5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi Hilum overlay sign & Hilum convergence sign.. 5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi Hilum overlay sign & Hilum
Trang 1CÁC DẤU HIỆU
Trang 2DÀN BÀI
Đại cương
1.Dấu hiệu bóng bờ (Silhouette sign)
2.Dấu hiệu cổ-ngực (Cervico-thoracic sign)
3.Dấu hiệu ngực-bụng hay Dấu hiệu tảng băng
(Thoraco-abdominal sign or Iceberg sign)
4.Dấu hiệu cánh buồm (Sail sign)
5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi
(Hilum overlay sign & Hilum convergence sign)
7.Dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (Air bronchogram sign)
8.Dấu hiệu S-Golden (S-Golden’s sign)
9.Dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign)
10.Dấu hiệu luftsichel (Luftsichel sign)
11.Dấu hiệu phẳng eo (Flat waist sign)
Trang 3DÀN BÀI (tiếp theo)
12.Dấu hiệu Westemark (Westemark’s sign)
13.Bướu Hampton (Hampton’s hump)
14.Dấu hiệu Fleichner (Fleichner’s sign)
15.Dấu hiệu thanh mã tấu (Scimitar sign)
16.Dấu hiệu hình số 3 (Figure 3 sign)
17.Dấu hiệu khuyết sườn (Rib notching sign)
18.Dấu hiệu con mèo dưới tấm mền (Cat under the rug sign)
19.Dấu hiệu mực thủy-khí (Signe des niveaux)
20.Dấu hiệu góc sườn hoành sâu (Deep sulcus sign)
21.Dấu hiệu viền khí quanh động mạch (Ring around the artery sign)
22.Dấu hiệu vòm hoành liên tục (Continuous diaphragm sign)
23.Dấu hiệu vòm hoành đôi (Double-diaphragm sign)
24.Dấu hiệu đường vào-đường ra (Inlet to outlet sign)
25.Dấu hiệu băng qua đường giữa (Crossing midline sign)
26.Dấu hiệu băng qua thành ngực (Crossing chest wall sign)
Kết luận
Trang 4DÀN BÀI
Đại cương
1.Dấu hiệu bóng bờ (Silhouette sign)
2.Dấu hiệu cổ-ngực (Cervico-thoracic sign)
3.Dấu hiệu ngực-bụng hay Dấu hiệu tảng băng
(Thoraco-abdominal sign or Iceberg sign)
4.Dấu hiệu cánh buồm (Sail sign)
5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi
(Hilum overlay sign & Hilum convergence sign)
7.Dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (Air bronchogram sign)
8.Dấu hiệu S-Golden (S-Golden’s sign)
9.Dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign)
10.Dấu hiệu luftsichel (Luftsichel sign)
11.Dấu hiệu phẳng eo (Flat waist sign)
Trang 5ĐẠI CƯƠNG
Các dấu hiệu X quang chính là triệu chứng học X quang giúp ta đưa ra những chẩn
đoán chính xác.
Có dấu hiệu chung cho một số bệnh
lý,nhưng cũng có những dấu hiệu đặc hiệu cho một bệnh lý
Riêng về lồng ngực,cho đến nay đã có
nhiều dấu hiệu được đưa ra và sẽ được tiếp tục bổ sung theo thời gian.
Trang 6DÀN BÀI
Đại cương
1.Dấu hiệu bóng bờ (Silhouette sign)
2.Dấu hiệu cổ-ngực (Cervico-thoracic sign)
3.Dấu hiệu ngực-bụng hay Dấu hiệu tảng băng
(Thoraco-abdominal sign or Iceberg sign)
4.Dấu hiệu cánh buồm (Sail sign)
5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi
(Hilum overlay sign & Hilum convergence sign)
7.Dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (Air bronchogram sign)
8.Dấu hiệu S-Golden (S-Golden’s sign)
9.Dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign)
10.Dấu hiệu luftsichel (Luftsichel sign)
11.Dấu hiệu phẳng eo (Flat waist sign)
Trang 7DẤU HIỆU BÓNG BỜ
SILHOUETTE SIGN
Dấu hiệu này được đưa ra vào năm 1935 bởi Dr.H.Kennon Dunham,sau đó được phát triển bởi Benjamin Felson.
Định nghĩa: Một bóng mờ trong lồng ngực có đậm độ
dịch, tiếp xúc về mặt giải phẫu với bờ của các cấu trúc có đậm độ dịch trong lồng ngực (tim,động mạch chủ,vòm
hoành) sẽ xóa bờ tiếp xúc với nhau.Ngược lại,nếu không tiếp xúc về mặt giải phẫu thì bờ của các cấu trúc đó vẫn hiện rõ trên phim cho dù có chồng lấp lên nhau.
Khi có hiện tượng xóa bờ ta gọi là Silhouette sign (+).
Khi không xóa bờ ta gọi là Silhouette sign (-).
Trang 8DẤU HIỆU BÓNG BỜ
SILHOUETTE SIGN
Trang 9DẤU HIỆU BÓNG BỜ
Trang 10DẤU HIỆU BÓNG BỜ
SILHOUETTE SIGN
SILHOUETTE SIGN (+) SILHOUETTE SIGN (-)
Trang 11SILHOUETTE SIGN (+) SILHOUETTE SIGN (-)
Trang 12DẤU HIỆU BÓNG BỜ
Trang 13DẤU HIỆU BÓNG BỜ
SILHOUETTE SIGN
SILHOUETTE SIGN (+): THYMUS
Trang 14DẤU HIỆU BÓNG BỜ
SILHOUETTE SIGN
SILHOUETTE SIGN (+): TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI (P)
Trang 15DẤU HIỆU BÓNG BỜ
SILHOUETTE SIGN
SILHOUETTE SIGN (+): XẸP THÙY GIỮA (P)
Trang 16DẤU HIỆU BÓNG BỜ
SILHOUETTE SIGN
SILHOUETTE SIGN (+): XẸP THÙY LƯỠI
Trang 17DẤU HIỆU BÓNG BỜ
SILHOUETTE SIGN
SILHOUETTE SIGN (+)
Trang 18DẤU HIỆU BÓNG BỜ
SILHOUETTE SIGN
SILHOUETTE SIGN (-)
Trang 19DẤU HIỆU BÓNG BỜ
SILHOUETTE SIGN
SILHOUETTE SIGN (-)
Trang 20DẤU HIỆU BÓNG BỜ
SILHOUETTE SIGN
SILHOUETTE SIGN (-): TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI KHU
TRÚ PHÍA SAU
Trang 21DÀN BÀI
Đại cương
1.Dấu hiệu bóng bờ (Silhouette sign)
2.Dấu hiệu cổ-ngực (Cervico-thoracic sign)
3.Dấu hiệu ngực-bụng hay Dấu hiệu tảng băng
(Thoraco-abdominal sign or Iceberg sign)
4.Dấu hiệu cánh buồm (Sail sign)
5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi
(Hilum overlay sign & Hilum convergence sign)
7.Dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (Air bronchogram sign)
8.Dấu hiệu S-Golden (S-Golden’s sign)
9.Dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign)
10.Dấu hiệu luftsichel (Luftsichel sign)
11.Dấu hiệu phẳng eo (Flat waist sign)
Trang 22DẤU HIỆU CỔ NGỰC
Cervico-xương đòn thì nó phải nằm ở trung thất sau.Lúc này ta gọi là Cervico-thoracic sign (-):bệnh lý thường gặp là
Neurinoma.
Trang 23DẤU HIỆU CỔ NGỰC
CERVICO-THORACIC SIGN
B:CERVICO-THORACIC SIGN (+) A:CERVICO-THORACIC SIGN (-)
Trang 24DẤU HIỆU CỔ NGỰC
CERVICO-THORACIC SIGN
CERVICO-THORACIC SIGN (+):
BƯỚU GIÁP THÒNG
Trang 25DẤU HIỆU CỔ NGỰC
CERVICO-THORACIC SIGN
CERVICO-THORACIC SIGN (+):
BƯỚU GIÁP THÒNG
Trang 26DẤU HIỆU CỔ NGỰC
CERVICO-THORACIC SIGN
CERVICO-THORACIC SIGN (-): NEUROBLASTOMA
Trang 27DẤU HIỆU CỔ NGỰC
CERVICO-THORACIC SIGN
CERVICO-THORACIC SIGN (-):
NEURINOMA
Trang 28DẤU HIỆU CỔ NGỰC
CERVICO-THORACIC SIGN
CERVICO-THORACIC SIGN (-) POSTERIOR
MEDIASTINUM + CALCIFICATION NEUROBLASTOMA
Trang 29DÀN BÀI
Đại cương
1.Dấu hiệu bóng bờ (Silhouette sign)
2.Dấu hiệu cổ-ngực (Cervico-thoracic sign)
3.Dấu hiệu ngực-bụng hay Dấu hiệu tảng băng
(Thoraco-abdominal sign or Iceberg sign)
4.Dấu hiệu cánh buồm (Sail sign)
5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi
(Hilum overlay sign & Hilum convergence sign)
7.Dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (Air bronchogram sign)
8.Dấu hiệu S-Golden (S-Golden’s sign)
9.Dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign)
10.Dấu hiệu luftsichel (Luftsichel sign)
11.Dấu hiệu phẳng eo (Flat waist sign)
Trang 30DẤU HIỆU NGỰC-BỤNG
THORACO-ABDOMINAL SIGN (ICEBERG SIGN)
Dựa trên dấu hiệu bóng bờ người ta đưa ra dấu hiệu này để định vị một bóng mờ trung thất sau.
Nếu bờ dưới của một bóng mờ trung thất đi xa dần cột
sống rồi biến mất trong đậm độ dịch của ổ bụng,thì bóng mờ này nằm trong ổ bụng (phần chìm của tảng băng) với phần nổi của tảng băng nằm trong lồng ngực.Ta gọi là
Iceberg sign (+).
Nếu bờ dưới của bóng mờ vẫn thấy rõ và hội tụ về phía
cột sống thì bóng mờ này nằm hoàn toàn trong lồng
ngực.Ta gọi là Iceberg sign (-).
Trang 31DẤU HIỆU NGỰC-BỤNG
THORACO-ABDOMINAL SIGN (ICEBERG SIGN)
Trang 32DẤU HIỆU NGỰC-BỤNG
THORACO-ABDOMINAL SIGN (ICEBERG SIGN)
ICEBERG SIGN (+) NEUROBLASTOMA
Trang 33DẤU HIỆU NGỰC-BỤNG
THORACO-ABDOMINAL SIGN (ICEBERG SIGN)
ICEBERG SIGN (+) :NEUROBLASTOMA
Trang 34DẤU HIỆU NGỰC-BỤNG
CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
ICEBERG SIGN (+) :
NEUROBLASTOMA BÓNG MỜ TAM GIÁC SAU TIM: XẸP THÙY DƯỚI PHỔI (T)
Trang 35DẤU HIỆU NGỰC-BỤNG
THORACO-ABDOMINAL SIGN (ICEBERG SIGN)
ICEBERG SIGN (-) : NEUROBLASTOMA
Trang 36DẤU HIỆU NGỰC-BỤNG
THORACO-ABDOMINAL SIGN (ICEBERG SIGN)
ICEBERG SIGN (-): NEURINOMA
Trang 37DÀN BÀI
Đại cương
1.Dấu hiệu bóng bờ (Silhouette sign)
2.Dấu hiệu cổ-ngực (Cervico-thoracic sign)
3.Dấu hiệu ngực-bụng hay Dấu hiệu tảng băng
(Thoraco-abdominal sign or Iceberg sign)
4.Dấu hiệu cánh buồm (Sail sign)
5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi
(Hilum overlay sign & Hilum convergence sign)
7.Dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (Air bronchogram sign)
8.Dấu hiệu S-Golden (S-Golden’s sign)
9.Dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign)
10.Dấu hiệu luftsichel (Luftsichel sign)
11.Dấu hiệu phẳng eo (Flat waist sign)
Trang 38DẤU HIỆU CÁNH BUỒM
SAIL SIGN
Bóng tuyến ức bình
thường (normal
thymus) ở trẻ dưới 3
tuổi đôi khi bị chẩn
đoán lầm là khối u
trung thất.
Hình ảnh thấy được
trên X quang rất đa
dạng,trong đó dấu
hiệu cánh buồm là
điển hình
Trang 39DẤU HIỆU CÁNH BUỒM
SAIL SIGN
THYMIC SAIL SIGN
Trang 41THYMIC SAIL SIGN
Cấu trúc hồi âm luôn luôn đặc,
đồng dạng
Trang 42DÀN BÀI
Đại cương
1.Dấu hiệu bóng bờ (Silhouette sign)
2.Dấu hiệu cổ-ngực (Cervico-thoracic sign)
3.Dấu hiệu ngực-bụng hay Dấu hiệu tảng băng
(Thoraco-abdominal sign or Iceberg sign)
4.Dấu hiệu cánh buồm (Sail sign)
5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi
(Hilum overlay sign & Hilum convergence sign)
7.Dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (Air bronchogram sign)
8.Dấu hiệu S-Golden (S-Golden’s sign)
9.Dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign)
10.Dấu hiệu luftsichel (Luftsichel sign)
11.Dấu hiệu phẳng eo (Flat waist sign)
Trang 43DẤU HIỆU CHE LẤP RỐN PHỔI & DẤU HIỆU HỘI TỤ RỐN PHỔI
HILUM OVERLAY SIGN & HILUM CONVERGENCE SIGN Dấu hiệu này được đưa ra bởi Benjamine Felson.
Khi đọc phim ông ta nhận thấy rằng rốn phổi hai bên nằm cạnh bóng tim hoặc ngay trong bờ của bóng tim ở 98% trường hợp,chỉ có 2% trường hợp rốn phổi nằm chìm trong bờ bóng tim # 1cm.Mối quan hệ này vẫn giữ nguyên khi có Tràn dịch màng tim,Tim to hoặc Phình ĐMP.
Một bóng mờ trung thất trước có thể lầm với Tràn dịch
màng tim,Tim to hoặc Phình ĐMP.
Ta nói Hilum convergence sign (+): Khi bóng rốn phổi nằm ngay bờ bóng tim Tràn dịch màng tim,Tim to hoặc Phình ĐMP.
Ta nói Hilum overlay sign (+): Khi bóng rốn phổi ở sâu >1cm trong bờ bóng tim Bóng mờ trung thất trước.
Trang 44DẤU HIỆU CHE LẤP RỐN PHỔI & DẤU HIỆU HỘI TỤ RỐN PHỔI
HILUM OVERLAY SIGN & HILUM CONVERGENCE SIGN
Trang 45DẤU HIỆU CHE LẤP RỐN PHỔI & DẤU HIỆU HỘI TỤ RỐN PHỔI
HILUM OVERLAY SIGN & HILUM CONVERGENCE SIGN
HILUM CONVERGENCE SIGN:
PHÌNH ĐỘNG MẠCH PHỔI (T)
Trang 46HILUM CONVERGENCE SIGN:
TĂNG ÁP ĐỘNG MẠCH PHỔI / ĐẢO NGƯỢC PHỦ
TẠNG
Trang 47DẤU HIỆU CHE LẤP RỐN PHỔI & DẤU HIỆU HỘI TỤ RỐN PHỔI
HILUM OVERLAY SIGN & HILUM CONVERGENCE SIGN
HILUM OVERLAY SIGN:
TERATOMA
Trang 48DẤU HIỆU CHE LẤP RỐN PHỔI & DẤU HIỆU HỘI TỤ RỐN PHỔI
HILUM OVERLAY SIGN & HILUM CONVERGENCE SIGN
HILUM OVERLAY SIGN:
THYMOMA
Trang 49DẤU HIỆU CHE LẤP RỐN PHỔI & DẤU HIỆU HỘI TỤ RỐN PHỔI
HILUM OVERLAY SIGN & HILUM CONVERGENCE SIGN
HILUM OVERLAY SIGN:
TERATOMA
Trang 50DÀN BÀI
Đại cương
1.Dấu hiệu bóng bờ (Silhouette sign)
2.Dấu hiệu cổ-ngực (Cervico-thoracic sign)
3.Dấu hiệu ngực-bụng hay Dấu hiệu tảng băng
(Thoraco-abdominal sign or Iceberg sign)
4.Dấu hiệu cánh buồm (Sail sign)
5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi
(Hilum overlay sign & Hilum convergence sign)
7.Dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (Air bronchogram sign)
8.Dấu hiệu S-Golden (S-Golden’s sign)
9.Dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign)
10.Dấu hiệu luftsichel (Luftsichel sign)
11.Dấu hiệu phẳng eo (Flat waist sign)
Trang 51DẤU HIỆU KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN AIR
BRONCHOGRAM SIGN
Bình thường các phế quản
trong phổi không thấy được bởi
chúng chứa khí và bao quanh
bởi các phế nang cũng chứa
khí.
Khi nhu mô phổi bị đông
đặc,các phế nang lấp đầy
dịch,trong khi lòng phế quản
còn thông thoáng,lúc này ta sẽ
thấy rõ lòng các phế quản trên
phim: Air bronchogram sign (+).
Trang 52DẤU HIỆU KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN AIR
BRONCHOGRAM SIGN
RUL Consolidation Strep Pneumonia
Trang 53DẤU HIỆU KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN AIR
BRONCHOGRAM SIGN
Khi một bóng mờ có Air bronchogram sign (+) thì ta có
thể khẳng định tổn thương ở trong phổi.
Air bronchogram sign (+) giúp loại trừ một tổn thương
thành ngực,màng phổi và trung thất.
Air bronchogram sign (+) thường gặp trong Viêm
phổi,Phù phổi và đôi khi trong Nhồi máu phổi.
Các khối u phổi thường có Air bronchogram sign (-),
ngoại trừ alveolar cell carcinoma.
Trang 54DẤU HIỆU KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN AIR
BRONCHOGRAM SIGN
Trang 55DẤU HIỆU KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN AIR
BRONCHOGRAM SIGN
AIR BRONCHOGRAM SIGN (+) SILHOUETTE SIGN (+) với vòm hoành (T).-SILHOUETTE SIGN (-) với bờ tim (T)
-VIÊM THÙY DƯỚI PHỔI (T)
Trang 56DẤU HIỆU KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN AIR
BRONCHOGRAM SIGN
AIR BRONCHOGRAM SIGN (+): PHÙ PHỔI DO NGUYÊN NHÂN THẦN KINH (CHẤN
THƯƠNG SỌ NÃO)
Trang 57DẤU HIỆU KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN AIR
BRONCHOGRAM SIGN
AIR BRONCHOGRAM SIGN (+):
VIÊM PHỔI
Trang 58DẤU HIỆU KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN AIR
BRONCHOGRAM SIGN
AIR BRONCHOGRAM SIGN (+):
PHÙ PHỔI TỔN THƯƠNG
Trang 59DẤU HIỆU KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN
AIR BRONCHOGRAM SIGN
U PHẾ QUẢN PHÂN THÙY 2 PHỔI (P) (BRONCHIOLOALVEOLAR CARCINOMA)
Trang 60DẤU HIỆU KHÍ ẢNH NỘI PHẾ QUẢN
AIR BRONCHOGRAM SIGN
K TIỂU PHẾ QUẢN-PHẾ NANG LAN TỎA
Trang 61DÀN BÀI
Đại cương
1.Dấu hiệu bóng bờ (Silhouette sign)
2.Dấu hiệu cổ-ngực (Cervico-thoracic sign)
3.Dấu hiệu ngực-bụng hay Dấu hiệu tảng băng
(Thoraco-abdominal sign or Iceberg sign)
4.Dấu hiệu cánh buồm (Sail sign)
5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi
(Hilum overlay sign & Hilum convergence sign)
7.Dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (Air bronchogram sign)
8.Dấu hiệu S-Golden (S-Golden’s sign)
9.Dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign)
10.Dấu hiệu luftsichel (Luftsichel sign)
11.Dấu hiệu phẳng eo (Flat waist sign)
Trang 62DẤU HIỆU S-GOLDEN
S-GOLDEN’S SIGN
Một khối u nằm cạnh
phế quản,khi phát triển
sẽ chèn ép phế quản
gây xẹp phổi.Bờ của
vùng phổi xẹp cùng
với khối u tạo thành
hình chữ S.
Dấu hiệu này điển hình
thấy ở khối u phế quản
thùy trên phổi (P).
Trang 63DAÁU HIEÄU S-GOLDEN
S-GOLDEN’S SIGN
Non–small cell carcinoma of the bronchus
(S-Golden’s sign)
Trang 64DAÁU HIEÄU S-GOLDEN
S-GOLDEN’S SIGN
Trang 65DẤU HIỆU S-GOLDEN
S-GOLDEN’S SIGN
XẸP THÙY TRÊN PHỔI (T) (các đầu mũi tên) DO
U PHẾ QUẢN (mũi tên)S-GOLDEN’S SIGN
Trang 66DÀN BÀI
Đại cương
1.Dấu hiệu bóng bờ (Silhouette sign)
2.Dấu hiệu cổ-ngực (Cervico-thoracic sign)
3.Dấu hiệu ngực-bụng hay Dấu hiệu tảng băng
(Thoraco-abdominal sign or Iceberg sign)
4.Dấu hiệu cánh buồm (Sail sign)
5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi
(Hilum overlay sign & Hilum convergence sign)
7.Dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (Air bronchogram sign)
8.Dấu hiệu S-Golden (S-Golden’s sign)
9.Dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign)
10.Dấu hiệu luftsichel (Luftsichel sign)
11.Dấu hiệu phẳng eo (Flat waist sign)
Trang 67DAÁU HIEÄU LIEÀM KHÍ AIR CRESCENT SIGN
Aspergillosis
Trang 68DAÁU HIEÄU LIEÀM KHÍ AIR CRESCENT SIGN
Trang 69DÀN BÀI
Đại cương
1.Dấu hiệu bóng bờ (Silhouette sign)
2.Dấu hiệu cổ-ngực (Cervico-thoracic sign)
3.Dấu hiệu ngực-bụng hay Dấu hiệu tảng băng
(Thoraco-abdominal sign or Iceberg sign)
4.Dấu hiệu cánh buồm (Sail sign)
5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi
(Hilum overlay sign & Hilum convergence sign)
7.Dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (Air bronchogram sign)
8.Dấu hiệu S-Golden (S-Golden’s sign)
9.Dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign)
10.Dấu hiệu luftsichel (Luftsichel sign)
11.Dấu hiệu phẳng eo (Flat waist sign)
Trang 70DẤU HIỆU LUFTSICHEL
Dấu hiệu này được các
tác giả người Đức đưa ra
(luft:air sichel:crescent).
Khi thùy trên phổi (T) bị
xẹp,nó sẽ bị kéo vào
trong và lên trên.Bờ trên
trong của thùy trên sẽ
tạo với trung thất một
liềm khí với quai ĐMC.
Trang 71DAÁU HIEÄU LUFTSICHEL
Trang 72DÀN BÀI
Đại cương
1.Dấu hiệu bóng bờ (Silhouette sign)
2.Dấu hiệu cổ-ngực (Cervico-thoracic sign)
3.Dấu hiệu ngực-bụng hay Dấu hiệu tảng băng
(Thoraco-abdominal sign or Iceberg sign)
4.Dấu hiệu cánh buồm (Sail sign)
5,6.Dấu hiệu che lấp rốn phổi & Dấu hiệu hội tụ rốn phổi
(Hilum overlay sign & Hilum convergence sign)
7.Dấu hiệu khí ảnh nội phế quản (Air bronchogram sign)
8.Dấu hiệu S-Golden (S-Golden’s sign)
9.Dấu hiệu liềm khí (Air crescent sign)
10.Dấu hiệu luftsichel (Luftsichel sign)
11.Dấu hiệu phẳng eo (Flat waist sign)
Trang 73DẤU HIỆU PHẲNG EO FLAT WAIST SIGN
Khi thùy dưới (T) xẹp hoàn toàn,nó sẽ kéo rốn phổi (T) xuống dưới, bóng tim bịxoay, làm cho mất bờ ngoài của rốn phổi (T) và quai ĐMC