NỘI 2018 1 Phác đồ điều trị kháng sinh nào là sai trong áp xe phổi A Penicillin G + Gentamycin B Nghi do vi khuẩn gram ( ) cephotaxim + gentamycin C Nghi do amip Metronidazol đơn thuần D Nghi do tụ cầ[.]
Trang 1NỘI 2018
1 Phác đồ điều trị kháng sinh nào là sai trong áp xe phổi
A Penicillin G + Gentamycin
B Nghi do vi khuẩn gram (-) : cephotaxim + gentamycin
C Nghi do amip: Metronidazol đơn thuần
D Nghi do tụ cầu kháng thuốc: vancomycin + amikacin
2 Nguyên nhân không gây tràn khí màng phổi là
B U lympho non Hodkin dòng tế bào B
C U lympho non Hodkin dòng tế bào T/NK
Trang 27 Hội chứng Dressler có các đặc điểm đúng/sai
A Cần dùng kháng sinh
B Đáp ứng corticoid
C Chỉ xuất hiện sau nhồi máu cơ tim
D Xuất hiện muộn, vài tuần sau NMCT
8 Rối loạn nhịp nào không điều trị bằng sốc điện
10 Hội chứng ly giải u trong bạch cầu cấp biểu hiện xét nghiệm thế nào
A K+ tăng, Ca2+ tăng, phosphate tăng
B K+ tăng, Ca2+ giảm, phosphate tăng
C K+ tăng, Ca2+ giảm, phosphate giảm
D K+ giảm, Ca2+ giảm, phosphate tăng
11 Điều trị hội chứng li giải u không cần
A Lợi tiểu furosemide
B Kiềm hóa nước tiểu bằng NaHCO3-
C Thuốc hạ acid uric
Trang 3B Strontium ranelate
C PTH
D Calcitonin
14 Các loại gẫy xương hay gặp ở loãng xương nguyên phát typ 1 và typ 2
A Typ 1: Cột sống, Pouteau Colle Typ 2: Gãy cổ xương đùi
B Typ 1: Cột sống Typ 2: Gãy cổ xương đùi, Pouteau Colle
C Typ 1: Cột sống, cổ xương đùi Typ 2: Pouteau Colle
D Typ 1: Cột sống, đầu dưới xương cánh tay Typ 2: cổ xương đùi
15 Biểu hiện đau thắt lưng cột sống cơ học Chọn đúng/sai
A Đau kiểu viêm
B Thường do thoái hóa
C Thường do vận động mạnh ngừng đột ngột
D Đáp ứng với NSAID
16 Khi nào chỉ định mổ đối với bệnh nhân đau thắt lưng cơ học
A Khi đau âm ỉ dai dẳng
B Khi có hội chứng đuôi ngựa
Trang 4C Điều trị hormone
D Tất cả đều đúng
20 Loại xuất huyết do nguyên nhân nào giống Hemophilia
A Bạch cầu cấp
B Xuất huyết giảm tiểu cầu
C Thiếu yếu tố Von Willerbrand
D Scholein Henoch
21 Bệnh nào sau đây có thể tăng cả ba dòng tế bào máu trong máu ngoại vi
A Đa hồng cầu tiên phát
B Đa hồng cầu thứ phát
C Thiếu acid folic
D Leucemi kinh dòng bạch cầu hạt
22 Xét nghiệm chọn nhóm máu an toàn dựa vào xét nghiệm khi hiến máu là
A HbsAg
B HbeAg
C Anti HbS
D A + B
23 Người bị ngạt nước cần sơ cứu như thế nào
A Dốc ngược người để nước chảy ra
B Ép vào bụng để nước chảy ra
C Cấp cứu ngừng tuần hoàn
D Sưởi ấm
24 Ngộ độc barbiturat xử trí thế nào Chọn đúng/sai
A Truyền dung dịch kiềm
B Than hoạt
C Lọc máu
D Dùng thuốc giải đặc hiệu
25 Định nghĩa viêm phổi nào sau đây là đúng nhất
A Viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm phế nang, túi phế nang, ống phế nang và tiểu phế quản tận cùng
B Viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết kẽ và viêm tiểu phế quản tận cùng
Trang 5C Viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tiểu phế quản tận cùng và các phế quản nhỏ
D Viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết kẽ, viêm tiểu phế quản tận cùng và các phế quản nhỏ
26 Bệnh nhân viêm phổi do mycoplasma mà dị ứng macrolid thì thay thế bằng nhóm KS nào
A Quinolon
B Cephalosphorin thế hệ 3
C Tetracyclin
D Aminosid
Trang 72 Về marker sinh học trong nhồi máu cơ tim
khẳng định chẩn đoán
nhồi máu
chẩn đoán chính xác nhồi máu cơ tim
20% nếu giá trị ban đầu vượt ngưỡng bình thường
3 Về viêm gan A
4 Điều trị cổ chướng tái phát mức độ nhiều, không đáp ứng với điều trị
5 Chỉ định thở máy không xâm nhập của bệnh nhân COPD
Trang 8Phần 2: MCQ
8 Bệnh nhân nghi ngờ ung thư gan tái phát sau điều trị Thăm dò nào sau đây là
ít gây tổn thương nhất cho bệnh nhân
A Nội soi thực quản
B Đo pH thực quản sau ăn 3 giờ
C Sinh thiết niêm mạc thực quản
Trang 9B Carcinoma tuyến thượng thận
C Tăng sản tuyến thượng thận
Trang 1018 Đánh giá đáp ứng điều trị hội chứng thận hư gọi là hoàn toàn khi
A Protein niệu giảm xuống dưới 3,5 g/24h
B Protein niệu trở thành âm tính
C Protein niệu giảm xuống dưới 0,3 g/24h
D Protein niệu giảm xuống dưới 0,2 g/24h
19 Bệnh nhân suy thận có tăng Kali máu, thuốc điều trị suy tim nào không được
A Hạ Natri máu và tăng Kali máu
B Tăng Natri máu và hạ Kali máu
C Hạ Natri máu và hạ Kali máu
D Tăng Natri máu và tăng Kali máu
21 Lượng Protein trong chế độ ăn của hội chứng thận hư không có suy thận là
Trang 1124 Hình ảnh X-Quang của bệnh nhân VKDT có bào mòn, hốc xương, hẹp nhẹ khe khớp Theo phân loại Steinbroker ở gian đoạn mấy?
A 1
B 2
C 3
D 4
Phần câu hỏi tình huống
Bệnh nhân nam, 56 tuổi, tiền sử VGB 5 năm đang sử dụng Tenofovir xuất hiện đau vùng hạ sườn phải, vàng da vàng mắt, ấn gan đau tức, to, cứng
25 Cần làm gì tiếp theo để chẩn đoán nguyên nhân vàng da ở bệnh nhân này
A Công thức máu và chức năng gan
B Chức năng gan và αFP
C Chức năng gan và siêu âm gan
D Công thức máu và siêu âm gan
26 Bệnh nhân được siêu âm thấy có khối hỗn hợp âm kích thước 3cm, AST 225, ALT 250 Cần làm gì tiếp theo để chẩn đoán xác định cho bệnh nhân này
A αFP
B Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng có tiêm thuốc cản quang
C Chụp động mạch gan
D Sinh thiết gan
BN nữ 75 tuổi, tiền sử ĐTĐ, suy tim cách 10 năm, mức creatinin nền
120 Bệnh nhân đang điều trị digoxin, furosemid, spironolacton, thuốc rối loạn lipid máu và chẹn beta giao cảm vào viện vì mệt mỏi, yếu cơ vài ngày nay XN: K 6.5; Cre 190; Glucose 12
27 Yếu tố nào làm gia tăng nguy cơ tăng Kali máu trên bệnh nhân này
A Suy thận nặng lên
B ĐTĐ chưa kiểm soát
C Tiêu cơ vân do statin
D Thuốc tác động trên hệ Renin-Angiotensin
Trang 1228 Yếu tố nào sau đây là dấu hiệu chỉ điểm để điều trị tăng Kali máu trên bệnh nhân:
A Mệt mỏi, yếu cơ
B Tim nhanh bất thường
C Kali > 6.5 mmol/l
D QRS giãn rộng trên điện tâm đồ
29 Giả sử bệnh nhân có QRS giãn rộng trên điện tâm đồ, xử trí thích hợp nhất là
A Truyền Insulin có pha glucose
B Tiêm Canxi tĩnh mạch
C Sử dụng Kayexalat 15g x 4 gói
D Lọc máu cấp cứu
30 Chỉ định thở máy không xâm nhập trong COPD, ngoại trừ
A Co kéo cơ hô hấp phụ, hô hấp nghịch thường
B pH 7,25 – 7,30 và pCO2 45 – 65
C Tần số thở trên 25 lần/phút
D Rối loạn huyết động
31 Thời gian bán thải của Salbutamol là
Trang 13A Khám dấu hiệu Lasegue chéo
B Chẩn đoán tổn thương L5 hay S1
C Chẩn đoán phân biệt với đau khớp háng
Trang 155 Chỉ định phẫu thuật giãn phế quản
6 Hội chứng vành cấp
với mọi loại thuốc giảm đau
Trang 167 BN HCVC mà không có biểu hiện đau thắt ngực thường gặp ở nhóm đối tượng nào
9 Chẩn đoán xác định K phổi
11 Hình ảnh XQuang bệnh nhân loãng xương
A Hình ảnh tăng thấu quang không đồng nhất
B Tăng thấu quang đồng nhất
C Vôi hoá đốt sống
D Hình ảnh hủy đốt sống
12 Triệu chứng đau thắt lưng cột sống cơ học, trừ
A Đau đột ngột khi bệnh nhân bê vác vật nặng
B Nghiêng về bên tổn thương đau hơn
Trang 17C Đau tăng về đêm
D Cúi người xuống đau hơn
13 Bệnh nhân đau cột sống thắt lưng nên tập thể dục bộ môn nào
A Đeo ba lô đi bộ
B Chơi golf, tenis
C Đấu vật
D Bơi
14 Thuốc chống loãng xương nào sau đây vừa có tác dụng ức chế huỷ xương vừa
có tác dụng tăng tạo xương
D Tất cả đáp án trên đều sai
17 Phác đồ insulin basal – bolus liều insulin nền chiếm khoảng bao nhiêu %
Trang 1819 Các XN nào sau đây phù hợp với BN bị bướu cổ đơn thuần
A Iod niệu =1g/l
B T4 =120 nmol/l
C TSH 20mUI/l
D Giảm độ tập trung tuyến giáp
20 Kết quả xét nghiệm nào sau đây là yếu tố quyết định chẩn đoán sớm HC Cushing
A Cortisol niệu tăng
B Cortisol máu tăng mất nhịp ngày đêm
C 17-OHCS niệu tăng
D ACTH máu tăng
21 Case LS: Bệnh nhân nam vô gia cư tìm thấy trong tình trạng hôn mê, sốt cao
39 độ C, suy hô hấp 3 ngày ngoài công viên BN được đặt NKQ, thở máy, cấy máu 3 lần âm tính, nghe tim có tiếng thổi Định hướng nguyên nhân gây bệnh
A S.auerus
B S.epidermis
C Bartonella
D HI
22 Triệu chứng nói khàn trong ung thư phổi thường do
A Chèn ép thần kinh quản quặt ngược (T)
B Chèn ép thần kinh giao cảm quặt ngược (P)
C Di căn thanh quản
Trang 19D Hở van ĐMC đường kính tâm trương thất thái 55 mm
25 Trường hợp nào cần dự phòng KS trước khi làm thủ thuật như nhổ răng ở trên
BN có tổn thương van tim
A BN thay van ĐMC 9 tháng
B Sửa van HL 9 tháng
C TBS chưa phẫu thuật
D Sau PT thông liên nhĩ 6 tháng
26 BN nam 70 tuổi TBMMN đến viện ngày thứ 5, khám có liệt mềm, HA 190/110 mmHg Dùng thuốc hạ áp để đạt huyết áp mục tiêu của bệnh nhân này
A Bệnh nhân đau bụng lan tỏa,không có nhu động ruột
B Vi khuẩn hay gặp là Enterococus
C Albumin trong dịch cổ chương <10g/l thì ít nguy cơ gây nhiễm trùng
D Bạch cầu trong dịch cổ chướng thường trên 250
30 Tỷ lệ âm tính giả AFP trên BN HCC
A 30%
B 20%
C 10%
Trang 2031 Xét nghiệm nào thay đổi trong xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch
A Máu đông
B Fibrinogen
C Tỉ lệ PT
D Thời gian Howell
32 Phương pháp điều trị không dùng trong XHGTCMD
C Chống rối loạn đông máu
D Rối loạn điện giải
34 Khoảng trống anion bình thường: (Na + K) – (Cl +HCO3)
D Huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới
36 BN nam tiền sử sỏi NQ phải, xuất hiện đau thắt lưng, sốt rét run, cấy nước tiểu
vi khuẩn nào hay gặp trên bệnh nhân này
A Proteus
B E.coli
C Klebsiella
D HI
37 Xét nghiệm cần làm tiếp theo cho bệnh nhân là
A Chụp X quang bụng không chuẩn bị
Trang 21B Siêu âm ổ bụng
C Chụp UIV
D Chụp bàng quang niệu đạo ngược dòng
38 Vi khuẩn nào hay gây nhiễm khuẩn tiết niệu, trừ
43 Lọc màng bụng có những ưu điểm sau, TRỪ
A Bệnh nhân tự tiến hành tại nhà
B Không mất máu
C Chủ động được hoàn toàn lấy dịch thừa ra khỏi cơ thể
D Duy trì được chức năng thận tồn dư
Trang 2244 Tổng liều insulin ở bệnh nhân ĐTĐ typ 2
B Ranh giới rõ, dính vào da, di động tốt
C Mật độ mềm hoặc chắc phụ thuộc thời gian xuất hiện
D Có thể có tiếng thổi tâm thu tại bướu
47 Đặc điểm dịch màng phổi dịch tiết
Trang 23Case lâm sàng (Câu 50 -51): BN áp xe phổi điều trị 3 ngày đã đỡ đột nhiên xuất hiện đau ngực khó thở, lồng ngực (P) căng phồng (Trong đề kèm ảnh phim X – quang ngực: Tràn khí tràn dịch bên P, trung thất đẩy sang (T))
50 Chẩn đoán bệnh nhân này
B Dẫn lưu hút liên tục, kháng sinh
C Dẫn lưu hút liên tục, bơm rửa hàng ngày, kháng sinh
D Gây dính màng phổi
52 Dấu hiệu tổn thương đa dây TK trong đái tháo đường
A Liệt ưu thế gốc chi
B Liệt ưu thế ngọn chi
C Rối loạn cảm giác
54 Mục tiêu điều trị suy thận mạn, ngoại trừ
A Điều trị nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ
B Thay thế hoàn toàn chức năng thận bằng lọc máu ngoài thận hoặc ghép thận
C Làm chậm sự tiến triển của bệnh
D Điều trị triệu chứng và biến chứng của bệnh
55 Viêm phổi phế cầu mức độ nhẹ, điều trị ngoại trú dùng kháng sinh đầu tay là
A Penicilin
B Cephalosphorin
C Macrolid
D Tetracyclin