1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 22 liên kết câu, liên kết đoạn văn

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên Kết Câu, Liên Kết Đoạn Văn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 20,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 24 Tiết 118 Bài 22 LIÊN KẾT CÂU, LIÊN KẾT ĐOẠN VĂN Ngày dạy I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1 Kiến thức Liên kết nội dung và liên kết hình thức giữa các câu và các đoạn văn Một số phép liên kết thường dùng tr[.]

Trang 1

Tuần 24-Tiết 118 - Bài 22: LIÊN KẾT CÂU, LIÊN KẾT ĐOẠN VĂN

Ngày dạy: ………

I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức:

-Liên kết nội dung và liên kết hình thức giữa các câu và các đoạn văn

-Một số phép liên kết thường dùng trong việc tạo lập văn bản

2.Kĩ năng:

-Nhận biết một số phép liên kết thường dùng trong việc tạo lập văn bản

-Sử dụng một số phép liên kết thường dùng trong việc tạo lập văn bản

3.Thái độ:

Vận dụng tốt một số phép liên kết thường dùng trong việc tạo lập văn bản

II.CHUẨN BỊ:

-GV: Sách GK, giáo án

-HS: Đọc trước bài, soạn bài

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:*Vào bài:

Hoạt động 1 : Hình thành kiến thức liên

kết nội dung và liên kết hình thức

h/s đọc đoạn văn sgk/38

? Xác định chủ đề của ĐV?

?CĐ ấy có quan hệ ntn với CĐ chung của

VB?

?Chủ đề đó được triển khai bằng mấy câu

văn? Câu văn nào thể hiện rõ CĐ của

đoạn?

?Xác định nội dung của từng câu

?Nhận xét về trình tự sắp xếp các câu trong

đoạn?

?Hãy chỉ ra các từ ngữ tạo sự liên kết giữa

các câu trong đoạn văn?

?Từ việc tìm hiểu VD rút ra nhận xét gì?

- HS trình bày, nhận xét bổ xung

- GV tổng kết

I – Khái niệm liên kết

1 Ví dụ (SGK)

*Nhận xét:

+Chủ đề của đoạn văn: Sức mạnh kì diệu của VN đối với đời sống con người Có quan hệ chặt chẽ với chủ đề chung của VB +Đoạn văn gồm 3 câu:

-Câu 1: TPNT gắn với thực tại

-Câu 2: Nghệ sĩ muốn đóng góp phần mới mẻ

-Câu 3: Cách đóng góp của nghệ sĩ

 Các câu trong đoạn đều hướng tới chủ

đề chung của đoạn , trình tự sắp xếp các câu hợp lí

+Về dấu hiệu hình thức:

-Các từ ngữ được lặp lại trong các câu: Tác

phẩm( câu1) –tác phẩm( câu3) -Phép lặp

-Các từ ngữ cùng trường liên tưởng : TP

nghệ thuật(câu1)- nghệ sĩ(câu2) Phép liên tưởng

-Các từ ngữ thay thế cho nhau : nghệ

sĩ( câu2) –anh( câu3). -Phép thế -Quan hệ từ : nhưng( câu2) Phép nối

-Các từ đồng nghĩa: cái đã có rồi( câu2)-

Trang 2

-H/s rút ra ghi nhớ

Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập

Bài tập SGK trang 44 :

?Tìm chủ đề chung của VB?

?Tìm chủ đề của từng câu và chỉ ra mối

liên hệ với CĐ của VB?

?Phân tích trình tự sắp xếp các câu để chỉ

ra tính hợp lí

?Tìm các biện pháp liên kết hình thức giữa

các câu trong ĐV?

- HS trình bày, nhận xét bổ xung

- GV tổng kết

những vật liệu mượn ở thực

tại(câu1) Phép đồng nghĩa

2 Kết luận

*Ghi nhớ: (SGK) II- Luyện tập 1-Bài tập 1:

CĐ: Cần nhanh chóng khắc phục những cái yếu và phát huy tốt những cái mạnh của người VN để đáp ứng nền KT mới

-Chú đề của từng câu trong đoạn đều phục

vụ chủ đề chung và được sắp xếp hợp lí, cụ thể:

+(1) Cái mạnh của con người VN

+(2)Đánh giá cái mạnh +(3) Câu chuyển tiếp +(4) Cái yếu của con người VN +(5) Kết luận: Cần nhanh chóng khắc phục

-Một số biểu hiện của các biện pháp liên kết hình thức

+Câu 2-câu 1: Bản chất trời phú-thông minh, nhạy bén: phép đồng nghĩa +Câu 3-câu 2: Nhưng-phép nối +Câu 4-câu 3: Ấy là-phép nối +Câu 5-câu 4: Lỗ hổng-phép lặp từ ngữ +Câu 5-câu 1: thông minh-phép lặp từ ngữ

2-Bài tập 2:

- Viết đoạn văn có sử dung các phương tiện liên kết chỉ ra những điểm mạnh và điểm yếu của con người VN

IV.CỦNG CỐ-HD HS HỌC Ở NHÀ

*Củng cố: Kể tên các phép liên kết hình thức?

*HD: Học thuộc ghi nhớ Nắm chắc ND bài học-Hoàn thiện bài tập 2

Chuẩn bị kĩ nội dung tiết Luyện tập

Trang 3

Tuần 24-Tiết 119 - Bài 22: LIÊN KẾT CÂU, LIÊN KẾT ĐOẠN VĂN Ngày dạy: ……… (LUYỆN TẬP)

I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức:

-Một số phép liên kết thường dùng trong việc tạo lập văn bản

-Một số lỗi liên kết có thể gặp trong văn bản

2.Kĩ năng:

-Nhận biết một số phép liên kết thường dùng trong việc tạo lập văn bản

-Nhận ra và sửa được một số lỗi về liên kết

3.Thái độ:

Vận dụng tốt một số phép liên kết thường dùng trong việc tạo lập văn bản

II.CHUẨN BỊ:

-GV: Sách GK, giáo án

-HS: Đọc trước bài, soạn bài

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:*Vào bài:

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ

NỘI DUNG Hoạt động 1 : Ôn tập về liên kết câu và liên kết đoạn văn :

I Ôn tập về liên kết câu và liên kết đoạn văn :

GV : Cho hs nhắc lại kiến thức lý thuyết

? Có mấy loại liên kết và các dấu hiệu để nhận biết các loại liên kết đó ?

HS: Độc lập trả lời, gv nhận xét đánh giá

- Các câu trong đoạn phải liên kết với nhau thì ta mới có một đoạn văn hoàn chỉnh

- Nếu các câu không liên kết với nhau thì có thể ta chỉ có một chuỗi câu hỗn độn

Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hành luyện tập

II Luyện tập:

Bài 1 : Học sinh đọc bài tập - suy nghĩ độc lập - 4 em lên bảng trình bày.

Lớp nhận xét - Giáo viên bổ sung

a, Phép lặp : + Trường học - trường học -> liên kết câu

Phép thế : + " Như thế " thay cho câu cuối ở đoạn trước -> liên kết đoạn văn

b, Phép lặp : - Văn nghệ -> liên kết câu

- Sự sống , VN -> liên kết đoạn

c, Thời gian , con người -> lặp -> liên kết câu

d, Yếu đuối - mạnh , hiền lành - ác ( trái nghĩa ) -> liên kết câu

Bài 2 : Học sinh làm bài tập theo nhóm

- Thời gian ( vật lí ) - thời gian ( tâm lí )

- Vô hình - hữu hình

- Giá lạnh - nóng bỏng

- Thẳng tắp - hình tròn

- Đều đặn - lúc nhanh lúc chậm

Bài 3 : Học sinh làm theo nhóm :

Trang 4

a, Lỗi về liên kết nội dung : Các câu không phục vụ chủ đề chung của đoạn văn

Chữa : Thêm một số từ ngữ hoặc câu để thiết lập liên kết chủ đề giữa các câu

VD : Cấm đi một mình trong đêm Trận địa đại đội 2 ( của anh ) ở phía bãi bồi bên

một dòng sông ( Anh chợt nhớ hồi đầu mùa lạc ) hai bố con ( anh ) cùng viết đơn xin ra mặt trận ( Bây giờ ) , mùa thu hoạch lạc đã vào chặng cuối

b, Lỗi liên kết nội dung : Trật tự các sự việc trong câu không hợp lí Thêm trạng

ngữ chỉ thời gian vào câu 2 để làm rõ mối quan hệ thời gian giữa các sự kiện :

VD : ( Suốt 2 năm anh ốm nặng ) , chị làm quần quật

Bài 4 : Học sinh suy nghĩ độc lập - trả lời - lớp nhận xét

- Lỗi về liên kết hình thức :

a, Lỗi : Dùng từ ở câu 2 - 3 không thống nhất

Sửa : Thay đại từ " nó " bằng đại từ " chúng "

b, Lỗi : Từ " văn phòng " và " hội trường " không cùng nghĩa với nhau trong trường

hợp này

Sửa : Thay từ hội trường ở câu 2 bằng từ " văn phòng "

* Giáo viên cho học sinh nhắc lại những yêu cầu sử dụng các phép liên kết câu và

đoạn văn cho phù hợp , có hiệu qủa

* Ghi nhớ : Cần sử dụng các phép liên kết câu một cách chính xác , linh hoạt để diễn

đạt đúng và hay

IV.CỦNG CỐ-HD HS HỌC Ở NHÀ

*Củng cố: -Các loại liên kết và dấu hiệu nhận biết?

-Viết đoạn văn khoảng 6 câu có sử dụng liên kết câu?

*HD: -Học nắm chắc nội dung bài

-Soạn văn bản: hướng dẫn đọc thêm Con cò”

Ngày đăng: 18/03/2023, 20:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w