1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Trình Môn Đa Phương Tiện

53 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu về Đa Phương Tiện
Tác giả TS. Đỗ Trung Tuấn
Trường học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Đa Phương Tiện
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2001
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TS ĐỖ TRUNG TUAN INTRODUCTION TO MULTIMEDIA tâm thông tin thư viện học Quốc gia Hà Nội Hà Nội 2001 + Giới thiệu về ĐA PHƯƠNG TIỆN TS ĐỖ TRUNG TUẤN ~Càì liêu I 1 Multimedia Managing, 2 Interactive Guid[.]

Trang 3

AAuc cỉíck

để k ọ c vieKv có +KểK

* ữ

:j£âsà i

1 Khái niệm chính về đa phương tiện

2 Thấy các vấn đề và ưu điểm của đa

phương tiện

3 Thiết bị đa phương tiện

4 Giải thích về xu thế sử dụng đa phương tiện

5 Tiến trình đa phương tiện

- Phương tiện diễn tả

- Phương tiện truyền thông

Trong dịch vụ có :

- Phương tiện công cộng

- Phương tiện thu gọn, dùng riêng (CD)

Trang 4

- Nghĩa của đa phương tiện rộng, là tổ hợp của văn bản, hình, hoạt hình, âm thanh và

video

- Gác thành phần đa phương tiện có tương tác với nhau

- Ba loại đa phương tiện tương tác thông dụng là

The hiện tuấn tựTheo các nhánh chương trình hoá Siêu đa phương tiện

(thông tin phức tạp)

Đa phương tiện là kĩ thuật mô phỏng đồng thời

và sử dụng nhiều dạng phương tiện chuyển hoá thông tin và các tác phẩm tạo từ các kĩ thuật đó

Các điểm mấu chốt để hiểu khái niệm này gồm có :

- Số hoá thông tin

- Mạng

- Tương tác

- Giao diện con người

Trang 5

~V^ong tuơVvg laì/ ¿Ja

Trang 6

~Ci\c\ỵ đ ổi do ấ p dung

ãcỉ p k u o V v a f i ấ n

- Thay đổi cấu trúc công nghiệp : phát triển không hạn chế, suy xét lại nội dung của quá trình công nghiệp

- Thay đổi cách thức tổ chức liên kết

Ban đầu người ta quan tâm đến cách thực hiệu quả, sau đó sản phẩm; cấu trúc hình chóp thẳng đứng sẽ chuyển sang cấu trúc hàng ngang

- Thay đổi cách sống

Trang 7

1 .3 ] \ z \ ô i SÔ m ồ c l ì c k s u

- 1965 : loạt phim, các tờ chiếu hình được

chiếu trong hội thảo Khi đó người ta dùng thuật ngữ đa phương tiện

- 1975 : các trò chơi, quảng cáo, trò video được gọi là đa phương tiện

- 1985 : Nhạc sĩ nhạc POP Laurie

ANDERSON dùng điện tử, máy tính để thể hiện âm nhạc và điều khiển ánh sáng Đa phương tiện là một phần của đời sống hàng ngày

- 1995 : Mỗi người làm việc và sống trong tiện nghi của riêng mình Họ trao đổi với nhau qua

đa phương tiện

Trang 8

- Vui chơi, mà học, có sáng tạo.

- Thể hiện đa phương tiện

- Trò chơi và giải trí

- Đa phương tiện và WEB

Trang 9

* ữ

i 5 ( S ấ c vâVv ¿Ịe vó i đ a

p k uơv\g liê n

Một vài vấn để liên quan đến đa phương tiện :

- Nhận thức (perception), người ta không chấp nhận máy dạy mình

- Thế giới thay đổi -> cần thay đổi cả phần mềm đa phương tiện

- Khó thiết kế chương trình

- Trì trệ trong một tổ chức

- Thiếu công nghệ

Trang 10

1 Ó i _ í d o d ù n g âc\ p k K c M g

t i ậ n

I

- Theo đà phát triển của công nghệ

- Đa phương tiện tạo nên thông tin mới

- Đa phương tiện tạo điểu kiện thuận lợi để thể hiện

- Thế giới ảo

Trang 12

- Vấn để cần giải quyết để ứng dụng và

nghiên cứu vể đa phương tiện

- Nhiệm vụ cụ thể của các tổ chức nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao công nghệ

3 Vầ bản auỵề-n

3 . 1 ]\Aụ<z ¿Ịíck c u a

O ị u ỵ ề n ị \ 0 C K

- Kí hiệu bản quyền là kí hiệu quốc tế dùng

để cho biết tính bản quyển Thông thường có

3 chi tiết, về :

- Kí hiệu bản quyền

- Tên người sở hữu

- Năm đưa ra lần đầu.

- Mục đích của bản quyền là :

- Thể hiện ý tưởng và cảm nghĩ về sự kiện

- Tính nguyên gốc của tác phẩm

Trang 14

4.TốVa9 qucm về quá

- Định ra lịch tuần tự

- Xác định số người thử nghiệm, lập trình, viết

Trang 15

loa và bìa âm thanh/

phương tiện MIDI/

Trang 17

Cấu trúc tuyến tính/ phân cấp/

của các công đoạn trong sản phẩm đa phương tiện

Linear

Nonlinear

Com posite

Trang 18

- Xác định khán giả quyết định thành công, gợi ý sáng tác

- Cần xác định nội dung theo tên sản phẩm

- Nhóm để án tập hợp nhiều nhóm người khác nhau

5 2 S ẵ n x u ấ t

Liên quan đến việc tập hợp các văn bản, hình

vẽ, hình động

Trang 20

- Quá trình viết để án sẽ mô tả :

Để án ban đầu Đích/mục tiêu Khán giả

Khái niệm/ chủ đề Phương tiện phân phát Môi trường sản xuất Ngân sách

Lịch sản xuất

Trang 21

- Đề án ban đầu

Trả lời về tính ưu việt của đa phương tiện (có tốt hay không)

LƯU ý rằng có nhiều lựa chọn, trong đó có

đa phương tiện

Sản phẩm đa phương tiện (công cộng hay dùng riêng) cần đáp ứng yêu cầu về dạng sản phẩm

Hạ tầng để triển khai đa phương tiện

- Cần có chuẩn xử lý thông tin đa ngành

- Môi trường truyền thông

- Đảm bảo an toàn

- Có thị trường cạnh tranh về phần mềm

- Huấn luyện năng lực dùng đa phương tiện

Như vậy, sẽ có dịch vụ xử lý thông tin và truyền thông phù hợp và sẽ

có các dịch vụ mới

Trang 23

-Mục tiêu của đề án đa phương tiện

Đích có thể đo được

Chuẩn ứng dụng AIDA cho các đề án truyền thông, quảng cáo (về công cụ, lợi ích, mong muôn, thể hiện)

Theo chuẩn để đóng gói sản phẩm, bán sản phẩm

Khán giả

Khán giả là đích để đa phương tiện nhằm vào

LƯU ý đến khán giả thường thay đổi, động

Nên dùng dữ liệu hiện tại, không nên dựa trên

dữ liệu điều tra, dữ liệu quá khứ

Trang 24

lương thiết bịthuê nhà xưởng

Chi phí mềm :

hoá đơn điện thoại chi phí giao dịch chi phí không hợp pháp

Trang 25

- Chi tiết về câu chuyện và cấu trúc

- Chi tiết về các sự kiện và những gì xảy ra khi thực hiện

- Tính tương tác

- Thao tác

Trang 26

v à Iầ n k ế k o a c k v ê

7 1 ? ^ â ỵ d u n g U ì c k bcm

Kịch bản hướng đến tất cả những tài liệu mô

tả cấu trúc bên trong của sản phẩm đa

phương tiện

Kịch bản thể hiện rõ ràng cả nội dung và

đường hướng để thực hiện chủ đề đa phương

Sẽ làm : nhân đề đa phương tiện/ luồng các cấu trúc/ thể hiện tính kịch/ các loại hình ảnh/ các loại hoạt hình/ âm thanh

d ũ l i ê uI

tiện

Trang 27

* 0

Kịch bản :

Các phẩn khác nhau tạo nên các cảnh tả nội dung đa phương tiện, tức câu chuyện chia thành các cảnh

Trang 29

Danh sách chức năng giao diện

Danh sách điều khiển cách thức tương tác với màn hình máy tính

Phát triển thiết kế giao diện cần qua các bước : nghiên cứu/ phân tích/ đánh giá

Trang 30

Một cách thể hiện đa phương tiện là liệt kê các dữ liệu thu thập được.

Dữ liệu được số hoá, qua máy quét, máy số hoá

Các thành phần cơ bản trong một thể hiện đa phương tiện là :

Văn bản Ảnh

VIDEO

Âm thanh

Trang 31

Thí dụ về hình đồ hoạ/ hay đồ thị

Lên kế hoạch về dữ liệu ảnh tĩnh

Ảnh tĩnh là hình ảnh được số hoá hay ảnh chụp (bằng máy quét hay máy ảnh số)

Lên kế hoạch về ảnh tính đòi hỏi tổ chức nêu các nhu cẩu về ảnh

Các chi tiết trong danh sách ảnh tĩnh là :

Trang 32

máy quay video, đa vào máy tính qua bìa đa phương tiện, phần mềm đa phương tiện

Các chi tiết về dữ liệu video:

Số Tên file Sô' cảnh Kích thước Màu

Nén Ghi chú

Trang 33

Lên kế hoạch vể âm thanh

Âm thanh có thể là tiếng người, âm thanh

nhạc cụ hay âm tổ hợp

Dữ liệu âm thanh được số hoá trên đĩa quang

từ, xử lí trên phần mềm âm thanh

Phần cứng : micro, PC đa phương tiện, bìa âm thanh

Thí dụ :

Mozart

Debussy

Bethoven

Trang 34

pl\iẨơng tìê rv

Gồm các ý sau :

- Các yếu tố sản xuất và công cụ

- Tích hợp dữ liệu

- Kiểm soát chất lượng

- Đóng gói và phân phối sản phẩm

Trang 35

Các vai trò trong nhóm để án đa phương tiện

Trang 36

điểm ảnh 2 chiểu, đồ hoạ BITMAP, gọi là ảnh RASTER

Trang 38

Các hình đồ hoạ được dùng trong sản phẩm văn phòng

BuiMnos

Cartoons Entertanment Gesluies Household Industry Peopie at Woik Hants Screen Beans Shapes Signs Sports I Letsuie

T raraportabon

r* Magnify

O p at n (hr,

category

Trang 39

Tạo và số hoá hình động

Công việc này gồm cả mô hình hoá 3 chiểu và hoạt hình

Hoạt hình 2 chiểu biểu diễn các đối tượng

theo trục X và Y; hình 3 chiểu dùng thêm trụcthứ ba z

Các bước tạo và số hoá hình 3 chiều :

- Mô hình hoá : tạo và dựng đối tượng 3 chiểu

- Hoạt hình : di chuyển nhiều hình theo dãy các khung chính

- Tạo lại : thiết lập nền và ánh sáng phù hợp

Hoạt hình thường sáng tạo từ một nhóm,

không phải sản phẩm cá nhân

Quay và số hoá dữ liệu video

Hình ảnh thực được ghi lại và thể hiện nhờ máy ghi video/ phần mểm video/ công cụ

Trang 40

♦* t * » W 4 ; *‘ > f '

Liên kết thiết bị video

Thanh công cụ trộn VIDEO

Trang 41

Ghi và số hoá âm thanh

Âm thanh cho video là ứng dụng phổ dụng nhất của âm thanh trong đa phương tiện

Nhiều phần mểm cho phép ghi âm thanh trực tiếp vào máy tính, qua micro, băng, CD như ADOBE PREMIERE

Các yêu cầu cơ bản về phần cứng âm thanh là :

- Micro

- Bìa âm thanh/ bìa đa phương tiện

Thể hiện âm thanh Thu thập dữ liệu âm thanh

Trang 43

Các yêu cẩu tối thiểu cho việc sử dụng là :

- Máy tính đa phương tiện

- C ác công cụ được phép

Trang 44

Đảm bảo sản phẩm cuối cùng được chữa lỗi

và dùng cho mọi loại người dùng

Hai loại thử, cho phép đạt được bản alpha, bản beta

(bản alpha cha hoàn thiện, cần phát hiện vấn đề/ bản beta được gửi đến nhiều người, không còn lỗi)

Trang 45

Các khía cạnh khác nhau của thử và tìm lỗi, người ta thấy :

T«mp» s«ttế*c Uor»

Trang 46

Người ta đề xuất các kĩ thuật, các hoạt động

để đáp ứng các yêu cầu về chất lượng

Quá trình nâng cao chất lượng đảm bảo cho người phát triển từng bước cải thiện sản

phẩm.

Quá trình gồm 10 bước : xác định công việc/ xác định khách hàng và yêu cầu/ tài sản cố định/ xác định cơ hội/ xác định các trở ngại/ tăng cường giải pháp, chiến thuật, kế hoạch/ thực hiện kế hoạch/ giám sát kết quả/ chuẩn hoá/ kết luận vể đề án

Trang 47

Một số vấn đề liên quan đến đa phương tiện Vấn để hạ tầng :

Trang 48

- Công cụ (director, authoware pro),

- Video editor (premiere, ulead video studio)

- Soạn thảo đồ hoạ (paintshop, illustrator, designer, picture publisher)

- Soạn thảo đồ hoạ 3 chiểu (bryce 3D, infini D4.5)

- Soạn thảo âm thanh (goldwave)

Trang 49

Yếu tố con người

ChO nhtẽm, chiu trach nhiém phat tnền ké' hoach quàn lí luống dữ liêu, trang hoet hình, loei dữ liẻu phản phci oông vtẽc

á

Nạtòi sẩn xuất, theo suốt đố án

quàn lí tién, ơiéu phối nhén lưc

Những npitói 8áng tao, đối vứí ảnh, VỎI

ảm trtanh vò cfiJDrtg trình đa phdong

Nguùi viổt kích tổn, tao các cánh tnso kích bền

Trang 50

Sơ đồ ghi lại sản phẩm đa phương tiện

Production and Planning Files Backup Copy

Figure 12.1 Multimedia devel­

opment project file clas­

sification, storage, and backup.

Multimedia Elements Work- in-Progress Files

t

Backup Copy

Multimedia Application Authoring File

Final Files Stored in optical Drives

Trang 51

Mạn3 dữ liệu

Trang 52

Bố trí hai máy chiếu cho phòng đa phương tiện

Trang 53

Thí dụ vể sơ đô cáp trong phòng đa phương tiện, dùng giảng dạy

Ngày đăng: 19/03/2023, 11:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w