1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thận Tiết Niệu (1).Docx

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thận Tiết Niệu (1)
Trường học Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 47,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thận tiết niệu đọc test thầy Tuyển trúng 92 lợi tiểu thường sử dụng trong ST mạn a thiazid b quai c spironolacton d phối hợp quai, spironolacton 1 Suy thận mạn lọc máu màng bụng hay áp dụng phương phá[.]

Trang 1

Thận tiết niệu đọc test thầy Tuyển trúng

92 lợi tiểu thường sử dụng trong ST mạn

a thiazid

b quai

c spironolacton

d phối hợp quai, spironolacton

1 Suy thận mạn lọc máu màng bụng hay áp dụng phương pháp nào ? CAPD

Phương pháp NIPD ( ban ngày k lọc, đêm lọc bằng máy) Là tối ưu nhất

Ngoài ra còn các PP : CAPD ( lọc liên tục ngoại trú : ngày 4 -5 lần, ngâm qua đêm 8h) Là hay dùng nhất

CCPD ( lọc chu kỳ liên tục, ban ngày ngâm, ban đêm chạy máy 5-6 lần)

APD ( lọc màng bụng tự động, ban ngày bn tự chủ động 1 – 2 chu trình, ban đêm máy tự động lọc)

2 Lupus hay gặp viêm khớp nào : A đốt bàn, cổ tay, ngón gần B.,… ( giống trong viêm khớp dạng thấp nhưng không có hủy hoại khớp)

3 Suy thận cấp giai đoạn hồi phục cần làm gì ? ( cả 3 đáp án)

– tăng protid khẩu phần ăn

- Chú ý công tác điều dưỡng ngay từ đầu, sau 4 tuần mà ổn thì có thể xuất viện

- Theo dõi chu kỳ hàng tháng cho đến khi phục hồi hoàn toàn hoặc khám định kỳ với bệnh mạn tính

- Tiếp tục điều trị nguyên nhân

4 Thụ thể nào có ở bàng quang ? A anpha 1 B anpha 2 C beta 1 D beta2 ( không nhớ nhưng t chọn anpha1

5 BN đau vùng TL-hông bị bệnh cơ quan nào : hệ tiết niệu

6 Thuốc không điều trị lupus là D-penicillamin

Gồm : NSAIDS, Corticoid, chống sốt rét tổng hợp ( HCQ) , thuốc ức chế miễn dịch

( cyclophosphamid, azathioprin, cyclosporin A, mycophenonat mofeil ) Thuốc khác ( Danazol, Globulin miễn dịch, Dapson) , thuốc sinh học ( rituximab)

7 Diều trị thiếu máu suy thận cần : Hb 110-120 g/l HCT > 33%

8 Suy thận mạn tăng, trừ A ca và D3

9 Lupus do thuốc không có đặc điểm gì :

a Xuất hiện kháng thể

b Tự khỏi sau ngưng thuốc

c Ít khi diễn biến

- Thường do thuốc : isolamid, chẹn beta, methyldopa, kháng giáp trạng tổng hợp

- Đặc điểm:

Trang 2

+ thường chỉ có KTKN (+)

+ rất ít khi có biểu hiện lâm sàng

+ hiếm khi có tổn thương thận

+ triệu chứng mất khi ngừng thuốc

XOAN

78 thải kaLI CHỦ YẾU QUA ? Thận / tiêu hoá / hô hấp

82 RL nội tiết trong suy thận mạn trừ : tăng 1,25oh chole / tăng phospho/ tăng urix/ rl lipid

83 điều trị trong gd phục hổi suy thận cấp cần chú ý :

Giải quyết tiếp các nguyên nhân : tắc nghẽn, bệnh cầu thận,

Chú ý công tác điều dưỡng

Theo dõi định kì đến khi chức năng thận bình thường

Cả 3

93 lợi tiểu cho bệnh nhân suy thận dùng loại nào ? Furosemid Vì thiazid là thuốc gây suy thận

94 mục tiêu điều trị thiếu máu cho bn suy thận mạn 110-120 Hct 33%

ĐỀ Y6 2016-2017 ĐỢT 1

1 Chế độ ăn của bệnh nhân đã chạy thân chu kỳ:

A Chế độ riêng biệt

B Ăn như bình thường

C Ăn như bảo tồn

D Cả 3 đều sai

2 Điều trị suy thận cấp sau thận:

A Giải phóng tắc nghẽn càng sớm càng tốt

B Lợi tiểu liều cao

3 Tổn thương cầu thận trong đái tháo đường:

A Hội chứng thận hư

B Suy thận mạn

C CKD

4 Chỉ định lọc máu trong suy thận cấp vô niệu:

A Kali máu > 7.5mmol/l

B Còn đáp ứng với lợi tiểu

C Toan máu chưa giải quyết được

- Na < 120

- Tràn dịch màng

Trang 3

- Thiểu niệu không đáp ứng lợi tiểu

- Hội chứng ure máu cao

- Xuất huyết trầm trong do ure máu cao

- Thần kinh: lú lẫn co giật hôn mê

- pH < 7,2

- Kali > 6,5 có biến đổi điện tâm đồ

- Quá tải tuần hoàn gây phù phổi cấp

A thuận

Câu 24: Chế độ ăn của người chạy TNT

A Như người bt

Câu 25: Xử lý suy thận cấp do NN sau thận:

A Xử lý tắc nghẽn

B Tăng tưới máu thận

Câu 26: Không CĐ chạy thận khi

A K>7.5 và RL nhịp tim

B Không đáp ứng vs lợi tiếp

C Có đáp ứng với lợi tiểu

D Toan lactic không xử lý ngay được

1 Tăng creatinin không phải do suy thận gặp trong:

a xuất huyết tiêu hóa

b tăng thoái hóa

c tăng giải phóngở cơ và giảm bài tiết ở ống lượn gần cimetidin, trimethoprin

d dùng corticoid

2 Cơ chế tăng huyếtáp trong suy thận mạn trừ

a Tăng nhạy cảm với muối

b giảmđápứng với thần kinh giao cảm

c tăng hoạt tính renin

d tích nước

3 suy thận mạn tươngứng với giai đoạn:

a 1,2,3,4

b 3,4,5

c 5

d 2,3,4,5

4 Điều trị nội khoa khi rối loạn tiểu tiện mứcđộ nào:

a nhẹ

b trung bình

c trung bình và nặng

d nặng

5 Liều avodart

Trang 4

a 5mg 2 viên chia 2l/ngày

b 5mg 1 viên chia 2l/ngày

c 0,5mg 1 viên chia 2l/ngày

d 0,5mg 1 viên 1l/ngày

9 kết quả xét nghiệm nào dưới đây thường là của bệnh nhân phù do suy dinh dưỡng:

A Albumin máu giảm và protein niệu cao

B Albumin máu giảm và protein niệu âm tính

C Albumin máu bình thường và protein niệu âm tính

D Albumin máu bình thường và protein niệu cao

32 1 Bn phù toàn thân có thể có:

A.Vth giảm

B Vth tăng

C Vth bth

D 3 ý

37 Đđ phù toàn thân là:

A mềm, không đau, ấn lõm

B Đx 2 bên

C liên quan tư thế BN

D 3 ý

61 chế độ ăn nhạt giảm phù trong Th:

A viêm tắc tm

B thiếu vit B1

C.suy tim

Trang 5

D suy dd

69 khi có phù, TC kem theo thường gặp là:

A tăng cân

B sốt

C tiểu tăng lên

D RLTH

74 nguyên nhân thường gặp nhất của cổ trướng ở phụ nữ trẻ tuổi:

A K màng bụng

B lao màng bụng

C xơ gan

D hc thận hư

77 nguyên tắc khám phát hiện phù là khám ở:

A vị trí khối cơ

B trên nền xương cứng

C trên gờ xương

D bất kỳ

95 đđ phù do thiếu vit B1:

A phù lq tới thời gian và tư thế của bệnh nhân

B.ăn nhạt đỡ phù

C phù toàn thân

D có kèm RLCG ngoài da

Y4 2017 CLB

1 Dấu hiệu chắc chắn của suy thận mạn tính là:

a Trụ niệu

Trang 6

b Bệnh xương do thận

c Thận to

d Tăng huyết áp

2 Tác dụng không mong muốn toàn thân của corticoid là:

a Thoái hóa khớp

b Tăng kali máu

c Loãng xương

d Tăng canxi máu

3 Suy thận mạn tính có biến chứng rối loạn nội tiết là:

a Cường giáp

b Suy thượng thận

c Cường cận giáp thứ phát

d Giảm dung nạp glucose

4 Nguyên nhân gây ra phù ở bệnh nhân có hội chứng thận hư là:

a Giữ natri và nước

b Tăng tính thấm thành mạch

c Giảm áp lực keo do giảm albumin máu

d Cả a và c đều đúng

5 Bệnh nhân nữ, 70 tuổi, nguyên nhân nào sau đây gây ra viêm bàng quang TRỪ:

a Phụt ngược bàng quang- niệu quản

b Viêm âm đạo

c Đặt sonde bàng quang

d Mãn kinh

6 Nguyên nhân nào sau đây gây ra viêm thận bể thận ở bệnh nhân

là phụ nữ có thai:

a Giảm sự co bóp của niệu quản

b Thai to chèn ép vào niệu quản

c Cả a và b sai

d Cả a và b đúng

7 Chọn thuốc kháng sinh cho bệnh nhân có thai bị nhiễm khuẩn tiết niệu:

a Aminoglycosid

b Cephalosporin thế hệ 3

c Amoxicillin

d Floro quinolon

8 Hội chứng thận hư không thuần khiết là:

a Có protein niệu chọn lọc

b Có protein niệu không chọn lọc

Trang 7

c Có protein niệu chọn lọc, có đái mau và/hoặc tăng huyết áp và/hoặc suy thận kèm theo

d Có protein niệu không chọn lọc, có đái mau và/hoặc tăng huyết

áp và/hoặc suy thận kèm theo

9 Điện di protein máu ở bệnh nhân hội chứng thận hư thường thấy

a Tăng alpha 2-globulin

b Giảm alpha 2-globulin

c Tăng beta 2-globulin

d Giảm beta 2-globulin

10 Tiêu chuẩn chẩn đoán hội chứng thận hư:

a Albumin niệu >3,5g/24h

b Protein máu <60g/l, albumin máu <30g/l

c Phù

d Cả a và b

11 Biến chứng nhiễm khuẩn đặc trưng của hội chứng thận hư là:

a Viêm phúc mạc tiên phát

b Viêm mô tế bào

c Viêm đường tiết niệu

d Viêm thận bể thận

12 Bệnh nhân vào viện vì đau thắt lưng, sốt rét run, HA: 80/50 mmHg, BC tăng, BCTT tăng, máu lắng tăng, CRP tăng Chẩn đoán là:

a Viêm thân bể thận cấp

b Sốc nhiễm khuẩn

Câu mới 2017

1 Yếu tố NK ngược dòng trừ>

a Phình Niệu quản.

b Niệu đạo ngắn.

c Sử dụng thuốc diệt tinh trùng => chọn.

d Sonde BQ.

Đề nội y4 2016-17

15.BN bị HCTH có phù to, tiểu ít, cô đặc máu, cần làm j:

A.Dùng furosemid tĩnh mạch ngay

B.Truyền albumin, plasma hoặc dd cao phân tử

16 Nhiềm trùng trong HCTH k do:

Trang 8

A giảm protein máu

B.giảm globulin máu

C.tăng lipid máu

D.Mất pr

17.Các chất màu thực phẩm thải qua nước tiểu nhờ:

A.qt lọc

B.qt bài tiết

C.qt tái hấp thu

18.Điều trị cyclophosphamid cần theo dõi j: viêm bàng quang chảy máu, rụng tóc, nữ giảm hoặc mất kinh, nam giới

có thể vô sinh, tăng nguy cơ ung thư Giảm BC

A.đau khớp gối

B.Rụng tóc

C.Viêm bq

D.giảm BC hạt

19.BN bị HCTH có phù, đau 1 chi Chẩn đoán nào k đúng:

A.tắc tĩnh mạch

B.tắc đm

C.tắc bạch mạch

D.viêm da mô mềm

20 NKTN k có biến chứng thời gian điều trị bao lâu:

A.7-14 ngày ( thường 10 ngày)

B.14-21 ngày ( người suy giảm miễn dịch)

C.4-6 tuần ( nam giới có NKTN tái phát cần điều trị 6 tuần)

Dùng sát khuẩn sau sinh 4-6 tuần cho PNCT bị viêm thận BT

21 BN có đau hông lưng, sốt, đái buốt, đái rắt, KQ CLS thế nào thì chẩn đoán NKTN?

- bình thường BC > 10^4 VK > 10^5

- có triệu chứng lâm sàng : vk > 10^4

Trang 9

- nam giới, pnct : vk 1000-9999

A.SL VK 10000-99999/ml

B.SL VK > 100000/ml

C.SL BC niệu > 100000/ml

50 Tắc mach trong HCTH do nguyên nhân nào:

A Mất pr

B Tăng mỡ máu

C Tăng prS, prC máu

Y4 15-16

1 Bệnh nhân có hội chứng thận hư biến chứng nhiễm khuẩn nặng cần:

A Giữ nguyên liều corticoid và thuốc ức chế miễn dịch và phối hợp với kháng sinh

B Giảm liều corticoid và thuốc ức chế miễn dịch và phổi hợp với kháng sinh

Y4 clb

Case 4: BN nam 68 tuổi , sốt đau hông lưng, không nên hỏi gì

a Táo bón

b Viêm họng

c Tiểu khó

d Đái rắt

1 Cần làm gì trước tiên

a Cấy nước tiểu

b Dùng kháng sinh đường uống luôn

c Dùng kháng sinh đường tiêm luôn

Câu 24: HCTH có giảm Na, tăng K ( Na và K máu thấp do pha loãng, Na niệu giảm, K niệu thường cao hơn

Na niệu)

Câu 36 BN đau hông lưng , cần làm gì đầu tiên

Cấy nước tiểu

Câu 50 hội chứng thận hư

1 Na+ niệu : giảm

Trang 10

2 HCTH ko có suy thận => điều trị THA : UCMC thường được ưu tiên sử dụng

3 HCTH ko có suy thận biến đổi điện giải: Na giảm, K tăng? K giảm chứ Câu 51 NK tiết niệu: hay gặp niệu đạo nữ

Câu 52:

Suy thận mạn lọc màng bụng

Câu 53 biến đổi trong suy thận mạn

a Tăng P máu Đ

b Tăng AU máu Đ

c Tăng Vit D S

d RL lipid máu Đ ( tăng TG)

Câu 54: HCTH nguyên phát không điều trị thì biến chứng hay gặp nhất: suy thận

6 Thi u máu trong th n nhân t o chu kỳ là do ế ậ ạ

A Đ i s ng HC b gi m ờ ố ị ả , gi m ery, kháng ery ả

B Thi u vit D ế

18 trong HCTH, đi n gi i thay đ i: ệ ả ổ

A H Na ni u < 20mmol/l ạ ệ

B H Na ni u < 30 mmol/l ạ ệ

C H Na ni u < 10 mmol/l ạ ệ

21 M i liên h gi a thi u máu và b nh lý th n m n tính ố ệ ữ ế ệ ậ ạ

A Do th n SX Erythropoietin ậ

B Do thi u vitD nên không tham gia chuy n hóa t o x ế ể ạ ươ ng

25 Nhi m khu n ti t ni u ph n tr không có tri u ch ng sau ễ ẩ ế ệ ở ụ ữ ẻ ệ ứ

A Ng a da ứ

B Đau b ng ụ

C Ho

33 Mu n kéo d ch vào lòng m ch trong HCTH dùng: ố ị ạ

A Albumin

B NaCl 0,9%

38 Vi khu n th ẩ ườ ng g p trong nhi m khu n ti t ni u là: ặ ễ ẩ ế ệ

A E.Coli

B Proteus

C Klebsiella

48 L c màng b ng BN suy th n thì màng l c là ọ ụ ở ậ ọ

A màng b ng ụ

B h th ng l c đ ệ ố ọ ượ ấ c c y vào b ng ổ ụ

65 Bn nam, 68 tu i vào vi n vì s t, đau hông l ng thì không nên h i câu h i liên quan nào ổ ệ ố ư ỏ ỏ

A Táo bón

B Ti u nh th nào? ế ư ế

C Đái khó

D Viêm h ng ọ

78 HCTH nguyên phát có bi n ch ng nguy hi m nh t là: ế ứ ể ấ

A THA ác tính : th ườ ng bn VCT màng tang sinh và x c u th n c c b ở ơ ầ ậ ổ ụ ộ

B Phù

C Suy th n ậ

D Đái máu

80 Ch n đoán HCTH có protein ni u ẩ ệ

A >3,5g/l

B >= 3,5g/

Trang 11

82 Ch n đoán nhi m khu n ti t ni u khi s l ẩ ễ ẩ ế ệ ố ượ ng vi khu n: ẩ BC > 10^4 và VK 10^5 Ho c có TCLS thì vk > 10^4 ặ

Ho c nam gi i, PNCT thì Vk 1000-9999 ặ ớ

A t 1000 đ n 9999 ừ ế

B Trên 10000

85 Bn đau hông l ng, s t rét run, HA 80/50, BC tăng, BCTT tăng, Máu l ng tăng, CRP tăng ch n đoán là: ư ố ắ ẩ

A Viêm th n b th n c p ậ ể ậ ấ

B S c nhi m khu n ố ễ ẩ

Phần QUANG gộp

Đề NỘI 2016

Câu 3: thận hư truyền dịch nào:

A NaCl 0.9%

B Glucose 5%

C Hồng cầu

D Albumin

Câu 8: cyclophosphamid có biến chứng nào:

A Đau khớp gối

B Giảm BC

C Đái máu

D Nhiễm trùng

Câu 9:viêm bàng quang yếu tố nguy cơ là:

A Đặt Sonde bàng quang đ

B Mãn kinh đ

C Viêm âm đạo đ

D Phụt ngược bang quang niệu quản

Câu 13: Hc thận hư có bội nhiễm phương pháp điều trị:

A Giảm liều corticoid , kết hợp kháng sinh

B Chỉ giảm liều corticoid

Trang 12

C Chỉ dung ks

D ,,,,,

Câu 24: Biến chứng của thận hư:

A Tăng huyết áp Đ

B Phù não do giảm abumin

C Thiếu Vit D

D Viêm mô kẽ (viêm thận kẽ)

Đề Nội y4 2016-2017

14 Bn vào viện sốt rét run, đau hông lưng hai bên HA 80/50 tăng bạch cầu và BCDNTT tăng CRP và máu lắng Nghí đến cái

gì đầu tiên

a Shock nhiễm khuẩn

b Viêm thận bể thận cấp

c Viêm bàng quang

d ???

15 Nguy cơ viêm bể thận cấp đến tử các yếu tố TRỪ

a Trào ngược bàng quang niệu đạo

b Tắc nghẽn đường niệu

c Không có bất thường về giải phẫu

d Đặt sonde bàng quang

16 Nguy cơ viêm bàng quang ở phụ nữ TRỪ

a Mãn kinh

b Viêm âm đạo

c Phụt ngược bàng quang niệu quản

d Sonde bàng quang

Trang 13

a Tăng alpha 2 globulin

b Giảm alpha 2 globulin

c Tăng beta globulin

d Giảm beta globulin

18 BN nam 60 tuổi vào viện vì tiểu buốt tiểu rắt nhiều tháng nay nghĩ đến bệnh gì

a Viêm bàng quang

b Phì đại tiền liệt tuyết

c ??

d A b đúng

Đề nội

Tiêuchuẩnbắtbuộccủa HCTH : protein niệu 24h + Al máu , Pro máu

Suythậnmạncóbiếnđổi, trừ

Tănga.uricmáu

Tăngphotphatmáu

Tăng lipid máu

Tăng 1,25 dihydrocholecalcifero (vit D3) l

Suythậngâythiếumáu do, trừ

Thiếusắt

Thiếu Erythropoietin ( có 1 câuhỏivề erythropoietin)

Thieus VTM D

Thiếu pro

Yếutốnàogâythuậnlợi NKTN ở bệnhnhân HCTH:TRỪ

Tăng lipid máu

Giảm pr máu

Giảm gammaglobulin

VTBT mạn có YTNC, trừ

Tắcnghẽn

Trang 14

Traongược BQ-NQ

Dùng CCB

Phụnữ hay bị NKTN thấphơnnamlà do…

đề thi nội y3

32 1 Bn phù toàn thân có thể có:

A.Vth giảm

B Vth tăng

C Vth bth

D 3 ý

37 Đđ phù toàn thân là:

A mềm, không đau, ấn lõm

B Đx 2 bên

C liên quan tư thế BN

D 3 ý

61 chế độ ăn nhạt giảm phù trong Th:

A viêm tắc tm

B thiếu vit B1

C.suy tim

D suy dd

69 khi có phù, TC kem theo thường gặp là:

A tăng cân

B sốt

C tiểu tăng lên

Trang 15

D RLTH.

77 nguyên tắc khám phát hiện phù là khám ở:

A vị trí khối cơ

B trên nền xương cứng

C trên gờ xương

D bất kỳ

95 đđ phù do thiếu vit B1:

A phù lq tới thời gian và tư thế của bệnh nhân

B.ăn nhạt đỡ phù

C phù toàn thân

D có kèm RLCG ngoài da

đề-nội-y4

Câu 24: HCTH có giảm Na, tăng K

Câu 36 BN đau hông lưng , cần làm gì đầu tiên

Cấy nước tiểu

Câu 50 hội chứng thận hư

4 Na+ niệu

5 HCTH ko có suy thận => điều trị THA

6 HCTH ko có suy thận biến đổi điện giải: Na giảm, K tăng Câu 51 NK tiết niệu: hay gặp niệu đạo nữ

Câu 52:

Suy thận mạn lọc màng bụng

Câu 53 biến đổi trong suy thận mạn

e Tăng P máu

f Tăng AU máu

g Tăng Vit D

h RL lipid máu

Trang 16

Câu 54: HCTH nguyên phát không điều trị thì biến chứng hay gặp nhất: suy thận

Đề thi nội Y4 2018

1 Biến chứng của điều trị corticoid

a Loãng xương

b Tăng K máu

c ??

d ??

2 Yếu tố nào giúp khảng định BN bị suy thận mạn

a Loãng xương do thận

b Protein niệu

c THA lâu năm

d Hồng cầu niệu

3 Điều trị viêm bàng quang ở PNCT dùng kháng sinh nào

a Flouroquinolon

b Cepha 3

c Aminoglycosid

d Phenicol

4 BN tiểu buốt tiểu rắt chỉ định xét nghiệm TRỪ

a Tổng phân tích nước tiểu, nuôi cấy VK

b UIV, tổng phân tích nước tiểu , nuôi cấy VK, siêu âm ổ bụng, chụp Xquang hệ tiết niệu

c Tổng phân tích nước tiểu, nuôi cấy VK, siêu âm ổ bụng

d Siêu âm ổ bụng, chụp xquang hệ tiết niệu

5 ở PNCT nguy cơ nhiễm khuẩn tiết niệu do

a giảm co bóp đường niệu quản

b thai to chèn vào đường niệu

c ??

d A b đúng

6 Bn vào viện sốt rét run, đau hông lưng hai bên HA 80/50 tăng bạch cầu và BCDNTT tăng CRP

và máu lắng Nghí đến cái gì đầu tiên

a Shock nhiễm khuẩn

b Viêm thận bể thận cấp

c Viêm bàng quang

d ??/

7 Nguy cơ viêm bể thận cấp đến tử các yếu tố TRỪ

a Trào ngược bàng quang niệu đạo

b Tắc nghẽn đường niệu

c Không có bất thường về giải phẫu

d Đặt sonde bàng quang

8 Nguy cơ viêm bàng quang ở phụ nữ TRỪ

a Mãn kinh

b Viêm âm đạo

c Phụt ngược bàng quang niệu quản

d Sonde bàng quang

Ngày đăng: 12/03/2023, 21:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w