1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KT GIỮA KÌ 2 SÁCH KẾT NỐI

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kỳ 2 sách Kết Nối
Trường học Trường THCS Võ Thị Sáu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Vũng Tàu
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 100,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ IITT 1 Chươ ng/ Chủ đề 2 Nội dung/đơn vị kiến thức 3 Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhậ n biết Thôn g hiểu Vận dụn g Vận dụng cao 1 Tỉ

Trang 1

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

TT

(1)

Chươ

ng/

Chủ

đề

(2)

Nội dung/đơn

vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

nhận thức Nhậ

n biết

Thôn g hiểu

Vận dụn g

Vận dụng cao

1

Tỉ lệ

thức

và đại

lượng

tỉ lệ

Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.

Nhận biết:

– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức

– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau

– Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ thuận

4

TN 1;

2,3,4

Vận dụng: Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán

* Vận dụng cao:Vận dụng được tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau trong giải toán

2 TL1 3

1 TL17

Giải toán về đại lượng tỉ lệ

Vận dụng:

- Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ

lệ

1 TL1 4

2 Biểu

thức

đại số

–Biểu thức đại số. Vận dụng:– Tính được giá trị của một biểu thức đại số TN51

– Đa thức 1 biến,

nghiệm của

đa thức 1 biến.

Nhận biết:

– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến

– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến;

– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến

3 TN6;

10 TL15 a

1 TL1 5b

Thông hiểu: Xác định được bậc của đa thức một biến

- Rút gọn được đơn thức cùng bậc

1 TN7

– Thu gọn đa thức 1 biến;

cộng trừ đa

Vận dụng: Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ trong tập hợp các đa thức một biến;

vận dụng được những tính chất của các phép tính

2 TN8;

9

Trang 2

thức 1 biến đó trong tính toán.

3

Các

hình

hình

học

bản

Tam giác

Tam giác bằng nhau

Tam giác cân Quan

hệ giữa đường vuông góc

và đường xiên Các đường đồng quy của tam giác

Nhận biết:

– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác

1 TN12

Thông hiểu:

- Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại)

– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông

1 TN11

2 TL16 a,b

Chứng minh các yếu tổ hình học

TL16c

Trang 3

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN –

LỚP 7

T

T

(

1

)

Chư

ơng/

Chủ

đề

(2)

Nội dung/đơn

vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

Tổ ng đi ể

m Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

TNK Q

T L

T N K Q TL

T N K Q

T L

T N K Q

T L

1

Tỉ lệ

thức

đại

lượn

g tỉ

lệ

Tỉ lệ thức

và dãy tỉ

số bằng nhau.

4

TN 1;

2,3,4 1,0

2 TL 13

1, 0

1 TL 1 7 0, 5

2, 5

Giải toán

lượng tỉ lệ

1 TL 14 1, 0

1, 0

2 Biểu

thức

đại

số

–Biểu thức

5 0, 25

0, 25

– Đa thức 1 biến,

nghiệm của đa thức 1 biến.

2 TN6;

10

0,5

1 T L 1 5 a 0, 5

1 T N 7 0, 25

1, 25

– Thu gọn

đa thức 1 biến; cộng trừ đa thức

1 biến

2 TN 8, 9 0,

1 TL 15 b 1,

1, 5

Trang 4

5 0

2

3

Các

hình

hình

học

bản

Tam giác

Tam giác bằng nhau Tam giác cân

Quan hệ giữa đường vuông góc

và đường xiên Các đường đồng quy của tam giác

1 TN12 0,25

1 0, 5

1 T N 11 0, 25

2 TL 16 a, b 2, 0

3, 0

Chứng minh các

hình học

1

T L 1 6 c

0, 5

0, 5

TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU

ĐỀ ĐỀ XUẤT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ

2 MÔN TOÁN – LỚP 7

Thời gian làm bài 90 phút

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong mỗi câu sau đây.

Câu 1 Nếu ad = bc thì phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 5

A

a b

dc B

d c

ab C

a c

bd

D

a d

bc

Câu 2 Cho dãy tỉ số bằng nhau =f

a c e

bd phát biểu nào sau đây

là sai?

A =f

a c e a c e

b d b d f

 

  B

=

f

a c e a c e

b d b d f

 

C =f

a c e a c e

b d b d f

 

  D

=

f

a c e a e

Câu 3 Hai số x, y thỏa mãn 3 5

x y

=

x+2y= - 13là:

A x=-3,y=5 B x=-3, y=- 5 C x= 3, y= 5

D x=3, y=-5

Câu 4 Cho

5

4 10

x

 , giá trị của x trong tỉ lệ thức là:

A -5 B -2 C 2 D 5

Câu 5 Giá trị của biểu thức M = -3x3y2 tại x = 1; y = -1 là:

A – 18 B -3 C 3

D 18

Câu 6 Trong các đa thức sau đa thức nào là đa thức 1 biến?

A 5x2 – 1 B x + y – z C 3x + y D x2 +

y – 1

Câu 7 Đa thức x4 – x + 3x3 – x4 + 1 có bậc là:

A 1 B 2 C 3

D 4

Câu 8 Kết quả của phép cộng – 3x4 + x4 là:

A – 3x4 B -4x4. C -2x4. D x4

Câu 9 Kết quả của phép nhân 0,5x2.6x3 là:

A 3x6 B 3x5 C 3x3

D 3x2

Câu 10.Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức f(x)= x

– 1?

Câu 11 Tìm phương án sai trong các phương án sau:

Trang 6

Trong một tam giác:

A Đối diện với góc lớn nhất là cạnh lớn nhất

B Đối diện với cạnh bé nhất là góc nhỏ nhất

C Đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù

D Đối diện với góc tù (nếu có) là cạnh lớn nhất

Câu 12 Bộ ba số nào sau đây Không là độ dài ba cạnh của

tam giác?

A 2; 4; 7 B 3 4; 5 C 6; 7; 6 D 8; 8; 8

II TỰ LUẬN (7 điểm).

Câu 1.(2 điểm)

1 Tìm x, biết: a)

x

 b) 3x = 4y và x + 2y = -20

2 Trong phong trào thi đua lập thành tích chào mừng ngày thành lập đoàn 26/3, chi đội 7A; 7B; 7C đã thu được 120 bông hoa điểm tốt trong 1 tuần thi đua Tính số hoa điểm tốt mỗi lớp thu được biết rằng số hoa điểm tốt của mỗi lớp tỉ lệ với 7; 8; 9

Câu 2.(1,5 điểm) Cho hai đa thức:

P = -3,5 x 2 + 3x + 1,5 x 2 - 1

Q = 2x 2 - 4,3x + 5 + 0,3x

a) Thu gọn các đa thức P và Q

b) Tính P + Q và P – Q

Câu 3 (3 điểm)

Cho ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (DAC)

Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a) Chứng minh BAD = BED

b) So sánh DE và DC

c) Gọi K là trung điểm của AE, chứng minh 3 điểm B, K, D

thẳng hàng

Câu 4 (0,5 điểm)

Cho các số a, b, c khác 0 thỏa mãn , 0

a b b c c a

a b c

Tính giá trị của biểu thức

2022 2022 2022

674

A

abc

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Đáp

án

Phần II: Tự luận

m 1

1-a 0,5đ

0,1

x

x

1-b 0,5đ

3x = 4y và x + 2y = -20

2 1đ

Gọi số hoa điểm tốt của 3 lớp 7A; 7B; 7C lần lượt

là x; y; z (bông) (x; y; z  Z) 0,25

Theo bài ra ta có x+ y+ z = 120 và 7 8 9

x y z

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

120 5

7 8 9 7 8 9 24

x y z x y z 

 

0,25

5 7

x

 x = 5.7 = 35

0,25

Trang 8

5 8

y

 

y = 5.8 = 40 5

9

z

 

z = 5.9 = 45 Vậy số hoa điểm tốt của lớp 7A; 7B; 7C lần lượt

là 35; 40; 45 bông

2

2,0

đ

a)

P = -3,5 x 2 + 3x + 1,5 x 2 - 1

Q = 2x 2 - 4,3x + 5 + 0,3x

b)

P + Q = -2x2 + 3x – 1 + 2x2 – 4x + 5 = -x + 4 0,5

P – Q = (-2x2 + 3x – 1) – (2x2 – 4x + 5) 0,25

P – Q = -2x2 + 3x – 1 - 2x2 + 4x – 5 = -4x2 + 7x

3

3,0

đ

0,25

Vẽ hình đúng

a)

0,75

đ

Xét BAD và BED có

BA = BE (gt)

ABD EBD  (Vì BD là tia phân giác của goác ABC)

Cạnh BD chung

0,5

Nên BAD =BED (c.g.c) 0,25

Trang 9

b)

1,0

BAD =BED (c.g.c)=> BED = BAD = 900

Tam giác DEC vuông tại E có DC là cạnh huyền nên DC là cạnh lớn nhất suy ra DE <DC 0,5

c)

1,0đ

Xét AKB và EKB

BA = BE (gt) Cạnh BK chung

KA = KB Nên  AKB = EKB (c.c c) Suy ra ABK  EBK suy ra BK là tia phân giác của goc ABC)

Mà BK là tia phân giác của goc ABC suy ra 3 điểm B, K, D thẳng hàng

0,5 0,25

0,25

Câu

5

(0,

5)

Áp dụng tc DTSBN ta có

2

a b b c c a a b c

 

0,25

Từ đó chứng minh được a = b = c và thay vào bt tính được A = 1 0,25

Ngày đăng: 14/03/2023, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w