1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Biên soạn câu hỏi trắc nghiệm (1)

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biên soạn câu hỏi trắc nghiệm (1)
Trường học Trường Đại học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Sáng kiến kinh nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 654,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHU VỰC ĐÔNG NAM Á (Địa lí 11) Câu hỏi ở mức độ nhận biết Câu 1 Khu vực Đông Nam Á nằm ở nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào? A Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương B Ấn Độ Dươn[.]

Trang 1

BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

KHU VỰC ĐÔNG NAM Á

(Địa lí 11)

Câu hỏi ở mức độ nhận biết

Câu 1: Khu vực Đông Nam Á nằm ở nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?

A Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

B Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

C Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

D Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

Câu 2: Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai lục địa nào?

A Lục địa Á và lục địa Âu

B Lục địa Á – Âu và lục địa Phi

C Lục địa Á – Âu và lục địa Bắc Mĩ

D Lục địa Á – Âu và lục địa Ô- xtrây - li-a

Câu 3: Khu vực Đông Nam Á hiện nay có tất cả bao nhiêu quốc gia?

Câu 4: Nước nào sau đây không thuộc khu vực Đông Nam Á?

Câu 5: Nước có diện tích nhỏ nhất khu vực Đông Nam Á là

Câu 6: Nước nào có diện tích lớn nhất trong khu vực ĐNA?

Câu 7: Nước có lãnh thổ thuộc Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là

Câu 8: Sông nào dài nhất Đông Nam Á

Câu 9: Nước có dân số đông nhất khu vực ĐNA là

Câu 10: Đây là đặc điểm của Đông Nam Á lục địa

A Địa hình chủ yếu là dồng bằng, rất ít đồi núi

B Nằm hoàn toàn trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”

C Đan xen giữa các dãy núi là đồng bằng phù sa màu mỡ

Trang 2

D Bao gồm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và khí hậu xích đạo

Câu 11: Quốc gia có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là

Câu 12: Quốc gia có mật độ dân số cao nhất trong khu vực Đông Nam Á là

Câu 13: Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không có diện tích giáp biển

Câu 14: Vùng Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm nổi bật là

A phần lớn diện tích là đồng bằng, rất ít đồi núi

B nằm chủ yếu trong vùng có khí hậu nhiệt đới gió mùa

C nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa hai lục địa và hai đại dương

D tất cả đều nằm gọn trong vùng khí hậu cận xích đạo gió mùa

Câu 15: Đây là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo

A ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa

B Chủ yếu núi trung bình và núi thấp

C Có nhiều đồng bằng lớn được hình thành bởi phù sa sông

D địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy theo hướng tây bắc- đông nam

Câu 16: Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở nước:

Câu 17: Cho biểu đồ sau

Nước nào có tỉ trọng khu vực I cao nhất trong cơ cấu GDP năm 2004?

Câu 18 Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng

A Đầu tư phát triển công nghiệp nặng

B Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

C Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

Trang 3

D Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

Câu 19 Cây lương thực chính được trồng ở các nước Đông Nam Á là:

Câu 20 Một số biểu hiện quan trọng chứng tỏ ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á đang

được phát triển theo hướng hiện đại hóa là:

A Cơ sở hạ tầng từng bước được hiện đại

B Giao thông, thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

C Hệ thống ngân hàng, tín dụng được phát triển và hiện đại

D Du lịch ngày càng được chú trọng

Câu 21: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

A Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

B Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

C Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ giữa ASEAN với các nước

D Xây dựng ĐNA thành một khu vực hòa bình, ổn định có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

Câu 22 Mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang các nước trong khu vực ASEAN là

Câu 23 Mặt hàng nào sau đây, Việt Nam không phải nhập từ các nước ASEAN

Câu 24 Cơ cấu nền kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng hiện đại

hoá, biểu hiện ở:

A Từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp

B Từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp, dịch vụ

C Đóng góp lớn cho GDP chủ yếu là dịch vụ

D Kinh tế nông nghiệp ngày càng có vai trò nhỏ dần

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế hợp tác của ASEAN:

A Thông qua các diễn đàn, hội nghị

B Thông qua kí kết các hiệp ước

C Thông qua các dự án, chương trình phát triển

D Thông qua các thành tựu

Câu 26: Vấn đề xã hội nào sau đây đang là thách thức lớn nhất đối với các nước ASEAN

A Phát triển nguồn nhân lực

B Dịch bệnh

C Sử dụng tài nguyên thiên nhiên

Trang 4

D Dân số

Câu 27: Sản lượng điện toàn khu vực ĐNA năm 2003

Câu 28: Cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực Đông Nam Á là

Câu 29: Nước nào ở ĐNA có diện tích trồng hồ tiêu và cà phê lớn nhất?

Câu 30: Trâu, bò được nuôi nhiều ở nước nào trong khu vực ĐNA?

A Việt Nam, Xin-ga-po, Cam-pu-chia

B Phi-lip-pin, In-đô- nê- xi-a, Bru-nây, Ma- lay-si-a

C Xin-ga-po, Bru-nây, Đông- ti-mo

D Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam, In-đô- nê- xi-a

Câu 31: Các nước thành viên sáng lập ASEAN gồm

A Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In- đô- nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào

B Thái Lan, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Phi- lip-pin, Bru-nây

C Thái Lan, In- đô- nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi- lip-pin, Mi-an-ma

D Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In- đô- nê-xi-a, Phi- lip-pin

Câu 32: Nước gia nhập ASEAN năm 1999 là

Câu 33: ASEAN được thành lập vào thời gian nào?

Câu 34: Tên viết tắt của Hiệp hội các nước ĐNA là

Câu 35: Tuyên bố về việc thành lập ASEAN được kí tại đâu?

A Hà Nội B Băng Cốc C Xin-ga-po D Gia-cac-ta

Câu 36: Thách thức lớn nhất của Việt Nam khi gia nhập ASEAN là

A sự khác biệt về ngôn ngữ giữa các quốc gia

B sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế- xã hội

C thể chế chính trị của nước ta khác biệt với các nước

D thời gian gia nhập ASEAN muộn hơn so với nhiều nước khác

Câu hỏi mức độ thông hiểu

Câu 37 Các dãy núi ở ĐNA lục địa có hướng

A Bắc- Nam.

Trang 5

B Đông – Tây.

C Tây Bắc- Đông Nam.

D Tây Bắc- Đông Nam và Bắc- Nam.

Câu 38 Điểm khác cơ bản của địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo

A ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

B núi thường thấp dưới 3000m.

C có nhiều núi lửa đang hoạt động.

D đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi

Câu 39 Quốc gia chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão ở Đông Nam Á là

Câu 40 Bán đảo Đông Dương gồm các quốc gia

A Lào, Thái Lan, Việt Nam

B Việt nam, Lào, Mi-an-ma

C Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia

D Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia

Câu 41 Đây là thế mạnh về điều kiện tự nhiên của hầu hết các nước Đông Nam Á

A Nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú

B Tiềm năng về thủy điện đồi dào trên các sông

C Lợi thế về biển để phát triển tổng hợp kinh tế biển

D Đất phù sa màu mỡ của các đồng bằng châu thổ

Câu 42 Đặc điểm không đúng với các nước ĐNA là

A Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

B Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ

C Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn

D Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa

Câu 43 Đây là điểm tương đồng của tất cả các nước ĐNA về mặt vị trí địa lí

A Tiếp giáp biển

B Có tính chất bán đảo.

Trang 6

C Thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.

D Nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

Câu 44 Khí hậu vùng Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm

A Nằm gọn trong đới khí hậu gió mùa xích đạo.

B Nằm trên đường đi của các xoáy thuận nhiệt đới.

C Nằm trong hai đới khí hậu: nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

D Nằm gọn trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa của bán cầu Bắc.

Câu 45 Khí hậu của khu vực Đông Nam Á đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc

A trồng cây lương thực nhiệt đới.

B trồng cây công nghiệp nhiệt đới.

C nuôi trồng thủy hải sản.

D Tất cả các ý kiến trên.

Câu 46 Điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của các nước Đông Nam Á

A Nằm ở tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

B Nằm ở vị trí cầu nối giữa lục địa Á- Âu với lục địa Ô x trây li a

C Nằm ở nơi giao thoa của các nền văn minh lớn của thế giới

D Tất cả các ý trên

Câu 47 Điểm khác cơ bản địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo là

A Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

B Núi thường thấp dưới 3000m.

C Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

D Đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi.

Câu 48 Đông Nam Á biển đảo không phải là khu vực:

A Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.

B Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.

C Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.

D Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.

Câu 49 Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?

A Sinh vật biển đa dạng.

B Khí hậu nóng ẩm ôn hoà.

Trang 7

C Thảm thực vật phong phú.

D Tài nguyên khoáng sản giàu có.

Câu 50 Trở ngại chính của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

A lũ lụt, bão

B động đất sóng thần

C lũ lụt, động đất

D tài nguyên nằm ở nơi khó khai thác

Câu 51 Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì

A nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.

B là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới.

C phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định.

D tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động.

Câu 52 Khu vực ĐNA có vị trí địa- chính trị quan trọng vì

A tiếp giáp với hai đại dương lớn.

B đây là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

C đây là nơi thường xảy ra các tranh chấp của các tôn giáo.

D nằm ở gần các trung tâm kinh tế lớn của thế giới: Nhật bản và Hoa Kì

Câu 53 Vùng Đông Nam Á biển đảo, dân cư tập trung nhiều nhất ở

A trên đảo Gia- va của In- đô- nê-xi-a.

B trên đảo Ca-li-man-ta của In- đô- nê-xi-a.

C trên đảo Booc –nê-ô của In- đô- nê-xi-a.

D trên đảo Xu-ma-tơ-ra của In- đô- nê-xi-a.

Câu 54 Đặc điểm về xã hội nào sau đây không thuộc các nước Đông Nam Á?

A Đa dân tộc, một số dân tộc phân bố rộng rãi, không theo biên giới quốc gia.

B Là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn trên thế giới

C Phần lớn các quốc gia theo thiên Chúa giáo và Hồi giáo

D Việc phân bố một số dân tộc không theo biên giới gây khó khăn cho việc quản

lí, ổn định chính trị

Câu 55 Cơ cấu kinh tế của các nước ĐNA chuyển dịch theo xu hướng

A giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.

Trang 8

B giảm tỉ trọng công nghiệp tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ.

C giảm tỉ trọng dịch vụ tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp.

D giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ tăng tỉ trọng công nghiệp.

Câu 56 Cơ cấu kinh tế Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng hiện dại hóa biểu

hiện ở:

A Đóng góp lớn cho GDP chủ yếu là dịch vụ.

B Kinh tế nông nghiệp ngày càng đóng vai trò quan trọng.

C Từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

D Từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp và dịch vụ.

Câu 57 Nguyên nhân làm cho sản lượng lúa gạo khu vực ĐNA trong những năm qua

không ngừng tăng là:

A Diện tích gieo trồng ngày càng giảm

B Diện tích đất nông nghiệp ngày càng mở rộng

C Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất nông nghiệp

D Áp dụng thủy lợi vào canh tác

Câu 58 Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

Câu 59 Đối với ASEAN, việc xây dựng" khu vực thương mại tự do ASEAN" *(AFTA)

là việc làm không thuộc

A Mục tiêu hợp tác

B Cơ chế hợp tác

C Thành tựu hợp tác

D Thách thức hợp tác

Câu 60 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng

đều

A GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp

B Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

C Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia

D Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều quốc gia chưa hợp lí

Câu 61 Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu, lấy sợi ở Đông Nam Á là nhằm

Trang 9

A Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

B Phá thế độc canh trong nông nghiệp

C Xuất khẩu thu ngoại tệ

D Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới

Câu 62 Nước nuôi nhiều bò (năm 2004) ở Đông Nam Á là

Câu 63 Nước có sản lượng đánh bắt cá hàng năm lớn nhất là

C Phi-lip –pin D In – đô- nê-xi-a.

Câu 64 Điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á?

A Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

B Hệ thống giao thông được mở rộng và tăng thêm.

C Hệ thống ngân hàng, tín dụng dduwwocj phát triển và hiện đại.

D Dịch vụ phát triển khá đồng đều giữa các nước trong khu vực.

Câu 65 Nước nào ở ĐNA có lượng gạo xuất khẩu nhiều nhất thế giới?

Câu 66 Đây không phải là thành tựu của ngành trồng lúa nước ở Đông Nam Á

A Năng suất lúa cao nhất thế giới

B Các nước cơ bản đã giải quyết được nhu cầu lương thực.

C Sản lượng lúa của các nước trong khu vực không ngừng tăng lên

D Thái Lan và Việt Nam là hai nước xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.

Câu 67 Đây là thành tựu lớn nhất của ASEAN

A Đời sống nhân dân được cải thiện

B Cán cân xuất- nhập khẩu của toàn khối đạt giá trị dương

C Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao

D Đã có 10 quốc gia thành viên

Câu 68 Điều nào chứng tỏ sự phát triển chênh lệch giữa các quốc gia thành viên ASEAN

A Cơ cấu kinh tế của các nước có sự khác nhau rõ rệt

B Tỉ lệ dân thành thị của các quốc gia khác nhau

Trang 10

C Nhiều nước phát triển mạnh ngành dịch vụ trong lúc đó Lào và Mi-an-ma nông nghiệp là ngành kinh tế chính

D Năm 2004, GDP/ người của Xin-ga-po là 25207 USD, trong khi đó Mi-an-ma là 166 USD, Lào là 423 USD, Cam-pu- chia là 358 USD…

Câu hỏi mức độ vận dụng thấp

Câu 69 Đây là quốc gia ở Đông Nam Á, có phần lớn lãnh thổ trải dài ra hai bên đường xích

đạo

Câu 70 Con đường biển quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương đi qua eo biển

Ma-lắc-ca đã mang lại lợi ích cho quốc gia nào?

Câu 71 Nét khác biệt về khí hậu của miền Bắc Mi-an-ma và miền Bắc Việt Nam so với các

nước Đông Nam Á là

C Có mùa đông lạnh D Thường xuyên có bão

Câu 72 Phía bắc Mi – an – ma là khu vực có mùa đông lạnh hơn các khu vực khác vì

A Chịu ảnh hưởng của gió từ biển thổi vào

B Đây là “mái nhà” của vùng Đông Nam Á

C Có vĩ độ cao hơn và chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

D Mi-an-ma là nước duy nhất ở Đông Nam Á không giáp biển

Câu 73 Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì

A được con người cải tạo hợp lí

B có lớp phủ thực vật phong phú

C được phù sa của các con sông bồi đắp

D được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

Câu 74 Điểm nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

A Các nước đều là những quốc gia đa dân tộc

B Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia

C Kết cấu xã hội của các nước khcs biệt nhau rất lớn

D Có hầu hết các tôn giáo lớn của thế giới

Câu 75 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở ĐNA biển đảo rất màu mỡ?

A Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp

B Còn hoang sơ mới được sử dụng gần đây

C Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp

D Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa

Trang 11

Câu 76 Cho biểu đồ sau

Nhận xét nào đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu GDP của một số nước Đông Nam Á?

A Giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

B Giảm tỉ trọng công nghiệp tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ

C Giảm tỉ trọng dịch vụ tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp

D Giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ tăng tỉ trọng công nghiệp

Câu 77 Cho bảng số liệu sau:

Bảng: Lượng khách di lịch quốc tế đến các nước ASEAN (1992 - 2002)

(Triệu lượt người)

Khách du lịch quốc tế 21,8 25,3 30,9 31,0 29,7 39,1 44,0

Biểu đồ thích hợp thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến các nước ASEAN giai đoạn

1992-2002

Câu 78 Cho bảng số liệu:

Tốc độ tăng GDP của các nước qua các năm (đơn vị:%)

Năm

Ma-lai-xi-a 10,00 7,32 6,14 0,32 5,20 Xin-ga-po 7,71 8,51 6,42 -2,37 1,09 Thái Lan 5,90 -1,37 4,45 2,14 6,75 Việt Nam 9,34 8,15 4,71 6,93 7,24 Biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế của một số nước ASEAN qua các năm là

Câu 79 Là thành viên của ASEAN, Việt Nam có thách thức:

A Hợp tác với các nước trong khu vực về kinh tế

B Hợp tác về văn hoá, giáo dục

C Hợp tác về khoa học công nghệ, an ninh

D Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế

Câu 80 Phát biểu nào sau đây không đúng: Tại sao mục tiêu của ASEAN lại nhấn mạnh đến

sự ổn định:

Ngày đăng: 19/03/2023, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w