitié est comme un banc de
sable (mouvant ?)
Tình bạn giả dối giống như một bãi cát lún
(tiếng miền Nam : sình đất võng)
(Proverbe indien)
54 La véritable amitié commence quand les
silences ne pèsent plus
Tình bạn chân thật bắt đầu khi những lúc yênlặng không làm ta cảm thấy nặng nề
(Romain Werlen)
55 Offrir l'amitié à qui veut l'amour, c'est donner
du pain à qui meurt de soif
Ðem tình bạn cho một người đang cần tình yêu,
là đem bánh mì cho một kẻ đang chết khát
(Proverbe espagnol)
56 L'amitié naît quant une personne dit à une
autre "Quoi ! Vous aussi ? Je croyais que j'étais
Trang 1657 Mieux vaut perdre un peu d'argent qu'un peud'amitié
Thà mất ít tiền còn hơn mất một chút tình bạn (Proverbe malgache)
58 Une vie sans amour humain peut se concevoir
- par exemple chez les religieux et les prêtres traditionnels Une vie sans amitié serait
horriblement désertique
Đời không tình yêu có thể hình dung được- thí
dụ như nơi các nhà tu hay tu sĩ theo truyềnthống Đời không tình bạn sẽ trống vắng kinhkhủng
(Paul Guimard)
59 Une haie de séparation garde verte l'amitié Một hàng rào ngăn cách sẽ giữ tình bạn xanhtươi
(Proverbe allemand)
60 N'empruntez rien de votre ami, si vous
souhaitez que son amitié continue
Không nên mượn bất cứ gì của bạn mình, nếumuốn giữ tình bạn bền lâu
(Proverbe oriental)
61 Le respect est le lien de l'amitié
Sự kính trọng lẫn nhau là giềng mối của tìnhbạn
(Proverbe oriental)
Trang 1762 Si nos amis nous rendent des services, nouspensons qu'à titre d'amis ils nous les doivent, etnous ne pensons pas du tout qu'ils ne nous
doivent pas leur amitié
Khi bạn bè giúp ta một vài điều nào đó, ta có thểnghĩ là vì họ là bạn nên họ phải giúp ta Và tatoàn toàn không nghĩ là họ chẳng cần gì đến tìnhbạn của ta cả
Nếu ta quen với một người mà họ không chấpnhận con người thật của ta thì họ không phải làbạn ta
65 L'amitié authentique est un trésor de très
grande valeur qui ne peut absolument pas setrouver le long des routes par hasard
Tình bạn chân thật là một kho tàng quí giá mà takhông thể nào ngẫu nhiên tìm thấy dọc đường
66 L'amitié est le sel de la vie
Tình bạn là gia vị của cuộc đời
Trang 1867 Un ami, c'est comme un gâteau au chocolat,dur au coeur tendre
Một người bạn giống như một cái bánh sô cô la :bên ngoài cứng, bên trong mềm
68 Il arrive que la route de l'amitié conduise à
l'auberge de l'amour
Ðôi khi con đường của tình bạn dẫn đến quántình yêu
69 Il est bon de traiter l'amitié comme les vins et
de se méfier des mélanges
Nên xem tình bạn như rượu vang, và nên dè
71 La terre nous fait attendre ses présents à
chaque saison, mais on recueille à chaque
instant les fruits de l'amitié
Ta phải chờ theo mùa mới có hoa quả do đấtcho ta, nhưng lúc nào ta cũng nhận được cácthành quả của tình bạn
72 Pouvoir s'asseoir ou marcher avec un ami
pendant une heure sans avoir à s'occuper de saprésence voilà l'amitié
Có thể ngồi hay đi bên cạnh một người bạn
Trang 19hằng giờ mà không phải chú tâm đến sự hiệndiện của người đó đó là tình bạn
73 Un ami c'est quelqu'un qui laisse ta liberté
intacte mais qui t'oblige à être toi-même
Người bạn là người không đụng chạm đến tự docủa ta, nhưng lại buộc ta phải là con người thựccủa ta
74 Un jour l'amour demande à l'amitié:
-À quoi es-tu censé servir?
-Je sèche les larmes que tu as fait couler
Một ngày tình yêu hỏi tình bạn :
- Anh làm gì ở đời ?
- Tôi lau khô những giọt lệ mà anh làm ứa ra
75 Il faut choisir ses amis comme des objets
précieux; peu nombreux mais de qualité
Nên chọn bạn như chọn những món đồ quí, ítnhưng phẩm chất cao
76 Une véritable amitié, c'est comme une étoile Elle ne brille vraiment que lorsque nous
traversons les périodes sombres de notre vie Tình bạn chân chính giống như một ngôi sao Nóchỉ thật sự chiếu sáng khi ta trải qua những giaiđoạn đen tối của cuộc đời
77 Les meilleurs amis sont souvent ceux qui
comprennent votre besoin de solitude et de
silence
Những người bạn tốt nhất thường là những
Trang 20người thông hiểu nhu cầu biệt lập và yên lặng
Le bonheur est bien un présent divin
Hạnh phúc đúng là món quà của thượng đế
Hạnh phúc là trạng thái của ý thức bắt nguồn từ
sự thực hiện được các giá trị của chính mình
Trang 21Ayn Rand (1905 - 1982)
Happiness is when what you think, what you say,and what you do are in harmony
Hạnh phúc là khi những gì ta nghĩ, những gì tanói, và những gì ta làm đều hòa hợp với nhau
Mahatma Gandhi (1869 - 1948)
If there were in the world today any large number
of people who desired their own happiness morethan they desired the unhappiness of others, wecould have paradise in a few years
Nếu trên thế giới hiện nay, số người muốn chínhmình có hạnh phúc nhiều hơn số người muốn ngườikhác không có hạnh phúc, thì có lẽ trong vài nămnữa trái đất sẽ là thiên đàng
De toutes les formes de prudence, la prudence enamour est peut-être celle qui est la plus fatale au vraibonheur
Trong mọi hình thức của sự thận trọng, sự thậntrọng trong tình yêu có thể giết hạnh phúc thật sưBertrand Russell (1872 - 1970)
If we cannot live so as to be happy, let us least live
so as to deserve it
Nếu chúng ta chưa thể sống để có hạnh phúc,cũng nên ráng sống để xứng đáng được hạnh phúc
Trang 22Immanuel Hermann Fichte
Sometimes it's hard to avoid the happiness ofothers
Ðôi khi cũng khó mà tránh được hạnh phúc củanhững người khác
David Assael, 1992
One of the keys to happiness is a bad memory.Một trong những chìa khóa để có hạnh phúc làmột trí nhớ kém
Rita Mae Brown
Happiness is an imaginary condition, formerlyattributed by the living to the dead, now usuallyattributed by adults to children, and by children toadults
Hạnh phúc là một tình trạng tưởng tượng, trướcđây do người sống gán cho người chết, giờ thì dongười lớn gán cho trẻ con, và trẻ con gán cho ngườilớn
Thomas Szasz, 1973 "Emotions"
Very little is needed to make a happy life
Chỉ cần rất ít để tạo một đời sống hạnh phúc
Marcus Aurelius Antoninus (121 AD - 180 AD),Meditations
Trang 23Le bonheur, c'est un choix
Hạnh phúc là sự lựa chọn
David Sandes
Le bonheur n'est pas le droit de chacun, c'est uncombat de tous les jours
Tình yêu không phải là quyền lợi của mỗi người,
mà là sự đấu tranh hàng ngày
Orson Welles
Désormais, je sais faire durer une seconde debonheur Il faut la vivre comme si c'était la dernière :
le bonheur n'attend pas
Từ rày về sau tôi biết kéo dài một giây hạnh phúc.Phải sống như thể đó là giây cuối cùng: hạnh phúckhông chờ
Nicolas Hulot
Le bonheur est un ange au visage grave
Hạnh phúc là thiên thần có gương mặt nghiêmtrọng
Amedeo Modigliani
Pour connaître la joie, il faut partager Le bonheurest né jumeau
Trang 24Để biết niềm vui, phải biết chia sẻ Hạnh phúc sinh ra
Jorge Luis Borges
On ne possède pas le bonheur comme uneacquisition définitive Il s'agit à chaque instant defaire jaillir une étincelle de joie Ne l'oublions pas :
"Souris au monde et le monde te sourira."
Người ta không nắm giữ hạnh phúc như một sở hữucuối cùng Vấn đề là làm lóe ra tia sung sướng ở mọilúc Ta đừng quên: "Hãy mỉm cười với cuộc đời, cuộcđời sẽ mỉm cười lại"
Patrice Lepage
Trang 25Le bonheur, c'est pour vivre, le malheur, pourtenter de faire oeuvre d'art
Hạnh phúc để sống, bất hạnh để thử làm tác phẩmnghệ thuật
Nadine Trintignant
Bonheur : sensation de bien-être qui peutconduire à l'imprudence Si vous nagez dans lebonheur, soyez prudent, restez là ó vous avez piedHạnh phúc: cảm giác thoải mái cĩ thể dẫn bạn đề
sự bất cẩn Nếu bạn bơi trong hạnh phúc, hãy thậntrọng, hãy ở chỗ mà bạn cĩ thể để chân được
Trang 26La route du bonheur est peut-être la route del'oubli
Con đường hạnh phúc có thể là con đường quênlãng
Hạnh phúc là được ở bên người mình quý mến, ởnơi mà mình thích mà không muốn ra đi
Jean-Paul Dubois
Le bonheur est toujours compté
Hạnh phúc luôn luôn được tính toán
Trang 27Si l'argent ne fait pas le bonheur, le gouvernementfait tout pour que nous soyons heureux
Nếu tiền không mang lại hạnh phúc thì chính quyềnlàm tất cả để chúng ta hạnh phúc
Trang 28Để cho người vừa lịng, tơi sẽ tự nguyện hy sinhhạnh phúc, sức khoẻ, sự sống của tơi
Wolfgang Amadeus Mozart
L'homme heureux ne se sent bien que parce queles malheureux portent leur fardeau en silence Sans
ce silence, ce bonheur ne serait pas possible
Người hạnh phúc cảm thấy sung sướng vì những kẻbất hạnh mang gánh nặng của họ một cách âmthầm Nếu khơng cĩ sự im lặng đĩ, hạnh phúc kia
Pour atteindre le bonheur il faut l'inventer
Để tiến đến hạnh phúc, phải tuởng tượng
Etre égọste, capricieuse, méchante, vaniteuse,c'est la recette la plus sûre pour garantir son proprebonheur
Ích kỷ, thất thường, dữ tợn, kiêu căng, đĩ là cách
Trang 29chắc chắn nhất để bảo đảm hạnh phúc của chínhcác bà
Dan Powell
Le secret du bonheur ne consiste pas àrechercher toujours plus, mais à développer lacapacité d'apprécier avec moins
Bí quyết của hạnh phúc không phải đi tìm kiếmthêm, nhưng phải phát triển khả năng thích ít hơnDan Millman
Les heures de bonheur, on les a pour la vie, maisles heures perdues ne se rattrapent jamais
Những giờ hạnh phúc, ta có cả đời, nhưng nhữnggiờ mất đi sẽ không bao giờ lấy lại được
Didier van Cauwelaert
L'imagination dispose de tout ; elle fait la beauté,
la justice, et le bonheur, qui est le tout du monde
Trí tưởng tượng có hết: nó làm ra sắc đẹp, chân lý
và hạnh phúc, là tất cả
Blaise Pascal
Le bonheur n'a point d'enseigne extérieure ; pour
le connaître, il faudrait lire dans le coeur de l'hommeheureux
Trang 30Hạnh phúc không có bảng hiệu bên ngoài: muốn biết
nó, phải đọc trong tim của người hạnh phúc
Ceux qui disent que la vie n'est qu'un assemblage
de malheurs veulent dire que la vie même est unmalheur Si elle est un malheur, la mort est donc unbonheur
Ai nói là cuộc đời là một tập hợp của những bất hạnh
có nghĩa là chính cuộc đời là sự bất hạnh Nếu sựsống là bất hạnh vậy thì cái chết là hạnh phúc
Giovanni Casanova
Seul celui qui est heureux peut répandre le bonheurautour de lui
Chỉ những ai hạnh phúc mới có thể rải ra hạnh phúcquanh mình
Paulo Coelho
Trang 31L'amitié diminue lorsqu'il y a trop de bonheur d'uncôté et trop de malheur de l'autre
Tình bạn giảm khi một người có quá nhiều hạnhphúc còn người kia thì có quá nhiều bất hạnh
Carmen Sylva
Le bonheur, c'est le plaisir qu'on attend pas
Hạnh phúc là sự vui thú mà người ta không chờ
Le bonheur est dans l'amertume
Hạnh phúc ở ngay trong niềm cay đắng
Jules Renard
Trang 32Le bonheur c'est le sourire du coeur
Hạnh phúc là nụ cười của rái tim
Delphine Lamotte
De même qu'il faut de la souffrance pour connaître
le bonheur, il faut de la prose pour qu'il y ait poésie Muốn làm thơ, phải có văn xuôi, cũng như phải cóđau khổ mới biết hạnh phúc
Trang 33Hạnh phúc duy nhất lâu bền là lòng kiên nhẫn, nhiệttình theo đuổi chân lý
Hạnh phúc luôn ở nơi ta có thể đạt tới được Ta chỉcần thò tay ra sẽ bắt được nó (Pháp)
Con người sáng tạo hạnh phúc, nếu ta muốn hạnh
Trang 34Hạnh phúc và cái đẹp chỉ là những sản phẩm phụ Con người trong sự sáng tạo sẽ tìm hạnh phúc chânchính
Khi tự cho mình hạnh phúc thì mới có thể có hạnhphúc
Một người khi bị mất hạnh phúc mới hiểu giá trị của
Trang 35Phụ nữ đã nói gì về giáo dục và học vấn?
-Thuần Ngọc 03/03/2004
1 It's the educated barbarian who is the worst: he knows what to destroy.
Helen Maclimes, The Venetian Affair (1963)
Chính con người dã man có học mới là tệ hạinhất: hắn ta biết những cái gì phải tiêu diệt
2 The only thing better than education is more education.
Agnes E Benedict, Progress to Freedom (1942)Ðiều duy nhất hay hơn giáo dục là có nhiều giáodục hơn
3 If there's a single message passed down from eacn generation of American parents to their children, it is a two-word line: Better Yourself And if there's a temple of self-betterment in each town, it is the local school.
Ellen Goodman, At Large (1981)
Nếu ở Hoa Kỳ chỉ có một lời để lưu truyền từ thế
hệ phụ huynh đến thế hệ con em của họ thì đó chỉ làmột câu gồm hai chữ "Tự tân." Và nếu ở mỗi thànhphố có một ngôi đền dành cho sự tự tân, thì đó làngôi trường học của nơi đó