Tuần 32 Tiết 157 158 Bài 29 TỔNG KẾT NGỮ PHÁP Ngày dạy I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1 Kiến thức Hệ thống kiến thức về các từ loại và cụm từ (danh từ, động từ, tính từ, cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và n[.]
Trang 1Tuần 32-Tiết 157-158 - Bài 29: TỔNG KẾT NGỮ PHÁP
Ngày dạy: ………
I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1- Kiến thức:
Hệ thống kiến thức về các từ loại và cụm từ (danh từ, động từ, tính từ, cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và những từ loại khác
2 - Kĩ năng:
-Tổng hợp kiến thức về từ loại và cụm từ
-Nhận biết và sử dụng thành thạo những từ loại đã học
3- Thái độ:
Yêu Tiếng Việt và sử dụng hiệu quả trong giao tiếp
II.CHUẨN BỊ:
-GV: Sách GK, giáo án
-HS: Đọc trước bài, soạn bài
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn tìm hiểu về
danh từ, động từ, tính từ
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
?Xác định DT, ĐT, TT trong những VD ?
? Hãy thêm các từ cho sau đây vào trước
những từ thích hợp với chúng trong ba cột
bên dưới
? Cho biết mỗi từ trong ba cột đó thuộc từ
loại nào ?
? Cho biết DT, ĐT,TT đứng sau những từ
nào trong số những từ đã nêu ?
I Hệ thống hoá kiến thức về từ:
1 Hệ thống hóa về danh từ , động từ , tính từ.
Bài tập 1:
-DT : Lần, lặng, làng
-ĐT : đọc, nghỉ ngơi, phục dịch, đập
-TT : hay, đột ngột, phải, sung sướng
Bài tập 2 :
(c) hay (a) cái (lăng) (b)đọc (b) phục dịch (a) lần (a) làng (b) nghĩ ngợi (b) đập (c) đột ngột
(a) ông (giáo) (c) phải (c) sung sướng + Từ nào đứng sau (a) được sẽ là DT (hoặc loại từ)
+ Từ nào đứng sau (b) được sẽ là ĐT
+ Từ nào đứng sau (c) được sẽ là TT
Bài tập 3:
-DT có thể đứng sau :những , các , một -ĐT có thể đứng sau : hãy , đã , vừa -TT có thể đứng sau : rất , hơi ,quá Bài tập 4:
Từ các kết quả ở các bài tập trước , gv hướng dẫn học sinh điền từ vào bảng tổng kết theo mẫu
Trang 2Bảng tổng kết khả năng kết hợp của danh từ , động từ , tính từ :
ý nghĩa khái quát
của từ loại Kết hợp về phía trướcKhả năng kết hợpTừ loại Kết hợp về phía sau
Chỉ sự vật ( người vật
, hiện tượng, khái
niệm)
Số từ như: một, những, vài , cái Danh từ Chỉ từ: ấy , đó Chỉ hoạt động trạng
thái của sự vật Các từ chỉ sự cầu khiến(hãy, đừng, chớ) và các
từ chỉ thời gian (đã, vừa, mới)
Động từ Từ " rồi "
Chỉ đặc điểm, tính
chất của sự vật, hoạt
động , trạng thái
Phụ từ chỉ mức độ như : rất, hơi, quá Tính từ Từ " lắm "
Bài 5 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập
a, " Tròn " là tính từ -> ở đây được dùng như động từ
b, " Lí tưởng " là danh từ -> ở đây được dùng như tính từ
c, " Băn khoăn " là tính từ -> ở đây được dùng như danh từ
Giáo viên khái quát về hiện tượng chuyển loại của từ
Hoạt động 2 : HDHS Hệ thống hoá các từ loại khác
2 Hệ thống hoá các từ loại khác
Học sinh đọc bài tập 1 :
Giáo viên treo bảng phụ
- Học sinh điền kết quả vào bảng mẫu SGk
Số từ Đại từ Lượng
từ Chỉ từ Phó từ Quan hệ từ Trợ từ T
2 từ Thán từ
Ba
Một
Năm
Tôi, bao nhiêu,
bao giờ, bấy giờ
Những ấy, đâu Đã,
mớ, đang
Của, nhưng, như, ở
Chỉ, cả
Bài 2 : Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Học sinh trao đổi nhóm ( 2' )
- Học sinh lên bảng điền, học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên sửa cho điểm
=> Từ chuyên dùng ở cuối câu để tạo câu nghi vấn là à , ư , hử , hở, hả…
Chúng thuộc loại tình thái từ
Tiết 2 Hoạt động 1 : Ôn tập lại cụm từ
- Nhóm 1 : Bài tập 1
- Nhóm 2 : Bài tập 2
- Nhóm 3 : Bài tập 3
II Cụm từ
1 Phân loại cụm từ
a, Thành tố chính -> Danh từ :
Bài 1 : a.- Tất cả những ảnh hưởng quốc tế đó
PPT TT ( DT ) PPS
Trang 3Học sinh trao đổi nhóm ( 5' )
Gọi 3 học sinh lên bảng trình bày
Học sinh khác nhận xét bổ sung
Giáo viên sửa , cho điểm
Hoạt động 2: Cấu tạo của từ
Giáo viên treo bảng phụ: Cấu tạo của
cụm từ
Học sinh điền các thông tin theo mẫu
- Một nhân cách rất Việt Nam PPT TT ( DT ) PPS
- Một lối sống rất bình dị
PPT TT ( DT ) PPS
b Những ngày khởi nghĩa dồn đập ở làng c.Tiếng… (có thể thêm những vào trước)
Bài 2 :
a, Đến , chạy xô , ôm chặt (đã, sẽ, sẽ)
b, Lên (vừa)
Bài 3 :
a, Việt Nam, bình dị, phương Đông, mới, hiện
đại (rất)
b, Êm ả Có thể rất vào trước
c, Phức tạp, phong phú, sâu sắc Có thể rất vào trước
2 Cấu tạo của cụm từ
1 Cụm danh từ Tất cả những
Một Một
ảnh hưởng Tiếng cười nói Lối sống
Quốc tế đó xôn xao của đám người lên Rất bình dị Phương Đông
2 Cụm động từ VừaĐã
Sẽ
Đến Lên
Ôm chặt
Gần anh Cải chính Lấy cổ anh
3 Cụm tính từ RấtSẽ
Không
Hiện đại Phức tạp
? Nhìn vào bảng trên em rút ra nhận xét gì về cấu tạo của cụm từ ?
? Căn cứ vào đâu để phân biệt các cụm từ? ( Căn cứ vào thành tố chính làm thành phần trung
tâm trong mỗi cụm từ )
IV.CỦNG CỐ-HD HS HỌC Ở NHÀ
*Củng cố: Căn cứ vào đâu đề tìm thành phần trung tâm của cụm từ?
*HD: Học bài; Chuẩn bị ý kiến bài trả bài Tập làm văn số 7
Trang 4Tuần 32-Tiết 159 - Bài 29: TRẢ BÀI VIẾT SỐ 7
Ngày dạy: ………
I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1- Kiến thức:
-Nhận ra những ưu, nhược điểm về nội dung và hình thức trình bày trong bài viết của mình
-Ôn tập lại lí thuyết và kĩ năng làm bài nghị luận về một tác phẩm thơ
2 - Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm bài văn nghị luận về tác phẩm thơ
3- Thái độ: -Giáo dục h/s ý thức tự giác khi chữa lỗi.
II.CHUẨN BỊ:
-GV: giáo án
-HS: Chuẩn bị ý kiến
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG
*HĐ1: phân tích đề:
Đề bài: Phân tích bài thơ đã học ở lớp 9 mà em yêu thích
*Kiểu bài : Nghị luận về một tác phẩm thơ
*Đối tượng nghị luận : đặc sắc về nội dung, nghệ thuật của bài thơ
*Phạm vi: một bài thơ đã học ở lớp 9
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm dàn bài:
II.Dàn ý.
I.MỞ BÀI:
Giới thiệu bài thơ và bước đầu nêu nhận xét, đánh giá của mình
I.THÂN BÀI:
Lần lượt trình bày những suy nghĩ, đánh giá về nội dung và nghệ thuật của bài thơ
III.KẾT BÀI:
Khái quát giá trị (nội dung, nghệ thuật), ý nghĩa của bài thơ
*Yêu cầu:
-Nêu rõ các nhận xét, đánh giá và cảm thụ của riêng mình Những nhận xét, đánh giá ấy phải gắn với sự phân tích, bình giá ngôn từ, hình ảnh, giọng điệu, nội dung, cảm xúc,… của bài thơ
-Giữa các luận điểm, đoạn văn cần có sự liên kết, chuyển tiếp
B.BIỂU ĐIỂM:
Điểm: 8-10: Đạt các yêu cầu của bài văn nghị luận, diễn đạt mạch lạc; sử dụng các
phép lập luận phân tích, tổng hợp hợp lí để trình bày luận điểm về nội dung, nghệ thuật
và nhận xét, cảm thụ của mình; mắc không quá 5 lỗi dùng từ, chính tả
Điểm 5-7 Đạt các yêu cầu của bài văn nghị luận, diễn đạt mạch lạc; sử dụng các
phép lập luận phân tích, tổng hợp hợp lí để trình bày luận điểm về nội dung, nghệ thuật
Trang 5và nhận xét, cảm thụ của mình, có thể còn thiếu sót một vài ý, văn viết suôn sẻ, mắc không quá 7 lỗi dùng từ, chính tả
Điểm 3-4: Bài viết có nhiều yếu kém, chưa đạt các yêu cầu trên.
Điểm: 0-2 Bài làm lạc đề Bài viết không đạt các yêu cầu trên, bộc lộ quá nhiều
yếu kém
* Hoạt động 3: đánh giá chung:
III Đánh giá chung
1 Ưu điểm :
-Đa số bài làm hiểu đề, đáp ứng nội dung đề bài
- Hiểu về nội dung, nghệ thuật, hình ảnh thơ, cảm xúc của tác giả
- Một số bài biết so sánh hình ảnh thơ, cảm xúc giữa hai bài thơ
- Bố cục: 3 phần đầy đủ
- Một số bài viết xuất sắc, có cảm xúc, mạc lạc, tinh tế
2.Nhược điểm :
-Một số bài chưa xác định được trọng tâm đề bài, còn lan man ->bố cục một số bài chưa hợp lí
- Một số bài viết sơ lược
- Chưa xây dựng được hệ thống luận điểm bám sát vào đề bài
-Chữ viết còn sai lỗi nhiều
IV Sửa lỗi
*Diễn đạt:
-Mở bài dài dòng, nhiều đoạn
-Dùng từ, hình ảnh không chính xác về
nghĩa, tư tưởng, cảm xúc của tác giả
*Phân tích:
Sơ lược, có bài không dẫn thơ
*Liên kết:
Chưa chặt chẽ
Tuý theo lỗi, giáo viên nhận xét và hướng dẫn HS cách khắc phục
3. Kết quả
Điểm Dưới 5 5 trở lên
IV.CỦNG CỐ-HD HS HỌC Ở NHÀ
*Củng cố: Dàn bài nghị luận về tác phẩm thơ?
*HD: Chuẩn bị bài Hợp đồng.