Nhiễm sắc thể điều hòa hoạt động c của gen —_ qua mức độ cuộn ._.B, Các gen trên nhiễm sắc thể ¡ tổng hợp ARN Hing rễ?. "er can Các đặc tính riêng của các loại prétéin Auge “quyết định
Trang 1| i WWW.FACEBOOK comm, XKEM:QUYNHON
BIEN SOẠN THEO cals TRÌNH MỐI - DÀNH CHO HOC SINH BAN CO BAN VA NANG CAO
Trang 2Gioi thieu trich doan boi GV Nguyen Lhanh Llu { WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
Wreay nay, cde bài kiểm tra trên lớp, thí tốt nghiệp THPE by
tuyển sinh Đại học và Cao đẳng môn Sinh học, các em: thường làn theo hình thức trắc nghiệm Để giúp các em hiểu thêm kiến thức mô:
Sinh học và rèn luyện kĩ năng làm bài trắc nghiệm, Chúng tôi biên soạr
“Phương pháp giải SÄonl cán bối dhếo se ND: 89g Ai Nộ
— Phan chưng: Dành cho tất cả các đối tượng du thi
- Phân dành cho hoc sinh ban \ Stan: Danh riéng cho hoc sinh bar
cơ bản và để tham khảo cho các đối tượng học sinh khác
~ Phần dành cho học sink ban nang cao: Đành riêng cho học sinE -
ban nâng cao và đểt ham khảo cho các đối tượng học sinh khác
Trong mỗi ph: n - đề trắc nghiệm đều có các câu hỏi từ đễ đến khó,
phù hợp với thi tốt nghiệp THPT và tuyển sinh Đại học, Cao đẳng cũng như thí học sinh giỏi hay các kì thi khác
ị 8 _ Seu cing là đáp án và hướng dẫn giải các câu bài tập Phần giải _— eae câu bài tập, chúng tôi cố gắng soạn cách giải ngắn gọn nhất phì
„ ‹O‡ “| hợp với hình thức thi trắc nghiệm
‡ Sch, hays edi bain vã 54 5ddễ6:su dữ sở 36i"Hấu xuất kến đâu
gi Soc gy - | đền năm 2009 Hi vọng sách sẽ giúp cho các em bổ sung thêm Hiệu sa” 3 s kiến thức để đạt thành tích cao trong các kì thị,
Trang 3Giới thiệu trích đoạn bởi GV Nguyễn Thanh Tu | vỏ WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUONGHOAHOCQUYNHON
Phan L CO8G VẬT CHẤT VÀ CO CHẾ DI TDUYỂN_ PHẨN (HUNG CH0 HỌC SINH Cổ BẢN VÀNÂNG (0_
- Câu 1 Trong phân tử ẢDN, mạch được tạo từ nuclêôtit liên kết
nhau bằng liên kết hoá trị được gọi là2^ `
) > a nơi Hiểu Giada truyền đạt thông tin di mến:
4” Cau 3: Ma di truyền là trình tự sắp xếp các
A nuelêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các nucléétit ane
phân tử ARN, mã di truyền là mã bộ ba
B nuclêôtit trong mARN quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtê¡n, mã di' truyền là mã bộ ba
C axit amin trong prétéin được quy: định bởi trình.tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen
D nuelêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtê¡n, mã di truyền là mã bộ ba
- _ Câu 4 Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là
B tất cả các mã di truyền là mã bộ ba
C một bộ ba chỉ mã hóa một loại axit amin
D nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một axit amin
-Câu 5 Cau nao sau day nói về mã di truyén là không aa
Trang 4Giới thiệu trích đoạn bởi GV Nguyén Thanh Tu
C Mã di truyền có tính dư thừa, có nghĩa là nhiều bộ ba khác nhau
cùng mã hóa một axit amin
D Mã đi truyền có tính phổ biến, mỗi loài có một mã di truyền riêng
Câu 6 Mã di truyền có tính dư thừa (thoái hóa) có nghĩa là
A cứ ba nuclêôtit kế tiếp nhau mã hóa một axitamin =~
', nhiều bộ ba không mã hóa một axit amin nào |
C nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một axit amin
Ð có những bộ ba mã hóa nhiều axit amin nhưng cũng có những axit
amin được mã hóa từ nhiều bộ ba
Câu 7 ADN không thực hiện chức năng nào sau đây? `
A Chứa gen mang thông tin di truyền
B Bảo quản thông tin di truyền
C Truyền thông tin đi truyền qua các thế hệ
D Chứa nhiễm sắc thể
Câu 8 Trong các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, nguyên " bổ sung
theo từng cặp nuclêôtit được thể hiện ở cơ chế
A tự nhân đôi của ADN Đ phiên mã
C dich ma D: ca-ba‘ed ché
Câu 9 Theo mô hình cấu trúc không gian ADN của Oatxơn — ‘Crich thi
hai mach cia phan thf ADN | ~~ ttyl hs a so
`
A song song va names từ trái sang phải - ¿ bự
_ Ở song song, viền từ phải sang trái và liên kết với protein ‘histon
D song song và xoắn từ phải sang trái ' ` s7
Câu 10 ADN có trong thành phần nào sau đấy của tế bào?-
A Chỉ có ở trong nhân -CÝ" :
B Màng tế bào ~ >
C Phan lén 6 trong nhân và xhột it 4 bảo > quan
D Chỉ có ở bào quan a) SF
‘Cau 11 Đặc điểm nào sau đây khống nu phan tạo ra ae én định về
cấu tạo ey 0 PRan th ADN?
C Cấu trúc không gian
Ð Có thể bị thay đổi cấu trúc dẫn đến đột biến
Câu 19 Kết luận nào sau đây là hệ quả của nguyên tắc bổ sung? eK
A.A+T=G+X B.A=T=G=X se" P C.(A+ GUT +X)=1 —D.A và Giớn, = al
Câu 18 Mục đích của tự nhân đôi ADN là VỀ
A tạo ra nhiều tế bào mới © \ sẽ
B làm tăng lượng tế bào chất trong tế bào Nà
C chuẩn bị cho sự phân chia tế bào - ` -
D chuẩn bị cho sự tổng hợp prôtê¡n trồng tế bào
Câu 14 Câu nào sau đây nói vé-enzim ADN polimeraza 1a ding?
A ADN polimeraza chi bổ S ổ sung nuclêôtit vào nhóm 3—OH và 5—OH
B ADN polimeraza chỉ ‘nd sung nucléétit vao nhém 5—OH
‘C ADN polimeraza *ức tác trong quá trình phiên mã :
D ADN _polimeraza chỉ bể sưng nuelêôtit vào nhóm 83'-OH
Câu 15 “Điều không đúng khi nói về nhân đôi ADN là: -
A “Xây ra vào lúc phân tử ADN ở trạng thái tháo xoắn
<B Dựa trên khuôn mẫu của phân tử ADN mẹ
C Cé sự xúc tác của enzm ADN ~— pôHrmeraza ˆ
D Xảy ra bất cứ lúc nào của chu kì tế bào
_ Câu 16 Yếu tố nào không giúp phân tử ADN tự sao đúng mẫu?
A- Nguyên tắc bổ sung giữa nuclêôtit môi trường khi liên kết với các nuclêôtit trên mạch gốc
B Enzim ADN - pôlimeraza
C Xây ra dựa vào ADN mẹ
Bi Xây ra ở kì trưng gian giữa hai lần phân bào
Câu 17 ADN được đặc trưng bởi
Trang 5' A Lién két hod tri gia cac aon pnan A, hoa trị b peptit Ú nidrö 12 dieStepnotpnat
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUON GHƠAHOCQUYNHON
WWW.FACEBOOK.COM/DAYKEM.QUYNHON,
€ các loài có số lượng, thành phân và trình tự sắp xếp các nuclêôtit
Giới thiệu trích đoạn bởi GV Nguyên Thanh Tu
ÃÏhoá trị ˆ -B pepdt tle ‘hidré- - py, ion, Ô - j D môi trường sống, quá trình trao đổi chất cũng nb các ¿q86 trình
t 20 ADN tái bản theo nguyén tac = —- et ; sinh hóa của các loài là khác nhau NG
A bán bảo toàn CG bdo tan, lều | NGau 36 Trong sinh sẵn hữu tính, ADN ‹ cơ thể sốn số OR ADN của bố
u Ø1 Đặc điểm của các vòng xoắn trong ADN là By giống nhau hoàn toàn | cả bố lẫn TRỢ ”
A có số cặp nuclêôtit khác nhau SB.svừa giống vừa khác với bố vor B)iap đi lặp lại mang tính chu kỳ : C giống với bố hoặc me -x +
C có chiều dài tương đương với chiều đài của 20 0 nuelêồti › A ; D không giống bố cũng không giống mẹ :
D luôn chứa một loại đơn phân nhất định >> 1 se -‡ NCâu 27 Nguyên tác hề š Sung giữa các nuclêôtit không thể hiện trong
wi22 Gen điều hòa là gen ˆ = ca A phân tử ADN `- —.- Đ.phântửtAEN
À quy định cấu trúc các loại prôtên _ ¬ " chee phân: tỨyARN a \D „phân tử mARN
B quy định quá trình tổng hợp prétéin : vn wx oss we sỹ | HN Mot đơn phân của ADN và của ARN khác nhau ở
OG} kiém soát tổng hợp prôtêin ức chế mn ý ẤU 1 «< | bs
Đ điều hòa quá trình tổng hợp prôtêin cũng như nếu quá trình khác hd `5, bazơ nitric và axit photphoric
trong cơ thể VU Ưu e oe V6 \ ‡ axit photphoric và đường
u28 Các nuclêôtit khác nhau ổ: v oe “.` Swe FE D bazơ nitric, đường và axit photphoric 7
A)Baze nitric Ả,ồỎÒÒÔ ee ‘Cau 29 Bộ ba đối mã (anticôdon) được chứa trong loại phân tử ARN
C Axit photphoric ›,s NV” bs “`: A ARN ribôxôm và ARN thông tin
D Ca Bazo nitric, đường và à axit phọtphoric Ye PS Ễ ( 8) ARN vận chuyển
tu 24 Phân tử ADN có cấu trúc linh digg nbs đó mà dễ š aang thực Ệ a ARN théng tin
A liên kết hóa trị giữa Các nuelôôtiÈ:” Ba ms oe ° ¬ | - Câu 30 Trong quá trình tổng hợp: peeing ban đầu ribôxôm đến tiếp
B ADN có cấu trúc bên v 1g Na ee ee 6 stew mARN 6 vi tri Ệ
C ADN gồm hai mach &@ từ trái sang phải _ ¬ 3 peg Ộ FBÌBE, ` - G.8hodes D: bat kp
ìu 25 Tất cẩ các loài sinh vật đều có 4 loại nucleo êôtit và 20 loại axit | & đầu dựa vào khuôn mẫu trên phân tử ADN
wai ¥ > 2 aa: ” aT AAT te bo ADR anh i a han C déu cé hai mach của ADN làm khuôn
Trang 6<.B;’ qué trinb ty nhan doi cua AUN, Wong DOP AN cVA tong Hợp
ah pratt của các loài là khác nhau
Sai j Yair!
“ Câu 82 Quá trình phiên mã có tác dụng
À truyền nguyên liệu di truyền chơ tế bào con trong phần bào sả hộ
B tạo ra nguyên liệu để xdy dựng tế bào ©
Cc tạo ra tính đa dang ở sinh vật
D truyền thông tỉn mã hóa prôtê¡n từ gen cấu trúc sang phân tử mARN
Chu 38 By be AUG a AROS i ba chín ag TE
A Métionin B Acginin C.Glutamin D Glyxin
A Cả hai mạch của ADN làm khuôn cho sự tổng hợp
B Chí có mạch mang mã gốc của ADN làm khuôn cho sự J tổng hợp
C Được xúc tác bởi enzma ARN.- Pôlimeraza
D Diễn ra ở kỳ trung gian giữa hai lần phân bào
-Câu 85 Phân tử đường ribô của ARN so với phân tử dường đêôxiribô
A ít hơn một nguyên tử ôxi
B nhiều hơn một nguyên tử ôxi
G ít hơn một nguyên tử cacbon RAE
D nhiều hơn một nguyên tử cacbon 3 2 T
` Câu 36 Các bước của cơ chế phiên cull FE bic ches ghi theo thứ ty la:
A ARN - pôlimeraza bám vào ADN > hai mạch ADN audi ra >
mÀRN sơ khai -> mARN trưởng thành > loại: ibé cát intron
B ARN -— pôlimeraza bám -vào ADN => hai mạch 'ADN duỗi ra > > 8
mARN sơ khai -> loại bổ các intron > mARN truéng thanh ©
C hai mach ADN duỗi ra -> ARN ~ CB ïmeraza bám vào ADN —
mARN sơ khai —> loại bỏ các intron —> mARN trưởng thành |
D ARN — pôlimeraza bám Vào ADN -> hai mạch ADN duỗi ra >
mARN sơ khai -> > loại bổ các exon => mARN trưởng thành
«1 thank phén cấu tạo chủ yếu của tế bào, kháng sinh bảo vệ sư „ A
B là hoocmon điểu hòa các hoạt động của cơ thể,
_© enzim xúc tác cho mọi phan ting hóa sinh trong cơ ie Pe ng Dita A,B,C
Nhe 5 SM tổng hợp protein ở thúi vật nhân sơ khấc tình vật x uc
|
À Ở sinh vật nhân thực, các ribôxôm dịch chủ a is mARN |
B Ở sinh vật nhân sơ, quá trình: cưồy Tuy prétéin điễn xạ liên
đòn sinh vật nhân thực chỉ điễn ra ở kì trung gian
C Axit smin mở đầu ở sinh vật nhân so la fo
vật nhân thực là mêtiônïn um oon
D Ribôxôm ¢ sinh vat nhan so chi có một tiểu han còn ở sinh nhân thực có hai tiểu phần -' ˆ Ot F còn ở ke
Câm 40.Ở siấi nhân thực, mỗi phân ử mATd chứa thông n(ổngh -
AB: một loại chuỗi pô]ipèptit 'š i Bak mot số loại chuỗi pôlipeptit
$4 “Ct một hay một sổ loại chuỗi pôlipeptit
` x: 7 Đ.bất kì chuỗi pôlipeptit nào
— " Câu 41 Bộ ba đối mã gắn với côđon mở đầu trên mARN là -AJAUG
A trên khuôn mẫu ADN, suốt chiều đài của gen, chỉ có mạch ma
Mã gốc làm khuôn, đưới sự xúc tác của en2im ARN ~ pélimeraza
Be trên khuôn mẫu ARN, ứng với một gen hay một số gen, chỉ -
mạch mang mã gốc làm aii dưới sự xúc tác của enzim ARN
Trang 7- Câu 37- Phân tứtpt@yern gom Mot Maen puupepuy savas avai wayer aw
AS protéin bac i: B prétéin:bae 2 -
„A, Prôtê¡n trong cơ "5 Prétéin enzim
C Prétéin trong xudng ® 'Prôtê¡n Hêmôgl6bin
sf Câu 59, Trong: Lae — -ôpêron, prôtôin ức chế có vai trò
`” A liên kết với vùng khởi động, ngăn cần quá trình phiên mã
B liên kết với vùng điều hòa, ngăn can quá trình phiên mã -
© liên kết với vùng vận hành, ngăn cẩn quá trình phiên mã
- D.liên kết với các gen cấu trúc, ngăn cản quá trình phién md
v Câu 60 Tính đặc thù cha prétéin chủ yếu thể hiện ở bậc -
Ra B 2 — G8, SD, 4
Can 61 Thanh phan hod hoc chủ yếu của nhiễm sắc thể là
B prétéin và axit ribônuclêic
A prôtê¡n và histôn
.Đ.ADN và ARN
i ˆ O)ADN và prôtêir
A có khả năng tạo màu sắc chó tế bào, : wg? mí AX
‘B có thể làm biến đổi màu của tế bào, ‘ Ừ
) ¡có thể được nhuộm rhầu đặc trưng bằng thuốc nadia ông tính,
“Dea A,B,C déu đúng ona 2 ỳ
68 Các đặc tính riêng của các loại gui Ö quyết định bởi
A Cả ba quá trình đều xảy ra trong nhân tế bào;
sẽ B CÓ có gen nằm trùng nhận tế bào đều khiển tổng bạp ADN và
i 'Q Cá ba 'quá trình đều cân năng lượng ATP; _ oe =
Re \-C4u 66 Cau nado sau ‘iby néi vé nhiém sae theta sai?
is A Nhiễm sắc thể điều hòa hoạt động c của gen —_ qua mức độ cuộn
._.B, Các gen trên nhiễm sắc thể ¡ tổng hợp ARN Hing rễ
›SyOáe gen trên nhiễm sie thé khéng thé tu nhân đôi riéng rẽ
.D Các gen trên thiễm sắc thể có thể tự nhân: đôi i riêng rẽ
=X - Cau 67.6 sình \ vật đa bào, yếu tố nào sau đây không thể hiện tính đặc trưng theo loài của nhiễm sắc thể? - : +
aw Số lượng nhiễm sắc thể: trong tế bào
`, CÒNR Hình dạng nhiễm sắc thể
C Kích thước và thành phần hóa học của nhiễm sắc thể
®Ð) Nhiễm sắc thể xếp theo từng cặp trong tế bào 2n
*/DRs6 68 Sự điều hòa hoạt động của gen ¢ ở mức độ phiên mã lo
B điểu hòa số lượng gen n được nhân đôi
'Ơ điều hòa số lượng mARN được tổng hợp — _
D tăng cường hay bất hoạt sự nhân lên của gen
loan 69 Su diéu hda hoạt động của gen ở mức độ sau địch mã là
A điều hòa lượng prôtê¡n tạo ra
B tăng cường hay bất hoạt sự nhân lên của gen
C điều hòa số lượng mARN được tổng hợp
, D- lam bién déi protéin sau khi được tổng hợp
4
E NGM Ae IM Din 2 ae te oe 2 Le `YCVYN.1+
Trang 8Gioigiéu trich doan boi GV Nguyen Thanh Tu
WWW.DAYKEMQUYNHON, ince et yếu là prôtêin
Cau 44 Prôtê¡n thực hiện
A bậc 1 và 2 p bậc 1 và 3_
| C bậc 2và 3 “yh 7D) bậc 3 và 4
| Ví Câu 45 Quá trình tổng lợp protain diễn ra ở
| ÍA %rong tế bào chất ` -:- - ˆ: -
ị + trong nhân tế bào
| © màng tế bào :
D màng, tế bào chất hay nhân tùy từng loài
Ì — 'A Có tính đa dạng và đặc thù
B Dễ biến tính ở nhiệt độ cao
C;:Có khả năng tự sao chép
- D Gó cấu trác da phan
- Câu 47 Cấu trúc prôtêin nào sau đây không ‹ có liên kết hidré;
`; Câu 48 Tinh da dạng và đặc thù của prôtê¡in được thể, hiện ở
A nhóm COOH
B nhóm NH; và gic.R
C nhóm COOH, nhóm NH;và gốcR _
ị Dy trình tự, sợ bụng và thành pce it ann tong ha ein
; >¿ Câu 49 Prôtôin tham gia điều hòa các quá trình trao đổi on lan
A prétéin cấu trúc C: protéin trong ea, ` ờ
‘By prôtê¡n hoocmon om” protéin `
›¿ Câu 50 Quá trình tổng hợp protein chi yeu apr Ta Ở giai dons nào của
cn, Kì trung gian ” Bm au: ;
C Kì sau Ép Ki cvéi
\: Câu 51 Prôtêin không giữ hiện dike năng -
A là anzim xúc tắc cho các phản ứng sinh Hóa
WWW.F ACEBOOK COM/BOIDUONGHOAHOCQUYN HON
' Câu 52 Câu nào sau day my WYN @ HBOS Tabs AA MBA QUYNHON
: hạ: Phần lớn ADN mã hóa: thông tin di truyén, còn dai dong vai trd
\_¥ diéu héa hoặc không hoạt động
.B Phần lớn ADN đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động `
C Phân lớn ADN là hoạt động, chỉ mộ ột phần nhồ là không hoạt động,
D Tùy theo loài mà phần lớn hoặc phản nhỏ ác gen mã tóa SOẠNE tin đi truyền không hoạt động cả SP
` Câu ð3 Điểm giống nhau giữa cấu trúc protein ie 3 ova bac 3 la
A có cấu tạo chuỗi pôlipeptit mạch: thẳng -
B có cấu tạo chuỗi pôlipepti£ xoắn lố 3 xo Xa gấp “65
(Chi có 1 chuỗipôläpeptitz + `“ si
D có cấu tạo chuỗi poipayết De cuộn thành khối cầu
>: \ cố liên quan - về chức sừng và có chung một gen
B một cụm: “cdc gen cấu trúc kiểm soát các protein có liên quan về
chức nang
| €; nơi mà ARN —~.pôlimeraza bám vào và khởi: đâu phiên mã
: D.:nơi diéu khién quá trình.tổng hợp prôtê¡n của:tế bào và cơ thể
~ Cau 55 Trong ôperôn — Lac, vùng khởi động là nơi - : eas huy phối hợp hoạt động: của gen cấu trúc : sẽ
8 kiểm soát prôtê¡n ức chế, prôtêin này có ái lực cao với gen chỉ huy
(6 ARN - pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
khởi đâu chỏ mọi hoạt động của gen
* Cau B6 Trường hợp nào sau đây không năm trong 6 ôpêron Lac?
‘TB: Vang van hành -
D Các gen cấu trúc tổng hợp enzim ghân giải lactôzơ | |
: i
\\C4u 87, Ở sinh vật có nhân chuẩn, tín hiệu điều hòa hoạt động đĩa geñlà — ˆ- A những phân tử do những tế bào đã biêt hóa cao đồ sẵn sinh và lu
Trang 9B.là kháng- thé bao vệ CƠ: thể, -
.Ỡ, vật chuyển các chất
GP, ina thing tin ai truyền '
GIẢN thiệu trích đoạn bởi GL: Nguyên Thanh Tu
www DAYKEMQUYNHON UCOZ COM
L 06 hai nhóm phân tử điều hòa là hoocmon và mane tố ố tăng we :
N : Câu 58 Protein nao sau day đóng vai trò vận chuyển? |
- A Prôtê¡n trong cơ B Prôtêin enzim "`
_—©O, Prôtêin trong xương ˆ D Prôtêin Hist
~Cau 59 Trong Lac — ôpêron, protéin ức chế có vai trò '
mw`- kết với vùng khởi động, ngăn cần quá trình phiên mã
B liên kết với vùng điều hòa, ngăn ¢ cản quá trình phiên mã
.œ liên kết với vùng vận hành, ngăn cản quá trình phiên mã
'TĐ.liến kết với các gen cấu trúc, ngăn cần quá trình phiên ma
Cau 60 Tinh đặc thù của ko tủ chủ yếu thể hiện ở bậc
* ‘Can 61 Thành phần hoá học chủ yếu của nhiễm sắc thể là:
xprotập và histôn B 'prôtêïn và axit ribônuclệte
Í GDN và prôtêin: : _D ADN và ARN `
Cia 62 Cau tric di truyền năm trong nhận có chứa ADN: được =~
A có khẩ: năng tạo mau sắc cho tế bào, e os = | ' x ):
B c6 thé lam bién đổi màu của tế bào, ute RY *
‘jes thé được nhuộm mau đặc trưng bằng thuốc nhuộïn viêm: timh
DB, cả A, B, C đều đúng "er
can Các đặc tính riêng của các loại prétéin Auge “quyết định bởi -
LÄ số lượng, trình tự các các exit amin va cấu trúc không gian của pxrôtêi Blues liên kết peptit giữa các axit amin và cấu trúc không gì an Œ
protéin por ' S a te, oe Ie
CC, gốc R của exit amin _ Oe nn ee
B các phân tử điều hòa tác động lên nhóm tế bào ich ae điều hòa _
6ð Phát biểu nào đứng khi nói về sự tổng hợp ADN, -ARN va prétéin: |
Cả ba quá trình đều xảy ra trong nhân tế bào;
Chỉ có gen: nằm trong nhân tế tế bào đều khiển tổng hợp ADN và
- Cả ba quá trình đều cần niall ATP, <\) Tất cả đều đúng ay >
66 Câu nào sau đây nói về | nhiễm sie wea: sai? văn:
Nhiễm sắc thể điều hòa hoạt, ain của gen thông qua mức độ cuộn : xoắn khác nhau,
`Gác gen trên Shim sắc thể vở thể tự ahaa siz riêng IẾ _
67 Ở sink vật đa bao, yếu tố nào sau đây không thể hiện tính đặc
A ‘oe nhiễm sắc thể omy tý bào
B h dang nhiém sic thé,
i u ba lượng prôtê¡n tạo ra
` hều hòa số lượng gen được nhân on
k Sự điều hòa hoạt động của gen ở mức độ sau dich ma la lêu hòa lượng prôtê¡n tạo ra ì
g cường hay bất hoạt sự nhân lên của gen ` ị điều hòa số lượng mARN được tổng hợp
Trang 10xD nhóm Han cvvm Va gor IY Cua XU (IILLY; "ung, sae au ~~ 5
|
| Wien kết, peptit
ị ADN hoặc ARN:- D ADN hoặc prôtêin -
:
C " hiệu ‘rich doan bởi GV Nguyễn Thanh Tu
www DAYKEMQUYNHON UCOZ.COM
Cau 71 Cap nhiém sac thé tương đồng là
B hai nhiễm sắc thể đông dạng dính với nhau ở tâm động:
nguồn gốc từ mẹ =
D hai nhiém sac thé hoan toan giống me một sổ neu gốc từ bố,
một có nguồn gốc từ mẹ:
` Câu 79 Trong nguyên phần, nhiễm sắc thể nhân đôi ở
A kì cuối B kì trung gies.”
Cau 73 Co chế nào sau u đầy giúp bộ nhiễm sắc thể trong tế bào: con tạo
ra từ nguyên phân giống với bộ nhiễm: sác t thể ở tế.bào mẹ?-
A Nhân đôi và tái tổ hợp nhiễm sắc thể hood “as EE “se
B Nhan đôi và phân l¡ nhiễm sắc thể | Hai
C Phân li va tái tổ hợp nhiễm sắc thể
D Tái tổ hợp nhiễm sắc thể
-*Câu 74 Câu nào sau đây nói về nhiễm sắc thể là ding?”
A Méi nuclêôxôm gồm 8 phân tử prôtôin loại histon, được quấn —¬
`
Nà
B Méi nuclêôxôm gồm 8 phân tử prôtê¡n loại histon, a được quanh
bằng một đoạn ADN chứa 146 nuclêôtit, quấn quanh ý vòng
C Nhiễm sắc thể được cấu 490 từ các, sợi đỡ bẩn ch lại tạo thành
sợi nhiễm sắc, sợi nhiễm sắc tiếp tục xoắi Tại tạo thành crômatit
—D Mỗi nueclêôxôm gồm một hay: nhiều phân tử prôtêin loại histon,
được quấn quanh bằng mat Š đoạn ADN chứa 146 nuclêôtit; ‘quan |
ep: * bién đổi prôtôin sau khi được tổng hợp
4 ‹Ổ Đơn vị cấu tạo cơ bản của NST là
—
¬A Ở các loài sinh vật, trong mỗi tế bào đều có một cặp nhiễm sắc
thể giới tính
B Tất cả các nhiễm sắc thể của một loài sinh vật có trình ty se xếp
_ các gen như nhau ˆ ' = A
€: Các nhiễm sắc thể ng sập tương đồng có tình đó,
” gen như nhau ': -.- :- »
D Trong tế bào của một loài i sinh vat, các Shiếm sắc thể sồ bình
› » Câu 77 Sự phân li của nhiễm s sắc c thể ở 8 sau của nguyên phan d dién ra
A Mỗi nhiễm sắc thể 'Kếp Sự” ‘than 3 tâm động, xếp, thành hai
- nhóm tương đương và phan ly về hai cực của tế bào -
B Mỗi nhiễm sắc \ thể kép trong cặp đồng dạng phân ly về hai cực của
"tế bào - “GÀ, °
C :Mật nữa hỀiãm sác t thể kến: ai về mỗi cực của tế bào
D Mỗi nhiễm sắc thể kép tách nhau ở tâm động, tháo xoắn và trổ lại
\ (dang sợi mảnh roi phan ly về hai cực của tế bào -
“eau 78 O vi khudn, nhiễm sắc thể có cấu tạo `
A gồm một phân tử ADN dạng vòng có gắn với prôtêïn' loại histon
By gồm một phân tử ADN hoặc ARN không gắn với prôtêïn -
C có cấu tạo giếng nhiễm sắc thể của tế bào nhân thực.” ˆ
D: gom một phân tử ADN đạng vong khong gan với protéin -
"š Câu 79 Mỗi nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực có
_ SA mot hay nhiều phân tử ABN liên kết với' cá phên-tữ grötêïn loại histon
® một phân tử ADN liên kết với các phan ti prétéin loại histon
6 một hay nhiều phan tử ADN và ARN-liên kết với các pein tứ
prôtê¡n loại histon
TD mât nhân tử ABN liên kết với các phân tử prôtêïn loại Bit
Trang 11C sự kết hợp của tự sao, phiên mã và giải mã
D phân ly trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tỉnh
tử ở người, vào một Trong quá trình nguyên phân của một hợp
| Tad Bian = qua trinh người ta thấy trong tế bào có tổng số 92
nhiễm sắc thể Hop ti dang nguyên phân ở XÃ:nẢo sau đây? -
A Kì đầu hoặc kì sau os : ek aes
b Kì giữa hoặc kì cuốt
B Ki sau hoặc kì cuối đúc tế bào chất chưa phân chia)
D Kì trung gian hoặc kì cuối (sau khi tế bào chất phân chia) -
_ ;-Câu 89 Yếu tố nao sau day thay đổi qua các kì phân bào nguyên phân?
^ Trình tự các gen tiên nhiễm sắc thể
, Câu 84 Ở loài sinh sản vô tính, bộ nhiễm sắc thể £dưạcó đề tis
B Giảm phân và thụ tỉnh | a k
C Nguyên phân, giảm phân và thụ nh ae
| D Thu tính và nguyên phân b>
A sự kết hợp của nguyên phân, giảm: phân và thụ tinh
\B sự kết: hợp của tự nhân đôi của ADN, tổng hợp ARN-và tổng hợp
=
protéin '
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUON GHOAHOC QUYNHON
WWW.FACEBOOK.COM/DA YKEM.QU YNHON
Voau 87 Cầu nào sau đây nói về nhiễm sắc thể là đứng?
A Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể phan ánh mức độ
“Be Các loài khác nhàu có số ố lượng nhiễm sắc thể khác bau,
“ C Nhiém sác thể nhân đồi khí tế bào đang phân chứa vã tổ ng tốn Tp protéin
D: Số lượng nhiễm sắc thể không phản ánh mức, độ 'tiến hóa của loài
Cầu 88 Một gen có chiều dài bằng 0 kam Si chu kỳ xoắn của phân tử _ ADN nói trên bằng: - : ba
Câu 89 Một gen cuban đôi ba lần và Y đã sử đụng-của môi i 16800
as - naclêôtit:tự: do; trong đó XNoại A là 3360 nuclé ôtit Tỉ: lệ phần tram từng loại nuelêôtit của 'gen là bao nhiêu?:
A.A=T=27 ,B%; 6= X = 22,5%
C.A= Is = 80%; G =X = 20%
B A= Pe 20%; G =X =:30%
‘ _DSAeT = 82,5%; G = X = 17,5% Dos
J (Can 90 Mét gen dai 3060 ‘ngstron, trang dé A = ‘20%: Sd lién két
- — hiđrô của gen là:
A 1800 -B 2400 - 6 2340 D 2160
Câu 91 Trên một mạch của gen có 15% T và 35% A Tỉ lệ từng, loại
nuelêôti£ cần cung cấp cho gen tự nhân đôi là:
Câu 93, Một gen dài 2040 on Khi gen phiên mã một lần, đã có
200 guanin va 150 xitézin lân lượt vào tiếp xúc với mạch gốc Số
Trang 12
Câu 85 Hiện tượng RÀO £ sáu đây làm cho vị trí een trén nhiềm sắc thế
— gó thể thay đổ? ›
A Nhân đôi citi sắc, thể B Phân li nhiễm sắc thể
G Co xoắn: nhiềm sắc thể CD) Trao đổi chéo nhiễm sắc thể
Câu Số Các 'Euclèôxôm liên kết với sith tao thanh | -
A sợi ¡ nhiễm sắc B crématit
ie) sợi cơ bản D vùng xếp cuộn
Riguwtrich đoạn boi GV Neuyén Thanh Tu
WWW.DAYKẸMQUYNHON.UCOZ.COM Câu 95 Một tế bào sinh dục đực, xét
trên thực tế cho mấy loại giao tử?
lÃ- 1:
Câu 96 Một tế bào sinh dục cái, xét ba cặp nhiễm sắc thể, AaBbDd,
trên thực tế cho mấy loại giao tử? : TS
_A.1 B 2
ba cặp nhiễm sắc thể AaBbDd,
| - 6 ruồi gi =: ử chỉ có một cặp nhiễm sắc thể có |
Câu 98 Ở ruồi giấm (2n =-8), giả s
| hi trúc khác nhau, không có trao đổi chéo, khả năng tối đa cho mấy |
.€.Á=Tz 250 va G = =X= 350 : D A= T = 350 va G = X = 250
Cau 94 Gen nhân đôi hai đợt, mỗi gen con phiên mã ba lần, nếu gen
5 dài 5100 ăngstron thì tổng số liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit trong tất cả các phân tử mATtN sơ khai được tạo ra là:
FA 20993 B 23992 C.17988 — D.17976
19
Câu 103 Số nhiễm sắc thé APG Na RRQ Of GO MARS NRE eQUYNHON
phân 7 lần là 5080 Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và tổng số tế bào con
được tạo ra là: TT
A 2n = 38 và 128 tế bao B 2n = 40 và 128 tế bào A
C 2n = 44 và 64 tế bào _ Ð: 2n = 78 và 82 tế bào ` -
Có 5 hợp tử cùng loài nguyên phân với số lần bằng ) Tiến, Các
tế bào con tạo ra có chứa tổng số 1520 nhiễm sắc thể đơn Cũng
trong quá trình nguyên phân đó, môi „ trường đã cung cấp nguyên liệu tương cương ' với 1330 nhiễm è thể (Ap dung ty cau
Câu 105 Số lần nguyên phần: Lên số ố tế bào con của mỗi hợp tử là:
A 3 lần và 8 tế bào ©ọn.` B 4 lần và 16 tế bào con
C 5 lần và 32.tế bào con D 6 lần và 64 tế tế bào con
Câu 106 Tổng số thoi vô sắc đã hình thành h trung quá trình nguyên
phân đối trên là:
Aco.» Be 35, :C,.80 D.25 = |
‘ Giá trình the tinh đã bình thành 4 hợp tứ Biết rằng hiệu
- A\ - suất thụ tỉnh của tỉnh trùng bằng 3,125% và của trứng là 25% Tất
Câu 100 Hai hợp tử nguyên phân có số lần bằng nhau tạo ra = ‘oh a” cả các trứng và tỉnh trùng đều phát sinh từ 1 tế bào sinh dục sơ
khai cái và 1 tế bào sinh dục sơ khai đực Số nhiễm sắc thể đơn
môi trường nội bào cần cung cấp các tế bào sinh đục đực và cái
sơ khai nguyên phân là 3588 (Áp dung: ‘cho các câu 107 — 110)
Câu 107 Số lần nguyên phân của tế bào sơ khai ở mỗi giới nói trên là:
A Đực: 4 lần; cái: 5 lần B Đực: 5 lần; cái: 4 lần
C Due: 6 lần; cái: 3 lần D Đực: ð lần; cái: 6lân
Câu 108 Số lượng tế bào sinh trứng đã tạo ra các trứng tham j gia vao
- quá trình thư tỉnh nói trên là:
Trang 13WU 2 DE Yau css oe,
: 8 tế bào sinh trứng và 39 ( ông ee
Câu 102, Sau ba: lần nguyên phan của một tế bào sinh dục SƠ khai đực,
các tế bào con tạo ra '`e chứa tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái
chưa nhân đôi,
thường mã mỗi trường
A 64
đã cung cấp cho tế bào: sơ khai đực agus
www DAYKEMQUYNHON UCOZ COM
Gift thiéu trich doan boi GV
Tie hu#£ 2 how TT a ` đa ca x bein
- Câu 111 Trong gen cấu trúc, vùng mã hóa là
“A mang thông tin mã hóa các axit amin
8 mang thông tin mã hóa các loại ARN
C mã "hóa các loại prôtêÌn cấu trúc ˆ
D mã hóa các loại prôtê¡n chức năng
Cau 112 “Trong gen cấu trúc, vùng kết thie 12
A mang tín hiệu kết thúc dich ma ts
B mang tin hiệu kết thúc phiến mã
C mang tín hiệu kết thúc quá trình tự nhân của ADN
Ð kết thúc phân tử ADN ni Câu 118 Trong gen cấu trúc, vùng kết thúc nằm ô ở
A đầu 3 của của ARN
B dau 3’ cua mạch mang mã gốc của gen
C đầu 5 của gen
D dau 5' của mạch mang mã gốc của gen : =8
Câu 114 Câu nào sau-đây nói về mã di truyền là đúng? 4 x
A Một mã vi tuyên mã có thể mã hóa nột hay nộ số ai gi anin
B Một bộ ba chỉ mã hóa một loại axit amin }
C Ma di truyén được đọc từ một điểm xác ae thes ate bd ba va
D Mã đi truyền không có tính đặc chiện
cặp nhiễm sắc thể giới tính XY Số nhiễm sắc thể |
_.A 64 tế bào B 48 tế bào CƠ 32 tế bào, D 16 tế bào
Câu 109 Số nhiễm sắc thể cần củng cấp cho các tế bào sinh tỉnh và sinh trứng giảm phân là:
A gen có vùng mã hóa liên tục, gặp ở sinh vật nhân sơ
B gen có vùng mã hóa Tiên tục, gặp ở sinh vật nhân SƠ va nhân thực
C gen có vùng mã hóa không liên tục, thường gặp Ge -sính vật nhân sơ
D gen có vùng mã hóa không liên tục, gặp ở sinh vat nhân thực
-Câu 117 Ở sinh vật nhân thực, phần in cáế gen ắ đạng
À gen đang hoạt động EL; gen phan mảnh
'B gen không phân mảnh TK ` Ề: gen cấu trúc :
Câu 118 Phần đâu Z của ARN (trate đoạn mã hóa: pzôtê¡n) là
A bộ ba mở đâu Ox \) rs
B trình tự các:nuelêðtit đặc hiệu nằm gần codon mé đâu để Zihôxôm
nhận biết, và gắn vào
C tẠRN đến, gắn với axit amin
a nhận biết điểm mở đầu và điểm kết “thúc, cũng như điều hòa quá _ trình tổng hợp prỗtê¡n
B Trước hết, enzim này bám vào vùng khởi đầu, làm gen tháo xoắn,
rồi trượt theo mạch bổ sưng (chiều ø' — 8°)
C Trước hết, enzim này bám vào vùng điều hòa, làm gen tháo xoắn, rồi trượt theo hai mạch mã gốc và mạch bổ sưng
D Trước hết, enzim này bám vào phần đầu của gen, làm gen tháo
xaắn rAl trict than manh xa xa /AL: S0 BỌN
Trang 14Cau 115 Trong mỗi gen mã hóa protéin, vung diéu hoa la noi
A nim ở dau 3’ cha _mạch- mã gốc, có trình tự nuclêôtit đặc biệt để
i _ giúp ARN - ' pôlimerá2a nhận biết
B nằm ở đầu 5` đố đoạch bổ sung, cố vai trò: khổi động quá trình phiên mã¿ đồng thời chứa đựng trình tự nuclêôtit điểu hòa quá
Đ Các gen trong tế bào hoat động và không hoạt động theo chu ki
Ị
hoạt động, có gen không hoạt động
i
D Phần lớn các gen ở trạng thái hoạt động, còn lại các gen khác
không hoạt động hoặc hoạt động cầm chừng
Câu 122 Trong phân bào, thoi phân bào đính vào nhiễm sắc thể tại
A đầu mút nhiễm sắc thể Œ tâm động
B prôtê¡n biston D một cánh của nhiễm sắc thể
Câu 123 Trong tế bào, chiều dài của ADN thường
A bing chiéu dai của nhiễm sắc thể
B bằng kích thước tê tế bào
C lớn hơn gấp nhiều lần kích thước của tế bào
D bang hoặc ngắn hơn kích thước nhân tế bào
Câu 124 NST kép được cấu tạo từ x *
A hai crématit-khac nhau, đính với nhau ở tâm động :
B bai crômatit đồng dạng, dính với nhau ở tâm động 4 \
GC hai crématit giéng nhau, đính với nhau ở tâm động ` TS aves
D hai NST déng dang, đính với nhau ở tâm động _ abs
Câu 125 Nhiễm sắc thể kép được sinh ra từ yo
A sự tổ hợp của nhiễm sắc thể trong quá trình nguyỆn) phan
8 sự nhân đôi của nhiễm sắc thể x i 2 {Ss “
Ố 3' đủa mạch mã gốc, có vai trò khởi động quá trình phiên mã, đồng
Câu 190 Thường thì ở sinh vật nhân sơ, khi mARN tổng hep 3 xong thi
A trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtê¡n
B hình thành cấu trúc bậc cao hơn rồi làm khuôn để tổng hợp prôôin
-_Ớ, cắt các đoạn intron, nối các đoạn ê êxon thành mARN trưởng thanh
rồi làm khuôn để tổng hợp prôtêïn
D tùy theo loài mà chúng trực tiếp h p ay hinh thanh cấu trúc b
23
WWW.FACEBOOK.COM/BOIDUON GHOAHOCQUYNHON
gen là 959 Gen nhân đôi 4 lấn € th tổng số nuelêôtit tự :do cần cưng
A 18040 B 24000 C 28800 D 32640 _
Một phân tử mARN sơ khai có các đoạn intron 1 «on d=
intron 2 - exon 2 -intron 3 - exon 3 ~ intron 4 ~ exon 4 tương |
Câu 130 Số nuclêôtit của gen tổng lồ phân tử mARN này là
Câu 181 Gen tổng lợp phân ti mARN nay 06 nucledtit loại Ala 445,
sé nucleotit G64 Š của gen là: SỐ
Câu 182 ly câu 131 ta có số ố liên kết hiđrô của gen là:
wait A2054 B 3332 Ơ 9111 D 2050
, Câu 133 Số liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit của gen là:
"A 656 B.1006, C.1664 D 881
Câu 134 Tế bào chứa cặp gen AA tự nhân đôi 5 lần, tổng các nuclêôtit
của hai gen trong các tế bào có vật chất di truyền hoàn toàn mới là 11400A và 10800G Số nuclêôtit mỗi loại của mỗi gen là:
AA =P 3 240, Ge X = 180: B A= T = 180, G = X = 240
C.A=T=360, G=X = 480 D.A=T=260,G=X = 280
Trang 15C sự dot DleR Cus spose wer =~
D sự thay đổi về hình dạng và cấu trúc nhằm sắc thể
Câu 126 Một gen có G ~ ow
nuclêôtit từng loại của gen _ |
! A A=T = 250; G =X =876 © B A= T = 225; G =X = 870
! C.A=T =240;G = X = 360 - DPA=T=270;G=X= 340
20% xitozin Khối lượng của gen bằng:
A 819,000 đơn vị cacbon “B 720.000 đơn vị cacbon
= 10%, _gen có 1560 liên kết hiđrô Số
Câu 18ð Ở người (2n = 46), ở kì _ của nguyên phân cúa một tề bảo
A.46 - Bis C92 D.28
Câu 136 Một hợp tử của ruôi giấm nguyên phan 5 lần Số lượng nhiễm
sắc thể có trong các tế bào.con ngay sau lần nguyên phân cuối cùng là:
A 256 nhiễm sắc thể đơn ` B 256 nhiễm sắc thể kép
C 512 nhiễm sắc thể đơn D 512 nhiễm sắc thể kép
| Câu 187 Một tế bào sinh due sơ khai cái nguyên phân 6 lần: Tất cả tế
bào con đều trở thành tế ế bào sinh ane Các trứng fas: ra đều tham
tham gia vao qua trình thự tinh nói trên là:
A 32 tế bào B 40 tế bào 48 tế bào D 54 té bao
Cau 138 Một, hợp tử nguyên phận 6 lần Vào kì giữa của lần nguyên
phân cuối cùng, người ta xác định trong các tế bào có chứa tổng số
896 crômatit Số nhiễm sắc thể me ane thái của nó fees các tế
Sai 2b € =3 m Tế, Ti Za niin can
Cau 139 Trong opêron Lac, vùng vận: hành là r nơi
A nằm sau gen cấu trúc, tương tác với prôtê¡n ức chế -
ˆB, nằm trước vùng khởi động, tương tác với prôtê¡n ức chế,
C nằm trước gen cấu trúc, tương tác với prôtêin ức chế
A Phân tử ADN được cấu tạo từ các đơn đang : |
B Co 4 loai nuclédtit” khác nhau cấu tạo các: scl tử ADN ` ‘
C Phân tử ADN có cấu trúc gồm hai mạch “N>
sa ~ 3s + “ ^~Ă~+ 1 = Te
a thu tinh Hiéu suất thụ tỉnh của » trứng bằng 18, 15% và của tỉnh '
trùng là 6,25% Số tế bào sinh tỉnh đã tham tia Hi Tế Si tnh bong
Cau 143, Đặc điểm quá trình tự nhủ: đôi ADN chỉ có ở giữh vật nhân
: A Các đoạn Okazaki được ri lại với nhans nhờ enzim m ĐẾR ligeza
B, Có nhiều đơn vị nhân đôi (tai ban) K
N C Diễn ra theo nguyén tắc bổ sung
`2
me 1
lệ _Ð Diễn ra theo trên cả hai mach va theo: nguyễn tắc bán bảo tôn
ị Câu 144 Ở sinh vật nhân thực, sau dời tARN và rARN được phiên mã
A ching tham gia ngay vào: qué Yeinh tổng hớp prôtêin
B chúng sẽ biến đổi và hình thành cấu trúc tARN và rARN đặc trưng
C đa phần chứng chúng: tham gia ngay vào quá tành tổng hợp protéin, chit một phần nhỏ là biến đổi
D tay- theo loài mà chúng tham gla ngay vào quá trình : tổng hợp _ protein hay bién déi
“Cấu “yas Ngay sau khi chudi + pBRpgtt được tổng hop 3 xong, chudi C4,
| KD pôlipeptit này sẽ - 3
_A hình thành nên các loại prôtê¡n, cấu trúc
B hình thành nên các loại prôtê¡n chức nang
b C biến đối về cấu trúc để trở thank protein 66 hoạt tinh sinh bọc
È D là những loại 'prồtêin có các chức nang khác nhau như: hooemon : điều hoa trao đổi chat, enzim ‘mic tac,’ khang thể bảo vệ cơ thể
Câu 146 Trong điều hòa hoạt t động: của gen, gen tăng cường có vai trò