1. Trang chủ
  2. » Tất cả

3 x quang lồng ngực

130 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 3 x quang lồng ngực
Tác giả Lê Duy Hưng
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 19,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp xe phổi :nhiều mức nước- mức hơi, can xi hóa hình trứng của các hạch, can xi hoái màng phổi- hoànhxem phim nghiêng... Xẹp phổi trái : phim nghiêng :không thấy bóng một cơ hoành, mờ bê

Trang 1

Một số bệnh thường gặp

BS: Lê Duy Hưng

Trang 2

Tổn thương ở đáy phổi phải không thấy trên xquang phổi

Trang 3

Tổn thương đáy phổi phải có thể thấy trên phim chụp bụng

Trang 4

Mức nước-hơi trước cơ hoành

Trang 5

Giãn đường mật trong gan

Trang 7

Máy tạo nhịp tim gắn trên thành ngực

Trang 8

Máy tạo nhịp gắn trên thành ngực Thoát vị hoành

Trang 9

Thoát vị hoành

Trang 10

Thoát vị hoành :trung thất rộng ra, mức nước-hơi ở trung

thấy

Trang 11

Phim nghiêng: mức nước-hơi ở trung thất trước

Trang 12

Thoát vi hoành:chụp đại tràng có thuốc cản quang

Trang 13

Thoát vị hoành: chụp ruột có thuốc cản quang

Trang 14

Đại tràng trước gan

Trang 15

Mức nước – mức hơi ở trong thực quản, trung thất

được lấp đầy bởi khối u

Trang 16

Ung thư phổi và ứ trệ ở thực quản

Trang 17

Mức nước-mức hơi ở thực quản, khối u ở rốn phổi

trái

Trang 18

Mức nước –hơi ở khí quản, khối u rốn phổi trái

Trang 19

Mức nước- hơi do k thực quản

Trang 20

Mức nước-hơi do k thực quản

Trang 21

Mức nước – hơi do k thực quản: phim nghiêng

Trang 22

Ứ trệ ở thực quản do k thực quản

Trang 23

Thoát vị : Bóng tim mờ không đều, hình mức

nước- hơi sau tim

Trang 24

Thoát vị hoành: Hình mức nước- hơi sau tim

Trang 25

Áp xe phổi :nhiều mức nước- mức hơi, can xi hóa hình trứng của các hạch, can xi hoái màng phổi- hoành(xem

phim nghiêng

Trang 26

Áp xe phổi :phim nghiêng Vôi hóa hình trứng của

các hạch Vôi hóa màng phổi -hoành

Trang 27

Khoảng trống màng phổi sau phẫu thuật cắt màng

phổi : mức nước- hơi chạy ngang

Trang 28

Khoảng trống màng phổi: phim nghiêng

Trang 29

Xẹp phổi phải

Trang 31

Xẹp phổi phải : cận cảnh

Trang 32

Xẹp phổi trái :mờ nửa ngực trái, trung thất lệch trái, trường phổi trái nhỏ hơn, bóng tim trái, cơ

hoành trái không rõ

Trang 33

Xẹp phổi trái ; phim nghiêng

Trang 34

Xẹp phổi trái : phim thẳng

Trang 35

Xẹp phổi trái : phim nghiêng :không thấy bóng một cơ hoành, mờ bên trên cs, phổi phải nở ra sau xương ức

Trang 36

Xẹp phổi trái

Trang 37

Xẹp thùy dưới phổi trái :Hai hình mờ ở tim, bóng

mờ tam giác sau tim, rốn phổi trái kéo xuống dưoi

Trang 38

Xẹp thùy dưới phổi trái:tim mờ không đều, rốn phổi trái kéo xuống, mất bóng cơ hoành trái, bóng mời tam giác sau tim

Trang 39

Xẹp thùy dưới phổi trái:mất bóng cơ hoành trái, đám mờ phủ lên cs, thấy phần trước rãnh liên thùy lớn (xem thêm

phim nghiêng)

Trang 40

Xẹp thùy dưới phổi trái : phim nghiêng

Trang 41

Xẹp thùy dưới phổi trái : phim thẳng

Trang 42

Xẹp thùy dưới phổi trái: phim nằm nghiêng để

phân biệt với dịch

Trang 43

Xẹp thùy dưới phổi trái

Trang 44

Xẹp thùy trên phổi trái :mờ dạng sương mù phía trên phổi trái,mất bóng tim trái,khí quản lệch trái

Trang 45

Xẹp thùy trên phổi trái :mờ dạng xương mù phần trên phổi trái, mất bóng tim trái, khí quản lệch trái

Trang 46

Xẹp thùy trên phổi phải: mờ phía trên phổi phải, rãnh liên

thùy kéo lên trên, trường phổi phải thu hẹp

Trang 47

Xẹp thùy trên phổi phải : phim nghiêng

Trang 48

Xẹp thùy trên phổi phải: mờ đậm phía trên phổi phải, trung thất lệch phải, mất bóng đmc lên

Trang 49

Xẹp thùy trên phổi phải :phim nghiêng

Trang 50

Xẹp thùy trên phổi phải:đám mờ phóng to ở phần

trên phổi phải, rốn phổi kéo lên trên

Trang 51

Xẹp thùy dưới phổi phải :đám mờ không rõ (gần

như bình thường)

Trang 52

Xẹp thùy dưới phổi phải trên phim nghiêng : thấy

một phần rãnh liên thùy lớn

Trang 53

Xẹp thùy dưới phổi phải: mờ không rõ đáy phổi

phải, không rõ trên phim thẳng

Trang 54

Xẹp thùy dưới phổi phải:thấy rõ trên phim nghiêng

Trang 55

Xẹp thùy dưới phổi phải: mờ đáy phổi phải, rốn phổi phải kéo xuống, bóng tim phải giữ nguyên

Trang 56

Xẹp thùy dưới phổi phải

Trang 57

Xẹp phổi dính: mất lớp surfactant bề mặt của phế

nang,gặp trong ARDS

Trang 58

Xẹp phổi thụ động:do tràn khí màng phổi ép nhu

mô phổi về phía rốn phổi

Trang 59

Xẹp phổi dạng vòng: bóng mờ ở đáy phổi trái, góc sườn hoành tù, mạch máu phổi uốn cong trong đám mờ, các

kẹp phẫu thuật thực quản

Trang 60

Xẹp phổi dạng vòng: phim nghiêng có dày màng

phổi, thấy các kẹp phẫu thuật thực quản

Trang 61

Xẹp phổi dạng vòng:mờ giống khối ở đáy phổi phải,dày màng phổi, góc sườn hoành tù,mm phổi uốn cong trong

bóng mờ

Trang 62

Xẹp phổi dạng vòng

Trang 63

Xẹp phổi phân thùy:xẹp phân thùy bên phổi phải

Trang 64

Xẹp phân thùy bên phổi phải: phim nghiêng

Trang 65

Xẹp phổi dưới phân thùy : Chú ý hơn khối trung

thất trước ở đỉnh phổi phải

Trang 66

Xẹp phổi dưới phân thùy: khối trung thất trước ở

đỉnh phổi phải

Trang 67

Xẹp phổi dưới phân thùy:ở phân thùy sau phổi

phải Dấu hiệu “nêm cuống phổi”

Trang 68

Xẹp phổi dưới phân thùy:ở phân thùy sau phổi

phải, dấu hiệu”nêm cuống phổi”

Trang 69

Ung thư vú:vú phải lớn, đầu vú khác thường, ngực

phải nhỏ hơn, tăng sinh xơ ở trung thất

Trang 70

Khuyết vú:tăng sáng mạnh đáy phổi phải sau cắt

vú phải

Trang 71

Cấy silicon vào ngực: hình ảnh mờ vùng vú hai

bên

Trang 72

Chụp phế quản cản quang

Trang 74

Chụp phế quản cản quang :hình ảnh cây phế quản

bình thường

Trang 75

Chụp phế quản cản quang:hình ảnh cây phế quản

bình thường

Trang 76

Chứng giãn phế quản: xẹp phổi trái do nút chất nhầy,nút

chấy nhầy được hút ra nhờ soi phế quản

Trang 77

Giãn phế quản dạng lưới nốt lan tỏa hai bên,

nhiều hốc

Trang 78

Giãn phế quản:nhiều mức dịch-hơi ở hai bên đáy

phổi

Trang 79

Dò màng phổi- phế quản:trong lao phổi, ở thùy trên 2 phổi,khí mf nhiều phải dẫn lưu(xem phim

ngiêng

Trang 80

Dò màng phổi- khí quản: chụp cây phế quản để bộc lộ lỗ

dò, chú ý thuốc nhuộm trong cây phế quản và trong ống

dẫn lưu

Trang 81

Hình cắt giải phẫu tử thi

Trang 83

Hình giải phẫu tử tthi

Trang 84

,

Trang 85

Hình giải phẫu tử thi

Trang 87

Hình vôi hóa: sỏi phế quản gây xẹp hạ phân thùy

do can xi hóa bào tử nấm

Trang 88

Sỏi phế quản làm tắc nghẽn phế quản, xẹp hạ

phân thùy phổi do vôi hóa bào tử nấm

Trang 95

Sỏi phế quản thùy: chứng viêm phổi lưỡi( Từ H 95

đến H 98)

Trang 96

Viêm phổi lưỡi: mất bóng bờ trái tim

Trang 97

Viêm phổi lưỡi: phim nghiêng

Trang 98

Viêm phổi lưỡi: mất bóng bờ trái tim, điểm

tắc nghẽn của viêm phổi

Trang 99

Vôi hóa hình vỏ trứng: do nhiễm bụi silic , vôi hóa các hạch lym phô, can xi hóa màng phổi hoành,

nhiều ổ có mức nước-hơi

Trang 100

Vôi hóa hình vỏ trứng trên phim nghiêng

Trang 101

Vôi hóa hình vỏ trứng phóng to

Trang 102

Bệnh nhiễm do hít phải bào tử nấm: các nốt vôi

hóa nhỏ, vôi hóa thành khối ở cả hai phổi

Trang 103

Bệnh nhiễm do hít phải bào tử nấm: vôi hóa ở rốn

phổi và cạnh phế quản

Trang 104

Bệnh nhiễm do hít phải bào tử nấm: các tổn

thương nốt vôi hóa ở 2 phổi

Trang 105

Bệnh nhiễm do hít phải bào tử nấm: vôi hóa dạng

kê ở cả hai phổi

Trang 106

Vôi hóa dạng bỏng ngô: hamartom ( tiêu bản)

Trang 107

Vôi hóa dạng bỏng ngô đơn độc ở phổi

(hamartom)

Trang 108

Hamatom

Trang 109

Hamartom

Trang 110

Vôi hóa màng phổi

Trang 111

Vôi hóa màng phổi

Trang 112

Vôi hóa màng phổi (lá tạng), lưu ý hình mờ nhẹ của lá thành Có thể đây là tổn thương lao cũ

Trang 113

Vôi hóa lá tạng màng phổi

Trang 114

Vôi hóa màng phổi(lá tạng),hệ thống dẫn lưu dịch,

mức dịch-hơi trong màng phổi

Trang 115

Vôi hóa mp thành, nhiều ổ có mức dịch-hơi, canxi

hóa hình vỏ trứng của các hạch lympho

Trang 116

Can xi hóa lá thành màng phổi Chú ý nhiều ổ có mức nước-hơi , can xi hóa hình vỏ trứng của hạch

Trang 117

Màng phổi hoành: tràn khí mp , không có các dấu hiệu mạch máu, đường bờ phổi dính chặt vào thành ngực tại một điểm, mờ đậm của vùng phổi xẹp, mảng vôi hóa mp

hoành

Trang 118

Màng phổi hoành: tràn khí mp ( ảnh trên phóng to)

Trang 119

Tổn thương dưới da: sán lợn gạo Tổn thương vôi hóa dưới da, các dấu hiệu khác: sự kéo thẳng của ĐMC, gãy

xương sườn

Trang 120

Tổn thương dưới da: sán lợn gạo(hình phóng to)

Trang 121

Các nốt thuộc phổi: nốt đơn độc ở phân thùy trước phổi trái, các hạt pt khoảng 10 năm, vôi hóa trung tâm, tổn

thương lao(không rõ), vôi hóa mp

Trang 122

Nốt đơn độc thuộc phổi

Trang 126

Hình hang:khối thùy trên phổi trái có thành hang

dày, có mức dịch

Trang 127

Cuộn nấm: hình hang dài,gần nơi phản ứng của

mp, chứa các vòng đậm

Trang 128

Cuộn nấm: hình hang dài, chứa các vòng đậm, gần chỗ phản ứng của màng phổi (đặc trưng của Aspergillus)

Trang 129

Hình di căn thả bóng : nhiều hang có thành mỏng

(di căn từ tử cung)

Trang 130

Hình di căn thả bóng (phim nghiêng) do di căn từ

tử cung

Ngày đăng: 12/03/2023, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w