I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em chọn đúng Câu 1 Thay tỉ số 1,25 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được Câu 2 Cho 7x=4y[.]
Trang 1I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy viết vào giấy kiểm tra chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em chọn đúng.
Câu 1 Thay tỉ số 1,25:3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
12,5
.
34, 4
A
29 65
B
25 69
C
1 3
D
Câu 2 Cho 7x=4y thì :
.
7 4 7.4
x y xy
7 7
4 4
B
y y .4 7 4 7
x y x y
7
4 7 4
x y x D
y
Câu 3 Cho y tỉ lệ nghịch với x theo hệ sô a biết x=2 ; y=3 thì hệ số tỷ lệ a bằng:
A.-6 B.6 C
2
3
3 2
D
Câu 4 Tìm x, biết 1, 2x 56
A.7,2 B.-6 C.6 D.1
Câu 5 Giá trị của biểu thức A 2.x2 xkhi x = -1 bằng :
A 1 B -3 C.5 D.-5
Câu 6 Trong các đa thức sau đa thức nào là đa thức 1 biến :
A.y3 + 2y2- 1 B.xy + x2 - 3 C.x + 5x2 D xyz + 3x2 + zx
Câu 7 Bậc của đa thức : 2x3 + 4x2 - 2x3 - x + 5 có bậc là :
A.3 B.2 C.1 D.4
Câu 8 Kết quả của biểu thức : x3 - 2x3 + 4x3 là :
A.3x3 B.2x3 C.3 D.x3
Câu 9 Cho A = 4x3 và B =
4 1
4x , Tích của A.B bằng : A.x4 B.x12 C.x7 D.x3
Câu 10 Nghiệm của đa thức : x2 - 9 là :
A.x = 3 B.x = - 3 C x = 3; x = - 3 D x = 9
Câu 11 Tam giác ABC có độ dài các cạnh BC < AC thì :
.
A C B B.B A C.B A D.B A
Câu 12 Bộ ba độ dài nào sau đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác.
A.5cm ; 4cm ; 1cm B.3cm ; 4cm ; 5cm
C.5cm ; 2cm ; 2cm D.1cm ; 4cm ; 10cm
II.PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13.(1,0 điểm) Tìm x,y biết:
a)
3 7 5
x
x y
và x- y = 6
Câu 14.(1,0 điểm):
Trang 2Chu vi của một tam giác là 34 m Tính độ dài các cạnh của tam giác biết rằng chúng tỉ lệ với 4; 5; 8
Câu 15.(1,5 điểm) 1) Cho đơn thức 1 3 42
A x 4x 4
a) Thu gọn A
b) Tìm hệ số, bậc của đơn thức A
2) Cho hai đa thức P x( ) 3 x2 2x7 và Q x( )x2 2x 3
Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)
Câu 16 (3,0 điểm) ): Cho tam giác DEPFvuông tại D, đường phân giác EM
M DF Kẻ MH vuông góc với EF tại H Gọi K là giao điểm của DE và HM Chứng minh:
a) DM = MH
b) EM là đường trung trực của đoạn DH
c) MK = MF và MD < MF
Câu 17 (0,5 điểm)
Cho a,b,c là ba số thực dương , thỏa mãn điều kiện
a b c
b c a
Hãy tính giá trị của biểu thức
2022 2023
4045
a b B
c
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 7 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : 3 điểm : Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câ
u
Đá
p
án
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
13
x
3x-7=20 3x=27 X=9 Vậy x = 9
0,25
0,25 b
5 3
x y
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau và thayx- y = 6 ta
có
6 2
5 3 5 2 3
x y x y
Vậy x = 10 ; y=6
0,25
0,25
14 Chu vi của một tam giác là 34 m Tính độ dài các cạnh
của tam giác biết rằng chúng tỉ lệ với 4; 5; 8
Gọi ba cạnh của tam giác lần lượt là x; y; z (m) ( 0 < x;
0,25
Trang 4y; z >0 )
Do ba cạnh tỉ lệ với , nên ta có 4; 5; 8 :
4 5 8
x y z
và x + y + z = 34
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
34 2
4 5 8 4 5 8 17
x y z x y z
Suy ra x = 8 ( thỏa mãn )
y = 10 ( thỏa mãn )
z = 16 ( thỏa mãn ) Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lượt laf8m , 10 m ,
16 m
0,25 0,25 0,25
15 1.a
2
1
A x 4x 4
a) Thu gọn A= -x11 b) hệ số-1, bậc của đơn thức A.là 11
0,25
0,25 2.a
2.b
P(x) + Q(x)= 2x2
+4 P(x) - Q(x)= 4x2-4x+10
0,5 0,5 16
M
H
K
F
E
D
Vẽ hình đúng : Xét DEM và MEH có:
EDM EHM 90 ; ME chung
DEM HEM (BE là tia phân giác góc BAC)
0,25 0,25 0,25 0,25
DEM = EHM (ch.gn)
MD= HM
0,25
Trang 5b Vì DE = HE nên điểm E thuộc đường trung trực của EM
(1)
Vì DEM = HME
DE EH
Điểm E thuộc đường trung trực của DH (2)
Từ (1) và (2) suy ra ME là đường trung trực của DH Xét KDM và MHF có:
MDK MHF 90 MD= MH
0,25 0,25
0,25 0,25
Xét MHF vuông tại H EC > EH
mà MH = MD MD > MF
0,25
0,25 0,25
17 Vif a,b,c là các số thực dương=> a b c 0, Theo tính
chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
1
a b c a b c
b c a b c a
=> a=b=c M=1
0,25 0,25