Giải phẩuKhí quản Rốn phổi phải Rốn phổi trái Góc sườn hoành... Tràn dịch màng phổi lượng ít... Tràn dịch màng phổi tráilượng trung bình Đường cong Damoiseau... Tràn dịch màng phổi tr
Trang 1X QUANG LỒNG NGỰC
Trang 3KỸ THUẬT CHỤP
• Phim thẳng đứng sau trước
– Bệnh nhân quay mặt về phía cassette.
– Khoảng cách 1.8m.
– KVp 100-120, mAs 3-5.
– Tiêu điểm: đường giữa, ngang mỏm dưới xương bả vai.
Trang 4Phim nghiêng
Trang 5Lateral chest position
Trang 6Apical Chest
Trang 7Tiêu chuẩn 1 film x quang sau
trước (PA)
Trang 8Supine
Trang 9Trình tự đọc 1 film xquang
• Hành chánh
• Kỹ thuật
• Chuyên môn
Trang 11Giải phẩu
Trang 15GIẢI PHẪU
Trang 16Giải phẩu
Trang 18Rãnh liên thuỳ bé
Trang 19Giải phẩu
Quai ĐM chủ Góc khí
phế quản
Góc
sườn
hoành
Góc sườn hoành Bóng
tim
Trang 20Giải phẩu
Khí quản
Rốn phổi phải
Rốn phổi trái
Góc sườn
hoành
Trang 21GIẢI PHẪU
Trang 22GIẢI PHẨU (phim nghiêng)
Trang 25Đường trung thất trước
Trang 26Đường trung thất sau
Trang 28Tràn dịch màng phổi lượng ít
Trang 29Tràn dịch màng phổi trái
(lượng trung bình)
Đường cong Damoiseau
Trang 30Tràn dịch màng phổi trái
(nằm ngửa)
Lamellar effusion
Trang 31Tràn dịch màng phổi dưới phổi
Trang 32Tràn khí màng phổi lượng ít
Trang 33Tràn khí màng phổi phải
Trang 35Tràn khí màng phởi – bn nằm ngửa
DẤU HIỆU GÓC SƯỜN HOÀNH
SÂU (DEEP SULCUS SIGN)
Trang 36Tràn khí – dịch màng phổi
Trang 37Pneumonia (mycoplasma infection)
Trang 38Viêm thuỳ trên
Trang 39Hình khí phế quản đồ + xoá bờ (airbronchogram + Silhouette sign)
Viêm thuỳ
giữa phổi
phải
Trang 40Pneumonia
(pneumococcus)
Trang 41Pneumonia (pneumococus)
• Pre-antibiotics • 5 ds post-entibiotics
Trang 42Anaerobic penomonia – multiple
abscesses
Trang 43Abscess phổi
Trang 44Joseù REMY diagram
Trang 45Tràn khí – dịch màng phổi
Trang 46P # P’
A = A’
Trang 47Phức hợp Ranke
Trang 48Biểu hiện khác của lao sơ nhiễm
• Tràn dịch màng phổi
• Tổn thương phế nang dạng viêm phổi
Trang 49Lao (sau sơ nhiễm)
Trang 50Lao hang
Trang 51Củ lao (tuberculoma) - lao sơ
nhiễm.
Trang 52Một số nguyên nhân của nốt lớn
(2mm-3cm)
• Carcinoma, lymphoma, di căn
• Viêm phổi, abscess, tuberculoma
• Harmatoma, granuloma, fibroma, lipoma, leiomyoma, schwanoma
• Thấp khớp, Wegener Granulomatosis
• Nang
• Dị dạng mạch máu
Trang 53Lao kê
Trang 54Nguyên nhân của nốt kê
Trang 55Bronchogenic carcinoma
Trang 56Bronchial carcinoma
Trang 58Pancoast tumour
Trang 61Tràn dịch màng phổi khu trú rãnh
liên thùy bé (giả u)
Trang 62Pseudo-tumour
Trang 63Tràn dịch màng phổi khu trú
Trang 64Khí phế thủng
Trang 65Liposarcoma
Trang 66Giant schwanoma
Trang 67Quiz
Trang 68Skin fold
Trang 69Round pneumonia
Trang 70Thank you