1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU hỏi TRẮC NGHIỆM 2021 CHÍNH TRỊ sửa 1 4 2021 (1) (1)

127 103 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Trường học Cao đẳng nghề
Chuyên ngành Giáo dục chính trị
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 649,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI XÂY DỰNG ĐỀ THI VIẾT KẾT THÚC HỌC PHẦN TRẮC NGHIỆM TRÊN MÁY TÍNH (Căn cứ Thông tư số 242018TTBLĐTBXH ngày 06122018 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội) Học phần: Giáo dục chính trị: 75 tiết Hệ đào tạo: Cao đẳng nghề (Điều dưỡng, Dược, Hộ sinh, Xét nghiệm, Hình ảnh) BÀI MỞ ĐẦU Mục tiêu bài học Về kiến thức 1. Trình bày được vị trí, tính chất, mục tiêu, nội dung chính, phương pháp dạy học và đánh giá môn học. Về kỹ năng 2. Tích cực học tập và rèn luyện nắm bắt được nội dung, phương pháp học tập môn giáo dục chính trị nói riêng và các môn học khác nói chung. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm 3. Có nhận thức đúng đắn và niềm tin vào việc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. MỤC TIÊU 1: Mức độ nhớ lại Trình bày được vị trí, tính chất, mục tiêu, nội dung chính, phương pháp dạy học và đánh giá môn học. 1 Câu 1: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống .........: Môn học giáo dục chính trị nghiên cứu ........., của hoạt động chính trị, cơ chế tác động, những phương thức sử dụng để thực hiện hoá những quy luật chung đó. a. Những quy luật chung nhất. b. Những vấn đề cơ bản nhất. c. Những hiện tượng chính trị. d. Thể chế chính trị Đáp án A 2 Câu 2: Chọn cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống .........: Trong quá trình học tập môn giáo dục chính trị, có thể tổ chức cho sinh viên thảo luận, xem bănng hình, phim tư liệu lịch sử, chuyên đề thời sự hoặc tổ chức đi ......... các điển hình sản xuất công nghiệp, các di tích văn hoá ở địa phương. a. Tham quan. b. Nghiên cứu. c. Tham quan, nghiên cứu. d. Tham quan thực tế. Đáp án C 5 Câu 3: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống .........: Chức năng nhận thức giúp người học hiểu biết ......... về nền tảng tư tưởng của Đảng và của cách mạng Việt Nam, nội dung hoạt động lãnh đạo, quản lý và xây dựng của Đảng, nhà nước ta. a. Hệ thống tri thức. b. Hệ thống kiến thức. c. Hệ tư tưởng chính trị. d. Đường lối chính sách. Đáp án A 6 Câu 4: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống .........: Môn chính trị có chức năng giáo dục ........., tham gia vào việc giải quyết những nhiệm vụ hiện tại; giáo dục niềm tin vào sự phát triển của cách mạng Việt Nam, có tác dụng quan trọng đối với việc trau dồi thế giới quan, phương pháp luận khoa học, xây dựng niề tin vào thắng lợi của cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng. a. Truyền thống cách mạng dân tộc. b. Hệ tư tưởng Mác – lênin. c. Tư tưởng chính trị. d. Niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam. Đáp án C 7 Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống .........: Phương pháp giảng dạy và học tập môn chính trị ở các trường dạy nghề là phát huy tính chủ động của thầy và tính .......... a. Tự học của trò. b. Tính độc lập của người học. c. Sáng tạo của người học. d. Tích cực của trò. Đáp án D 8 Câu 6: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống .........: Nghiên cứu, học tập, nắm vững tri thức chính trị có ý nghĩa rất to lớn trong việc ........., lòng trung thành với lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và dân tộc Việt Nam. a. Giáo dục tinh thần yêu dân tộc. b. Giáo dục phẩm chất đạo đức c. Giáo dục phẩm chất chính trị. c. Hình thành phẩm chất tích cực.

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI XÂY DỰNG ĐỀ THI VIẾT KẾT THÚC HỌC PHẦN

TRẮC NGHIỆM TRÊN MÁY TÍNH

(Căn cứ Thông tư số 24/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao

động - Thương binh và Xã hội)

1/ Câu 1: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống [ ]: Môn học giáo

dục chính trị nghiên cứu [ ], của hoạt động chính trị, cơ chế tác động,những phương thức sử dụng để thực hiện hoá những quy luật chung đó

a Những quy luật chung nhất

b Những vấn đề cơ bản nhất

c Những hiện tượng chính trị

d Thể chế chính trị

Đáp án A

2/ Câu 2: Chọn cụm từ đúng nhất điền vào chỗ trống [ ]: Trong quá trình

học tập môn giáo dục chính trị, có thể tổ chức cho sinh viên thảo luận, xembănng hình, phim tư liệu lịch sử, chuyên đề thời sự hoặc tổ chức đi [ ] cácđiển hình sản xuất công nghiệp, các di tích văn hoá ở địa phương

Trang 2

5/ Câu 3: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống [ ]: Chức năng nhận

thức giúp người học hiểu biết [ ] về nền tảng tư tưởng của Đảng và củacách mạng Việt Nam, nội dung hoạt động lãnh đạo, quản lý và xây dựng củaĐảng, nhà nước ta

6/ Câu 4: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống [ ]: Môn chính trị có

chức năng giáo dục [ ], tham gia vào việc giải quyết những nhiệm vụ hiệntại; giáo dục niềm tin vào sự phát triển của cách mạng Việt Nam, có tác dụngquan trọng đối với việc trau dồi thế giới quan, phương pháp luận khoa học, xâydựng niề tin vào thắng lợi của cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh đạo củaĐảng

7/ Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống [ ]: Phương pháp

giảng dạy và học tập môn chính trị ở các trường dạy nghề là phát huy tính chủđộng của thầy và tính [ ]

8/ Câu 6: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống [ ]: Nghiên cứu, học

tập, nắm vững tri thức chính trị có ý nghĩa rất to lớn trong việc [ ], lòng

Trang 3

trung thành với lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và dân tộcViệt Nam

a Giáo dục tinh thần yêu dân tộc

3/ Câu 7: Mục đích của môn học chính trị nhằm:

a Trang bị cho người học nhận thức về văn hóa, giao tiếp

b Trang bị cho người học những kỹ năng sống

c Góp phần bồi dưỡng nhận thức tư tưởng, giáo dục niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và định hướng trong quá trình học tập, rèn luyện cho người học.

d Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản

Đáp án C

4/ Câu 8: Nhiệm vụ quan trọng của môn học Chính trị:

a Nghiên cứu các hoạt động xây dựng chế độ và hoạt động của hệ thống chính trị ở nước ta.

b Nghiên cứu đời sống xã hội

c Nghiên cứu các hoạt động tư tưởng, văn hóa

d Làm rõ nhu cầu vật chất và nhu cầu tinh thần của nhân dân

Đáp án A

MỤC TIÊU 3: mức độ tổng hợp, đánh giá và vận dụng

9/ Câu 9: Giáo dục chính trị là một bộ phận của nội dung nào sau đây?

a Khoa học nghệ thuật; Khoa học lý luận

b Khoa học chính trị; Khoa học đời sống

c Khoa học chính trị; Công tác tư tưởng

d Công tác tư tưởng; Hoạt động chính trị

Đáp án C

10/ Câu 10: Giáo dục chính trị gắn bó chặt chẽ với nội dung nào?

a Hoạt động sản xuất vật chất

b Hoạt động chính trị

c Công tác tư tưởng

d Đường lối, chính sách, pháp luật của Nhà nước

Đáp án D

Trang 4

BÀI 1

KHÁI QUÁT VỀ CHỦ NGHĨA MÁC - LÊNIN

M c tiêu b i h cục tiêu bài học ài học ọc

2/ Câu 2: Chủ nghĩa Mác – Lênin được cấu thành bởi những bộ phận nào?

a/ Triết học Mác – Lênin; Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học

b/ Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học; Lịch sử ĐCS c/ Chủ nghĩa xã hội khoa học; Triết học Mác – Lênin; Lịch sử ĐCS

d/ Triết học Mác – Lênin; Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Lịch sử ĐCS

c/ Thể hiện bản chất của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d/ Thể hiện bản chất của giai cấp vô sản

Đáp án B

Trang 5

4/ Câu 4: Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩaMác – Lênin

a/ Thể hiện bản chất của giai cấp vô sản

b/ Nghiên cứu những quy luật cơ bản của xã hội

c/ Một hệ thống lý luận khoa học, thể hiện trong toàn bộ các nguyên lý cấu thành học thuyết, trước hết là các nguyên lý trụ cột.

d/ Thể hiện bản chất của giai cấp công nhân

c/ Quy luật kiến trúc thượng tầng phải phù hợp với cơ sở hạ tầng

d/ Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phép biện chứng

Đáp án A

6/ Câu 6: Thuộc tính chung nhất của vật chất là gì?

a/ Tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác

b/ Tồn tại không khách quan

c/ Phụ thuộc vào cảm giác của con người

d/ Tồn tại trừu tượng

Đáp án A

7/ Câu 7: “Vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ , được đem lạicho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lạiphản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác“

8/ Câu 8: Định nghĩa vật chất của Lênin đã mở đường cho các ngành khoa học

cụ thể đi sâu nghiên cứu ?

a/ Vật chất

b/ Ý thức

c/ Thế giới

Trang 6

d/ Chủ nghĩa duy tâm

11/ Câu 11: Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, vận động là ?

a/ Mọi sự thay đổi về vị trí

b/ Mọi sự thay đổi về hình thức

c/ Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ kể từ sự thay dổi

vị trí đơn giản cho đến tư duy

d/ Mọi sự thay đổi trong tư duy

Trang 7

14/ Câu 14: Theo Ph.Ăngghen hình thức vận động đặc trưng của con người và

xã hội loài người là hình thức vận động nào sau đây?

b/ Khái niệm của tư duy lý tính

c/ Mô thức của trực quan cảm tính

d/ Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

Đáp án D

16/ Câu 16: Thuộc tính chung nhất của vật chất là?

a/ Tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác

b/ Tồn tại không khách quan

c/ Phụ thuộc vào cảm giác của con người

d/ Tồn tại trừu tượng

a/ Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

b/ Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra

Trang 8

c/ Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

d/ Vận động là hình thức tồn tại của vật chất

Đáp án A

20/ Câu 20: Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm mọi sự vật, hiện tượng

trong thế giới biểu hiện rất đa dạng, phong phú khác nhau nhưng đều có chungbản chất ?

c/ Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

d/ Hình ảnh chủ quan về xã hội loài người

24/ Câu 24: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc

tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a/ Ngôn ngữ

Trang 9

b/ Bộ óc con người

c/ Bộ óc con người và thế giới khách quan

d/ Lao động

Đáp án C

25/ Câu 25: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc

xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?

a/ Thế giới khách quan

b/ Lao động và ngôn ngữ

c/ Ngôn ngữ và hiện thực khách quan

d/ Lao động và thế giới khách quan

a/ Là sự vận động theo khuynh hướng thụt lùi, đi xuống

b/ Là sự vận động theo khuynh hướng đi lên, thẳng tắp

c/ Là sự vận động theo khuynh hướng đi lên, từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật

d/ Là sự vận động theo vòng tròn khép kín

Đáp án C

29/ Câu 29 : Chất của sự vật là gì?

a/ Thuộc tính cơ bản của sự vật

b/ Bất kỳ thuộc tính nào của sự vật

c/ Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật, nói lên nó là cái gì, để phân biệt nó với cái khác

Trang 10

d/ Một thuộc tính của sự vật

Đáp án C

30/ Câu 30: Phạm trù triết học dùng để chỉ thời điểm diễn ra sự thay đổi về

chất của sự vật do sự thay đổi về lượng của sự vật trước đó gây nên, gọi là ? a/ Chất

a/ Thường xuyên biến đổi

b/ Không thay đổi

c Ít thay đổi

d/ Ổn định

Đáp án A

32/ Câu 32: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định

biện chứng được hiểu là?

a/ Phổ biến ở một vài sự vật hiện tượng trong thời gian tồn tại

b/ Phủ định gắn liền với sự vận động phát triển

c/ Hình thành trong các quy luật

d/ Chỉ phổ biến trong tư duy của con người

34/ Câu 34: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phương thức

sản xuất được hiểu là gì?

Trang 11

a/ Cách thức con người khẳng định bản thân mình về chinh phục được thế giớivật chất

b/ Cách thức con người khám phá thế giới vật chất

c/ Cách thức tiến hành sản xuất vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

d/ Cách thức con người tạo ra của cải cho xã hội trong mỗi giai đoạn lịch sửĐáp án C

35/ Câu 35: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Quan hệ sản

xuất được hiểu là gì?

a/ Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuấtb/ Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động trong quá trình sản xuấtc/ Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động trong quá trình sản xuất

d/ Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

Đáp án D

36/ Câu 36: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, sản xuất vật

chất được hiểu là gì?

a/ Quá trình con người nhận thức tự nhiên

b/ Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào thế giới tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người.

c/ Quá trình con người lao động hoàn thiện bản thân, nâng cao nhận thức nhằmchinh phục thế giới vật chất ngày càng hiệu quả hơn

d/ Quá trình con người biến đổi tự nhiên

Đáp án B

37/ Câu 37: Theo triết học Mác – Lênin, phát triển có tính chất gì?

a/ Phát triển của sự vật không có tính chất kế thừa

b/ Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng kế thừa nguyên xi các cũ

c/ Phát triển của sự vật có tính vượt trước

d/ Phát triển của sự vật mang tính kế thừa có chọn lọc

Trang 12

Đáp án B

39/ Câu 39: Sự thống nhất giữa Lượng và Chất được thể hiện trong giới hạn

của yếu tố nào sau đây?

b/ Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

c/ Ý thức là sự phản ánh nguyên si hiện thực khách quan

d/ Ý thức chỉ là nguồn gốc của xã hội được con người cải tạo và phát triển chủ động

Đáp án A

41/ Câu 41: Hàng hóa được hiểu là gì?

a/ Là sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và thông qua trao đổi mua bán

b/ Là sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua chinh phục thế giới vật chất

43/ Câu 43: Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì?

a/ Là giá trị của hàng hóa do con người dùng sức lao động tạo ra

b/ Là cơ sở phân công lao động xã hội và trao đổi giữa các lĩnh vực sản xuất hàng hóa khác nhau

c/ Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của hàng hóa

Trang 13

d/ Là công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

Đáp án D

44/ Câu 44: Giá trị của hàng hóa được hiểu là gì?

a/ Số lượng nguyên vật liệu cần thiết để con người tạo ra hàng hóa

b/ Là công dụng của hàng hóa nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người

c/ Là lao động xã hội cần thiết kết tinh trong hàng hóa

d/ Biểu hiện tính hai mặt của hàng hóa

Đáp án C

45/ Câu 45: Quy luật giá trị được hiểu là gì?

a/ Quy luật cơ bản của sản xuất để tạo ra giá trị thặng dư lớn nhất

b/ Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c/ Quy luật cơ bản của sản xuất trong xã hội phong kiến

d/ Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

a/ Ngày lao động thay đổi

b/ Dựa trên cơ sở tăng giá trị hàng hóa

Trang 14

c/ Nâng cao giá trị sức lao động

d/ Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

c/ Đôi bên cùng có lợi

d/ Thuận mua vừa bán

a/ Giá trị sử dụng của hàng hóa

b/ Giá trị của hàng hóa

c/ Giá thành của hàng hóa

d/ Giá cả của hàng hóa

Đáp án B

52/ Câu 52: Thời gian lao động xã hội cần thiết ?

a/ Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hoá trong điều kiện trung bình của xã hội

b/ Thời gian trung bình để bán hàng hoá

c/ Thời gian lao động của từng người sản xuất

d/ Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong sản xuất hàng hoá

Đáp án A

53/ Câu 53: Sức lao động trở thành hàng hoá khi có đủ những điều kiện gì ?

a/ Người có sức lao động nhưng không có tiền

b/ Họ không có tư liệu sản xuất, họ có sức lao động

c/ Họ có tư liệu sản xuất nhưng muốn đi làm thuê

Trang 15

d/ Người có sức lao động tự do bán sức lao động như một hàng hóa ; Họ không có tư liệu sản xuất nên phải đi làm thuê

Đáp án D

54/ Câu 54: Giá trị thặng dư là gì ?

a/ Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không(ký hiệu là m)

b/ Giá trị của tư bản tự tăng thêm

c/ Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

d/ Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

Đáp án A

55/ Câu 55: Cơ cở hạ tầng được hiểu là gì?

a/ Là cơ cấu kinh tế bao gồm: công – nông nghiệp

b/ Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện sản xuất vật chất

c/ Toàn bộ đời sống vật chất và tinh thần của con người hợp thành một xã hội nhất định

d/ Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một

xã hội nhất định

Đáp án D

56/ Câu 56: Quy luật giá trị có tác dụng gì ?

a/ Điều tiết hàng hóa

b/ Phân phối hàng hóa

c/ Phân hóa giàu, nghèo

d/ Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; Phân hóa giàu, nghèo.

57/ Câu 57: Bộ phận nào không thuộc Chủ nghĩa Mác – Lênin

58 Câu 58: Quy luật phủ định của phủ định khái quát khuynh hướng phát triển

phổ biến của sự vật hiện tượng là ?

a/ Theo đường thẳng

Trang 16

a/ Khuynh hướng của sự phát triển

b/ Nguồn gốc của sự phát triển

a/ Khuynh hướng của sự phát triển

b/ Nguồn gốc động lực của sự phát triển

b/ Nguồn gốc của sự phát triển

c/ Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật

d/ Động lực của sự phát triển

Đáp án C

62/ Câu 62: Giá trị của hàng hóa được quyết định bới yếu tố nào sau đây?

a/ Lượng lao động cá biệt để sản xuất và tái sản xuất ra nó

b/ Chi phí đào tạo và bồi dưỡng tay nghề cho người lao động

c/ Lượng hàng hóa nhiều hay ít tồn tại trên thị trường

d/ Lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra nó

Đáp án D

MỤC TIÊU 1,2: MỨC ĐỘ TỔNG HỢP

63/ Câu 63: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến yêu cầu khi nhận thức mỗi

người phải có những quan điểm nào sau đây?

a/ Quan điểm về sự liên hệ phổ biến

b/ Quan điểm về sự phát triển

Trang 17

c/ Quan điểm khoa học về các mối liên hệ

d/ Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử cụ thể

Đáp án D

64/ Câu 64: Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn, không chú ý tích lũy về

lượng đã muốn thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào sau đây?

a/ Tả khuynh

b/ Hữu khuynh

c/ Không vận dụng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d/ Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định

Đáp án A

65/ Câu 65: Tư tưởng ngại khó, ngại khổ, không dám thực hiện bước nhảylà

biểu hiện của khuynh hướng nào sau đây?

a/ Tả khuynh

b/ Hữu khuynh

c/ Không vận dụng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d/ Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định

Đáp án B

66/ Câu 66: Vai trò của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hoá như thế

nào?

a/ Là quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội

b/ Là quy luật chung của mọi hình thái kinh tế - xã hội

c/ Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá

d/ Là quy luật kinh tế của chủ nghĩa tư bản

68/ Câu 68: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới bắt

đầu từ khi nào?

a/ Sau cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

b/ Sau năm 1918

Trang 18

c/ Sau năm 1945

d/ Sau năm 1990

Đáp án A

69/ Câu 69: Sự thay đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng

tầng là yếu tố nào sau đây?

a/ Thay đổi chính quyền nhà nước

b/ Thay đổi của lực lượng sản xuất

c/ Thay đổi của quan hệ sản xuất

d/ Thay đổi của cơ sở hạ tầng

Trang 19

Đáp án B

74/ Câu 74: Nguồn gốc lý luận của Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a/ Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b/ Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Mỹ; Triết học

75/ Câu 75: Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a/ Khi có lượng tiền tệ đủ lớn nhà tư bản lên kế hoạch đầu tư mở rộng quy môb/ Khi dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c/ Khi sức lao động trở thành hàng hóa

d/ Khi dùng tiền để mua bán, trao đổi hàng hóa trên thị trường

Đáp án C

Đáp án D

76/ Câu 76: Giá trị của hàng hóa sức lao động được quyết định bởi những yếu

tố nào ?

a/ Chi phí sinh hoạt để sản xuất ra sức lao động, chi phí đào tạo

b/ Chi phí sinh hoạt để nuôi sống gia đình người lao động, và bản thân ngườilao động

c/ Chi phí sản xuất, chi phí đào tạo, chi phí sinh hoạt của gia đình người laođộng

d/ Chi phí sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động ; Chi phí sinh hoạt để nuôi sống gia đình người lao động ; Chi phí đào tạo

Đáp án D

77/ Câu 77: Đặc trưng của quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì ?

a/ Người công nhân có ý thức tổ chức kỷ luật cao

b/ Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản

Trang 20

c Người công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản ; Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản

d Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của giai cấp công nhân

Đáp án C

78/ Câu 78: Chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định giai đoạn đầu của hình thái

kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là giai đoạn nào?

Trang 21

d/ QHSX lạc hậu hơn so với LLSX và QHSX tiến bộ vượt trước hơn so với LLSX

86/ Câu 86: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin, tiêu chuẩn quan trọng

để phân biệt thời đại kinh tế là gì?

Trang 22

c/ Phủ định biện chứng có tính phổ biến trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy

d/ Phủ định biện chứng là chấm dứt sự phát triển

Đáp án D

88/ Câu 88: Xác định quan niệm sai về quan điểm phủ định của phủ định?

a/ Phủ định của phủ định có tính kế thừa, chọn lọc, tiến bộ trong sự phát triển

b/ Phủ định của phủ định là sự lặp lại cái cũ theo đường tròn khép kín hay đường thẳng

c/ Phủ định của phủ định có hình xoáy ốc theo hướng tiến lên đến vô tận

d/ Phủ định của phủ định là quy luật phổ biến trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy con người

Đáp án B

89/ Câu 89: Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định

biện chứng là phủ định có tính chất như thế nào?

90/Câu 90: Phạm trù nào nói lên mối quan hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và

lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng hay các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật, hiện tượng?

91/ Câu 91: Sản xuất hàng hóa tồn tại trong xã hội nào ?

a/ Trong các xã hội chưa có sự phân công lao động và chưa có sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

b/ Trong các xã hội mà người sản xuất tự giác lao động

c/ Trong các xã hội có sự phân công lao động phụ thuộc vào yếu tố độc quyền

d/ Trong các xã hội có sự phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

Đáp án D

92/ Câu 92: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khác với hàng hóa

thông thường ở chỗ nào?

Trang 23

a/ Cả hai mang yếu tố tinh thần và lịch sử

b/ Phụ thuộc vào hoàn cảnh và tập quán của từng nước

c/ Khi sử dụng nó có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới nhỏ hơn giá trị của bản thân nó

d/ Khi sử dụng nó có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

Đáp án D

93/ Câu 93: Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư?

a/ Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b/ Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

c/ Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư

d/ Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

Đáp án D

94/ Câu 94: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào đóng vai trò quyết định? a/ Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b/ Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c/ Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

d/ Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

Đáp án A

95/ Câu 95: Quy luật xã hội nào xét đến cùng quyết định sự vận động, phát

triển của xã hội?

a/ Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b/ Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c/ Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d/ Quy luật đấu tranh giai cấp

Đáp án A

MỤC TIÊU 3: MỨC ĐỘ TỔNG HỢP

96/ Câu 96: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến là cơ sở lý luận của quan điểm

nào sau đây?

a/ Quan điểm toàn diện

b/ Quan điểm khách quan

c/ Quan điểm phát triển

d/ Quan điểm phiến diện

Trang 24

Đáp án A

97/ Câu 97: Nguyên lý về sự phát triển đòi hỏi con người xem xét sự vật, hiện

tượng như thế nào?

a/ Quan điểm khách quan

b/ Định kiến, bảo thủ

c/ Quan điểm toàn diện

d/ Theo hướng vận động đi lên, phát triển

Đáp án D

98/ Câu 98: Chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định, tiến lên chủ nghĩa xã hội là:

a/ Do nhu cầu của nhân dân các nước

b/ Quy luật phát triển của xã hội loài người

c/ Do ý muốn chủ quan của các lãnh tụ cách mạng

d/ Do ý muốn chủ quan của giai cấp lãnh đạo

100/ Câu 100: Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định?

a/ Sự phong phú của đối tượng lao động

b/ Do công cụ lao động hiện đại

c/ Trình độ của người lao động

d/ Trình độ của lực lượng sản xuất

Đáp án D

Trang 25

BÀI 2

KHÁI QUÁT VỀ TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH

M c tiêu b i h cục tiêu bài học ài học ọc

- Về kiến thức

1 Trình bày được khái niệm, nguồn gốc và quá trình phát triển của tư tưởng Hồ Chí Minh

2 Trình bày một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh

3 Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh trong giai đoạn hiện nay

MỤC TIÊU 1: Trình bày được khái niệm, nguồn gốc và quá trình phát triển

của tư tưởng Hồ Chí Minh

MỤC TIÊU 1a: Mức độ nhớ lại

1/ Câu 1: Trong các giai đoạn hình thành, phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh,

giai đoạn nào khó khăn, thử thách nhất ?

a Giai đoạn trước năm 1911

3/ Câu 3: Nguyễn Ái Quốc đọc “Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về các vấn

đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của V.I.Lênin vào thời gian nào?

a Tháng 7/1917

Trang 26

b Tháng 7/1920

c Tháng 7/1918

d Tháng 7/1922

Đáp án B

4/ Câu 4: Nguyễn Ái Quốc gửi bản “Yêu sách của nhân dân An Nam” tới Hội

nghị Vecxay vào ngày tháng năm nào?

5/ Câu 5: Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước tại bến cảng Nhà Rồng

Sài Gòn vào thời gian nào?

Trang 27

Đáp án C

9/ Câu 9: Để chuẩn bị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc

đã từ Liên Xô về Trung Quốc năm nào?

10/ Câu 10: Hồ Chí Minh được UNESCO ra Nghị quyết công nhận là anh

hùng giải phóng dấn tộc Việt Nam và danh nhân văn hóa kiệt xuất vào năm nào?

11/ Câu 11: Khái niệm tư tưởng Hồ Chí Minh được Đảng ta chính thức sử

dụng vào thời gian nào?

12/ Câu 12: Điền vào chỗ trống [ ]: Văn kiện Đại hội IX quan niệm: “Tư

tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của [… ] là kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo [… ] vào điều kiện cụ thể của nước ta, đồng thời là kết tinh tinh hoa dân tộc

và trí tuệ thời đại nhằm giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người”

a Cách mạng Việt Nam; chủ nghĩa Mác-Lênin;

b Cách mạng vô sản; chủ nghĩa Mác- Lênin;

c Cách mạng xã hội chủ nghĩa; chủ nghĩa Mác- Lênin;

d Chủ nghĩa Mác- Lênin; cách mạng Việt Nam

Đáp án A

13/ Câu 13: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống[… ]: theo Hồ Chí Minh:

“Muốn cứu nước và [… ] không con đường nào khác con đường [… ]”

Trang 28

a Giải phóng dân tộc; cách mạng vô sản;

b Giải phóng dân tộc; cách mạng tư sản;

c Giành độc lập; cách mạng vô sản;

d Giành độc lập, tự do; cách mạng văn hóa;

Đáp án A

14/ Câu 14: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống[ ]: Tháng 7 năm 1920,

Hồ Chí Minh đọc tác phẩm [ ] của Lênin

a Tác phẩm “Làm gì”

b Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về các vấn đề dân tộc

c Sơ thảo lần thứ nhất luận cương về các vấn đề dân tộc và thuộc địa

d Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về các vấn đề thuộc địa

Đáp án C

15/ Câu 15: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống[… ]: Trong Cương lĩnh

Chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo đã xác định phươnghướng chiến lược là: “làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng

16/Câu 16: Tư tưởng Hồ Chí Minh có vai trò như thế nào trong hệ thống tư

tưởng của Đảng cộng sản Việt Nam?

a/ Là một bộ phận trong hệ thống tư tưởng của Đảng

b/ Là một bộ phận rất quan trọng trong hệ thống tư tưởng của Đảng

c/ Là bộ phận nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam hành động của Đảng

d/ Là toàn bộ tư tưởng của Đảng cộng sản Việt nam

Đáp án C

17/ Câu 17: Nguồn gốc nào quyết định bản chất tư tưởng Hồ Chí Minh

a Truyền thống văn hóa của dân tộc Việt Nam

b Tinh hoa văn hóa nhân loại

c Chủ nghĩa Mác – Lênin

d Chủ nghĩa Tam dân

Đáp án C

Trang 29

18/ Câu 18: Trong quá trình hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh, thời kỳ trước

năm 1911 được gọi là gì?

a Thời kỳ học tập kiến thức văn hóa

b Thời kỳ hình thành nhân cách

c Thời kỳ tuổi trẻ sống vô tư

d Thời kỳ hình thành lòng yêu nước và chí hướng cứu nước.

Đáp án D

19/ Câu 19: Tư tưởng Hồ Chí Minh thuộc hệ tư tưởng nào?

a Hệ tư tưởng phong kiến

b Hệ tư tưởng tư sản

c Hệ tư tưởng vô sản

d Là sự pha trộn 3 hệ tư tưởng trên

Đáp án C

20/ Câu 20: Câu “… Chủ trương làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa

cách mạng để đi tới xã hội cộng sản” được trích từ bài viết nào của Hồ Chí Minh?

21/ Câu 21: "Luận cương của Lênin làm cho tôi rất cảm động, phấn khởi, sáng

tỏ, tin tưởng biết bao Tôi vui mừng đến phát khóc lên Ngồi một mình trong buồng mà tôi nói to lên như đang nói trước quần chúng đông đảo: hỡi đồng bào

bị đoạ đày đau khổ? Đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng của chúng ta" Nguyễn Aí Quốc nói khi đang ở đâu?

a Luân Đôn, Anh

b Paris, Pháp

c Quảng Châu, Trung Quốc

d Máxcơva, Liên Xô

Đáp án B

22/ Câu 22: Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các luận điểm dưới đây?

a Chủ nghĩa Mác – Lênin là nên tăng tư tưởng, kim chi nam cho hành động của Đảng ta

b Tư tưởng Hồ Chí Minh là nên tăng tư tưởng, kim chi nam cho hành động của Đảng ta

Trang 30

c Cùng với chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh là nên tăng tư tưởng và kim chi nam cho hành động của Đảng ta

d Tư tưởng Hồ Chí Minh là nền tảng tinh thần của cả dân tộc Việt Nam

Đáp án C

23/ Câu 23: Tư tưởng nào là tư tưởng của Phật giáo và được Bác Hồ tiếp thu?

a Tư tưởng đại đồng

b Tinh thẩn từ bi, bác ái

c Tư tưởng dân chủ

d Tư tưởng hiếu học

Đáp án B

24/ Câu 24: Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của chủ nghĩa Mác là gi?

a Bản chất cách mạng

b Bản chất khoa học

c Chủ nghĩa nhân đạo triệt để

d Phương pháp làm việc biện chứng

Đáp án C

25/ Cậu 25: Theo Hồ Chí Minh, học chủ nghĩa Mác – Lênin để làm gi?

a Học thuộc các luận điểm lý luận

b Đế sống với nhau có tình, có nghĩa

b.Tinh hoa văn hóa phương tây

c Tiền đề khoa học tự nhiên

d Chủ nghĩa Mác-Lênin

Đáp án C

27/ Câu 27: Hồ Chí Minh đã dùng hình tượng nào dưới đây để chỉ CNTB?

a Con bạch tuộc

b Con chim đại bàng

c Con đỉa hai vòi

d Con rắn độc

Đáp án C

28/ Câu 28: Nhờ tiếp thu yếu tố nào mà Nguyễn Ái Quốc đã chuyển biến từ

một nhà yêu nước trở thành một người cộng sản?

Trang 31

a Chủ nghĩa Mác – Lênin

b Chủ nghĩa yêu nước

c Chủ nghĩa tam dân

d Chủ nghĩa hiện sinh

Đáp án A

29/ Câu 29: Chọn đáp án đúng nhất: Theo Hồ Chí Minh, “giặc nội xâm” bao

gồm những loại nào?

a Tham ô, quan liêu và lãng phí

b Quan liêu, tham ô

c Lãng phí

d Quan liêu và láng phí

Đáp án A

30/ Câu 30: Giai đoạn phát triển và thắng lợi của tư tưởng Hồ Chí Minh được

tính từ mốc thời gian nào?

31/ Câu 31: Chọn cụm từ đúng điều vào chỗ trống[……]: Hồ Chí Minh khẳng

định: “Chỉ có [……] mới cứu nhân loại, đem lại cho mọi người không phân biệt chủng tộc và nguồn gốc sự tự do, bình đẳng, bác ái, đoàn kết, ấm no”

32/ Câu 32: “Cũng như ngọc càng mài càng sáng, vàng càng luyện càng

trong” Câu trên được trích trong tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?

Trang 32

33/ Câu 33: Tháng 2/1930, Hồ Chí Minh chủ trì Hội nghị hợp nhất các tổ

chức cộng sản trong nước để thành lập tổ chức chính trị nào?

35/ Câu 35: Điền vào trỗ trống những từ còn thiếu[… ]: Trong lý luận xây

dựng con người xã hội chủ nghĩa, Hồ Chí Minh cho rằng: “Muốn có con người

xã hội chủ nghĩa, phải có [ ]”.

a Lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin

b Lý luận cách mạng xã hội chủ nghĩa

c Độc lập dân tộc

d Tư tưởng xã hội chủ nghĩa.

Đáp án D

MỤC TIÊU 2b

36/ Câu 36: Trong những lời kêu gọi sau đây, câu nào của Hồ Chí Minh?

a Vô sản tất cả các nước, đoàn kết lại

b Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại

c Vô sản tất cả các nước, liên hiệp lại

d Lao động tất cả các nước đòan kết lại

Đáp án B

37/ Câu 37: Theo Hồ Chí Minh, nền kinh tế xã hội chủ nghĩa là một nền kinh

tế như thế nào?

a Nền kinh tế hiện đại

b Nền kinh tế Phát triển cao

c Nhân dân làm chủ nền kinh tế

d Nhân dân quản lý toàn xã hội

Đáp án B

Trang 33

38/ Câu 38: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh đạo đức có vai trò như thế nào trong

đời sống xã hội?

a Đạo đức là gốc, là nền tảng của người cách mạng, vũ khí sắc bén trong cuộc đấu tranh cách mạng.

b Đạo đức cách sống của mọi người dân

c Đạo đức là nguồn động viên của nhân dân

d Đạo đức là động lực để xây dựng chủ nghĩa xã hội

41/ Câu 41: “Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết

Thành công, thành công, đại thành công” Hai câu trên được Chủ tịch Hồ Chí

Minh nói tại Đại hội nào?

a Đại hội đại biểu Mật trận Tổ quốc Việt Nam lần thứ II.

b Đại hội đại biểu Mật trận Liên - Việt

c Đại hội đại biểu Mật trận Việt Minh

d Đại hội đại biểu Mật trận dân chủ

Đáp án A

42/ Câu 42: Trong những luận điểm của Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc,

luận điểm nào dưới đây được viết trong Di chúc?

a Ta đoàn kết đấu tranh cho thống nhất và độc lập của Tổ quốc

b Ta còn phải đòan kết để xây dựng nước nhà

c Đoàn kết là một truyền thống cực kỳ quý báu của Đảng và nhân dân ta

d Để đoàn kết phải có lòng khoan dung, đại độ với con người

Đáp án C

Trang 34

43/ Câu 43: Lựa chọn phương án trả lời đúng: Trong cuộc kháng chiến chống

Pháp và chống Mỹ, Hồ Chí Minh chủ trương xây dựng mặt trận nào?

a Mặt trận đại đoàn kết dân tộc

b Mặt trận chiến đấu

c Mặt trận dân tộc

d Mặt trận nhân dân

Đáp án A

44/ Câu 44: Trong những luận điểm về một nhà nước của dân, do dân, vì dân

của Hồ Chí Minh dưới đây, luận điểm nào trực tiếp thể hiện tư tưởng nhà nước vì dân?

a Nước ta là nước dân chủ

b Cách mệnh rồi thì quyền giao cho dân chúng số nhiều, chớ để trong tay một bọn ít người

c Hễ chính phủ nào mà có hại cho dân chúng thì dân chúng phải đạp đổ chính phủ ấy đi và gây nên chính phủ khác

d Việc gì có lợi cho dân ta phải hết sức làm; việc gì có hại cho dân, ta phải hết sức tránh

Đáp án D

45/ Câu 45: Chọn phương án trả lời đúng nhât: Thế nào là Nhà nước của dân

theo tư tưởng Hồ Chí Minh?

a Tất cả quyền lực trong nhà nước và trong xã hội đều thuộc về nhân dân.

b Nhân dân có quyền quản lý kinh tế

c Nhân dân được làm chủ xã hội

d Nhân dân có quyền bầu cử

Đáp án A

46/ Câu 46: Trong xây dựng Nhà nước của dân, Hồ Chí Minh nhắc nhở những

người lãnh đạo điều gì?

a Làm đúng chức trách và vị thế của mình.

b Làm đúng “chi dân phụ mẫu”

c Mọi việc phải nhất nhất nghe theo dân

d Làm tròn nhiệm vụ

Đáp án A

47/ Câu 47 : Gốc có vững cây mới bền Xây lầu thắng lợi trên nền nhân dân”

Nền nhân dân ở đây theo Bác hàm ý gì?

a Sức mạnh của nhà nước

b Ý chí của cán bộ công chức

Trang 35

c Tinh thần đoàn kết của dân

d Sức mạnh của cả hệ thống chính trị

Đáp án C

48/ Câu 48 : Theo Nguyễn Ái Quốc, phong trào cứu nước của dân ta muốn

giành được thắng lợi phải làm gì ?

a Đi tìm một con đường mới

b Đi theo con đường của các bậc tiền bối

c Cầu viện nước ngoài

d Liên minh quốc tế

Đáp án A

49/ Câu 49: Lần đầu tiếp xúc với chủ nghĩa Mác – Lê nin Hồ Chí Minh tâm

đắc nhất điều gì?

a Con đường cứu nước, giải phóng dân tộc mình

b Con đường cứu nước, giải phóng dân tộc thuộc địa

c Phải tuân theo chủ trương của Quốc tế cộng sản

d Phải thực hiện đoàn kết dân tộc

Đáp án A

50/ Câu 50: “Dân ta phải thuộc sử ta; Cho tường gốc tích nước nhà Việt

Nam” Câu thơ trên của Bác hàm ý gì?

a Khuyên dân phải học sử dân tộc

b Khuyên dân phải biết lao động sản xuất

c Xác định nhiệm vụ của cán bộ công chức

d Khuyên nhân dân phải biết đoàn kết

Đáp án A

51/ Câu 51: Vấn đề dân tộc thuộc địa xuất hiện khi nào?

a Khi CNTB chuyển từ tự do cạnh tranh sang độc quyền

b Khi CNTB bắt đầu hình thành

c Sau Cách mạng Tháng Mười Nga

d Không xác định được rõ ràng

Đáp án A

52/ Câu 52: Bác Hồ chỉ đề cập tới vấn đề dân tộc gì?

a Dân tộc nói chung

b Dân tộc tư bản chủ nghĩa

c Dân tộc thuộc địa

d Chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi

Đáp án C

Trang 36

53/ Câu 53: Lựa chọn đáp án đúng nhất: Thực chất vấn đề dân tộc trong tư

54/ Câu 54: “Trên đời ngàn vạn điều cay đắng, cay đắng chi bằng mất tự do”

Câu thơ này Bác muốn nói luận điểm nào?

a Độc lập, tự do là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm

b Độc lập, tự do là quyền của các dân tộc

c Quyền tự quyết của các dân tộc

d Chủ quyền của các dân tộc

Đáp án A

55/ Câu 55: Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất: Trong “Chánh cương vắn

tắt của Đảng” và Lời kêu gọi sau khi thành lập Đảng CSVN (1930) đã xác địnhmục tiêu chính trị của Đảng là gì?

a Đánh đổ phong kiến

b Đánh đổ đế quốc, đánh đổ phong kiến và làm cho nước Nam hoàn toàn độc lập

c Làm cho nước Nam hoàn toàn độc lập

d Đánh đổ đế quốc, phong kiến

57/ Câu 57: Theo Hồ Chí Minh, kẻ thù hung ác của chủ nghĩa xã hội là gì?

a Giặc ngoại xâm

b Chủ nghĩa tư bản

c Chủ nghĩa đế quốc

d Chủ nghĩa cá nhân

Trang 37

59/ Câu 59: Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất: Bác nêu đặc điểm lớn nhất

của thời kỳ đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là ?

a Xuất phát từ một nền kinh tế lạc hậu, nghèo nàn, không qua tư bản chủ nghĩa tiến thẳng lên CNXH

b Nông nghiệp

c Nghèo nàn lạc hậu

d Không trải qua chủ nghĩa tư bản

Đáp án A

60/ Câu 60: Theo Hồ Chí Minh, nhiệm vụ cơ bản của nước ta khi bước vào

thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?

a Xây dựng cơ sở vật chất của CNXH

b Xây dựng nền kinh tế mới XHCN

c Kết hợp cải tạo với xây dựng mà xây dựng lá chủ yếu

d Xây dựng nền văn hóa mới

Đáp án A

61/ Câu 61: Tư tưởng Hồ Chí Minh có giá trị như thế nào đối với sự phát

triển của thế giới?

a Xây dựng tư tưởng nhận thức mới trên thế giới

b Đoàn kết nhân dân thế giới

c Đoàn kết các nước XHCN với nhau

d Phản ánh khát vọng thời đại.

Đáp án D

62/ Câu 62: Tư tưởng cốt lõi, xuyên suốt quá trình hoạt động cách mạng của

Hồ Chí Minh là gì?

a Độc lập dân tộc, dân chủ, chủ nghĩa xã hội

b Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người

c Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

d Nâng cao đời sống của nhân dân

Trang 38

Đáp án C

63/ Câu 63: Theo Hồ Chí Minh để hoàn thành được những mục tiêu của chủ

nghĩa xã hội cần phải làm gì?

a Phát huy động lực, triệt tiêu trở lực.

b Phát huy sức mạnh đoàn kết của cả cộng đồng - dân tộc

c Phát huy quyền làm chủ và ý thức làm chủ của người lao động

d Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

65/ Câu 64: “Một dân tộc dốt là một dân tộc yếu” Câu trên được trích từ bài

viết nào của Hồ Chí Minh?

a Chống nạn thất học

b Thư gửi các học sinh

c Những nhiệm vụ cấp bách của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

d Trong di chúc

Đáp án C

66/ Câu 66: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, dân chủ được thể hiện và bảo đảm

trong đạo luật cơ bản nào?

a Hiến pháp.

b Luật dân sự và tố tụng dân sự

c Luật kinh doanh

d Luật hôn nhân và gia đình

Đáp án A

67/ Câu 67: Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, phẩm chất đạo đức quan trọng nhất,

bao trùm nhất của con người Việt Nam mới là gì?

a Trung với nước, hiếu với dân.

b Yêu thương con người

c Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư

d Tinh thần quốc tế trong sáng

Đáp án A

Trang 39

68/ Câu 68: Chọn phương án trả lời đúng nhất: Thế nào là “Trung với

nước” theo tư tưởng Hồ Chí Minh?

a Tuyệt đối trung thành với sự nghiệp dựng nước và giữ nước, trung thành quan điểm đã định và suốt đời phấn đấu cho Đảng, cho cách mạng

b Trung thành quan điểm đã định

c Suốt đời phấn đấu cho Đảng, cho cách mạng

d Tuyệt đối trung thành với sự nghiệp dựng nước

Đáp án A

69/ Câu 69: Biểu hiện của “Hiếu với dân” theo tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

a Thương dân, tin dân, phục vụ nhân dân hết lòng.

b Phải làm theo tất cả những điều dạy bảo của dân

c Trước tiên phải phụng dưỡng tốt cho cha mẹ

d Hiểu dân, lấy dân làm gốc, làm theo dân

mạnh, hướng con người đến chân, thiện, mỹ để hoàn thiện bản thân.

b Mở rộng hiểu biết, nâng cao dân trí

c Bồi dưỡng những phẩm chất phong cách và lối sống tốt đẹp, lành mạnh

d Hướng con người đến chân, thiện mỹ để hoàn thiện bản thân

Đáp án A

71/ Câu 71: Các lĩnh vực chính của văn hoá theo tư tưởng Hồ Chí Minh là gì?

a Văn hóa giáo dục, văn hóa văn nghệ, văn hóa đời sống.

b Văn hoá nghệ thuật, văn hóa chính trị, văn hóa giao tiếp

c Văn hoá đời sống mới, văn hóa văn nghệ, văn hóa chính trị

d Văn hóa giao tiếp, văn hóa ứng xử

Đáp án A

MỤC TIÊU 3: Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí

Minh trong giai đoạn hiện nay

MỤC TIÊU 3a: Mức độ nhớ lại

72/ Câu 72: Chọn cụm từ đúng điều vào chỗ trống[ ]: Đại hội Đại biểu toàn

quốc XII khẳng định: “…Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập và làm theo tư tưởng,đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh; coi đó là[ ] của các tổ chức đảng, các

Trang 40

cấp chính quyền, các tổ chức chính trị - xã hội, địa phương, đơn vị gắn với chống suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống”.

a Công việc thường xuyên.

b Công việc bắt buộc

c Công việc thường niên

d Hàng năm phải tổ chức quán triệt

Đáp án A

73/ Câu 73: Điền vào chỗ trống[ ]: Nghị quyết Đại Hội XII khẳng định, cần

thực hiện giải pháp “Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các hình thức, phương pháp trong thực hiện[ ] và làm theo tư tưởng , đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh

74/ Câu 74: Điền cụm từ chính xác vào chỗ trống [ ]: Về phong cách làm

việc, Hồ Chí Minh yêu cầu: Làm việc gì cũng phải [ ] thu thập thông tin, số liệu, để nắm chắc thực chất tình hình

a Xác minh chính xác

b Nghiên cứu tình hình thực tiễn

c Điều tra, nghiên cứu

d Cẩn trọng, chính xác

Đáp án C

75/ Câu 75: Điền cụm từ chính xác vào chỗ trống[ ]: Về phong cách diễn

đạt, Bác dạy: “Mỗi tư tưởng, mỗi câu nói, mỗi chữ viết, phải tỏ rõ [ ] và lòng ước ao của quần chúng”

a Cái mong muốn

b Cái tư tưởng

c Tinh thần chiến đấu

Ngày đăng: 18/01/2022, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w